Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239412-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211213691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 17:21:00 đến ngày 2021-12-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,146,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu nàyYêu cầu: +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.603.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có 10 công nhân, trong đó các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc bằng nghề trong các lĩnh vực: nề, hàn, bê tông, cốt thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≤ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hồ sau chợ Sáng, tổ dân phố 6, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai , địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai, TP Hà Nội; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thăng Long, địa chỉ: Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hà Đông, địa chỉ: Lô N01 Trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ : LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai , địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai, TP Hà Nội; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai, TP Hà Nội; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai; địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY AO KÈ
1Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV12,08ca
2Tháo dỡ viên Bó vỉa129m
3Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ98cái
4Cắt mặt đường bê tông nhựa3,710m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông22,04m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 6cây
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,3153100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3153100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,3153100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I13,0734100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 13,0734100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 13,0734100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I13,0734100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 21,5702100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1641100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 239,668m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,823m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 23,2486100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 23,2486100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II23,2486100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1823100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1823100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1823100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất tận dụng0,7182100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9020,3596100m3
26Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.902.239,556m3
B KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 369,4100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax51,61m3
3Đá hộc xếp khan gia cố kè, vữa XM mác 10077,29m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100438,56m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100670,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 25014,58m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,7288100m2
8SXLD cốt thép giằng, D0,5845tấn
C Tầng lọc ngược
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,36100m
2Bịt Vải địa kỹ thuật vị trí tầng lọc ngược0,0046100m2
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0019100m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0018100m3
5Thi công tầng lọc bằng cát0,0091100m3
6Vải đay tẩm nhựa đường114,346m2
7Đắp đất sét vị trí khe lún10,93m3
8Sản xuất lan can Inox2,9224tấn
9Quả cầu tròn inox trang trí lan can kèm phụ kiện lắp đặt ( cầu inox 304, rỗng ruột, phi 100, dày 2ly)95cái
10Lắp dựng lan can230,4176m2
11Bu lông vít nở thép M10380cái
D BẬC LÊN XUỐNG
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 6,5100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,768m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1277100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1277100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1277100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường29,772m3
7Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.9032,758m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,544m3
9Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 10021,319m3
10Lát đá granite băm nhám bậc tam cấp , vữa XM mác 7525,486m2
E LÁT GẠCH
1Rải giấy dầu lớp cách ly12,7928100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 102,3424m3
3Lát gạch terrazzo 30x30x3cm1.279,28m2
F BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,211m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,361m3
3Bó vỉa bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm24m
4Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 10x15x90cm46,8m
5Bó bồn cây bằng BTXM, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm90m
6Ốp đá grantie tường bồn hoa46,805m2
7Mua và trồng cây móng bò tím(đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m)3cây
8Mua và trồng cây osaka đỏ(đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m)3cây
9Mua và trồng cây muồng vàng (đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m)2cây
10Mua và trồng cây ngâu(đường kính d=5-10cm, chiều cao 1,3-1,6m)6cây
11Bụi cây khóm (tạm tính khóm trúc 5 cây /1 bụi )45cây
12Trồng cỏ lá tre105,4m2
13Cây chống32cây
14Đắp đất màu vào bồn cây đã trộn phân bón52,7m3
G BÓ MÉP ĐƯỜNG
H Bó mép đường xây gạch:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1508,0886m3
2Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,8096m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,1344m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75203,8668m2
I Bó mép đường xây kè
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 9,625100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,54m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10012,32m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 14,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,66m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,033100m2
7Đóng cọc gỗ kính 10-12 cm, chiều dài cọc 4m giữ móng2,8100m
8Cọc gỗ D10-12cm, dài 4m70cọc
J GA RÃNH
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng110m
2Phá dỡ mặt đường BTXM cũ0,72m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,65m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,765m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0961100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0961100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0961100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 15018,069m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 1502,099m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,417100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0751100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,58m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7541,022m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75204,4m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2508,379m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2500,836m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,064100m2
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1224100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6038tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2505,809m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3195100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7398tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu150cấu kiện
24Bộ nắp ga thu nước KT khung 800x360mm, kích thước nắp 680x380mm6bộ
25Bộ nắp ga thu nước KT khung 1050x750mm, kích thước nắp 860x630mm5bộ
26Lắp dựng nắp chắn rác11cái
K CỐNG D500
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1506,946m3
2Mua Ống cống ly tâm D500. Mác 30075,5m
3Đế cống D500, Mác 200151cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 30đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 151cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm29mối nối
L HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
M Đường bê tông nhựa
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm0,1156100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm0,0694100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,4625100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm0,4625100m2
5Bê tộng nhựa thô lèn ép 7cm (16.26 tấn/100m2)7,5203tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m20,4625100m2
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm0,4625100m2
8Bê tộng nhựa hạt mịn lèn ép 5cm (12.12 tấn/100m2)5,6055tấn
N Đường BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm0,0569100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 8,4294m3
O CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 16A, ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 10A, ICU=6KA3cái
4Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 380v/10A, kèm rơ le nhiệt3cái
5Nút ấn on/off 220V/5A2cái
6Đèn tín hiệu màu xanh 220V/5W, kiếp lắp bảng2cái
P MÓNG TỦ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,1283m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,1327m3
3Lắp dựng khung móng cột điện KT M12x7001bộ
4Ống nhựa ngân xoắn D1305m
5Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện6bộ
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2,5m
7Thép phi 12, nối các cọc tiếp địa12kg
Q MÓNG CỘT ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2002,808m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2496100m2
4Lắp dựng khung móng cột điện KT 16x260x260x50013bộ
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điện13bộ
6Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn13cái
7Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 4m, 5 bóng13cột
8Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2435m
9Dây lên đèn 2 ruột 2x2,5mm265m
10Ống nhựa xoắn D65-Luồn cáp trục cấp điện chiếu sáng3,2100m
11Thép chờ luồn cáp D4390m
12Ống thép đen D900,17100m
R HÀO CÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 53,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường53,92m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ3,0331000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp1,685100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu nàyYêu cầu: +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.603.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có 10 công nhân, trong đó các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc bằng nghề trong các lĩnh vực: nề, hàn, bê tông, cốt thép11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất dung tích gầu 2
2 Máy lu trọng lượng ≤ 10 Tấn2
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≤7 Tấn2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
9 Máy cắt, uốn thép công suất ≤ 5KW2
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->