Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 08:41:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,474,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9474927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.632.450.000 đồng. (Hai công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.632.450.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.632.450.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trìnhYêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường từ UBND xã Kim Phú đi Quốc lộ 37, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
Điện thoại: 02073818346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 89,8816 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 89,8816 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 89,8816 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 43,3718 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 14,9636 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 308,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,9591 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,4396 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 58,3354 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 300,4548 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3.425,1849 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3.425,1849 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0862 | 100m3/1km |
| 16 | Xáo xới nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 17,9199 | 100m3 |
| 17 | Bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1.969,87 | m3 |
| 18 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 108,5 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,9643 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,8251 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,8251 | 100tấn |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 75,2607 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 24,1523 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,8935 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm bù vênh dày 2.03cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 20,2709 | 100m3 |
| 26 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 20,3065 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 21,2622 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,9637 | 100m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,955 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,136 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,136 | 100tấn |
| 32 | Sơn sửa lan can cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 58,94 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9,5071 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,6565 | tấn |
| 35 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 5,653 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,8816 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 16,7234 | tấn |
| 38 | Cắt khe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 38,2085 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,528 | 100m |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,06 | m2 |
| 41 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,02 | m3 |
| 42 | Bọc màng nilong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,13 | m2 |
| 43 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,51 | m3 |
| 44 | Gỗ đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,7 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông móng mương thủy lợi, móng hố ga, móng cống M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 217,05 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 133,03 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 17,66 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 30,06 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,8365 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,5627 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,2403 | tấn |
| 8 | Thép V 100*100*10mm bo góc tấm đan và mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1.131,6 | Kg |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 38,5 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 27,53 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 5,8908 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,7672 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,0558 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 5,86 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng, hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,2275 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,5636 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 148 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2753 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2753 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,8939 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,8939 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 55,15 | m3 |
| 23 | Bê tông, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,47 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9,38 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0558 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0999 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0904 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,9685 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,937 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,488 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 211,64 | m2 |
| 34 | Vữa xi măng 150# | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 7,74 | m3 |
| 35 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,75 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,58 | m2 |
| 37 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8,71 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,785 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,5355 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,1799 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,1799 | 100m3/1km |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 43 | Cốt thép thân cống, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9,1469 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sân cống ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4944 | tấn |
| 45 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 92,65 | m3 |
| 46 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 63,74 | m3 |
| 47 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 19,37 | m3 |
| 48 | Bê tông sân cống, hố thu M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 7,67 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 29,84 | m3 |
| 50 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 181,9 | m2 |
| 51 | Vữa xi măng 150# | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,77 | m3 |
| 52 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,94 | m2 |
| 53 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,9656 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sân cống + móng cống + chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,1592 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,5245 | 100m2 |
| 56 | Đào đất + nắn dòng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,18 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,254 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,763 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,763 | 100m3/1km |
| 60 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,37 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,25 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0077 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0145 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0233 | tấn |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,12 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 7,57 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,7788 | tấn |
| 71 | Bê tông cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 54,83 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,712 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 147 | 1cấu kiện |
| 74 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 16,17 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,5449 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,7858 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 20,23 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,2865 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 147 | 1cấu kiện |
| 80 | Vữa xi măng M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,75 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,2553 | tấn |
| 82 | Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 42,04 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 7,4098 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 85 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 17,2 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,0741 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 13 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,9137 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 90 | Vữa xi măng M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,57 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 46,9818 | tấn |
| 92 | Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 605,54 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 106,5171 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2.384 | 1cấu kiện |
| 95 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 17,2 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 14,8875 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 180,23 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 12,6638 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2.384 | 1cấu kiện |
| 100 | Vữa xi măng M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 7,86 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,1745 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4949 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,1621 | tấn |
| 104 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8,88 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 10,56 | m3 |
| 106 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,8214 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đáy M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 40,23 | m3 |
| 109 | Ván khuôn đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 176,42 | m2 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 77,66 | m3 |
| 112 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 19,55 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 231,39 | m3 |
| 115 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 40,83 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 25,8609 | 100m2 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 314,46 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 45,03 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,5949 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,5949 | 100m3/1km |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A=900 (mua sẵn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (mua sẵn): | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 22,41 | m2 |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90: 20 cột x 3,3m/cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 66 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 14 | cái |
| 7 | Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, VXM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 24,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 524,94 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6.354,97 | m2 |
| 10 | Vữa VM M75# | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 130,35 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 234,02 | m3 |
| 12 | Xây gờ đỡ hè VXM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 40,68 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 271,22 | m2 |
| 14 | Bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 234,02 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 231,67 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,7347 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới ngăn rác ĐK 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,5044 | tấn |
| 18 | Vữa xi măng M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 46,8 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 23,9622 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m (CK nặng >50kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2.623 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m (CK nặng ≤50kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 786 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt tô toa loại dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2.397 | 1cấu kiện |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đánh, trồng dâm ủ cây Bằng lăng tận dụng, đường kính bầu 0.5x0.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 100 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 100 | cây |
| 3 | Đào bóc lớp phế thải, đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố 0.7x0.7x0.7m, 324 hố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 324 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,24 | 100m3 |
| 5 | Bổ sung đất màu đổi trồng cây 324 hố, 90% hố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 291,6 | m3 |
| 6 | Trồng lại cây Bằng lăng tận dụng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 100 | cây |
| 7 | Trồng cây Bằng lăng, Hvn>=3,0m, Dg=5-6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 224 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày (2 tháng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 324 | 1 cây/ 3 tháng |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 23,754 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 23,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,3713 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột (M24x650) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 48 | ck |
| 5 | Khung móng tủ (M16x650) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | ck |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 7,918 | m3 |
| 7 | Cột đèn bát giác côn liền cần đơn h-9m dày 4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 48 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 48 | 1 cột |
| 9 | Đèn LED ALLEY - V02 - 120W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 (Từ TBA về TĐ-CS) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 50 | m |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 (Từ TĐ ra các cột đèn chiếu sáng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1.664 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 432 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 50 - D50/65 (luồn cáp trục từ đầu nguồn về TĐ) hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 50 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50 (Luồn cáp điện từ TĐ ra các cột đèn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1.383 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50mm ( qua đường) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,4 | 100m |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 48 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | 1 bộ |
| 21 | Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1.496 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 20 | cuộn |
| 23 | Đào kênh rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 342 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 85,5 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 228 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,53 | tấn |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM-10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 388 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng đúc M-2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 96 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,235 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế khai thác đất về đắp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với công tác đào về đắp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9474927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.632.450.000 đồng. (Hai công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.632.450.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.632.450.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trìnhYêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 2 | Máy lu rung | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 8 | Máy ủi | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 4 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi