Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230836-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211230702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:44:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,430,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4146468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.829293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.601.685.000 VNĐ* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.601.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022 , đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà lớp học Trường Tiểu học Sơn Lạc, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 818 346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trường Chinh, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành, địa chỉ: Tổ 16, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành, địa chỉ: Tổ 16, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 818 346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm,Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng, máy đào, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0873100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V89,85921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88641m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,317m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,4106m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0222m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6999tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,033tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2836tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4505100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3836100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1362m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7743m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2632tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7315100m2
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1039m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,2991100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,7835m3
22Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6045100m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,2m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,703m2
25Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2445m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,8976m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,8976m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,95991m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,811m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1314m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,15m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7647m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3444tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2671 cấu kiện
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350,1336m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4319m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,18m2
39Tấm vách nhựa compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,221m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,6554m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,5326m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9754m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9675m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9997m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,099m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5739m3
48Lắp dựng lan can INOX, M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,708m2
49Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3199tấn
50Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,94kg
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,3976m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V848,6767m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V848,6767m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1248m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,776m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,776m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,162m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,162m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.166,3142m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.166,3142m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,7m
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5764100m2
63Tôn úp nóc+máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V105,59m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
67Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Ống sành D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
70Ống PCV D60, L=250 (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38đoạn
71úp tôn dày 1,2 khe máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2328tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2328tấn
74Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V388cái
75Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
76Máng xối âm tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V379,251m2
78Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V161,09m2
79Cửa đi bằng cửa sắt sơn tính điện, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,82m2
80Khóa cửa đi, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
81Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V269,82m2
83Vách kính bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V54,56m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,56m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V146,88m2
86Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.4 ( cả sơn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,88m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0546m2
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,7464m2
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5858tấn
90Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V585,81kg
91Công đắp biểu tượng, trang trí mái trước bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
92Công kẻ vữa trang trí mảng sảnh + kẻ vữa mặt bên+ đắp đầu trụ chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
93Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2624m3
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,041tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6781tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,971tấn
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9916100m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,07m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V356,07m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8748m3
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7373tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2004tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7691tấn
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1386100m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V745,4974m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V745,4974m2
107Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,5338m3
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5513tấn
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3704tấn
110Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7514100m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.533,045m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.533,045m2
113Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9631m3
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0119tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,099tấn
116Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8527100m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,3m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,3m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5056m3
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9309tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7736tấn
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5153100m2
123Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,5m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V251,5m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,7044m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4461100m2
B CẤP ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt kim thu sét K1 thép D22 L=1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Lắp đặt kim thu sét K2 thép D18 L=1.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
8Bật đỡ thép D8 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V260cái
9Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Đại Inox 3mm, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Gia công bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
13Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,21m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
16Bê tông boàn trả M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
17Cáp treo hạ thế 0.6/1kv CU/XLPE/PVC - 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
19Lắp đặt dây đơn E 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
20Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây đơn E 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
22Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
23Lắp đặt dây đơn E 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
24Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.265m
25Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 150A - Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 50A - Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Aptomat 1 pha 2 cực 32A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
28Aptomat 1 pha 2 cực 25A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
29Aptomat 1 pha 2 cực 10A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Đèn tuýp đôi 2*20W-1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V121bộ
31Đèn tuýp đơn 1*20W-1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Đèn led ốp trần D200-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
33Đèn led ốp trần D300-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
34Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
35Lắp đặt quạt trần ( cần ngắn) + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
36Lắp đặt quạt treo tường D450- 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
37Quạt thông gió D250 - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạt (2 hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
46Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
47Tủ điện âm tường kim loại KT 800*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Tủ điện âm tường sino chứa 4-8 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
49Tủ điện âm tường sino chứa 8-12 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
50Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
51Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
58Đinh vít M3x30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
59Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Móc treo quạt trần D10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
62Ống cứng luồn dây D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
63Ống cứng luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
64Phụ kiện ống cứng luồn dây D16, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
65Dây thép mạ kẽm D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
66Xà đón điện thép góc l50*50 + sứ 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Cọc đồng tròn D20 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
71Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
72Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
74Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
75Lắp đặt ống nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4100 m
77Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
79Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,31251m3
83Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6875m3
84Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0625m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,25m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6875m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
97Cút PVC D110*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Cút PVC D90*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
99Cút PVC D76*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Cút PVC D48*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Cút PVC D34*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
102Cút PVC D110*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
103Cút PVC D90*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
104Cút PVC D76*35oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
106Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
107Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
108Cút PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Côn PVC D110*76oMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Côn PVC D110*48oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Côn PVC D90*76oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Côn PVC D90*34oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Côn PPR D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Côn PPR D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Côn PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Kép PPR D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
120Racco PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Tê PVC D110*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Tê PVC D90*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124Tê PVC D76*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Tê PVC D34*90oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Tê PVC D110*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
127Tê PVC D90*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Tê PVC D76*135oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132Tê PPR D40*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Tê PPR D50*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Tê PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
135Tê PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Lắp đặt phễu thu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
144Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
146Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
148Lắp đặt chậu tiểu treo + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
149Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
150Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
151Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
152Đào bể tự hoại , thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3761m3
153Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
155Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
156Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
157Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4276m3
158Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
159Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9136m2
160Trát thành bể bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
161Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
162Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
163Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m2
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
166Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,264m3
167Xây bệ đặt máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3388m3
168Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
169Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9776m2
171Nắp tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88271m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0922m3
174Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,183m3
175Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,468m2
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m2
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4845m3
178Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
179Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179100m2
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9hộp âm lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V55hộp
17Tê, cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
28Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
29Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
36Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
37Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
38Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
39Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
40Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
41Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
42Tê, cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
43Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
45Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
46Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
48băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
49Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
50Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
51LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
52ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
53LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
54LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
68Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
70Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
71Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
72Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
76Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
77Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
79Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V39,29461m3
81Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,7m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432m3
83Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
86Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
88Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
89Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
90Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
91LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
92LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
94LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
95LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt van chặn Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Van 1 chiều ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
109Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
111Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
112Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
113Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
114Rọ hút lò xo 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Rọ hút lò xo 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
117Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
118Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
120Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
121Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
122Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
123Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
124Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
125Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
126Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6255100m3
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3321m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2m3
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7488tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3773tấn
139Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
140Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,968m3
141Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2968100m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4788m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
144Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2195m3
145Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
148Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,108m3
149Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,992m2
150Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V188,992m2
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4483100m3
152Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4974m3
157Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3384m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,954m2
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,396m2
161Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V58,35m2
162Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63681m2
164Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
165Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
166Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m2
167Cửa đi cửa sổ bằng thép hộp bịt tôn ( đày đủ phụ kiện, đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m2
168Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
169Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
170Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
171Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
173Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,810m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,38751m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5393m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7896m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2412m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,063m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,063m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m3
13Cống tròn bê tông cốt thép D500, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V16ck
14Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
E THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 42 M.C.N - Q ≥ 81m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Máy bơm nước N=0,74kW/220V; Q=2,4-9,6m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Thang nhôm lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F CHI PHÍ KHÁC
1Phí kiểm định phương tiện PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4146468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.829293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.601.685.000 VNĐ* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.601.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022 , đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->