Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236834-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 18:57:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,104,189,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tu7o7ng tự Là Hợp đồng thi công công trình thi công xây dựng công trình xử lý nước thải phục vụ cho cảng cá, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung thi công xây dựng công trình xử lý nước thải cấp III trở lên, có công suất >= 400m3 và 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, cấp III trở lên); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; Kết quả thử nghiệm chất lượng nước thải sau xử lý đạt QCVN 11MT-2015/BTNMT, cột B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong trường hợp hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% trở lên) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc môi trường.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công chánh+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc đô thị.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư mà nhân sự này là đội trưởng thi công xây dựng, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương hoặc xây dựng dân dụng trở lên có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công chánh hoặc an toàn lao động (bảo hộ lao động) hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 0,50m3 ÷1,25m3- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - >= 2,5 tấn- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 75 ÷ 125KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 60m3/h. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 >=tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu là bản sao công chứng phải còn thời gian sử dụng đến khi tham gia đấu thầu công trình này (nếu như tài liệu và các giấy tờ có liên quan có quy định thời hạn sử dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: số 01, đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.823025. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống nước thải từ bơm hố thu WP101A/B đến bể T102 (công nghệ) | |||
| 1 | Lắp đặt Van 1 chiều gang DN80mm, BB, Kiểu: 1 lá lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van bướm gang DN80mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Co 45 uPVC DN100mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 7 | Co 90° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 9 | Ống Inox 304, DN32mm, SCH20s | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Xích kéo D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Mani móc xích D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nút bịt hàn Inox 304, DN100mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống Inox 304, DN100mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 14 | Co 90° Inox DN100mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Mặt bích inox 304, DN100mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Mối nối mềm gang DN100, BE, PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống uPVC DN100mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Mặt bích uPVC DN100mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Co 90 uPVC DN100mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ống Inox 304, DN125mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 21 | Co 90° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 24 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Bulong Inox M16x70mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN100mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Gioăng cao su DN125mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể thu gom | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| B | Tuyến ống nước thải từ bơm bể điều hòa WP102A/B đến bể tuyển nổi T103 (công nghệ) | |||
| 1 | Van 1 chiều gang DN80mm, BB, Kiểu: 1 lá lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van bướm gang DN80mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bướm gang DN50mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Co 45 uPVC DN100mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Co 90° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 9,5 | cặp bích |
| 10 | Tê Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Ống Inox 304, DN50mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Ống Inox 304, DN32mm, SCH20s | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Xích kéo D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Mani móc xích D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 17 | Bulong Inox M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 19 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể điều hòa | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 21 | Y lọc gang DN50mm, BB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van cổng Inox DN32mm, Kiểu: nối ren | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van bi Inox DN32mm, Kiểu: nối ren | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van 1 chiều Inox DN32mm, Kiểu: 1 lá lật ,nối ren | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống Inox 304, DN50mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 26 | Co 90° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 28 | Nút bịt Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Clamp Inox DN32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Ống Inox tiện 2 đầu ren ngoài DN32mm, SCH10s, L=100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Ống Inox tiện 2 đầu ren ngoài DN25mm, SCH10s, L=100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nối giảm Inox DN32/25mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ống Inox 304, DN32mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | Co 90° Inox DN32mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Tê Inox DN32mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mặt bích inox 304, DN32mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 37 | Bulong Inox M12x40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Gioăng cao su DN32mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Gioăng cao su DN50mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể tuyển nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| C | Tuyến ống nước thải từ bơm tuần hoàn RP203A/B đến bể Anoxic 1 T202 (công nghệ) | |||
| 1 | Van 1 chiều gang DN100mm, BB, Kiểu: 1 lá lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van bướm gang DN100mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bướm gang DN80mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích uPVC DN100mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống uPVC DN100mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống Inox 304, DN100mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | Co 90° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích inox 304, DN100mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 9 | Nối giảm Inox DN125/100mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống Inox 304, DN125mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Co 90° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 14 | Ống Inox 304, DN32mm, SCH20s | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Xích kéo D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Mani móc xích D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Gioăng cao su DN100mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Gioăng cao su DN125mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm tuần hoàn | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| D | Tuyến ống nước thải từ bơm hồ sự cố WP501A/B đến bể điều hòa T102 (công nghệ) | |||
| 1 | Van bướm gang DN80mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van bướm gang DN50mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều gang DN50mm, BB, Kiểu: 1 lá lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Rọ bơm gang DN80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Co 90° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 9 | Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 10 | Nối giảm Inox DN80/50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mặt bích inox 304, DN32mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Nối giảm Inox DN50/32mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nối giảm Inox DN65/50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống Inox 304, DN65mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 15 | Mặt bích inox 304, DN65mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Co 90° Inox DN65mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt bích uPVC DN65mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Co 90 uPVC DN65mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống uPVC DN65mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 21 | Bulong Inox M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Gioăng cao su DN32mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Gioăng cao su DN50mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Gioăng cao su DN65mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| E | Tuyến ống dẫn bùn từ bơm SP201-A/B đến bể T401 (công nghệ) | |||
| 1 | Van bướm gang DN80mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Van bướm gang DN50mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Van 1 chiều gang DN50mm, BB, Kiểu: 1 lá lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 5 | Co 90° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 7 | Mặt bích mù inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 9 | Nối ren ngoài Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống Inox 304, DN50mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 11 | Co 90° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Co 45° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Bulong Inox M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Gioăng cao su DN50mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm SP201-A/B | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| F | Tuyến ống dẫn bùn từ bơm bùn SP206A/B đến bể Anoxic 1 T202 và bể ABR T201 (công nghệ) | |||
| 1 | Van 1 chiều gang DN80mm, BB, Kiểu: 1 lá lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van bướm gang DN80mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bướm gang DN50mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 7 | Co 90° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 9 | Tê Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê giảm Inox DN80/50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nối giảm Inox DN80/50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 13 | Ống Inox 304, DN50mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Co 90° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ống Inox 304, DN32mm, SCH20s | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Xích kéo D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Mani móc xích D6mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Bulong Inox M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm bùn SP206A/B | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| G | Tuyến ống dẫn bùn từ bơm bùn SP401 đến máy ép bùn (công nghệ) | |||
| 1 | Van bướm gang DN50mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Van 1 chiều gang DN50mm, BB, Kiểu: 1 lá lật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khớp nối mềm cao su DN50mm, BB | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Co 90° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 8 | Nối giảm Inox DN50/40mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống Inox 304, DN50mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Co 90° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nối giảm Inox DN65/50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài inox 304, DN40mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 15 | Bulong Inox M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Gioăng cao su DN50mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm bùn SP401 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| H | Tuyến ống tự chảy dẫn nước thải từ bể tuyển nổi T103 đến bể T201 (công nghệ) | |||
| 1 | Ống Inox 304, DN125mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Co 90° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Bulong Inox M14x70mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Gioăng cao su DN125mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| I | Tuyến ống tự chảy dẫn nước thải từ bể T201 đến bể T202 và bể T204 (công nghệ) | |||
| 1 | Van cổng gang DN125mm, BB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng gang DN100mm, BB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống Inox 304, DN125mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Co 90° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 6 | Mặt bích mù inox 304, DN125mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Mặt bích inox 304, DN100mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Tê Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bulong Inox M14x70mm | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Gioăng cao su DN100mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gioăng cao su DN125mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể T201 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| J | Tuyến ống tự chảy dẫn váng nổi và bùn từ bể T103 đến bể T401 (công nghệ) | |||
| 1 | Van bướm gang DN50mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ống Inox 304, DN125mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Co 90° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Co 45° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 7 | Ống Inox 304, DN50mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Co 90° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Co 45° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Co 45° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 13 | Mặt bích mù inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Bulong Inox M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Gioăng cao su DN50mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế dẫn váng nổi và bùn từ bể T103 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| K | Tuyến ống tự chảy dẫn nước thải từ bể khử trùng T301 sang hồ sựu cố T501 và hố ga xả thải. Tuyến ống tự chảy từ hồ sự cố ra hố ga xả thải (công nghệ) | |||
| 1 | Van cổng gang DN150mm, BB | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Hộp van gang tròn DN150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống cơi uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống Inox 304, DN150mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Co 90° Inox DN150mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích inox 304, DN150mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Ống uPVC DN150, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Co 90° uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mặt bích uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể khử trùng T301 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| L | Tuyến ống tự chảy dẫn nước dư từ bể T401 vào hố ga thoát nước dư (công nghệ) | |||
