Gói thầu: Gói thầu số 01 Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Chùa Quan Đế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239255-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Chùa Quan Đế
Số hiệu KHLCNT 20211228588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 15:54:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,289,141,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433712846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86742569E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục: tu bổ di tích)- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp > 1.602.399.328 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.399.328 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.197.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Chùa Quan Đế
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Chùa Quan Đế
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng ACA; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm bảo tồn di tích và Di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc Gia; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 130 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRÙ
1Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22Con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,48m
3Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt159,0448m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2222m3
5Hạ giải nền, gạch 200x200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt91,6461m2
6Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,4968
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt56,4498m
8Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giảnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6309m3
9Gia công cửa đi, cửa sổ tính gỗTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2613m3
10Nhân công gia công cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,4614m2
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái rui, hoànhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2222m3
12Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1hệ khung, bộ vì
13Giàn giáo ngoài, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,8503100m2
14Giàn giáo trong, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9165100m2
15Phòng chống mối, mọt, nấm, mốc cho cấu kiện gỗ, phương pháp phun, quétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt446,4949m2
16Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng 300, sâu 400, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,8784
17Chống mối hào bên trong bằng thuốc PMS 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,13121m3
18Chống mối hào bên ngoài bằng thuốc PMS 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,74721m3
19Lấp đất hào chống mối, hoàn trả mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,8784
20Phòng mối nền công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt91,64611m2
21Xây bờ nóc, bờ chảy, bờ guột, bằng gạch chỉ và ngói bảnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,48m
22Trát bờ nóc, bờ chảy vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,5792m2
23Trát phào bờ nóc, bờ chảy vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,96m
24Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,96m
25Sơn bờ nóc, bờ chảy không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,5792
26Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,244m2
27Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt159,0448m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt91,6461m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt258,2956
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt128,1263
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt134,8223
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt134,8223
33Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt128,1263
34Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt91,6461m2
35Bản lề cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt58cái
36Lắp crêmôn cửa sổTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt121 bộ
37Sơn song sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,18881m2
38Lắp crêmôn cửa điTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41 bộ
39Chốt + then cài cửa bên ngoài cửa điTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
40Khoá cửa đi bên ngoàiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
41Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt881m
42Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,4614
43Trám vá trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,1646m2
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,5927m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,5927m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 10km)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,5927m3
47Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt70m
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10bộ
54Lắp đặt bình chữa cháy MF-Z4Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bình
55Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bình
56Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bảng
57Giá treo bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61,6451
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 16mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt75,2981
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,2284
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,94m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt331,8627
6Phá dỡ nền gạch bông hiện trạng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61,6451
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (trong phạm vi 10km)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4617100m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,6394m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,6394m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 10km)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,6394m3
11Lợp mái bằng tôn chống nóng giả ngói chiều dài ≤2mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,753100m²
12Gia công cửa đi, cửa sổ tính gỗTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4671m3
13Nhân công gia công cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,2584m2
14Lắp crêmôn cửa điTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21 bộ
15Lắp crêmôn cửa sổTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11 bộ
16Bản lề cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
17Chốt + then cài cửa bên ngoài cửa điTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
18Khoá cửa đi bên ngoàiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
19Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,94m
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,2584
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt212,3085
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt119,5842
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt119,5842
24Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt212,3085
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61,6451
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61,6451m2
27Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
28Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
32Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
33Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy MF-Z4Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bình
36Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bình
37Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bảng
38Giá treo bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,474
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,474m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0547100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0547100m3/1km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,391
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0172100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0282tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0376tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5365
10Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6128
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,391
12Láng bể phốt, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,87
13Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,23
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8247
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0116100m²
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0187tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2457
18Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III trong công trình dân dụngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2672
19Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2672
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0427100m³
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0427100m³/km
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7112
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0547100m²
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0488tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,019tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6018
27Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8745
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4224
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4301
30Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,8901
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0099100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0057tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0352
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1133100m²
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0403100m²
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0227tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0864tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7001
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0454100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0674tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4544
42Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7251
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,4454
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5794
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,427
46Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,31
47Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,032
48Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,4454
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5794
50Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương RondoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,032
51Tính khối lượng gỗ gia công cửa điTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1759
52Nhân công gia công cửa điTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,34m2
53Tính khối lượng gỗ gia công cửa sổ kính, khung gỗTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,048
54Tính khối lượng kínhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,18m2
55Nhân công gia công cửa sổ kính, khung gỗTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,32m2
56Khóa cửa đi vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
57Bản lề cửa đi vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
58Bản lề cửa sổ vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
59Chốt cửa sổ vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
60Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15m
61Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,72
62Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
63Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
64Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bảng
68Máy bơm tăng ápTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
70Lắp đặt van ren đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
78Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11cái
79Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
81Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
82Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
83Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
84Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
87Si phông thoát nước sàn d100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
88Si phông thoát nước sàn mái d60Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
90Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
93Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt660
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt85,8m3
3Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt132
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt132
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt132
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn (phạm vi 10km)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt132
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m3
8Cán nền sân không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt600
9Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch phục chế 200x200x30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt600m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1202
11Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1202
12Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1202
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1202
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn (phạm vi 7000m)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1202
15Đào móng bó vỉa bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9545
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa bồn cây rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3182
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa bồn cây rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0714
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3182m3
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,3202m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433712846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86742569E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công có hạng mục: tu bổ di tích)- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp > 1.602.399.328 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.399.328 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.197.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tu bổ di tích, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
2 Máy đầm bê tông đầm bê tông1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->