Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224193-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:47:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,763,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên hạ tầng đô thị hoặc ngành lâm nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Cây xanh, thảm cỏ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp có Chứng chỉ đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực cung cấp và trồng cây xanh trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công ( xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị, có chứng chỉ Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSMT thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cây xanh khu vực giáp trường THPT Sáng Sơn và một số tuyến đường nội thị huyện Sông Lô 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tinh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tinh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,1761 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6973 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền K85 (bao gồm cả vận chuyển) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.177,1078 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 171,9195 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu, san lấp trồng cây dày 10cm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 948,8653 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH, THẢM HOA LÁ MÀU | |||
| 1 | Mua cỏ Lạc | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.474,9 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ Lạc | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,749 | 100 m2 |
| 3 | Mua cây Chuỗi Ngọc | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.396,25 | m2 |
| 4 | Mua cây Mắt Nai | 1.629,85 | m2 | |
| 5 | Mua cây Cô Tòng) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.366,89 | m2 |
| 6 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5.392,99 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 7 | Tưới nước bồn cây, thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 (2 ngày tưới 1 lần, bảo dưỡng 90 ngày) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.990,5505 | 100m2/lần |
| 8 | Cây Mai Vạn Phúc (H= 60-90cm) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 406 | cây |
| 9 | Cây Hoa Giấy (H= 80-100cm) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 476 | cây |
| 10 | Cây Ngâu (H= 80-100cm) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 103 | cây |
| 11 | Đào hố trồng cây | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 212,762 | 1m3 |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 985 | cây |
| 13 | Mua đất màu, san lấp trồng cây | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 146,499 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 985 | 1 cây / 90 ngày |
| 15 | Thuốc kích thích ra rễ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 985 | chai |
| 16 | Thuốc kích thích ra chồi | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 985 | chai |
| 17 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 492,5 | kg |
| 18 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 492,5 | kg |
| 19 | Đào hố trồng cây | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 136 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ bỏ đất - Cấp đất III | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 21 | Cây Lát Hoa (đường kính >= 10cm, cao >=3,5m) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 49 | cây |
| 22 | Cây Móng Bò Tím (đường kính >= 10cm, cao >=3,5m) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21 | cây |
| 23 | Cây Bàng Đài Loan (đường kính >= 10cm, cao >=3,5m) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 66 | cây |
| 24 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 136 | cây |
| 25 | Mua đất màu, san lấp trồng cây | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 85,8568 | m3 |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 136 | 1 cây / 90 ngày |
| 27 | Thuốc kích thích ra rễ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 136 | chai |
| 28 | Thuốc kích thích ra chồi | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 136 | chai |
| 29 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 68 | kg |
| 30 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 68 | kg |
| 31 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, xây bó bồn vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,1795 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, trát bó bồn vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 62,188 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Mua vải bạt chống thấm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.958,1992 | m2 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,8927 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 268,9312 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.689,272 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.689,272 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, xây bó bồn vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 53,96 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, trát bó bồn vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 525,73 | m2 |
| 8 | Đào móng rãnh, - Cấp đất III | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 217,86 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4034 | 100m3 |
| 10 | Cát đệm đáy rãnh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗ móng rãnh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4585 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,17 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,54 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, trát thành rãnh vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 334,68 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn mũ rãnh | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9169 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,09 | m3 |
| 17 | Song chắn rác Composite KT 500x800mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 287 | cái |
| 18 | Lắp đặt song chắn rác Composite KT 500x800mm | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 287 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh tam giác | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3554 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,88 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44,41 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 23 | Bê tông viên vỉa, đan rãnh tam giác M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,92 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 177,65 | m |
| 25 | lắp đặt đan rãnh tam giác | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44,4125 | m2 |
| 26 | Đào móng tường kè rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,3 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0993 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng tường kè | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,88 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,01 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường D6mm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0207 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường D12mm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1308 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,62 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, trát tường kè vữa XM M75, | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,03 | m2 |
| 36 | Cắt kết cấu lát hè cũ | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,1072 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển đổ đi | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,48 | m3 |
| 38 | Đào móng lan can - Cấp đất III | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,64 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng lan can | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9519 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,11 | m3 |
| 41 | Mua INOX làm lan can | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.786,2 | kg |
| 42 | Gia công lan can | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,7862 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Dẫn chiếu yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 512,3685 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên hạ tầng đô thị hoặc ngành lâm nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Cây xanh, thảm cỏ) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp có Chứng chỉ đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực cung cấp và trồng cây xanh trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công ( xây dựng) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị, có chứng chỉ Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSMT thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn 5m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi