Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239330-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211239306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 16:19:00 đến ngày 2021-12-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,327 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Nhà văn hóa, sân thể thao, cổng dậu bao thôn Tân Ấp II, xã Minh Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân (xã Minh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – chi nhánh Thái Bình (phố Phạm Thế Hiển, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân (xã Minh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân (xã Minh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Minh Tân - Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2282100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,228100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,228100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,005100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2282100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,2776m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8244tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2101tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1234tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8892tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0445tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4922tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,2606m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3529m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1062m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,258100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4851100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5822100m2
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3385100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2268m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,8404m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1958100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8276m3
24Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4097m3
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4928m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0117100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0431100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0241100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0839tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0303tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5509m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,381m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,8016m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6057m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,9867m2
37Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,4522kg
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0653100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3
41Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0595m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,3113m3
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,7492m3
44Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3906m3
45Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6559100m2
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1703100m2
47Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7371100m2
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0924100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0803tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7143tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3615tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,912tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0854tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5203tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0305tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,3899m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3743m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3798m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3297m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,008m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,03m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt173,71m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,651m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt299,4233m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt317,34m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt266,32m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt592,0052m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt306,0743m2
71Láng granitô cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,8011m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,89m
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230,5724m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230,5724m2
75Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,9503m3
76Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7636100m3
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,2073m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,498m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,4648m2
80Sản xuất cửa đi 2 cánh (hoặc 4 cánh) mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,08m2
81Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,08m2
82Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,72m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,88m2
84Sản xuất hoa sắt cửa bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,78kg
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,72m2
86Sản xuất lan can hành lang bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,18kg
87Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,984m2
88Mặt bích INOX 140x140x10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
89Cắt chữ bằng nhựa Composite màu đỏ (Nhà văn hóa thôn Tân Ấp 2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
90Ống thoát nước mái D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
91Cút nhựa D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
92Chếch nhựa D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
93Rọ chắn rác INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
94Đai Inốc giữ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
101Đế điện chìm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15hộp
102Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bảng
103Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bảng
104Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bảng
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
109Hộp đấu dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5hộp
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
112Đèn LED ốp trần vuông 300*300*38-24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
113Hạt công tácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
114Tủ điện tổng 600*450*200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
115Móc treo quạt trần bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
116Đào móng đặt dây tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,6m3
117Đắp đất đầm chặt dây tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,6m3
118Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cọc
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
120Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
121Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,88m
123Ren chân kim thuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Công
124Ca máy kiểm traTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Ca
125Đêm gỗ limTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
126Chân bật d 8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
127Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2kg
128Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2kg
129Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
133Van khóa PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
134Van khóa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
135Van chuyển tiếp nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
136Tê PPR 40, 40/25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
137Côn PPR D40-32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
138Cút PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
139Côn PPR 32-25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
140Tê PPR D25, 25/20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
141Cút PPR D25, 25/20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
142Cút PPR 20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
143Nối PPR 20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
144Ren trong 20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
145Kép kẽm 15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
146Măng sông kẽm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
147Vòi xịt WCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
148Lắp đặt Vòi xả chậu rửa nóng lạnh LFV -1002STheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
150Phao cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
151Máy bơm 220V 3Hp - lưu lượng 45m3/5m, 40m3/10m, 35m3/15mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
162Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
165Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
166Ga thu nước sànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
B HẠNG MỤC: BỒN TRỒNG HOA
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,363m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,121m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,242m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,605m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,39m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,51m2
7Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,68m3
C HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,5838100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,338m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0104100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7297m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0144100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0253tấn
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3049m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0554100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0056tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4317m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,365m2
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7224m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96m
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,365m2
15Gia công cổng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1577tấn
16Mũ chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
17Bánh xe cánh cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
18Bản lềTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
19Lắp dựng cánh cổng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,44m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6398100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2133100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4265100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4265100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8408m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9029m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2639100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2639100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,8223m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,4476m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,3365m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,0539m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0381tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2407tấn
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,0233m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt270,7802m2
17Đắp tổ mối 2 mặt thân trụ dậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1216m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1776m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4m
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt378,8035m2
21Đắp các chi tiết đầu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Công
22Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
23SXLD hàng rào thép B40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,98m2
24Gia công hàng rào song sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6101m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,1432m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,1725m2
27Mũ chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4556100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1519100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3037100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3037100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0662m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0398m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2739tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1663100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1982100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1111 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,9299m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,07m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,46m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN CÁT MÉP SÂN BT
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0488m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,149100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0975m3
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đánh bóng mặt sânTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt396,3m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,63m3
3Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1251m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,327 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->