Gói thầu: Gói thầu số 01 Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Chùa Quan Đế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Chùa Quan Đế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 15:54:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,289,141,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433712846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86742569E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục: tu bổ di tích)- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp > 1.602.399.328 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.399.328 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.197.984 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Chùa Quan Đế Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Chùa Quan Đế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,48 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 159,0448 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2222 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, gạch 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,6461 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,4968 | m² |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,4498 | m |
| 8 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6309 | m3 |
| 9 | Gia công cửa đi, cửa sổ tính gỗ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2613 | m3 |
| 10 | Nhân công gia công cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,4614 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái rui, hoành | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2222 | m3 |
| 12 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ khung, bộ vì |
| 13 | Giàn giáo ngoài, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8503 | 100m2 |
| 14 | Giàn giáo trong, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9165 | 100m2 |
| 15 | Phòng chống mối, mọt, nấm, mốc cho cấu kiện gỗ, phương pháp phun, quét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 446,4949 | m2 |
| 16 | Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng 300, sâu 400, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8784 | m³ |
| 17 | Chống mối hào bên trong bằng thuốc PMS 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1312 | 1m3 |
| 18 | Chống mối hào bên ngoài bằng thuốc PMS 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7472 | 1m3 |
| 19 | Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8784 | m³ |
| 20 | Phòng mối nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,6461 | 1m2 |
| 21 | Xây bờ nóc, bờ chảy, bờ guột, bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,48 | m |
| 22 | Trát bờ nóc, bờ chảy vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,5792 | m2 |
| 23 | Trát phào bờ nóc, bờ chảy vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,96 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,96 | m |
| 25 | Sơn bờ nóc, bờ chảy không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,5792 | m² |
| 26 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,244 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 159,0448 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,6461 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 258,2956 | m² |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,1263 | m² |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 134,8223 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 134,8223 | m² |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,1263 | m² |
| 34 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,6461 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58 | cái |
| 36 | Lắp crêmôn cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 37 | Sơn song sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,1888 | 1m2 |
| 38 | Lắp crêmôn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 39 | Chốt + then cài cửa bên ngoài cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Khoá cửa đi bên ngoài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88 | 1m |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,4614 | m² |
| 43 | Trám vá trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1646 | m2 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5927 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5927 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 10km) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5927 | m3 |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy MF-Z4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bình |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bình |
| 56 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 57 | Giá treo bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,6451 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 16m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,2981 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2284 | m² |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,94 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 331,8627 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bông hiện trạng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,6451 | m² |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (trong phạm vi 10km) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4617 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,6394 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,6394 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 10km) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,6394 | m3 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn chống nóng giả ngói chiều dài ≤2m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,753 | 100m² |
| 12 | Gia công cửa đi, cửa sổ tính gỗ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4671 | m3 |
| 13 | Nhân công gia công cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2584 | m2 |
| 14 | Lắp crêmôn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp crêmôn cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Chốt + then cài cửa bên ngoài cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Khoá cửa đi bên ngoài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,94 | m |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2584 | m² |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 212,3085 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119,5842 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119,5842 | m² |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 212,3085 | m² |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,6451 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,6451 | m2 |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MF-Z4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bình |
| 37 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 38 | Giá treo bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,474 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,474 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0547 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,391 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0172 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0282 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5365 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6128 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,391 | m³ |
| 12 | Láng bể phốt, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,87 | m² |
| 13 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,23 | m² |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8247 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0116 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2457 | m³ |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III trong công trình dân dụng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2672 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2672 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0427 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0427 | 100m³/km |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7112 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0547 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,019 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6018 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8745 | m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4224 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4301 | m³ |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8901 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0099 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0352 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1133 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0403 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0864 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7001 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0454 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0674 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4544 | m³ |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7251 | m³ |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,4454 | m² |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5794 | m² |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,427 | m² |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,31 | m² |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,032 | m² |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,4454 | m² |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5794 | m² |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,032 | m² |
| 51 | Tính khối lượng gỗ gia công cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1759 | m³ |
| 52 | Nhân công gia công cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,34 | m2 |
| 53 | Tính khối lượng gỗ gia công cửa sổ kính, khung gỗ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,048 | m³ |
| 54 | Tính khối lượng kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | m2 |
| 55 | Nhân công gia công cửa sổ kính, khung gỗ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Bản lề cửa đi vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Bản lề cửa sổ vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Chốt cửa sổ vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,72 | m² |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 68 | Máy bơm tăng áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Si phông thoát nước sàn d100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Si phông thoát nước sàn mái d60 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 660 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn (phạm vi 10km) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132 | m³ |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m3 |
| 8 | Cán nền sân không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 600 | m² |
| 9 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch phục chế 200x200x30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 600 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1202 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1202 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1202 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1202 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn (phạm vi 7000m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1202 | m³ |
| 15 | Đào móng bó vỉa bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9545 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa bồn cây rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3182 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa bồn cây rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0714 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,3202 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433712846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86742569E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục: tu bổ di tích)- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp > 1.602.399.328 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.399.328 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.197.984 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi