Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239537-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lan Giới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211238275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 18:14:00 đến ngày 2021-12-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,283,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình có giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự . (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Lan Giới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Đường BTXM từ UBND đi Tiến Thắng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lan Giới; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên (Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lan Giới; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lan Giới; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lan Giới, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0382213686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1Đào xúc đất - đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V43,8287100m3
2Đào xúc đất - đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V44,8145100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V165,98m3
4Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V886,43210m3/1km
5Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V16,59810m3/1km
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5555100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V54,1487100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V40,1217100m3
9Mua đất C3 dùng đắp nền K95Theo mô tả kỹ thuật chương V6.407,5746m3
10Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98Theo mô tả kỹ thuật chương V4.654,1172m3
B Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V14,8837100m3
2Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V9.869,93m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V8,1556100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V3.108,23m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V233,110m
6Nhựa đường chèn khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V1.165,5kg
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V211,210m
8Gỗ chèn khe dãn, khe dọcTheo mô tả kỹ thuật chương V7,1808m3
9Nhựa đường chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V2.112kg
C Thoát nước
1Rải cát lót tạo phẳng, đáy hố móng rãnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0773100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V7,695100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V323,19m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V586,872m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.667,6m2
6Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V25,65100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V12,2761tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V197,505m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V12,6198100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V43,3331tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V246,24m3
12Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V1.539m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2.565cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6081100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2156100m3
16Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V3,92510m3/1km
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V5,01m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm, L=0.38mTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm, L=0.38mTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm, L=0.38mTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1724100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,03m3
23Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V1đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V2đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V6đoạn ống
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V98,22m2
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2mối nối
29Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7475100m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V24,86m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,19m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1,84m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0706100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1215tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
D Dịch chuyển cột điện
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,853km/dây
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V20,93m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V36,8m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V20,93m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2438100m3
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,853km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình có giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự . (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng2
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
5 Máy san Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
6 Máy hàn Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
8 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
10 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng2
12 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt cộng tốt, sẵn sàng huy dộng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->