Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Thạch Thán, huyện Quốc Oai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Thạch Thán |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Thạch Thán, huyện Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục chung đã phân bổ đầu năm tại Quyết định số 5555/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:34:00 đến ngày 2021-12-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.959805E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho các trường trung học cơ sở, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính (với hợp đồng đã thực hiện hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu và Hóa đơn tài chính hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và Hóa đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.790.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.372.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng nhà thầu phải có đầy đủ vật tư, nhân lực để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng (có cam kết kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu các nhân sự đề xuất đều phải đáp ứng các yêu cầu như sau:- Cao đẳng một trong các chuyên ngành Sư phạm, Điện, Điện tử, Cơ khí hoặc Điện tử - Viễn thông.- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học cơ sở Thạch Thán |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Thạch Thán, huyện Quốc Oai Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Thạch Thán, huyện Quốc Oai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục chung đã phân bổ đầu năm tại Quyết định số 5555/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020-2021. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Thạch Thán; Địa chỉ: Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội; điện thoại: 0984.585.098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THCS Thạch Thán; địa chỉ: Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội; điện thoại: 0984.585.098; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Thạch Thán; Địa chỉ: Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội; điện thoại: 0984.585.098. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 3 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Thước cuộn) | 1 | chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 4 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Bộ thiết bị) | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 6 | Đài đĩa CD | 1 | chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 7 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 8 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 9 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 10 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 11 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 12 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 13 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 14 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 15 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 16 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 17 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 18 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 8 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 19 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 20 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 21 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 22 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 23 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 24 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 25 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 26 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 27 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 28 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 29 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 30 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 31 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 32 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 33 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 34 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 35 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 36 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 37 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 38 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 39 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 40 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 41 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 42 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 43 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 44 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 45 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 46 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 47 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 11 | Tập | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 48 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 49 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 50 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 51 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 52 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 53 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 54 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 55 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 56 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 57 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 58 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 5 | Tập | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 59 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 60 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 61 | Thanh phách | 10 | Cặp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 62 | Trống nhỏ | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 63 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 64 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 65 | Kèn phím | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 66 | Sáo (recorder) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 67 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 68 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 69 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 70 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 71 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 72 | Bút lông | 35 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 73 | Bảng pha màu | 25 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 74 | Ống rửa bút | 25 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 75 | Màu oát (Gouache colour) | 25 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 76 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 77 | Đất nặn. | 20 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 78 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 79 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 80 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 81 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 82 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 83 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 84 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 85 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 86 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 87 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 88 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 89 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 90 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 91 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 92 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 93 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 94 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 95 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 96 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 97 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 98 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 99 | Nồi cơm điện | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 100 | Bếp điện | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 101 | Bóng đèn các loại | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 102 | Quạt điện | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 103 | Bộ vật liệu cơ khí | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 104 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 105 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 106 | Bộ vật liệu điện | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 107 | Bộ dụng cụ điện | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 108 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 109 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 110 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 111 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 112 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 113 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 114 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 115 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 116 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 117 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 118 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 119 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 120 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 121 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 122 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 123 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 124 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 125 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 126 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 127 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 128 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 129 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 130 | Nến (Parafin) rắn | 6 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 131 | Ống nghiệm | 14 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 132 | Chậu thủy tinh. | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 133 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 134 | Nến | 7 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 135 | Ống đong hình trụ 100ml | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 136 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 137 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 138 | Phễu chiết hình quả lê | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 139 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 140 | Kính hiển vi | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 141 | Tiêu bản tế bào thực vật | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 142 | Tiêu bản tế bào động vật | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 143 | Lam kính | 9 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 144 | La men | 9 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 145 | Đĩa kính đồng hồ | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 146 | Đĩa lồng (Pêtri) | 12 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 147 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 2 | chai | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 148 | Carmin acetic 2% | 1 | chai | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 149 | Giemsa 2% | 1 | chai | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 150 | Glycerol | 1 | chai | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 151 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 152 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 153 | Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 154 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 155 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 156 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 157 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 158 | Lọ nhựa | 10 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 159 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 160 | Bể kính | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 161 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 162 | Găng tay | 9 | Túi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 163 | Ống đong | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 164 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 7 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 165 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 166 | Áo choàng | 45 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 167 | Kính bảo vệ mắt không màu | 45 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 168 | Biến thế nguồn | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 169 | Cảm biến lực | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 170 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 171 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 172 | Băng đĩa | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 173 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 1 | Tờ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 174 | Quả cầu lông | 2 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 175 | Trụ, lưới cầu lông | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 176 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 177 | Còi | 10 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 178 | Thước dây | 6 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 179 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 180 | Dây nhảy cá nhân | 9 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 181 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 182 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 183 | Phần mềm diệt virus | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 184 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 185 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 186 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 187 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 188 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 189 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.959805E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho các trường trung học cơ sở, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính (với hợp đồng đã thực hiện hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu và Hóa đơn tài chính hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và Hóa đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.790.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.372.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng nhà thầu phải có đầy đủ vật tư, nhân lực để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng (có cam kết kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu các nhân sự đề xuất đều phải đáp ứng các yêu cầu như sau:- Cao đẳng một trong các chuyên ngành Sư phạm, Điện, Điện tử, Cơ khí hoặc Điện tử - Viễn thông.- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi