Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 17:21:00 đến ngày 2021-12-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,146,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu nàyYêu cầu: +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.603.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 10 công nhân, trong đó các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc bằng nghề trong các lĩnh vực: nề, hàn, bê tông, cốt thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≤ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp hồ sau chợ Sáng, tổ dân phố 6, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai, TP Hà Nội; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY AO KÈ | |||
| 1 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | 12,08 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ viên Bó vỉa | 129 | m | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ | 98 | cái | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 3,7 | 10m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 22,04 | m3 | |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 6 | cây | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,3153 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3153 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,3153 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 13,0734 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 13,0734 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,0734 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 13,0734 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 21,5702 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1641 | 100m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 239,668 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,823 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 23,2486 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 23,2486 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 23,2486 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1823 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1823 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1823 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất tận dụng | 0,7182 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,3596 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.90 | 2.239,556 | m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 369,4 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 51,61 | m3 | |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố kè, vữa XM mác 100 | 77,29 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 438,56 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 670,64 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 250 | 14,58 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7288 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép giằng, D | 0,5845 | tấn | |
| C | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,36 | 100m | |
| 2 | Bịt Vải địa kỹ thuật vị trí tầng lọc ngược | 0,0046 | 100m2 | |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0019 | 100m3 | |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0018 | 100m3 | |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0091 | 100m3 | |
| 6 | Vải đay tẩm nhựa đường | 114,346 | m2 | |
| 7 | Đắp đất sét vị trí khe lún | 10,93 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lan can Inox | 2,9224 | tấn | |
| 9 | Quả cầu tròn inox trang trí lan can kèm phụ kiện lắp đặt ( cầu inox 304, rỗng ruột, phi 100, dày 2ly) | 95 | cái | |
| 10 | Lắp dựng lan can | 230,4176 | m2 | |
| 11 | Bu lông vít nở thép M10 | 380 | cái | |
| D | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 6,5 | 100m | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,768 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1277 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1277 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1277 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,772 | m3 | |
| 7 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.90 | 32,758 | m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,544 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | 21,319 | m3 | |
| 10 | Lát đá granite băm nhám bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | 25,486 | m2 | |
| E | LÁT GẠCH | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 12,7928 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 102,3424 | m3 | |
| 3 | Lát gạch terrazzo 30x30x3cm | 1.279,28 | m2 | |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,211 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,361 | m3 | |
| 3 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 24 | m | |
| 4 | Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 10x15x90cm | 46,8 | m | |
| 5 | Bó bồn cây bằng BTXM, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 90 | m | |
| 6 | Ốp đá grantie tường bồn hoa | 46,805 | m2 | |
| 7 | Mua và trồng cây móng bò tím(đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m) | 3 | cây | |
| 8 | Mua và trồng cây osaka đỏ(đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m) | 3 | cây | |
| 9 | Mua và trồng cây muồng vàng (đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m) | 2 | cây | |
| 10 | Mua và trồng cây ngâu(đường kính d=5-10cm, chiều cao 1,3-1,6m) | 6 | cây | |
| 11 | Bụi cây khóm (tạm tính khóm trúc 5 cây /1 bụi ) | 45 | cây | |
| 12 | Trồng cỏ lá tre | 105,4 | m2 | |
| 13 | Cây chống | 32 | cây | |
| 14 | Đắp đất màu vào bồn cây đã trộn phân bón | 52,7 | m3 | |
| G | BÓ MÉP ĐƯỜNG | |||
| H | Bó mép đường xây gạch: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 8,0886 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,8096 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,1344 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 203,8668 | m2 | |
| I | Bó mép đường xây kè | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 9,625 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,54 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 12,32 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 14,3 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,66 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ kính 10-12 cm, chiều dài cọc 4m giữ móng | 2,8 | 100m | |
| 8 | Cọc gỗ D10-12cm, dài 4m | 70 | cọc | |
| J | GA RÃNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | 0,72 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,65 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,765 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0961 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0961 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0961 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 18,069 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | 2,099 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,417 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0751 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,58 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 41,022 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,4 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 8,379 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,836 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,064 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1224 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6038 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,809 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3195 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7398 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 150 | cấu kiện | |
| 24 | Bộ nắp ga thu nước KT khung 800x360mm, kích thước nắp 680x380mm | 6 | bộ | |
| 25 | Bộ nắp ga thu nước KT khung 1050x750mm, kích thước nắp 860x630mm | 5 | bộ | |
| 26 | Lắp dựng nắp chắn rác | 11 | cái | |
| K | CỐNG D500 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,946 | m3 | |
| 2 | Mua Ống cống ly tâm D500. Mác 300 | 75,5 | m | |
| 3 | Đế cống D500, Mác 200 | 151 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 30 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 151 | cái | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 29 | mối nối | |
| L | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| M | Đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | 0,1156 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 0,0694 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,4625 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 0,4625 | 100m2 | |
| 5 | Bê tộng nhựa thô lèn ép 7cm (16.26 tấn/100m2) | 7,5203 | tấn | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,4625 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,4625 | 100m2 | |
| 8 | Bê tộng nhựa hạt mịn lèn ép 5cm (12.12 tấn/100m2) | 5,6055 | tấn | |
| N | Đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 0,0569 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 8,4294 | m3 | |
| O | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 16A, ICU=6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 10A, ICU=6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 380v/10A, kèm rơ le nhiệt | 3 | cái | |
| 5 | Nút ấn on/off 220V/5A | 2 | cái | |
| 6 | Đèn tín hiệu màu xanh 220V/5W, kiếp lắp bảng | 2 | cái | |
| P | MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,1283 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,1327 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng khung móng cột điện KT M12x700 | 1 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa ngân xoắn D130 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | 6 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,5 | m | |
| 7 | Thép phi 12, nối các cọc tiếp địa | 12 | kg | |
| Q | MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 2,808 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2496 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng khung móng cột điện KT 16x260x260x500 | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 13 | bộ | |
| 6 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | 13 | cái | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 4m, 5 bóng | 13 | cột | |
| 8 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | 435 | m | |
| 9 | Dây lên đèn 2 ruột 2x2,5mm2 | 65 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn D65-Luồn cáp trục cấp điện chiếu sáng | 3,2 | 100m | |
| 11 | Thép chờ luồn cáp D4 | 390 | m | |
| 12 | Ống thép đen D90 | 0,17 | 100m | |
| R | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 53,92 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 53,92 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 3,033 | 1000v | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | 1,685 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu nàyYêu cầu: +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.603.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có 10 công nhân, trong đó các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc bằng nghề trong các lĩnh vực: nề, hàn, bê tông, cốt thép | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất | dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy lu | trọng lượng ≤ 10 Tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤7 Tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | công suất ≤ 5KW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi