Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 + Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 16:35:00 đến ngày 2021-12-21 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình trong đó giá trị cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét đáp ứng yêu cầu như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. 01 can bộ chuyên nghành kỹ thuật điện. Cán bộ kỹ thuật có trình độ đạ học trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 + Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC; Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ kê khai nộp thuế năm 2020 của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. - Tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Tài liệu xác nhận nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Các tài liệu mình minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê như kê khai. c) Tài liệu đáp ứng tính đáp ứng vật tư, thiết bị lắp đặt - Bản vẽ/ catalogue/ Bảng kê thông số kỹ thuật các thiết bị lắp đặt chính: Máy bơm bù áp; Đồng hồ đo lưu lượng; Tủ điều khiển máy bơm; Bình tích áp; Kim thu sét. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3758993; Fax: 0214.3758994
+ Bên mời thầu (Tư vấn lựa chọn nhà thầu); Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 827761; Fax: 02143 827760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Thinh - Giám đốc - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai - Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214.3.758.993; Fax: 214.3.758.994. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai; Đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214.3.758.993; Fax: 214.3.758.994. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 370,68 | m2 |
| 2 | Đào rãnh chôn ống PCCC tại vị trí các vỉa hè - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 249,097 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 5 | Đệm vữa XM 75#, dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 7 | Gạch block 250x250x60 lát lại vỉa hè (50% khối lượng gạch lát mới; 50% khối lượng tận dụng gạch cũ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 187,193 | m2 |
| 8 | Lát hoàn trả mặt vỉa hè bằng gạch block 250x250x60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 370,68 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,5mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,942 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 155,191 | 1m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,568 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông nhựa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,705 | m3 |
| 17 | Đào rãnh chôn ống PCCC tại các vị trí dưới mặt đường bê tông tông nhựa, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,526 | 1m3 |
| 18 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4.5%) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,228 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,228 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,228 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,887 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,887 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,5mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,284 | 100m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 71,718 | 1m2 |
| 34 | Đào lớp cỏ và lớp đất mầu trồng cây đường ống PCCC tại các vị trí bồn cây, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38,353 | 1m3 |
| 35 | Đào móng băng đường ống PCCC tại vị trí các bồn cây, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 306,821 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,151 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 38 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38,353 | m3 |
| 39 | Trồng lại dặm cỏ tịa vị trí các tuyến ống PCCC đi qua các bồn cây | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 383,526 | m2 |
| 40 | Trồng dặm cỏ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,835 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,342 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,342 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,5mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,392 | 100m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 200,712 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần để lắp đường ống PCCC trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 213 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 49 | Giá treo ống trên trần (bao gồm ti treo, thanh đỡ ống, đai thép cố định ống) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,975 | 100m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40,31 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt trần hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 213 | m2 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vị trí đường ống PCCC D65, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,632 | 1m3 |
| 57 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 64 | Bu lông móng M24x1000 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 66 | Gia công cột bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 67 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,829 | 1m2 |
| 69 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | 3 | cái | |
| 71 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m (gồm phụ kiện) | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét trên mái | 2 | cái | |
| 73 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,275 | 1m3 |
| 74 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | cọc |
| 77 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 350 | m |
| 78 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 350 | m |
| 79 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3/1km |
| 83 | San đất bãi thải | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,896 | 1m3 |
| 85 | Xây hố van bằng gạch BT đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,823 | m3 |
| 86 | Trát hố van dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt van chặn D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 93 | Cút thép hàn D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 94 | Chếch thép hàn D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Cút thép hàn D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 96 | Tê thép hàn D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 97 | Tê thép hàn D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 99 | Gioăng cao su - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 100 | Bê tông gối đỡ trụ, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gối trụ đỡ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa ra D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều trụ tiếp nước - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 65mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,435 | 100m |
| 109 | Bê tông chân đế hộp phương tiện PCCC ngoài nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 110 | Ván khuôn chân đế hộp phương tiện PCCC ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x180 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 112 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1400x700x200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 115 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | bình |
| 117 | Lắp đặt bình tích áp 500L - 16bar | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 chế độ khởi động | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Rọ hút lọc rác D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Rọ hút lọc rác D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Y lọc D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Y lọc D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Khớp nối mềm D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Khớp nối mềm D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Khớp nối mềm D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Van chặn D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Van chặn D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Van chặn D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Van chặn D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Van 1 chiều D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Van 1 chiều D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Van báo động D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Van an toàn D80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Van kiểm tra dòng nước D80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Bích rỗng D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 139 | Bích rỗng D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 140 | Bích rỗng D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 141 | Bích rỗng D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 142 | Gioăng cao su D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 143 | Gioăng cao su D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 144 | Gioăng cao su D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 145 | Gioăng cao su D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 146 | Cảm biến mực nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Van xả đáy D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 151 | Aptomat 3 pha 175A, 50KA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Aptomat 3 pha 150A, 42KA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Aptomat 3 pha 20A, 6KA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Aptomat 1 pha 10A, 6KA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Bảo dưỡng máy bơm điện chính và máy bơm điện dự phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | công |
| 156 | Đào rãnh chôn tiếp địa tủ điện trạm bơm - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 157 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 158 | Cáp thoát sét bằng đồng 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 159 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 160 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 161 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 162 | Lắp đặt công tắc giám sát dòng chảy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, sơn Synthetic nhập khẩu Malayxia (hoặc loại có chất lượng tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| B | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm bù áp trục đứng cánh nhíp: | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng D=80mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tích áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Kim thu sét Pulsar, bán kính bảo vệ 118m, chiều cao 5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình trong đó giá trị cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét đáp ứng yêu cầu như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. 01 can bộ chuyên nghành kỹ thuật điện. Cán bộ kỹ thuật có trình độ đạ học trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,4m3; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo áp lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi