Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238182-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy
Số hiệu KHLCNT 20211229780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 20:32:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,642,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình dân dụng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN và xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN- Số lượng: 01 người. Bao gồm:- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy
Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (vốn chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3849 549
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP kiến trúc xây dựng VN ASEAN. Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TCICO LAND. Địa chỉ trụ sở: Số 999, tổ 26, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TNHH xây dựng Hồng Đăng. Địa chỉ: TP Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3849 549


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3849 549
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 657 318
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 657 318
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: HẠNG MỤC CHUNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật1.754,4603m2
2Bả bằng bột bả vào tườngnt1.754,46m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt951,937m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt802,5233m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt242,6825m2
6Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kínhnt69,931m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗnt611,158m2
8Sơn cửa gỗ bằng sơn PU ( bao gồm vật liệu sơn + nhân công sơn )nt207,3275m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt410,458m2
10Lắp dựng cửa vào khuônnt194,6275m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt263,169m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt263,169m2
13Phá dỡ nền gạch hiên trục 1 tầng 3nt12,16m2
14Quét dung dịch chống thấmnt58,52m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75nt12,16m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 130x400mmnt8,5098m2
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt8,5098m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt13,092m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt5,52m2
20Xây tường bịt cửa nhà vệ sinh tầng 3nt1,1682m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt19,982m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint121,547m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngnt21,0175m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt26,422m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30nt26,422m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30nt8,067m2
27SXLD Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac dày 18mm phụ kiện inox 304 đồng bộnt7,8342m2
28Thi công trần bằng nhôm Aluking Austrong Layin T- black - 600x600mm dày 0,6mm (hoặc tương đương)nt8,067m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (chỉ tính nhân công)nt43,96m2
30Trần nhựa khung xươngnt43,96m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,0372100m3
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30nt74,48m2
33Lát đá granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75nt4,525m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30nt4,7132m2
35Phá dỡ nền láng vữa granitont11,9189m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30nt11,9189m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint15,602m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạint15,602m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt15,602m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0Tnt15,602m3
41Xử lý bắc giáo bó lại các đường điện ngoài nhà đi gọn trong hộp nhựa, đục tường đi ngầm đường điện vị trí cầu thang, vị trí treo ti vi hành lang tầng 1, cắt cột inox hạ mái kính tạo độ dốc thoát nước ( mái kính sau nhà )nt1Toàn bộ
42Bơm sika xung quanh miệng ống thoát nước trên sê nô mái (Nhân công đục, vệ sinh xung quanh miệng ống, bơm sika chống thấm)nt4vị trí
43SXLD tấm ke góc bằng inox 150x150mm trên mái kính sau nhànt11,8md
44Vệ sinh Bơm keo Silicon mái kínhnt16,41m2
45Dán mái kính phía sau nhànt16,41m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépnt24,48m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt24,48m2
48SXLD kệ trang trí nội thất bằng nhựa trong nhà vệ sinh trục C tầng 3nt1bộ
49Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánnt44,679m2
50Tháo dỡ mái tôn cao nt18,02m2
51Lắp đặt vách nhựa trang trí nội thất vị trí trục 6 tầng 3 sau khi đã hoàn thiện cửa sổnt5,04m2
52Lắp đặt vách gỗ nhựa: Gỗ nhựa 12mm phủ melamine kết hợp chỉ đồng phòng khách tầng 1nt30,7025m2
53SXLD Tấm thảm nền phòng khách tầng 1 :nt74,48m2
54Nẹp thảmnt40m
55SXLD Tấm thảm nhựa gai nền qua cửa D1 vào phòng khách tầng 1nt4,32m2
56SXLD Rèm cửant51,18m2
57Ti vi treo tường phòng khách tầng 1 ti vi sony 85X95J (tham khảo báo giá trên trang chủ điện máy xanh)nt1cái
58Lắp đặt ti vint1thiết bị
59Lắp đặt các loại đèn gắn tường đèn nhập khẩu cao cấpnt8bộ
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt22,36m2
61Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képnt26,7m
62Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt19,087m
63Khuôn cửa gỗ lim KT300x60mmnt10,7md
64Cửa đi pa nô đặc gỗ Limnt6,96m2
65Khuôn cửa gỗ lim KT250x60nt16md
66Khuôn cửa gỗ lim KT140x60nt24,6md
67Nẹp khuôn cửa gỗ limnt91,6md
68SX cửa sổ chớp gỗ Limnt9,35m2
69SX cửa sổ pa nô gỗ kính gỗ Limnt7,7m2
70Clemon đồng cửa sổnt6bộ
71Bản lề cửant56cái
72Khóa cửa tay nắm gạt xuất xứ Việt Namnt4bộ
73Lắp dựng khuôn cửa képnt26,7m
74Lắp dựng khuôn cửa đơnnt18,1m
75Lắp dựng cửa vào khuônnt22,36m2
76Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm thủy lực hệ XingFa, kính trắng cường lực dày 10.38mmnt24,44m2
77Bộ phụ kiện cánh cửa kính nhôm thủy lực, bản lề sàn, tay nắm, kẹp gócnt3bộ
78Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ XingFa nhập khẩu, kính trắng an toàn 6.38mmnt1,785m2
79Vách kính cố định khung nhôm hệ XingFa, kính trắng an toàn 6,38mmnt9,1m2
80Vách kính cố định có ô cửa lật khung nhôm hệ XingFa, kính trắng an toàn 6,38mmnt15,45m2
81Cửa sổ mở hất 1 cánh,khung nhôm hệ XingFa , kính trắng an toàn 6.38mmnt14,47m2
82Sơn mái ngói màu đỏnt280,65m2
83Vệ sinh mái ngói bằng chất tẩy rửa chuyên dụngnt280,65m2
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt22bộ
85tháo dỡ bóng đèn trần phòng khách tầng 1nt18bộ
86Lắp đặt các loại đèn LED KT 1200x300mm - Đèn sát trầnnt18bộ
87Lắp đặt phào nhựa trắng xứ trang trí xung quanh bóng đènnt54m
88Lắp đặt đèn dây LED âm trần ánh sáng hắt 2 mắt vàngnt50m
89tháo dỡ bóng đèn trần hiên ngoài nhà + sảnh, hành langnt28bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (hành lang )nt6bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôi ( thay mới )nt8cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt2cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt5cái
94Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnt5cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D110mmnt0,4100m
96Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền phong D110mmnt4cái
97Lắp đặt chếch nhựa PVC Tiền phong D110mmnt4cái
98Lắp đặt Y nhựa PVC Tiền phong D110mmnt1cái
99Lắp đặt Tê nhựa PVC Tiền phong D110mmnt1cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền phong D110mmnt2cái
101Lắp đặt ba chạc nhựa PVC Tiền phong D110mmnt1cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt7,2485100m2
103Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2nt50m
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt3bộ
105Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt1bộ
106Lắp đặt chậu xí bệtnt1bộ
107Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant1bộ
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namnt2bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
110Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
111Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòint1bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt1cái
113Lắp đặt gương soint1cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt1cái
115Lắp đặt hộp đựng giấy bằng INOXnt1cái
116SXLD bàn đá chậu rửant1cái
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt1bộ
118Lắp đặt chậu xí bệt ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ )nt1bộ
119Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant1bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ )nt1bộ
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt2bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ )nt1bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ )nt1cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmnt0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmnt0,5100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmnt0,4100m
127Lắp đặt van khóa PPR D32mmnt2cái
128Lắp đặt côn thu PPR D40-32nt4cái
129Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40nt5cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR D40nt2cái
131Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32nt10cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D32nt4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20nt6cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR D20nt8cái
135Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20nt10cái
136Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20nt20cái
137Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20nt8cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt0,08100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmnt4cái
140Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmnt4cái
141Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt0,02100m
142Công đục, cắt, trát vá lại hệ thống đường ống cấp nước nhà vệ sinh trục E tầng 2 + tầng 3 (5 công/phòng)nt4Phòng
143Tủ nhà bếp gỗ tổng hợp cao cấp kích thước 2.2x2mnt1cái
144Tủ đứng nhà bếp gỗ tổng hợp cao cấp âm tường 0.85x3nt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình dân dụng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN và xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 : Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN- Số lượng: 01 người. Bao gồm:- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia32
3 Kế toán công trường 1 : Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7Kw1
3 Máy trộn vữa 150 lít1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay 2,5 kw1
5 Ô tô tự đổ ≤5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->