Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239058-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211239034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ từ nguồn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2021 phân bổ tại Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 15:30:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.786458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57291E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu, có giá trị ≥ 833.680.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.667.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên Chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, công suất ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ(Tải trọng hàng hóa ≥3 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh tưới Đồng Chanh thôn Xử Nhân 2 xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ từ nguồn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2021 phân bổ tại Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy , địa chỉ: Xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy. Địa chỉ: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Số điện thoại: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy. Địa chỉ: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư phát triển Minh Lâm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy , địa chỉ: Xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy. Địa chỉ: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Số điện thoại: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy. Địa chỉ: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý III năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của nhân sự. + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy. Địa chỉ: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Số điện thoại: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy. Địa chỉ: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy Tên đường, phố: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. - Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Duy. Địa chỉ: xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đào đắp
1Đào phong hóa, bùn bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,4272100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,4854100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,4854100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,8821m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,0676100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,4893100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất đắp bờ vây)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,2845100m3
8Mua đất đá thải về đắp kênhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC972,7284m3
B Phần xây lắp kênh
1Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,52m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC140,59m3
3Bê tông chèn thanh giằng M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,49m3
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8268100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2952100m2
6Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,492100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC244,41m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2.030,19m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC27,06m2
10Thép tròn thanh giằng kênh DTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,785tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC97,82m3
12Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2501 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mặt vào kênh, khoảng cách 30m bố trí 01 ôngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,081100m
C Cống đầu kênh chính tại K0+00
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,094100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0592100m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,04m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0021100m2
5Gia công, lắp đặt cửa cốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0069tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,08m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,06m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,57m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,016100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0086100m2
11Lót nilon tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,06100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2537100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0027tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0103tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,012tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0241tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,91m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,31m3
19Ổ khóa V1+ty cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
20Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - Tời quay tayTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11 tấn
D Cống qua đường (04 cái)
1Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm phai ĐSTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,96m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,96m3
3Ván khuôn tấm đan ĐSTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,208100m2
4Ván khuôn thép đáy cốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1248100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4396tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,16m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC74,84m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,026m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,44m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,88m3
E Cống vào kênh nhánh (02 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0726100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0398100m3
3Bê tông tấm phai bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,034m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,72m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,1m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phaiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0028100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0652100m2
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,146100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0052tấn
10Lót nilon tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,057100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC41cấu kiện
12Ống BTĐS D200Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC41 đoạn ống
F Cống tưới trực tiếp (06 cái)
1Đào kênh móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2178100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1194100m3
3Bê tông tấm phai bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,102m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,3m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phaiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0084100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1956100m2
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,438100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0157tấn
10Lót nilon tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,171100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC121cấu kiện
12Ống BTĐS D200Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC121 đoạn ống
G Nối dài cống tưới (10 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,223100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,168100m3
3Bê tông tấm phai bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,7m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,014100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,103100m2
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,169100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0261tấn
10Lót nilon tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,144100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC201cấu kiện
12Ống BTĐS D200Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC201 đoạn ống
15Ca xe vận chuyển ống cốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1ca
H Tấm đan qua kênh (03 cái)
1Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,97m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,27m3
3Ván khuôn nắp đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1311100m2
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,17tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.786458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57291E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu, có giá trị ≥ 833.680.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.667.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên Chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy đào, công suất ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ(Tải trọng hàng hóa ≥3 tấn) Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->