Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã hỗ trợ 50% và nguồn vốn do thôn huy động bằng các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 21:29:00 đến ngày 2021-12-21 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,720,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,358,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85358096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70716192E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 865.004.448 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hạng IV trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 3,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Khoan Hồng xã Mỹ Lộc; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã hỗ trợ 50% và nguồn vốn do thôn huy động bằng các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.358.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mục II Chương V | 1 | lần TN |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 8,547 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V | 1,7346 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,7896 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0983 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,0357 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã nối cọc | Mục II Chương V | 0,3529 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II (Phần nhân công, máy) | Mục II Chương V | 2,1945 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (Chỉ tính vật liệu que hàn, nhân công, máy) | Mục II Chương V | 21 | 1 mối nối |
| 9 | Mua cọc dẫn ép âm | Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 0,336 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 2,1 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 2,1 | 10 tấn/1km |
| 13 | Cẩu cọc lên xuống ôtô, sử dụng cần trục ôtô 16T(0,03 ca/m3) | Mục II Chương V | 0,63 | Ca |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Đào máy 90%) | Mục II Chương V | 0,4783 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (Đào thủ công 10%) | Mục II Chương V | 5,3143 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 5,4974 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2918 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,3199 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,9889 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1911 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,5506 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,8779 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0671 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,4279 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0672 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 23,1906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,3329 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1944 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,6617 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 2,861 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 2,861 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,1936 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 28,6725 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 28,6725 | m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,8787 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,8285 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1081 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,8558 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,4393 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,5094 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,161 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,0609 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,4417 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,0442 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,9056 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,7257 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1021 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1368 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0199 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V | 0,7825 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V | 0,7825 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 28,6502 | 1m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép U80*40*3mm | Mục II Chương V | 0,859 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,859 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 37,8624 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 1,311 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 33,32 | md |
| 64 | Ke chống bão (4 cái /md xà gồ) | Mục II Chương V | 946,56 | Cái |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 58,9241 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 220,182 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 359,042 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 50,933 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 104,42 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 26,78 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 130,45 | m2 |
| 72 | Đắp trang chí chân cột, đầu cột | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 73 | Đắp chữ táp lô VXM M75 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 75,86 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 101,02 | m |
| 76 | Đắp ụ khóa phào | Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (Trát gờ móc nước sê nô) | Mục II Chương V | 67,86 | m |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,4963 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mục II Chương V | 156,3382 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 104,418 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 126,498 | m2 |
| 82 | Đóng trần tôn | Mục II Chương V | 88,8964 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cường | Mục II Chương V | 12,72 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cường | Mục II Chương V | 1,575 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cường | Mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 220,182 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 671,625 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 3,284 | m3 |
| 90 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 15,8333 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 7,28 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 55,413 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1778 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,2208 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,2116 | m2 |
| 96 | Dán gạch thẻ bồn hoa | Mục II Chương V | 2,6381 | m2 |
| 97 | Đắp đất mầu bồn hoa (Phần nhân công, đất tận dụng) | Mục II Chương V | 2,0451 | m3 |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần bóng ruột gà | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V | 20 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác phễu thu D100 | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 30mm | Mục II Chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*5 L=2,5m | Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 118 | Giá đỡ dây D10 L=150 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 119 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 120 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mục II Chương V | 2,25 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiếp địa | Mục II Chương V | 2,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85358096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70716192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 865.004.448 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng hạng IV trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Dung tích gầu ≤ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Tải trọng ≤ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Công xuất ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Công xuất ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Tải trọng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép ≥ 5KW | Công xuất ≥ 5KW | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 3,0KW | Công xuất ≥ 3KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi