Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và nguồn thu hợp pháp khác hoặc nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:31:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,943,241,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.972.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 29.916.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.916.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ, giám sát |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng, Đại học đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 61 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 56 tuổi.Đã từng tham gia quản lý ít nhất 03 công trình/gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện. Đã được cấp giấy chứng nhận về:1.Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện.2.Có giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện của ngành y tế.3.Đã hoàn thành khóa đào tạo về vệ sinh kiểm soát chống nhiễm khuẩn trong bệnh viện.4. Giấy chứng nhận tập huấn về Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ.5.Giấy chứng nhận tập huấn về Quản lý chất thải y tế.6.Giấy chứng nhận về Nâng cao, kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện.7.Giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống COVID – 19;(Các giấy chứng trên phải do Cơ sở y tế được phép tập huấn/đào tạo)8.Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn lao động, vệ sinh lao động9.Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất.(Các giấy chứng trên phải do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động. Hợp đồng lao động.+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi.Có giấy chứng nhận tập huấn về:1.Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện2. Có giấy chứng nhận quản lý chất thải y tế.3. Có giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện của ngành y tế.4.Có giấy chứng nhận về Kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện.5.Có giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống COVID-19.(Các giấy chứng trên phải do Cơ sở y tế được phép tập huấn/đào tạo)6.Có thẻ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động7.Có ≥ 03 nhân viên được huấn luyện kỹ thuật an toàn làm việc trên cao.8. Có ≥ 05 nhân viên có thẻ huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất(Các giấy chứng trên phải do cơ quan có thẩm quyền cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút nước và bụi ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy giặt, máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thang chữ A 3,8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Trưng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và nguồn thu hợp pháp khác hoặc nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thông tin đăng ký trên mạng đấu thầu Quốc gia. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. Nộp báo cáo tài chính đầy đủ các biểu mẫu theo qui định từ năm 2018,2019,2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: . Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; . Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán điện tử; . Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; . Báo cáo kiểm toán - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. ĐKCT của hợp đồng; 5.ĐKC của hợp đồng; 6.HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Bên mời thầu: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
Chủ đầu tư: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: Điện thoại: (84 8) 38656744 – 38642750; Fax: (84 8) 38650687. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trưng Vương, địa chỉ: Số 266, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 02 854 484 949. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trưng Vương, địa chỉ: Số 266, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 02 854 484 949. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trưng Vương, địa chỉ: Số 266, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 02 854 484 949 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Trưng Vương, địa chỉ: Số 266, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 02 854 484 949 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lầu trệt - Khoa Khám bệnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 2 | Lầu 1: K. Phẫu thuật gây mê hồi sức | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 3 | Lầu 1: Phòng Công Nghệ thông tin | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 4 | Lầu 2: Khoa Điều trị theo yêu cầu và phòng Thu phí. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 5 | Lầu 3: Khoa Điều trị theo yêu cầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 6 | Lầu 4: K. Bỏng- Tạo hình Thẩm mỹ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 7 | Lầu 5: Khu hành chính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 8 | Hội trường bệnh viện (Hội trường lớn, nhỏ, phòng nhân viên, phòng trực lãnh đạo, thu viện phí khối nội) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 9 | Khoa Sản | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 10 | Khoa Ngoại Lồng ngực- Mạch máu - Thần kinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 11 | Khoa Ngoại Tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 12 | Khoa Ngoại Thận - Tiết niệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 13 | K. Ngoại Chấn thương - Chỉnh hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 14 | Khoa Tai Mũi họng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 15 | Khoa Mắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 16 | Khoa Hồi sức tích cực - chống độc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 17 | Khoa Thận – Thận Nhân tạo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 18 | Khoa Cấp cứu, phòng thu viện phí, P. Nội soi cấp cứu. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 19 | Khoa Tim mạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 20 | Khoa Tiêu hóa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 21 | Khoa Nội tiết-Tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 22 | Khoa Hô hấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 23 | Khoa Thần kinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 24 | Khoa Nhiễm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 25 | Khoa Xét nghiệm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 26 | Khoa Điều trị đau- Y học cổ truyền- Vật lý trị lieu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 27 | K. Chẩn đoán hình ảnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 28 | Phòng CT. Scanner (128 lát cắt) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 29 | Phòng MRI | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 30 | Khoa Kiểm soát Nhiễm khuẩn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 31 | Khoa Giải phẫu bệnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 32 | Sân - Ngoại cảnh và mái nhà toàn viện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện bình thường |
| 33 | Lầu trệt - Khoa Khám bệnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 34 | Lầu 2: Khoa Điều trị theo yêu cầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 35 | Lầu 3: Khoa Điều trị theo yêu cầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 36 | Lầu 4: K. Bỏng- Tạo hình Thẩm mỹ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 37 | Hội trường bệnh viện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 38 | Khoa Sản | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 39 | Khoa Ngoại Lồng ngực- Mạch máu - Thần kinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 40 | Khoa Ngoại Tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 41 | Khoa Ngoại Thận - Tiết niệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 42 | Khoa Ngoại Chấn thương - Chỉnh hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 43 | Khoa Tai Mũi Họng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 44 | Khoa Hồi sức tích cực - chống độc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 45 | Khoa Cấp cứu, P. Nội soi cấp cứu. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 46 | Khoa Thận – Thận Nhân tạo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 47 | Khoa Tim mạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 48 | Khoa Tiêu hóa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 49 | Khoa Nội tiết-Tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 50 | Khoa Hô hấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 51 | Khoa Nhiễm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 52 | Khoa Thần kinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 53 | Khoa Điều trị đau- Y học cổ truyền- Vật lý trị liệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19. Bao gồm cả nhà đại thể. |
| 54 | K. Chẩn đoán hình ảnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 55 | Sân - Ngoại cảnh và mái nhà toàn viện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 56 | Khu vực lầu 1 căn tin | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 57 | Lầu 1 Khoa Ngoại Tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 58 | Khu vực thay đồ, nhà tắm nhân viên, chà dép, khai thông nước. | Vùng đệm | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 59 | K. Hồi sức tích cực - chống độc mới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 60 | Nhân viên khử khuẩn ban đêm | Thời gian làm việc từ 17 giờ đến 7h ngày hôm sau | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 61 | Tải rác + định kỳ | 24/24 | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| 62 | Giặt tải + giám sát | Khu sạch và khu nhiễm | Tháng | 12 | Cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện trong điều kiện điều trị bệnh nhân COVID-19 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.972.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 29.916.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.916.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ, giám sát | 4 | Tốt nghiệp Cao Đẳng, Đại học đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 61 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 56 tuổi.Đã từng tham gia quản lý ít nhất 03 công trình/gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện. Đã được cấp giấy chứng nhận về:1.Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện.2.Có giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện của ngành y tế.3.Đã hoàn thành khóa đào tạo về vệ sinh kiểm soát chống nhiễm khuẩn trong bệnh viện.4. Giấy chứng nhận tập huấn về Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ.5.Giấy chứng nhận tập huấn về Quản lý chất thải y tế.6.Giấy chứng nhận về Nâng cao, kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện.7.Giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống COVID – 19;(Các giấy chứng trên phải do Cơ sở y tế được phép tập huấn/đào tạo)8.Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn lao động, vệ sinh lao động9.Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất.(Các giấy chứng trên phải do cơ quan có thẩm quyền cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 80 | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động. Hợp đồng lao động.+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi.Có giấy chứng nhận tập huấn về:1.Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện2. Có giấy chứng nhận quản lý chất thải y tế.3. Có giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện của ngành y tế.4.Có giấy chứng nhận về Kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện.5.Có giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống COVID-19.(Các giấy chứng trên phải do Cơ sở y tế được phép tập huấn/đào tạo)6.Có thẻ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động7.Có ≥ 03 nhân viên được huấn luyện kỹ thuật an toàn làm việc trên cao.8. Có ≥ 05 nhân viên có thẻ huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất(Các giấy chứng trên phải do cơ quan có thẩm quyền cấp). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn đa năng | Hoạt động tốt.Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 2 | Máy chà sàn đơn | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp | 1 |
| 3 | Máy hút nước và bụi ẩm | Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 2 |
| 4 | Máy giặt, máy sấy | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp | 1 |
| 5 | Thang chữ A 3,8m | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi