Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200563-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211200442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 15:31:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo vỉa hè, đường giao thông đoạn trường THCS Đồng Phong và hoàn thiện tuyến đường qua trung tâm vệ sinh môi trường huyện Nho Quan
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Phong , địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Phong; Địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Phong , địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Phong; Địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Phong; Địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Phong; Địa chỉ: Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ GA TRÊN TUYẾN XÂY MỚI 16 HỐ (TUYẾN 1)
1Đào móng hố ga, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK75,3054m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,3034m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,455m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,5574m3
5Đổ bê tông giằng chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,2947m3
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2534100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1104tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,608tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK32m2
10Mua và lắp dựng Tấm đan hố ga bằng gang đúc KT 900x900Theo yêu cầu của HSTK16bộ
11Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt KT 750x300Theo yêu cầu của HSTK816,32kg
12Lắp đặt ống nhựa D160Theo yêu cầu của HSTK0,48100m
B HỐ GOM THU NƯỚC (TUYẾN 1)
1Đào móng hố gom thu nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,12m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,216m3
3Đổ bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,4742m3
4Ván khuôn hố thu gomTheo yêu cầu của HSTK0,8432100m2
C NẠO VÉT KHƠI THÔNG RÃNH CŨ
1Tháo và lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK5121 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu của HSTK122,88m3
3Vận chuyển bùn, bùn lẫn rácTheo yêu cầu của HSTK1,2288100m3
D VỈA HÈ TRÊN TUYẾN (TUYẾN 1)
1Đào nền, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK50,88m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK1,6868100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tân dụngTheo yêu cầu của HSTK0,2544m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK198,529m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,0147100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,2397100m3
7Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,2397100m3
E BO VỈA HÈ ĐƯỜNG (TUYẾN 1)
1Bo vỉa bằng đá tự nhiên loại ITheo yêu cầu của HSTK41,4564m3
2Bo vỉa bằng đá tự nhiên loại IITheo yêu cầu của HSTK0,5267m3
3Lắp dựng bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK9531 cấu kiện
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK27,3525m3
5Vữa XM đệm mác 100# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK234,26m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK23,72m3
7Rải lớp nilon ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK158,1333m2
F LÁT VỈA HÈ, BỒN CÂY (TUYẾN 1)
1Rải lớp nilon ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK1.898,73m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK189,873m3
3Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên kích thước 150x300,vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.898,73m2
4Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK18,225m3
G RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 1)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK20,6584100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK20,6584100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu của HSTK19,2304100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK19,2304100m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG CÁC TUYẾN
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,025m3
2Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,076100m2
3Mua cột thép biển báoTheo yêu cầu của HSTK5cột
4Mua biển báo phản quang loại tam giácTheo yêu cầu của HSTK3cái
5Mua biển báo phản quang loại chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu của HSTK1cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo yêu cầu của HSTK64,8m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK19,2m2
I NỀN + MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,3534100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK7,8195100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK156,39m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,5741100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,7854tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK0,1736tấn
7Ma tít nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK173,1658kg
8Gô chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,32m3
9Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,5088100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK3,3603100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK0,1875100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,3736100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,312100m3
14Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,312100m3
J CỐNG D60 TẠI CỌC TC1 (TUYẾN 2)
1Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,1191100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,057100m3
3Mua đất cấp phối đắp cốngTheo yêu cầu của HSTK7,2204m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1191100m3
5Đào san đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,1191100m3
6Đệm đá 4x6 móngTheo yêu cầu của HSTK1,025m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,6354m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,042100m2
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,68m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,177tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,3517100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK81 cấu kiện
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,1418m3
14Vữa trám XM M150#Theo yêu cầu của HSTK0,1064m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,1651m3
16Đổ bê tông giằng chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1771m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0149tấn
19Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0195100m2
20Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,144m3
21Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0072100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,027tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK21 cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,242m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,84m3
26Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK1,3331m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,44m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC (TUYẾN 2)
1Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,375100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2794100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,0677100m3
4Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,0677100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK9,7712m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK9,7712m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,3152100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK31,2048m3
9Đổ bê tông giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,2008m3
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,6304100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,42tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK141,84m2
L 79 TẤM ĐAN ĐẬY RÃNH (TUYẾN 2)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,6573tấn
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2876100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,478m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK791 cấu kiện
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là: 91.445.000 VND. Chi phí dự phòng cho chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
8 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
9 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
10 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
11 Cần trục có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục)1
12 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
13 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
14 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->