Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH ĐÔNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối từ kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 17:18:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,400,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.544100947E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2020). Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị xây lắp ≥ 823.520.505 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSYC (có chứng thực);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.520.505 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV, có ít nhất 01 công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 823.520.505 đồng.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị xây lắp ≥ 823.520.505 đồng.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng và quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình cấp IV, có giá trị xây lắp ≥ 823.520.505 đồng.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng và quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng).-Đã từng làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng, cấp IV.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng và quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=350L(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ (gồm 42 chân + 42 chéo(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH ĐÔNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình: Sửa chữa các hạng mục hư hỏng, xuống cấp tại Nhà Thiếu nhi huyện (nhà vệ sinh tầng trệt và các tầng lầu, hệ thống điện, trần la phông) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối từ kết dư ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSYC thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 01 năm 2020 mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSYC); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Nhà Thiếu nhi huyện Củ Chi
Địa chỉ: 353 Quốc Lộ 22, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 0907102872 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH QLDA và PTCT Đông Nam Số điện thoại: 0914651419 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà Thiếu nhi huyện Củ Chi Số điện thoại: 0907102872 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 153,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 374,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,11 | m2 |
| 4 | Công tác cạo vôi sơn, chà nhám sơn nước cũ bằng bàn chải sắt trên tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 387,19 | m2 |
| 5 | Công tác cạo vôi sơn, chà nhám sơn nước cũ bằng bàn chải sắt trên trần, đáy seno | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 46,96 | m2 |
| 6 | Công tác cạo vôi sơn, chà nhám sơn nước cũ bằng bàn chải sắt trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 107,876 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 134,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 93,69 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 25 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước bị hư hỏng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các loại đèn gắn tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 45 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đèn âm trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 121 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 54 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ổ cắm ba | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ dây dẫn điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 400 | m |
| 22 | Tháo dỡ ống bảo hộ dây dẫn bị hư hỏng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 23 | VC bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải, đi 10m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,651 | m3 |
| 24 | VC bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải, đi 10m tiếp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,651 | m3 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 153,88 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 153,88 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 374,21 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,11 | m2 |
| 5 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 495,066 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào trần, đáy seno | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 46,96 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 107,876 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 434,15 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 134,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led buld | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 34 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led pha | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chữ U âm trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 121 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sân khấu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 31 | Cung cấp cửa nhôm kính | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 93,69 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 93,69 | m2 |
| C | VỆ SINH | |||
| 1 | Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái/ lần |
| 2 | Chà rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | bộ/ lần |
| 3 | Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,1947 | 100m2/ lần |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,134 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.544100947E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2020). Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị xây lắp ≥ 823.520.505 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSYC (có chứng thực);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.520.505 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV, có ít nhất 01 công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 823.520.505 đồng.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị xây lắp ≥ 823.520.505 đồng.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng và quyết định phân công nhiệm vụ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình cấp IV, có giá trị xây lắp ≥ 823.520.505 đồng.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng và quyết định phân công nhiệm vụ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng).-Đã từng làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng, cấp IV.(Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng và quyết định phân công nhiệm vụ) | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=350L(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) | 2 |
| 3 | Máy khoan | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) | 1 |
| 5 | Máy hàn | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) | 2 |
| 6 | Giàn giáo | 01 bộ (gồm 42 chân + 42 chéo(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn chi cục thuế) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi