Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 20:32:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,642,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình dân dụng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN và xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN- Số lượng: 01 người. Bao gồm:- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy Sửa chữa một số hạng mục Nhà A trụ sở Tỉnh ủy 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (vốn chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3849 549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 657 318 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 657 318 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1.754,4603 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.754,46 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 951,937 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 802,5233 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 242,6825 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kính | nt | 69,931 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | nt | 611,158 | m2 |
| 8 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU ( bao gồm vật liệu sơn + nhân công sơn ) | nt | 207,3275 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 410,458 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 194,6275 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 263,169 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 263,169 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiên trục 1 tầng 3 | nt | 12,16 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | nt | 58,52 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 12,16 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 130x400mm | nt | 8,5098 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 8,5098 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 13,092 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 5,52 | m2 |
| 20 | Xây tường bịt cửa nhà vệ sinh tầng 3 | nt | 1,1682 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,982 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 121,547 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 21,0175 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 26,422 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 26,422 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30 | nt | 8,067 | m2 |
| 27 | SXLD Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac dày 18mm phụ kiện inox 304 đồng bộ | nt | 7,8342 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng nhôm Aluking Austrong Layin T- black - 600x600mm dày 0,6mm (hoặc tương đương) | nt | 8,067 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (chỉ tính nhân công) | nt | 43,96 | m2 |
| 30 | Trần nhựa khung xương | nt | 43,96 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0372 | 100m3 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 74,48 | m2 |
| 33 | Lát đá granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75 | nt | 4,525 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,7132 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa granito | nt | 11,9189 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,9189 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 15,602 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | nt | 15,602 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 15,602 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | nt | 15,602 | m3 |
| 41 | Xử lý bắc giáo bó lại các đường điện ngoài nhà đi gọn trong hộp nhựa, đục tường đi ngầm đường điện vị trí cầu thang, vị trí treo ti vi hành lang tầng 1, cắt cột inox hạ mái kính tạo độ dốc thoát nước ( mái kính sau nhà ) | nt | 1 | Toàn bộ |
| 42 | Bơm sika xung quanh miệng ống thoát nước trên sê nô mái (Nhân công đục, vệ sinh xung quanh miệng ống, bơm sika chống thấm) | nt | 4 | vị trí |
| 43 | SXLD tấm ke góc bằng inox 150x150mm trên mái kính sau nhà | nt | 11,8 | md |
| 44 | Vệ sinh Bơm keo Silicon mái kính | nt | 16,41 | m2 |
| 45 | Dán mái kính phía sau nhà | nt | 16,41 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 24,48 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 24,48 | m2 |
| 48 | SXLD kệ trang trí nội thất bằng nhựa trong nhà vệ sinh trục C tầng 3 | nt | 1 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | nt | 44,679 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn cao | nt | 18,02 | m2 |
| 51 | Lắp đặt vách nhựa trang trí nội thất vị trí trục 6 tầng 3 sau khi đã hoàn thiện cửa sổ | nt | 5,04 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vách gỗ nhựa: Gỗ nhựa 12mm phủ melamine kết hợp chỉ đồng phòng khách tầng 1 | nt | 30,7025 | m2 |
| 53 | SXLD Tấm thảm nền phòng khách tầng 1 : | nt | 74,48 | m2 |
| 54 | Nẹp thảm | nt | 40 | m |
| 55 | SXLD Tấm thảm nhựa gai nền qua cửa D1 vào phòng khách tầng 1 | nt | 4,32 | m2 |
| 56 | SXLD Rèm cửa | nt | 51,18 | m2 |
| 57 | Ti vi treo tường phòng khách tầng 1 ti vi sony 85X95J (tham khảo báo giá trên trang chủ điện máy xanh) | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ti vi | nt | 1 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường đèn nhập khẩu cao cấp | nt | 8 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 22,36 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | nt | 26,7 | m |
| 62 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 19,087 | m |
| 63 | Khuôn cửa gỗ lim KT300x60mm | nt | 10,7 | md |
| 64 | Cửa đi pa nô đặc gỗ Lim | nt | 6,96 | m2 |
| 65 | Khuôn cửa gỗ lim KT250x60 | nt | 16 | md |
| 66 | Khuôn cửa gỗ lim KT140x60 | nt | 24,6 | md |
| 67 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim | nt | 91,6 | md |
| 68 | SX cửa sổ chớp gỗ Lim | nt | 9,35 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ pa nô gỗ kính gỗ Lim | nt | 7,7 | m2 |
| 70 | Clemon đồng cửa sổ | nt | 6 | bộ |
| 71 | Bản lề cửa | nt | 56 | cái |
| 72 | Khóa cửa tay nắm gạt xuất xứ Việt Nam | nt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 26,7 | m |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 18,1 | m |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 22,36 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm thủy lực hệ XingFa, kính trắng cường lực dày 10.38mm | nt | 24,44 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cánh cửa kính nhôm thủy lực, bản lề sàn, tay nắm, kẹp góc | nt | 3 | bộ |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ XingFa nhập khẩu, kính trắng an toàn 6.38mm | nt | 1,785 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định khung nhôm hệ XingFa, kính trắng an toàn 6,38mm | nt | 9,1 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định có ô cửa lật khung nhôm hệ XingFa, kính trắng an toàn 6,38mm | nt | 15,45 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh,khung nhôm hệ XingFa , kính trắng an toàn 6.38mm | nt | 14,47 | m2 |
| 82 | Sơn mái ngói màu đỏ | nt | 280,65 | m2 |
| 83 | Vệ sinh mái ngói bằng chất tẩy rửa chuyên dụng | nt | 280,65 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 22 | bộ |
| 85 | tháo dỡ bóng đèn trần phòng khách tầng 1 | nt | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn LED KT 1200x300mm - Đèn sát trần | nt | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phào nhựa trắng xứ trang trí xung quanh bóng đèn | nt | 54 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn dây LED âm trần ánh sáng hắt 2 mắt vàng | nt | 50 | m |
| 89 | tháo dỡ bóng đèn trần hiên ngoài nhà + sảnh, hành lang | nt | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (hành lang ) | nt | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( thay mới ) | nt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D110mm | nt | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền phong D110mm | nt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Tiền phong D110mm | nt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa PVC Tiền phong D110mm | nt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Tiền phong D110mm | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền phong D110mm | nt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC Tiền phong D110mm | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 7,2485 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | nt | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 3 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng INOX | nt | 1 | cái |
| 116 | SXLD bàn đá chậu rửa | nt | 1 | cái |
| 117 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ ) | nt | 1 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ ) | nt | 1 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ ) | nt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( nhân công lắp đặt + vật liệu phụ ) | nt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | nt | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | nt | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | nt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32 | nt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | nt | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | nt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 | nt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | nt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | nt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 | nt | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 | nt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | nt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,02 | 100m |
| 142 | Công đục, cắt, trát vá lại hệ thống đường ống cấp nước nhà vệ sinh trục E tầng 2 + tầng 3 (5 công/phòng) | nt | 4 | Phòng |
| 143 | Tủ nhà bếp gỗ tổng hợp cao cấp kích thước 2.2x2m | nt | 1 | cái |
| 144 | Tủ đứng nhà bếp gỗ tổng hợp cao cấp âm tường 0.85x3 | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình dân dụng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,0 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN và xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | : Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN- Số lượng: 01 người. Bao gồm:- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán công trường | 1 | : Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số lượng: 01 người- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2,5 kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≤5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi