Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235399-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 21:43:00 đến ngày 2021-12-23 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,083,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9624533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2707555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.158.115.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.474.346.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại trở lên chuyên ngành kiến trúc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công kiến trúc)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành điện hoặc điện tử hoặc thông tin liên lạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành cơ khí.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng thi công phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phần PCCC hoặc chỉ huy trưởng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nền hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp PCCC và cứu nạn cứu hộ.- Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe bồn chở bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông tự hành (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện dự phòng có công suất đáp ứng yêu cầu thi công ≥ 20 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Vận thăng lồng ≤ 3000 kg (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cốt pha (đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 22-Giàn giáo (Đơn vị tính bộ)s | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính - Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính - Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5187 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,0308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4342 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 79,6294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1073 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5087 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8551 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4984 | tấn |
| D | Cổ cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,3673 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6136 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3835 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,6581 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,9999 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5141 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8871 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,1655 | m3 |
| E | Kết cấu phần thân | |||
| F | Cột, trụ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,4543 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2915 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2513 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4206 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,9887 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,2277 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7932 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,1661 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,2888 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 129,6575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,1845 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,9013 | tấn |
| G | Hạng mục: Thang bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,5051 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7516 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8586 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| H | Hạng mục: Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,0758 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3264 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4126 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4502 | tấn |
| I | Giằng thu hồi - xà gồ mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,055 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3535 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3992 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4994 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4994 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 175,9436 | m2 |
| 7 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 372 | bộ |
| J | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 340,4424 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5301 | m3 |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,3356 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,3 | m |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.611,4624 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 225,626 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 104,74 | m2 |
| 6 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,2856 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 117,4382 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.242,449 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.728,9006 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 168,0256 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.896,9262 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.242,449 | m2 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 232,05 | m2 |
| L | Mái | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88,3846 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,499 | m2 |
| 3 | Thang lên mái (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nắp tôn lên mái, lắp có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 162,24 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150,28 | m |
| 7 | Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 103,3744 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 20x10x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,9898 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,499 | m3 |
| M | Hạng mục: Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (lắp dựng hoàn chỉnh, không sơn bả) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 716,5802 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan (lắp dựng hoàn chỉnh, không sơn bả) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77,6604 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 794,2406 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 794,2406 | m2 |
| N | Hạng mục: Lát sàn | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 766,388 | m2 |
| 2 | Lát đá qua cửa đi Đá Granit tự nhiên màu đen kim xa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,315 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 58,2672 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch phủ men khô- Thạch Bàn KT 300x600mm Granite vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 258,39 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,244 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55,8368 | m2 |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,382 | m2 |
| 8 | Bàn đá granite vệ sinh, Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,227 | m2 |
| 9 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| O | Hạng mục: Cầu thang | |||
| 1 | Lát bậc thang đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,0961 | m2 |
| 2 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào φ6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,475 | md |
| 3 | Thanh đứng cầu thang Inox 304 KT 5x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 4 | Thang ngang inox D10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,5275 | m2 |
| P | Hạng mục: Phần Cửa | |||
| 1 | Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1.1mm ± 8%, nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor và các phụ kiện khác; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Motor Metical -Đài Loan YH&PV 700kg dùng cho cửa cuốn tấm liền dùng cho cửa có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình lưu điện (UPS) 600 kg (tích điện 24-36h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xích chống nâng cửa Hãng sản xuất: Austdoor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m |
| 6 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,64 | m |
| 7 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) Hãng sản xuất: Austdoor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn Vỏ hợp alu, khung xương thép + Kích thước hộp 450x350 + Bọc alu dày 0,5mm + Khu xương: thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m |
| 10 | Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,064 | m2 |
| Q | Cửa kính cường lực | |||
| 1 | Kính trắng cường lực phôi VFG (Việt - Nhật) dày 10 mm (Giá kính thành phẩm, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 2 | Kính trắng cường lực phôi VFG (Việt - Nhật) dày 12 mm (Giá kính thành phẩm, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,064 | m2 |
| R | Phụ kiện cửa kính | |||
| 1 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Khóa sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cửa thép chống cháy Lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3; 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 7 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tay co thuỷ lực King - Korea hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bản lề cối đồng tâm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật Kính dán an toàn dày 10,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,475 | m2 |
| S | Cửa, vách nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường hoặc tương đương | |||
| 1 | Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,816 | m2 |
| 2 | Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,82 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 6 | Phụ kiện Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, Phụ kiện GQ (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,924 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 99,345 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 11 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115,035 | m2 |
| 14 | Rèm cửa sổ cản nắng phòng làm việc, rèm roman Chất liệu: Vải cản sáng, cản nhiệt 100% hoặc 80% hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111,005 | m2 |
| 15 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội D800 bằng hợp kim gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Hạng mục: Sảnh chính | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,1514 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,9337 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9238 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,5576 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,5576 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5069 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6809 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1206 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,206 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,4863 | m2 |
| 18 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,989 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,9492 | m2 |
| U | Hạng mục: Mái sảnh chính | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,277 | m3 |
| 2 | Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,7484 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,2284 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,3883 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4662 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp - Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện): hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,1838 | m2 |
| 9 | Ốp đá vào tường - Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện): hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,723 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6483 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,512 | 100m2 |
| V | ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (FS- 20/18x3-M6), balats điện tử+ bóng Đèn Led Tube 01 60/ 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D LN03L/ 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED downlight D AT02L 160/14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ aptomat 4P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c -150A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c -100A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c -80A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c - 50A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c - 40A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Kéo rải , lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Kéo rải , lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 24 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 25 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 27 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 520 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 680 | m |
| 35 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 36 | Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | kg |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| W | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN63 - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63 PN20, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 PN20, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 PN20, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 PN20, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 PN20, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/25/50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/32/50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN40/32/40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đai giữ ống theo trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước FTB 10MPa (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựa ABS) hoặc tương đương DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Vòi đồng phi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Máy bơm Pentax (Liên doanh Việt Nam- Italia)) CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0- 33,4m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bể inox 3,5m3- Bồn ngang Tân Á Đại thành hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựa ABS) DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn PVC D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 106 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 111 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Inax C-306VPT màu trắng Hi-Clean hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Inax L2395V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-411V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Bộ xả cảm ứng (Inax OKUV -32SM hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Vòi chậu LFV-102S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi GF1 (Inax KF-6090VA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax KF-414V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh (Inax KF-416V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt thanh treo khăn (Inax H-445V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| X | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,7589 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 95,689 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 95,689 | 10m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp nền móng công trình, đất đồi đắp (hao phí vật liêu 1.1 với K đầm chặt 0.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,163 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,1566 | 100m3 |
| Y | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| Z | 1. Cổng, Hàng rào sắt thoáng (Đoạn M1-M5-M4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,2529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7654 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6114 | tấn |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8539 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1397 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,7859 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,1874 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ Cotto ốp tường 60x240mm (Hạ Long/Đất Việt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,929 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,0726 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,2141 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 108,2867 | m2 |
| 19 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,0475 | m2 |
| 20 | Bộ chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM Chữ INOX 201 cao 70, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi - Chữ INOX 201 cao 100, Ghi dòng chữ: "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẮC GIANG" Chữ INOX 201 cao 210, Ghi dòng chữ: "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN VIỆT YÊN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN việt yên, TỈNH BẮC GIANG" cao 60 Chữ INOX 201 cao 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 Chữ INOX 201 cao 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1319 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 61,672 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,5753 | m2 |
| AA | Hạng mục cổng chính | |||
| 1 | Mua sắt hộp 20x30x1,5, hao phí vật liệu 1.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,384 | kg |
| 2 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x30 (VLP, NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 3 | Mua thép tấm Pl100x100x16, hao phí vật liệu 1.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50,7424 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 (vận dụng tính vật liệu phụ VLP, NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 5 | Mua thép hộp 100x60x8, hao phí vật liệu 1.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 369,4075 | kg |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x60x8 (vận dụng tính vật liệu phụ VLP, NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3694 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,718 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,73 | m2 |
| 9 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, khoá, chốt, vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | 2. Hàng rào gạch đặc (Đoạn 2-3-4-1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,8952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5496 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,3336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8848 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2452 | tấn |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,304 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,654 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1766 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7234 | tấn |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77,4576 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,5458 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ Cotto ốp tường 60x240mm (Hạ Long/Đất Việt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68,46 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 807,828 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 196,328 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.004,156 | m2 |
| AC | SÂN NỘI BỘ BỒN HOA | |||
| AD | 1. Sân đường, giao thông nội bộ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,1074 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8215 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 410,73 | m3 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 102,658 | 10m |
| 5 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.026,58 | m |
| AE | 2. Bồn hoa công trình | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,04 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ Cotto ốp tường 60x240mm (Hạ Long/Đất Việt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 143 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 6 | Tận dụng đất hữu cơ san nền để đổ đất trông cây bao gồm vận chuyển, san gạt 1730x0,3m2= 519m3 (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | công |
| AF | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN, CẤP ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ ĐỂ XE | |||
| AG | 1. Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng sân vườn Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260) bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt Chùm CH06-4 Nhôm cho cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 188 | m |
| 9 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 338 | m |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AH | Đào móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.700 | viên |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| AI | 2. Điện nhà thường trực | |||
| 1 | Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m PQ FS-40/36x1- M2, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) – Daylight hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| AJ | 3. Điện nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m PQ FS-40/36x1- M2, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) – Daylight hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| AK | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| AL | 1. Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2685 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,2664 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,005 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, Lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,005 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,1708 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,7495 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8199 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AM | 2. Bể nước sinh hoạt và PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9202 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,8075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,878 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,9238 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 93,02 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 93,02 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 125,04 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 121,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 143,43 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 16 | Xi măng ngâm bể nước xi măng chống thấm (5kg/1m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 729 | kg |
| 17 | Nhân công thực hiện công tác ngâm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Nắp bể bằng tôn bao gồm cả khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70,4 | m |
| 20 | Thang Inox thăm bể, cửa lắp bể (lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AN | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,1072 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,9102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2721 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,7917 | m3 |
| 20 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng Gạch đất sét nung rỗng 6 lỗ KT: 210x150x100mm loại A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,6008 | m2 |
| 23 | Lát Gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm, loại A1 hộp, vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,8101 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá nhám màu xám vào tường vào tường, cột vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,222 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,654 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,1988 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,8101 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 67,1888 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9396 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic Viglacera kích thước 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,6604 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanhchốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| AO | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AP | 1. Ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4504 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,824 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4867 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1709 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1709 | 100m3 |
| AQ | 2. Ga, cống BTCT đúc sẵn D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1629 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3999 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,7654 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2082 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,5631 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 102,124 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,34 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6317 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2827 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lưới chắn rác bằng gang đúc KT 860x430x30mm (cả lưới chắn rác bằng gang và khung giá đỡ gang đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AR | Cống BTCT D300 đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt Cống BTCT 300 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76- 15b- HL93) bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt Đế cống D300 - bản rộng 380mm, BTCT M200 bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| AS | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| AT | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,2478 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4552 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,3277 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4604 | m3 |
| AU | 2. Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3805 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,0222 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1866 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4309 | tấn |
| AV | Phần lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1005 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| AW | Giằng tường thu hồi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7007 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép C80x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,1776 | m2 |
| AX | 3. Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,8807 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3518 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| AY | 4. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 AD11 (11 sóng) dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 92,6984 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,4608 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 166,0052 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,908 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,9896 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 59,5548 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,268 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152,976 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,134 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 156,0284 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90,8124 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 246,8408 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 172,11 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite siêu bóng Nano KT 600x600 (Mã: BDN60 - 601 hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,5628 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường Granite phủ men khô DigiArt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,9768 | m2 |
| 18 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8492 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,7652 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2721 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 23 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4967 | m2 |
| AZ | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cửa xếp tôn mạ màu , Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 6 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| BA | 5. Điện nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m PQ FS-40/36x1- M2, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) - Daylight hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| BB | 6. Bể thu mỡ- nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3126 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,516 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| BC | 7. Phần cấp nước nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN25x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BD | 8. Phần thoát nước nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn PVC D75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BE | 9. Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BF | 10. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông) Chậu 2 hố- 1 bàn KT: 1005x470x180mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vời bếp 1 vòi (Inax SFV-112S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lít (bình nước nóng ROSSI R20-TI (2500W) hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BG | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH | |||
| BH | 1. Xây lắp nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,4841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3228 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2529 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 91,1588 | m2 |
| 16 | Lợp mái Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 AD11 (11 sóng) dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| BI | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BJ | 1. Hệ thống báo cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) Loại 4 kênh (4 zone) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Nguồn cho TT báo cháy 12vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đăt Đầu báo khói thường SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa cố định, đầu báo nhiệt thường SD3/ Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy SD3 Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/pvc/Fr-pvc 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 710 | m |
| 9 | Lắp đăt Dây cáp 10x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC DN16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 710 | m |
| 11 | Lắp đăt Đèn báo cháy cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 13 | Khớp nối trơn DK16 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 480 | cái |
| 14 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 710 | cái |
| 15 | Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn ( hoặc ghen ruột gà) D32đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BK | 2. Đèn EXIT, Sự cố | |||
| 1 | LĐ đèn Exit không hường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | LĐ đèn Exit chỉ hường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 330 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 330 | m |
| 6 | Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 7 | Khớp nối trơn DK16 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 8 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 330 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| BL | 3. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (mT3- loại xách tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình cầu nổ 6Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 4 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 (Quốc phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lăng phun Φ65-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 16MPA+ khớp nối KD66(TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 8 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 2 ngăn (1200x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp đựng bình vòi trong nhà (500x700x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm (02 điện + 01 bù), | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diêzn: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 17 | Kéo rải, lắp đặt Cu/XLPE/PVC CXV 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc áp lực 2 ngưỡng (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y- lọc rác d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50; D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lắp đặt Van 1 chều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | LĐ bộ dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BM | 4. Hệ thống chữa cháy FM200 - Phòng hồ sơ lưu | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12Vdc cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Còi báo xả khí SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo xả khí, cấm vào SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Cút ống uPVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 15 | Khớp nối trơn DK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 16 | Kẹp ống pvc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 17 | Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L/ nạp 39kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực PNP/ Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí kèm van điện từ, đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống cao áp mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Ống cao áp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Gia công giá đỡ 2 bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Gia công ống ghóp cho 2bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống đồng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| BN | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,472 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,472 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3947 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 319,72 | m2 |
| BO | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| BP | 1. Hệ thống Camera giám sát | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Cáp nối HDMI dài 1,5m (Unitek), chuẩn HDMI 1.4, hỗ trợ 3D 4Kx2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp nối HDMI dài 1,5m (Unitek), chuẩn HDMI 1.4, hỗ trợ 3D 4Kx2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 -4Pair UTP 23 AWG Commscope - AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | 10m |
| 9 | Dây cáp đồng UTP CAT 6 -4Pair UTP 23 AWG Commscope - AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 10 | Kéo rải, lắp đặt Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt Trụ lắp Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| BQ | 2. Hệ thống báo động | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 3 | Lắp đặt công tắc từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,4 | 5 tủ |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2- 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| BR | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TREO TƯỜNG | |||
| BS | 1. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | máy |
| BT | 2. Lắp đặt đường ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D6,4mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D9,5mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D12,7mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D15,9mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D6,4 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D9,5 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D12,7 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D15,9 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| BU | 3. Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 PN6 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 PN6 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống Aerofoam XLPE D27 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống Aerofoam XLPE D34 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| BV | 4. Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ aptomat 9P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC VCSF 1 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC VCSF 1 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 8 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC VCSF 1 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 10 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt Dây nguồn điều hòa Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Kéo rải, lắp đặt Dây nguồn điều hòa Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| BW | THIẾT BỊ | |||
| BX | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh SD3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng SD3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 39kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực PNP | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Máy bơm phòng cháy chữa cháy Ebarra MD/A 40-200/7,5 công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 100-600 lít/phút; H= 58-44m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ Malaisia/TTC D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q= 24- 50 m3/h; H= 73- 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BY | Thiết bị hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000Btu/h (2 chiều nóng/lạnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h (2 chiều nóng/lạnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| BZ | Thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ | |||
| 1 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,8 | m |
| 5 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ghế băng chờ 4 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bảng công khai thủ tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ghế phòng họp giao ban | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Bàn phòng họp giao ban | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ bàn ghế làm việc GĐ, Phó GĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu GĐ, Phó GĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Phông rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 17 | Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725 / 1 đôI; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer Soundraft efx8 /1 chiếc; Micro Shure ugx8 /1 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| CA | Thiết bị hệ thống giám sát an ninh: | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn FB-28A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy) Paradox - SP4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9624533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2707555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.158.115.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.474.346.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc | 2 | Tốt nghiệp Đại trở lên chuyên ngành kiến trúc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công kiến trúc)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành điện hoặc điện tử hoặc thông tin liên lạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành cơ khí.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng thi công phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phần PCCC hoặc chỉ huy trưởng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 3 | 1 |
| 11 | Công nhân lao động kỹ thuật xây dựng | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nền hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 1 | 1 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 2 | Có trình độ trung cấp PCCC và cứu nạn cứu hộ.- Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 (*) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (*) | Sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy ủi ≥ 70CV | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Xe bồn chở bê tông (*) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông tự hành (*) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw | Sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (*) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng có công suất đáp ứng yêu cầu thi công ≥ 20 kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Vận thăng lồng ≤ 3000 kg (*) | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Cốt pha (đơn vị tính m2) | Sử dụng tốt | 1000 |
| 22 | Giàn giáo (Đơn vị tính bộ)s | Sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi