Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236964-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211236418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 + Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 16:35:00 đến ngày 2021-12-21 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình trong đó giá trị cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét đáp ứng yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. 01 can bộ chuyên nghành kỹ thuật điện. Cán bộ kỹ thuật có trình độ đạ học trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 + Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km3, Đạị lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3758993; Fax: 0214.3758994 + Bên mời thầu (Tư vấn lựa chọn nhà thầu); Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 827761; Fax: 02143 827760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ PCCC Nam Đô; Địa chỉ: Số nhà 556E3, ngõ 147 Tân Mai, phường Tân Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả đấu thầu: Tổ thẩm định Bệ̣nh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3758993; Fax: 0214.3758994.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km3, Đạị lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3758993; Fax: 0214.3758994 + Bên mời thầu (Tư vấn lựa chọn nhà thầu); Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 827761; Fax: 02143 827760.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC; Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ kê khai nộp thuế năm 2020 của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. - Tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Tài liệu xác nhận nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Các tài liệu mình minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê như kê khai. c) Tài liệu đáp ứng tính đáp ứng vật tư, thiết bị lắp đặt - Bản vẽ/ catalogue/ Bảng kê thông số kỹ thuật các thiết bị lắp đặt chính: Máy bơm bù áp; Đồng hồ đo lưu lượng; Tủ điều khiển máy bơm; Bình tích áp; Kim thu sét.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3758993; Fax: 0214.3758994 + Bên mời thầu (Tư vấn lựa chọn nhà thầu); Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 827761; Fax: 02143 827760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Thinh - Giám đốc - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai - Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214.3.758.993; Fax: 214.3.758.994.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214.3.758.993; Fax: 214.3.758.994.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ gạch Block vỉa hè bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT370,68m2
2Đào rãnh chôn ống PCCC tại vị trí các vỉa hè - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT249,0971m3
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,89100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,364100m3
5Đệm vữa XM 75#, dày 3cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,12m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,185100m3
7Gạch block 250x250x60 lát lại vỉa hè (50% khối lượng gạch lát mới; 50% khối lượng tận dụng gạch cũ)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT187,193m2
8Lát hoàn trả mặt vỉa hè bằng gạch block 250x250x60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT370,68m2
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,5mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,942100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT155,1911m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,991100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,991100m3/1km
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,991100m3/1km
14San đất bãi thảiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,991100m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,568100m
16Phá dỡ kết cấu đường bê tông nhựaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50,705m3
17Đào rãnh chôn ống PCCC tại các vị trí dưới mặt đường bê tông tông nhựa, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14,5261m3
18Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,581100m3
19Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,411100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,315100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,206100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,206100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,37100m2
24Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4.5%)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,228100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,228100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,228100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,37100m2
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,887100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,887100m3/1km
30Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,887100m3/1km
31San đất bãi thảiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,887100m3
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,5mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,284100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT71,7181m2
34Đào lớp cỏ và lớp đất mầu trồng cây đường ống PCCC tại các vị trí bồn cây, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT38,3531m3
35Đào móng băng đường ống PCCC tại vị trí các bồn cây, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT306,8211m3
36Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,151100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,918100m3
38Đổ đất màu trồng câyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT38,353m3
39Trồng lại dặm cỏ tịa vị trí các tuyến ống PCCC đi qua các bồn câyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT383,526m2
40Trồng dặm cỏĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,835100m2
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,342100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,342100m3/1km
43Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,342100m3/1km
44San đất bãi thảiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,342100m3
45Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,5mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,392100m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT200,7121m2
47Tháo dỡ trần để lắp đường ống PCCC trong nhàĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT213m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10m2
49Giá treo ống trên trần (bao gồm ti treo, thanh đỡ ống, đai thép cố định ống)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT96bộ
50Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT96cái
51Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,975100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40,311m2
53Lắp đặt trần hoàn trả mặt bằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT213m2
54Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vị trí đường ống PCCC D65, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,6321m3
57Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,12100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,588m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,069100m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,184m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,19100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,016tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,078tấn
64Bu lông móng M24x1000Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,06100m
66Gia công cột bằng thép ốngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,295tấn
67Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,067tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,8291m2
69Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,362tấn
70Lắp đặt kim thu sét chủ động3cái
71Trụ đỡ kim thu sét cao 5m (gồm phụ kiện)2bộ
72Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét trên mái2cái
73Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2751m3
74Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,242100m3
75Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,255100m3
76Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30cọc
77Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT350m
78Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT350m
79Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5hệ thống
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m3/1km
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m3/1km
83San đất bãi thảiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,8961m3
85Xây hố van bằng gạch BT đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,823m3
86Trát hố van dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,76m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,123tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,048100m2
89Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,988m3
90Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21cái
91Lắp đặt van 1 chiều D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21cái
92Lắp đặt van chặn D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21cái
93Cút thép hàn D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT39cái
94Chếch thép hàn D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
95Cút thép hàn D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13cái
96Tê thép hàn D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19cái
97Tê thép hàn D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
98Lắp bích thép - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14cặp bích
99Gioăng cao su - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28mối nối
100Bê tông gối đỡ trụ, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,378m3
101Ván khuôn gối trụ đỡĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m2
102Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa ra D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
103Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt van 1 chiều trụ tiếp nước - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
105Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14cái
106Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 65mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
107Lắp đặt van góc - Đường kính50mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20cái
108Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,435100m
109Bê tông chân đế hộp phương tiện PCCC ngoài nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,132m3
110Ván khuôn chân đế hộp phương tiện PCCC ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,018100m2
111Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x180Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11hộp
112Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1400x700x200Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4hộp
113Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26cái
114Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26cái
115Bình chữa cháy ABC-MFZ4Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30bình
116Bình chữa cháy CO2 MT5Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15bình
117Lắp đặt bình tích áp 500L - 16barĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bể
118Lắp đặt máy bơm bù ápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 máy
119Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
120Lắp đặt công tắc áp lực 2 chế độ khởi độngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
121Rọ hút lọc rác D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
122Rọ hút lọc rác D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
123Y lọc D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
124Y lọc D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
125Khớp nối mềm D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
126Khớp nối mềm D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
127Khớp nối mềm D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
128Van chặn D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
129Van chặn D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
130Van chặn D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
131Van chặn D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
132Van 1 chiều D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
133Van 1 chiều D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
134Van 1 chiều D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
135Van báo động D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
136Van an toàn D80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
137Van kiểm tra dòng nước D80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
138Bích rỗng D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cặp bích
139Bích rỗng D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cặp bích
140Bích rỗng D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cặp bích
141Bích rỗng D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cặp bích
142Gioăng cao su D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12mối nối
143Gioăng cao su D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10mối nối
144Gioăng cao su D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8mối nối
145Gioăng cao su D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12mối nối
146Cảm biến mực nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
147Lắp đặt cảm biến mực nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
148Van xả đáy D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
151Aptomat 3 pha 175A, 50KAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
152Aptomat 3 pha 150A, 42KAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
153Aptomat 3 pha 20A, 6KAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
154Aptomat 1 pha 10A, 6KAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
155Bảo dưỡng máy bơm điện chính và máy bơm điện dự phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4công
156Đào rãnh chôn tiếp địa tủ điện trạm bơm - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,61m3
157Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cọc
158Cáp thoát sét bằng đồng 25mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30m
159Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 25mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30m
160Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,036100m3
161Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
162Lắp đặt công tắc giám sát dòng chảyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
163Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, sơn Synthetic nhập khẩu Malayxia (hoặc loại có chất lượng tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT90m2
B MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm bù áp trục đứng cánh nhíp:Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1Chiếc
2Đồng hồ đo lưu lượng D=80mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1Tủ
4Bình tích ápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1Bình
5Kim thu sét Pulsar, bán kính bảo vệ 118m, chiều cao 5mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình trong đó giá trị cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét đáp ứng yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. 01 can bộ chuyên nghành kỹ thuật điện. Cán bộ kỹ thuật có trình độ đạ học trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,4m3; Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Đồng hồ đo áp lực Còn sử dụng tốt1
11 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->