Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232847-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211232482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 08:41:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,474,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9474927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.632.450.000 đồng. (Hai công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.632.450.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.632.450.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trìnhYêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 4
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường từ UBND xã Kim Phú đi Quốc lộ 37, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: Số nhà 576, đường Trường Chinh, tổ 17, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng BIM 22 Địa chỉ: Số nhà 28, đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Sở Xây dựng Tuyên Quang Địa chỉ: đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. - Địa chỉ: Số nhà 576, đường Trường Chinh, tổ 17, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Đinh Bảo An. Địa chỉ: số 102, đường Trần Hưng Đạo, tổ 4, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Tuyên Quang. Địa chỉ: đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành, địa chỉ: Tổ 16, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V89,8816100m3 
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V89,8816100m3 
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V89,8816 100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V43,3718 100m3
5Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V14,9636 100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V308,05 100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,9591 100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,4396 100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8,62m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V58,3354 100m3
11Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V300,4548 100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3.425,184910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vậnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3.425,184910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0862100m3 
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0862100m3/1km
16Xáo xới nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V17,9199100m3
17Bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.969,87m3
18Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V108,5m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,9643100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,8251100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,8251100tấn
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V75,2607100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V24,1523100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,8935100m3
25Đá dăm bù vênh dày 2.03cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V20,2709100m3
26Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V20,3065100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V21,2622100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,9637100m3
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,955100m3
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,136100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,136100tấn
32Sơn sửa lan can cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V58,94m2
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,5071100m2
34Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,6565tấn
35Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V5,653tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,8816tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V16,7234tấn
38Cắt kheMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V38,2085100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D30mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,528100m
40Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,06m2
41Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,02m3
42Bọc màng nilongMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,13m2
43Mùn cưa trộn nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,51m3
44Gỗ đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,7m3
B THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN
1Bê tông móng mương thủy lợi, móng hố ga, móng cống M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V217,05m3
2Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V133,03m3
3Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V17,66m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V30,06m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,8365tấn
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,5627tấn
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,2403tấn
8Thép V 100*100*10mm bo góc tấm đan và mũ mốMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.131,6Kg
9Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V38,5m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V27,53m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V5,8908100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,7672100m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,0558100m2
14Ván khuôn thành cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V5,86100m2
15Ván khuôn móng, hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,2275100m2
16Ván khuôn mũ mốMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,5636100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1481cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2753100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2753100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,8939100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,8939100m3/1km
22Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V55,15m3
23Bê tông, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,47m3
24Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,38m3
25Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0558tấn
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0999tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0904tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,9685tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0626100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,937100m2
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,488100m2
32Ván khuôn mũ mốMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0365100m2
33Quét nhựa đường ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V211,64m2
34Vữa xi măng 150#Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,74m3
35Bao tải tẩm nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,75m2
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,58m2
37Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8,71m3
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,785100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,5355100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,1799100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,1799100m3/1km
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V381cấu kiện
43Cốt thép thân cống, tường cánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,1469tấn
44Lắp dựng cốt thép sân cống ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4944tấn
45Bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V92,65m3
46Bê tông thân cống M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V63,74m3
47Bê tông tường cánh M200, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V19,37m3
48Bê tông sân cống, hố thu M200, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,67m3
49Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V29,84m3
50Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V181,9m2
51Vữa xi măng 150#Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,77m3
52Bao tải tẩm nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,94m2
53Ván khuôn tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,9656100m2
54Ván khuôn sân cống + móng cống + chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,1592100m2
55Ván khuôn thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,5245100m2
56Đào đất + nắn dòng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,18100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,254100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,763100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,763100m3/1km
60Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,37m3
61Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,25m3
62Ván khuôn mũ mốMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0148100m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0056100m2
64Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0077tấn
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0145tấn
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0233tấn
67Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,12m3
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,57m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V21cấu kiện
70Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,7788tấn
71Bê tông cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V54,83m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,712100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1471cấu kiện
74Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V16,17m3
75Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,5449tấn
76Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,7858tấn
77Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V20,23m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,2865100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1471cấu kiện
80Vữa xi măng M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,75m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,2553tấn
82Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V42,04m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,4098100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1721cấu kiện
85Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V17,2m3
86Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,0741tấn
87Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V13m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,9137100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1721cấu kiện
90Vữa xi măng M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,57m3
91Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V46,9818tấn
92Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V605,54m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V106,5171100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2.3841cấu kiện
95Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V17,2m3
96Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V14,8875tấn
97Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V180,23m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V12,6638100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2.3841cấu kiện
100Vữa xi măng M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,86m3
101Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1745tấn
102Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4949tấn
103Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,1621tấn
104Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8,88m3
105Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V10,56m3
106Ván khuôn mũ mốMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,8214100m2
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4704100m2
108Bê tông đáy M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V40,23m3
109Ván khuôn đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,8232100m2
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V176,42m2
111Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V77,66m3
112Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V19,55m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V421cấu kiện
114Bê tông mương M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V231,39m3
115Đá dăm đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V40,83m3
116Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V25,8609100m2
117Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V314,46m3
118Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V45,03m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,5949100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,5949100m3/1km
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác A=900 (mua sẵn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6cái
2Biển báo hình chữ nhật (mua sẵn):Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V22,41m2
3Cột đỡ biển báo D90: 20 cột x 3,3m/cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V66m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V41m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,5m3
6Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V14cái
7Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, VXM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V24,4m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V524,94m2
9Lát gạch TerrazoMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6.354,97m2
10Vữa VM M75#Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V130,35m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V234,02m3
12Xây gờ đỡ hè VXM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V40,68m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V271,22m2
14Bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V234,02m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V231,67m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,7347tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới ngăn rác ĐK 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,5044tấn
18Vữa xi măng M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V46,8m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V23,9622100m2
20Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m (CK nặng >50kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2.6231cấu kiện
21Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m (CK nặng ≤50kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7861 cấu kiện
22Lắp đặt tô toa loại dài 1mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2.3971cấu kiện
D CÂY XANH
1Đào đánh, trồng dâm ủ cây Bằng lăng tận dụng, đường kính bầu 0.5x0.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V100cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V100cây
3Đào bóc lớp phế thải, đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố 0.7x0.7x0.7m, 324 hốMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3241m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,24100m3
5Bổ sung đất màu đổi trồng cây 324 hố, 90% hốMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V291,6m3
6Trồng lại cây Bằng lăng tận dụngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V100cây
7Trồng cây Bằng lăng, Hvn>=3,0m, Dg=5-6cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V224cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày (2 tháng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3241 cây/ 3 tháng
E PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V23,7541m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V23,858m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,3713100m2
4Khung móng cột (M24x650)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V48ck
5Khung móng tủ (M16x650)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1ck
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,918m3
7Cột đèn bát giác côn liền cần đơn h-9m dày 4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V48cột
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V481 cột
9Đèn LED ALLEY - V02 - 120W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V48bộ
10Lắp đặt đènMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V48bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11 tủ
12Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1tủ
13Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 (Từ TBA về TĐ-CS)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V50m
14Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 (Từ TĐ ra các cột đèn chiếu sáng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.664m
15Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V432m
16ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 50 - D50/65 (luồn cáp trục từ đầu nguồn về TĐ) hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V50m
17ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50 (Luồn cáp điện từ TĐ ra các cột đèn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.383m
18Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50mm ( qua đường)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,4100m
19Làm tiếp địa cho cột đènMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V481 bộ
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V21 bộ
21Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3 hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.496m
22Băng dính cách điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V20cuộn
23Đào kênh rãnh chôn cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3421m3
24Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V85,5m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V228m3
26Bốc dỡ vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện 100mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,53tấn
27Đầu cốt đồng nhôm AM-16Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM-10Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V388cái
29Đầu cốt đồng đúc M-2,5Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V96cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,235100m3
F CHI PHÍ KHÁC
1Thuế khai thác đất về đắpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1Khoản
2Phí bảo vệ môi trường đối với công tác đào về đắpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9474927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.632.450.000 đồng. (Hai công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.632.450.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.632.450.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trìnhYêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
2 Máy lu rung còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
3 Máy lu bánh hơi còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
4 Máy lu bánh thép còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
7 Máy trộn bê tông 250 lít còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
8 Máy ủi còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
9 Ô tô tự đổ còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền4
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->