Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231504-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211226658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:11:00 đến ngày 2021-12-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,717,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6075865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21517E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.502.080.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.502.080.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.080.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học Trường THCS An Khang, xã An Khang, thành phố Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: 576, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, máy đào, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1208100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,78641m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,53521m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,894m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,771m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8865m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4553tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4931tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6532tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5442100m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0347m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6665m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7455tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3714tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2424100m2
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0609m3
18Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6685100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9553100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4227m3
21Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8193100m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,57m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,352m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,6271m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,6271m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1055m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,65821m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,798m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0452m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,7m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9046m3
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2657tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2204100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V206cái
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.261,3842m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4384m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,034m2
38Tấm vách nhựa compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V14,514m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,497m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,3508m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,2265m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6302m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2867m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6577m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2996m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4056m3
47Lắp dựng lan can INOX, M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,168m2
48Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,168m2
49Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,0464m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V864,8679m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V864,8679m2
52Ốp gạch thẻ đỏ lan can trục A, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5408m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,6465m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V259,6465m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,052m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,052m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.924,6092m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.924,6092m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,4m
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6521100m2
61Tôn úp nóc+máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,379m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
65Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m
67úp tôn dày 1,2 khe máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5861tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5861tấn
70Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V294cái
71Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V355,321m2
73Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V124,175m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V192,6m2
75Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,52m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gàMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
77Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,52m2
78Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gàMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
79Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,16m2
81Vách kính nhôm hệ dán đề can màu theo thiết kế, kính dày 6,38 đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,16m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V118,08m2
83Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.4 ( cả sơn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,08m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9764m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9764m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9764m2
87Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1224m2
88Lan can thép hộp theo thiết kế sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1224m2
89Công đắp biểu tượng, trang trí mái trước bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
90Công kẻ vữa trang trí mảng sảnh + kẻ vữa mặt bên+ đắp đầu trụ chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
91Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2939m3
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6175tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8324tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3364tấn
95Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6736100m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,544m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V311,544m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,9249m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1366tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6522tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2809tấn
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7585100m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,87m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V619,87m2
105Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6418m3
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6161tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3486tấn
108Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5697100m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,9936m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,9936m2
111Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4571m3
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9169tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995tấn
114Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7316100m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,16m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,16m2
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4191m3
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,938tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8336tấn
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6256100m2
121Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,56m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V662,56m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,3632m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1501100m2
B CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét K1 thép D22 L=1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Lắp đặt kim thu sét K2 thép D18 L=1.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,52kg
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
8Bật đỡ thép D8 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
9Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
10Đại Inox 3mm, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Gia công bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Sơn chóng dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V35kg
13Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
14Cáp treo hạ thế 0.6/1kv CU/XLPE/PVC - 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
16Lắp đặt dây đơn E 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
17Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
18Lắp đặt dây đơn E 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
19Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180m
20Lắp đặt dây đơn E 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180m
21Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.430m
22Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 150A - Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 50A - Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Aptomat chống dòng rò 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Aptomat 1 pha 2 cực 20A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
26Aptomat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Aptomat 1 pha 2 cực 20A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
28Đèn Led bán nguyệt 36W-1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
29Bộ đèn Led PANEL 48W - 300*1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
30Đèn led tròn nổi trần D300-24WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
31Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
32Quạt thông gió D250 - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Quạt thông gió D300 - 31WMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
41Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
42Tủ điện âm tường kim loại KT 800*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Tủ điện âm tường sino chứa 9 MODULE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Tủ điện âm tường sino chứa 14 MODULE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
46Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Đồng hồ vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
53Đinh vít M3x30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
54Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Móc treo quạt trần D10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
57Ống cứng luồn dây D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
58Ống cứng luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
59Phụ kiện ống cứng luồn dây D16, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
60Dây thép mạ kẽm D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
61Xà đón điện thép góc l50*50 + sứ 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Cọc đồng tròn D20 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,41m3
64Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
65Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
67Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
68SWITCH - TP LINK 12 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Nút mạng net - AMP OUTLET 1P ( mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
70AMP RJ 45 CONNECTORMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Đầu nối RJ 45 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
72Dây mạng xanh UTP AMG CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V325m
73Công đấu lắp đặt đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
74Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt luồn dây đàn hồi D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
9Cút PVC D110*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Cút PVC D90*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Cút PVC D48*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cút PVC D34*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
13Cút PVC D110*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cút PVC D90*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Cút PVC D76*35oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
19Cút PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
20Côn PVC D110*76oMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Côn PVC D90*76oMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Côn PVC D90*34oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
25Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Racco D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Racco D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Tê PVC D110*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Tê PVC D90*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Tê PVC D76*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Tê PVC D110*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Tê PVC D90*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Tê PVC D76*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Tê PPR D50*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
36Tê PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Lắp đặt ống kiểm tra D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt bồn rửa cho phòng thực hành + si phông + vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
50Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
51Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
52Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
53Lắp đặt các automatMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Hộp khung sắt thoáng đóng tôn có khóa bảo vệ máy bơm KT 800*1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Đào bể tự hoại , thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3761m3
56Bê tông lót bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
57Bê tông đáy bể tự hoại, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
58Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
59Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
60Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4276m3
61Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
62Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9136m2
63Trát thành bể bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
65Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
66Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4587m3
70Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13671m3
71Bê tông lót đáy hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075m3
72Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099100m2
73Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2576m3
74Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
75Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
76Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4326m3
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0456m3
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61m3
82Lắp đặt ống nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
83Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,845m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7510m
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3159100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2474m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1134100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9204m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5631m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9213m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,42m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2462m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,64m
18Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V322,6662m2
19Bê tông hoàn trả đường BT M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
20Ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V181m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92031m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4979m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,452m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6401m3
34Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E PCCC VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V58hộp
17Tê, cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
28LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
29ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
30LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
31LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
45Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
47Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
48Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
49Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
54Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V28,29461m3
58Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m3
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
63Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
65Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
66Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
67Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
68LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
69LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
71LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
72LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt chặn Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Van 1 chiều ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
86Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
88Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
89Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
90Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
91Rọ hút lò xo 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Rọ hút lò xo 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
97Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
98Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
99Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
101Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
102Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
103Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
104Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
105Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
106Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
108Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6765100m3
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2321m3
115Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,496m3
116Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,132m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9494tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1386tấn
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
120Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,056m3
121Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5056100m2
122Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,016m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
124Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,384m3
125Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8384100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286tấn
128Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,968m3
129Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,36m2
130Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,36m2
131Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V91,36m2
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1488100m3
133Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4974m3
138Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3384m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,954m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,396m2
142Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V58,35m2
143Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
144Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
145Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m2
147Cửa đi cửa sổ bằng thép hộp bịt tôn ( đày đủ phụ liện, đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m2
148Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
149Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
151Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
152Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
153Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
F PCCC VÀ BÁO CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
4Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
13Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
14Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
15Tê, cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
16Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
23Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
24Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
25LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
26ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
27LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
28LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
40Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
41Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V151m3
45Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
46Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bình
48Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
49Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
52Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
53Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V96,868m3
2Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4054m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9952100m3
H CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,3681m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,59121m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo Chương V381,1121m2
I THIẾT BỊ PHÒNG KH-TN
1Bàn thí nghiệm học sinh (2,2x0,6x0,75) mMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
2Ghế thí nghiệm (0,27x0,5) mMô tả kỹ thuật theo Chương V90Bộ
3Bàn thí nghiệm giáo viên (1,4x0,6x0,75) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Tủ để hóa chất (0,8x0,6x1,76) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Bồn rửa đôi (0,91x0,38x0,7) mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
J THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ
1Bàn thí nghiệm học sinh (2,2x0,6x0,75) mMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
2Ghế thí nghiệm (0,27x0,5) mMô tả kỹ thuật theo Chương V45Bộ
3Bàn thí nghiệm giáo viên (1,4x0,6x0,75) mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Bồn rửa đôi (0,91x0,38x0,7) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
K THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ
1Bàn học ngoại ngữ (1,2x0,5x1,2) mMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
2Ghế xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V44Bộ
3Bàn, ghế làm việc giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
L THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC
1Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
2Bàn máy tính (1,2x0,5x1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
3Ghế xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
4Bàn, ghế làm việc giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
M THIẾT BỊ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Bàn, ghế học sinh (1,2x0,4x0,75) mMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
2Bàn, ghế làm việc giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
N THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT
1Giá vẽ mỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
2Ghế xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
3Bàn + ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bồn rửa đôi (0,91x0,38x0,7) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
O THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC
1Đàn Organ Cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Đàn OrganMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
3Ghế xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
4Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
P THIẾT BỊ PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1Giá để thiết bị (1,82x0,4x1,76) mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
2Tủ để dụng cụ (1x0,46x1,83)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Điều hòa 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
Q THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N;Q >81m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/SMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm nước :4ST 10-7; N=0.74kW/220V; Q=2.4-9.6 m3/h; H=44-12m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6075865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21517E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.502.080.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.502.080.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.080.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy trộn vữa 80l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền3
5 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->