Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233241-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã hỗ trợ 50% và nguồn vốn do thôn huy động bằng các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 21:29:00 đến ngày 2021-12-21 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,720,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,358,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85358096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70716192E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 865.004.448 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hạng IV trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 3,0KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Khoan Hồng xã Mỹ Lộc; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã hỗ trợ 50% và nguồn vốn do thôn huy động bằng các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc , địa chỉ: UBND xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thủy lợi An Phát; Địa chỉ: Số 06/85 đường Lê Hưng – Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá. + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đạt Phương; Địa chỉ: Số nhà 356 đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt; Địa chỉ: Số H2.3-H2.4, lô B-C khu đô thị Bắc cầu hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và TM Á Châu; Địa chỉ: SN 413, nhà 15D1, KĐT Đông Phát, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc , địa chỉ: UBND xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.358.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nén tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMục II Chương V1lần TN
B Nhà văn hóa
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V8,547m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V1,7346100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,7896tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0983tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V0,0357tấn
6Sản xuất bản mã nối cọcMục II Chương V0,3529tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II (Phần nhân công, máy)Mục II Chương V2,1945100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (Chỉ tính vật liệu que hàn, nhân công, máy)Mục II Chương V211 mối nối
9Mua cọc dẫn ép âmMục II Chương V1Cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V0,336m3
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V2,110 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V2,110 tấn/1km
13Cẩu cọc lên xuống ôtô, sử dụng cần trục ôtô 16T(0,03 ca/m3)Mục II Chương V0,63Ca
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Đào máy 90%)Mục II Chương V0,4783100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (Đào thủ công 10%)Mục II Chương V5,31431m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V5,4974m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2918tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,3199100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,914m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,9889100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1911tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V1,5506tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V10,8779m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,194100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0671tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,4279tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,0672m3
28Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Mục II Chương V23,1906m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,3329100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1944tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,6617m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,2453100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V2,86110m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V2,86110m³/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,1936100m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V28,6725m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V28,6725m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,8787m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,8285100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1081tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,8558tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,4393m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,5094100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,161tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V1,0609tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V10,4417m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II Chương V1,0442100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,9056tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,7257m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,2678100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0752tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1021tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1368m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,0249100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,0199tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V0,7825tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V0,7825tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V28,65021m2
59Gia công xà gồ thép U80*40*3mmMục II Chương V0,859tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,859tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V37,86241m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V1,311100m2
63Tôn úp nócMục II Chương V33,32md
64Ke chống bão (4 cái /md xà gồ)Mục II Chương V946,56Cái
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V58,9241m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V220,182m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V359,042m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V50,933m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V104,42m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V26,78m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V130,45m2
72Đắp trang chí chân cột, đầu cộtMục II Chương V8cái
73Đắp chữ táp lô VXM M75Mục II Chương V1bộ
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V75,86m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V101,02m
76Đắp ụ khóa phàoMục II Chương V7Cái
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (Trát gờ móc nước sê nô)Mục II Chương V67,86m
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,4963m3
79Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMục II Chương V156,3382m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V104,418m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V126,498m2
82Đóng trần tônMục II Chương V88,8964m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cườngMục II Chương V12,72m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cườngMục II Chương V1,575m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cườngMục II Chương V17,28m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V17,28m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V220,182m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V671,625m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V3,284m3
90Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V15,8333m3
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V7,28m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V55,413m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,1778m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V0,2208m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,2116m2
96Dán gạch thẻ bồn hoaMục II Chương V2,6381m2
97Đắp đất mầu bồn hoa (Phần nhân công, đất tận dụng)Mục II Chương V2,0451m3
98Lắp đặt các automat 1 pha 40AMục II Chương V1cái
99Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMục II Chương V1bộ
100Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V8cái
101Lắp đặt đèn sát trần bóng ruột gàMục II Chương V6bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V11bộ
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V1cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V12cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V13cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mục II Chương V100m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mục II Chương V50m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V20m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V50m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục II Chương V150m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMục II Chương V0,5100m
112Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmMục II Chương V7cái
113Rọ chắn rác phễu thu D100Mục II Chương V7cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 30mmMục II Chương V0,03100m
115Gia công kim thu sét, dài 1,2mMục II Chương V4cái
116Gia công và đóng cọc chống sét L63*5 L=2,5mMục II Chương V4cọc
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V50m
118Giá đỡ dây D10 L=150Mục II Chương V1cái
119Kẹp kiểm tra tiếp địaMục II Chương V1cái
120Bu lông, đai ốc, vòng đệmMục II Chương V1cái
121Đào đất chôn dây tiếp địaMục II Chương V2,251m3
122Đắp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiếp địaMục II Chương V2,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85358096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70716192E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 865.004.448 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hạng IV trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,4m3 Dung tích gầu ≤ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Tải trọng ≤ 7 tấn1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Công xuất ≥ 1,5KW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Công xuất ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Tải trọng ≥ 70 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích trộn ≥ 250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Dung tích trộn ≥ 80 lít1
8 Máy uốn cốt thép ≥ 5KW Công xuất ≥ 5KW1
9 Máy hàn ≥ 3,0KW Công xuất ≥ 3KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->