| 1 | Ống Inox 304, DN150mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 2 | Co 90° Inox DN150mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể T401 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| M | Tuyến ống cấp khí từ máy thổi khí AB203-A/B đến bể T102; T202 và T205 (công nghệ) | |||
| 1 | Van bướm gang DN125mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối mềm cao su DN125mm, BB | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bướm gang DN80mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van bướm gang DN50mm, Kiểu: Wafer | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống Inox 304, DN125mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Co 90° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Co 45° Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 9 | Nút bịt Inox DN125mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống Inox 304, DN150mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Co 90° Inox DN150mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt Inox DN150mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống Inox 304, DN80mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Co 90° Inox DN90mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Co 45° Inox DN80mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Ống Inox 304, DN50mm, SCH5s | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 18 | Co 90° Inox DN50mm, SCH10s | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FF | Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 20 | Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bít uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Tê uPVC DN80mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê giảm uPVC DN80/50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Ống uPVC DN50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 26 | Co 90° uPVC DN50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Tê uPVC DN50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Mặt bích uPVC DN50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Bulong Inox M14x70mm | Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 31 | Bulong Inox M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bulong Inox M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 33 | Gioăng cao su DN50mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gioăng cao su DN80mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Gioăng cao su DN125mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế tuyến ống cấp khí từ máy thổi khí AB203-A/B | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| N | Tuyến ống hút khí từ quạt hút đến tháp khử mùi (công nghệ) | |||
| 1 | Khớp nối trung gian inox của đầu hút và đầu đẩy quạt hút ; Chuyển từ bích vuông (theo quạt) sang bích tròn DN150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ống uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Co 90° uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Tê uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt bích uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ống uPVC DN50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Mặt bích uPVC DN50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Co 90° uPVC DN50mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PVC DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bulong Inox M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bulong Inox M14x70mm | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Gioăng cao su DN150mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế uyến ống hút khí | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| O | Tuyến ống dẫn hóa chất từ cụm hóa chất đến bể T103, T201, T202, T204 và T401 (công nghệ) | |||
| 1 | Nối ren trong uPVC DN20, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Nối ren ngoài uPVC DN20, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Van bi rắc co uPVC DN20, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Y lọc Inox DN20, kiểu nối ren | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ống uPVC DN20mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Co 90° uPVC DN20mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Tê uPVC DN20mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Nối giảm uPVC DN20/15mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài uPVC DN15, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Van bi rắc co uPVC DN15, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Tê uPVC DN15mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Co 90° uPVC DN15mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế cụm hóa chất | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| P | Tuyến ống dẫn nước sạch từ bơm WP102 đến bể T102. Tuyến ống dẫn nước pha hóa chất (chỉ tính phần pha hóa chất). Tuyến xả đáy bồn hóa chất (công nghệ) | |||
| 1 | Ống uPVC DN32mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Co 90° uPVC DN32mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tê uPVC DN32mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van bi uPVC DN32mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều Inox DN32mm, kiểu nối ren | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rắc co uPVC DN32mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài uPVC DN32, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Nối giảm uPVC DN32/25, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống uPVC DN25mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Co 90° uPVC DN25mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tê uPVC DN25mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van bi uPVC DN25mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Ống uPVC DN20mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 14 | Van bi uPVC DN20mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Nối ren trong uPVC DN20, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Nối ren ngoài uPVC DN20, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Co 90° uPVC DN20mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| Q | Tuyến ống tự chảy dẫn nước từ bể Oxic 2 T205 đến bể lắng sinh học T206-A (công nghệ) | |||
| 1 | Ống uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Co 90° uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Co 45° uPVC DN150mm, ASTM PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | HỐ THU GOM (XD) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,5483 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,9471 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 12,8838 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,4483 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 36,877 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,982 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 155 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 114,645 | m2 |
| 12 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 13 | Phụ gia chống thấm Sika Latex trộn trong bê tông liều lượng 0,5l/100kg xi măng | Chương V của E-HSMT | 296,5264 | lít |
| 14 | Mạch ngừng thi công Waterstop | Chương V của E-HSMT | 205,8 | md |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V của E-HSMT | 2,3637 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,4943 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 23 | Gia công và lắp đặt nắp thăm gang kt 1000x100 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Gia công và lắp đặt lan can inox | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| S | CỤM XỬ LÝ (XD) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 120 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 14,2325 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 34,157 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 140,5693 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,1194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 9,1131 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,1716 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 240,552 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.897,835 | m2 |
| 12 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 148,14 | m2 |
| 13 | Phụ gia chống thấm Sika Latex trộn trong bê tông liều lượng 0,5l/100kg xi măng | Chương V của E-HSMT | 893,4124 | lít |
| 14 | Mạch ngừng thi công Waterstop | Chương V của E-HSMT | 467,55 | md |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,9559 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V của E-HSMT | 14,943 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,8177 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 13,7724 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2958 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 23,3096 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8445 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt nắp thăm gang kt 1000x100 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Gia công và lắp đặt lan can inox | Chương V của E-HSMT | 208,5 | m2 |
| T | CỤM NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ (XD) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 178,2248 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 93,852 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 8,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,544 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,2524 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,629 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 4,6325 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 32,9859 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4555 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2818 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2069 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6172 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6418 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,1113 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 33,2015 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 173,7 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 222,96 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 254,816 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 306,15 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 196,52 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 534,27 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 222,96 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 514,91 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 242,32 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 115,65 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| U | Thoát nước mái (XD) | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác inox D90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Ống uPVC DN80mm | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m |
| 3 | Co 90 uPVC DN80mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| V | Đường cấp nước (XD) | |||
| 1 | Ống uPVC DN50mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Co 90 uPVC DN50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nối giảm trơn uPVC DN50/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nối giảm trơn uPVC DN32/20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê giảm uPVC DN50/32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê giảm uPVC DN32/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Co 90 uPVC DN32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Co 90 uPVC DN20mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Ống uPVC DN20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Nối ren trong uPVC DN20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Vòi nước tay gạt đồng DN20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| W | Phần thoát nước (XD) | |||
| 1 | Co 45 uPVC DN80mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ống uPVC DN80mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Nối giảm trơn uPVC DN80/50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chữ Y trơn uPVC DN80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Co 45 uPVC DN50mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Chữ Y trơn uPVC DN50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ống uPVC DN50mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Co 90 uPVC DN50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | HỒ SỰ CỐ (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,4297 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,1383 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,2904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V của E-HSMT | 8,2904 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V của E-HSMT | 8,2904 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,736 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 36,4717 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4669 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, trải tấm HDPE (dày 1.0mm) lòng hồ và phủ phía trên hồ | Chương V của E-HSMT | 8,6325 | 100m2 |
| Y | HM: CỔNG – TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,1325 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 61,2563 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 10,8917 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 38,418 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,8032 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7661 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,6068 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 10,2372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,0389 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6175 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0812 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,3682 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 243,372 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,536 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,542 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 424,45 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 424,45 | m2 |
| 24 | Cửa lùa tự động, KT 5000x1500 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cửa phụ, KT 1500x1500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V của E-HSMT | 149,565 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 149,565 | m2 |
| 28 | Ổ khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Ốp đá chẻ vào tường | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 31 | Bảng tên nhà máy bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| Z | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,4566 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,7991 | 100m3 |
| 3 | Rải màng ni lông | Chương V của E-HSMT | 399,561 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,106 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 46,1151 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSMT | 399,561 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 500 | m2 |
| AA | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3021 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,5936 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1951 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,127 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,8138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7918 | tấn |
| 14 | Nắp thăm gang kt: 1100x1100 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Nắp thăm gang kt: 800x800 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Ống uPVC DN150 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE DN200 PN8 | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE DN315 PN8 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 19 | Ống uPVC DN150 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| AB | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN STP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện IP40, kích thước 2100Hx2400Wx600Dx1.5T | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P 250A - 36kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 50A - 15kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P 60A - 15kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A - 6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCB 3P 20A - 6kA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | MCB 3P 16A - 6kA | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | MCB 2P 16A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P 32A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | ISOLATOR 3P 35A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | ISOLATOR 3P 20A | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | MCT (biến dòng) khoảng 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đồng hồ đo điện năng, von, ampe1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chống sét lan truyền 3P 45kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha ĐỎ 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đèn báo pha VÀNG 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đèn báo pha XANH 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Switch chuyển 3 vị trí | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Đèn báo xanh 24VDC | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 20 | Đèn báo vàng 24VDC | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 21 | Nút nhấn ESTOP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì 6A + chân đế | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bảo vệ mất pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khởi động từ MC 9A | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Rơ le nhiệt 0.7-1.3A | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Rơ le nhiệt 2.5-4.1A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Rơ le nhiệt 5.0-8.0A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Rơ le nhiệt 9-11 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Quạt hút 220VAC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Door Switch | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đèn tủ điện + Cáp nguồn điều khiển đèn tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Ổ cắm điện 220VAC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Relay khối 2NO 2NC + đế | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Phụ kiện đấu tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 35 | Cáp đấu tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Biến tần 18.5 KW 3 pha 380V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | ET 200SP CPU 1512SP-1 PN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Digital input module, DI 16x 24V DC Standard | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Digital output module, DQ 16x 24VDC/0.5A Basic | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Analog input module, AI 8XI 2-/4-wire Basic | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Analog output module, AQ 4XU/I Standard | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | BaseUnit BU15-P16+A0+2B, BU type A0 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Spare Part Servermodule ET 200SP Siemens | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Power Supply 24VDC/ 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Ethernet Switch 8 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bộ Lưu Điện UPS APC 2000VA (2KVA/1.3KW) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cáp Ethernet CAT5 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Màn hình HMI 9" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 50 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100x1.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4C x 2.5mm2 CXV 0,6/1kA | Chương V của E-HSMT | 860 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2C x 1.5mm2 DDV/SC/DSTA 0,6/1kA | Chương V của E-HSMT | 164 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3C x 1.5mm2 DDV 0,6/1kA | Chương V của E-HSMT | 349 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3C x 4mm2 CXV 0,6/1kA | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3C x 4 + 1x2.5mm2 CXV 0,6/1kA | Chương V của E-HSMT | 113 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3x10 + 1x6mm2 CXV 0,6/1kA | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2 CXV 0,6/1kA | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 58 | Ống luồng cáp STK | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 59 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| AC | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV - 0,6/1kV 1x2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 CXV-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 5 | Lắp đèn pha 1 bóng Led 100W/220V | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cọc nối đất bằng đồng D16, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 26 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Băng PVC cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 17 | Bulong neo M24 x 300: | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cột đỡ kim thu sét D60 mạ kẽm 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ > 25m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng 70mm2 (D10) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Kẹp dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Giá đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Bộ đếm sét trực tiếp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | HM: MẠNG LƯỚI THU GOM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 48,2607 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 487,3802 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,764 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 43,587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 39,528 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 287,9784 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 10,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,4289 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 30,3957 | tấn |
| 13 | Nắp thăm gang kt: 1100x1100 | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 14 | Ống nhựa HDPE DN250 PN6 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE DN200 PN6 | Chương V của E-HSMT | 6,36 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE DN315 PN6 | Chương V của E-HSMT | 2,175 | 100m |
| AF | HỐ THU GOM T101 (thiết bị) | |||
| 1 | Máy cào rác thô - MTR-101 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng chứa rác | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm hố thu - WP101-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Phao báo mực nước LS-101 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AG | BỂ ĐIỀU HÒA T102 (thiết bị) | |||
| 1 | Máy tách rác tinh - MTR-102 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máng trược thu rác | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thùng chứa rác | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bơm nước sạch - WP102 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Van điện đóng cắt nước sạch - EV3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bơm bể điều hòa- WP102-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Phao báo mực nước LS-102 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cảm biến Đo độ mặn - NaCl 101 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng bể điều hòa - FM102 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đĩa thổi khí thô | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| AH | CỤM BỂ TUYỂN NỔI T103 (thiết bị) | |||
| 1 | Motor khấy trộn phản ứng keo tụ M103-A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bộ cánh khuấy bể keo tụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Motor khấy trộn tạo bông - M103B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ cánh khuấy bể tạo bông | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo và điều chỉnh pH - pH102 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cụm bể tuyển nổi T103 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 7 | Van điện xả bùn - EV1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Phao báo mực nước LS-103 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy nén khí - AC103 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bơm tuần hoàn - RP103 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bồn tạo áp - PT103 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | BỂ KỴ KHÍ ABR T201 (thiết bị) | |||
| 1 | Bơm bùn dư - SP201 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mực nước LS-201 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AJ | BỂ ANOXIC 1 T202 (thiết bị) | |||
| 1 | Máy khấy chìm - MX202-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Hệ thanh ray trược, đỡ bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AK | BỂ OXIC 1 T203 (thiết bị) | |||
| 1 | Máy thổi khí - AB203-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đĩa thổi khí tinh | Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 3 | Thiết bị đo DO online - DO203 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đo và điều chỉnh pH - pH203 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm nội tuần hoàn- RP203-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AL | BỂ ANOXIC 2 T204 (thiết bị) | |||
| 1 | Máy khấy chìm - MX204-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Hệ thanh ray trược, đỡ bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AM | BỂ OXIC 2 T205 (thiết bị) | |||
| 1 | Đĩa thổi khí tinh | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| AN | BỂ LẮNG SINH HỌC T206 (thiết bị) | |||
| 1 | Motor gạt bùn - M206 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giàn gạt bùn | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 3 | Ống phân phối trung tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máng thu nước răng cưa, tấm chắn bọt, ke đỡ,.. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 5 | Bơm bùn - SP206-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AO | BỂ NÉN BÙN T401 (thiết bị) | |||
| 1 | Ống phân phối trung tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máng thu nước răng cưa, tấm chắn bọt, ke đỡ,.. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 3 | Phao báo mực nước LS-401 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AP | CỤM MÁY ÉP BÙN (thiết bị) | |||
| 1 | Máy ép bùn khung bản - MEP401 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Bơm bùn - SP401-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy nén khí - AC401 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Van điện - EV2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AQ | HỒ SỰ CỐ T501 (thiết bị) | |||
| 1 | Bơm tuần hoàn - WP501-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mực nước LS-501 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | HỆ THỐNG KHỬ MÙI (thiết bị) | |||
| 1 | Tháp xử lý khí - OS01 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút mùi - AF-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| AS | CỤM HÓA CHẤT (thiết bị) | |||
| 1 | Bơm định lượng NaOH, dinh dưỡng, PAC, Javen - DP01 A/B/C/D; DP02/04/05-A/B | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng Polymer - DP03-A/B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bồn chứa hóa chất CT01/02/03/04/05 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Phao chống cạn - LS-CT -01/02/03/04/05 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Motor khấy trộn hóa chất - MT-01/02/03/04 (Xút/PAC/Polymer/khử màu/dinh dưỡng) | Chương V của E-HSMT | 4 | Hệ |
| 6 | Hệ bệ đỡ motor khấy hóa chất | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| AT | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (thiết bị) | |||
| 1 | Hệ thống nâng hạ bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| AU | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí phân tích mẫu, chuyển giao công nghệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| AV | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | %(phần trăm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tu7o7ng tự Là Hợp đồng thi công công trình thi công xây dựng công trình xử lý nước thải phục vụ cho cảng cá, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung thi công xây dựng công trình xử lý nước thải cấp III trở lên, có công suất >= 400m3 và 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, cấp III trở lên); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; Kết quả thử nghiệm chất lượng nước thải sau xử lý đạt QCVN 11MT-2015/BTNMT, cột B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong trường hợp hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% trở lên) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc môi trường.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công chánh+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc đô thị.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng; | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư mà nhân sự này là đội trưởng thi công xây dựng, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương hoặc xây dựng dân dụng trở lên có tính chất tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công chánh hoặc an toàn lao động (bảo hộ lao động) hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | + Có Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | - Công suất từ 0,50m3 ÷1,25m3- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đóng cọc | - >= 2,5 tấn- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất từ 75 ÷ 125KVA | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt | Hàn ống nhựa | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | công suất ≥ 60m3/h. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Trắc đạc công trình | 1 |
| 7 | Xe tải | Tải trọng 5 >=tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi