Gói thầu: XD-03: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy trạm; Nhà ở + Làm việc CBCS; Nhà ăn + bếp; Nhà phơi; Nhà vệ sinh + tắm nóng; Nhà để xe máy + cắt tóc; Bảng tin + Cột cờ, khán đài; khu huấn luyện thể lực, tăng gia, khu chăn nuôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | XD-03: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy trạm; Nhà ở + Làm việc CBCS; Nhà ăn + bếp; Nhà phơi; Nhà vệ sinh + tắm nóng; Nhà để xe máy + cắt tóc; Bảng tin + Cột cờ, khán đài; khu huấn luyện thể lực, tăng gia, khu chăn nuôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 22:26:00 đến ngày 2021-12-21 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,569,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay 1050W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
XD-03: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy trạm; Nhà ở + Làm việc CBCS; Nhà ăn + bếp; Nhà phơi; Nhà vệ sinh + tắm nóng; Nhà để xe máy + cắt tóc; Bảng tin + Cột cờ, khán đài; khu huấn luyện thể lực, tăng gia, khu chăn nuôi Xây dựng trạm 45/e295/f363/Quân chủng PK-KQ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chuẩn đánh giá qui định tại CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công dân dụng hạng III trở lên (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 218.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,772 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,163 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,049 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,175 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,491 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,633 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,394 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,617 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,306 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,816 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,489 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,102 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,573 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,263 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,524 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,165 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,602 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,015 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,895 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,231 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,834 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,353 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,303 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,457 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,142 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D6 để cắm râu thép vào cột liên kết tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.078 | Lố khoan |
| 4 | Cắm râu thép D 6 vào cột liên kết tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.078 | thanh |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,504 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,392 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,164 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,044 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,807 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,985 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,884 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chi tiết kiến trúc, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,257 | m3 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,576 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,397 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,475 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.015,145 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,094 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,289 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,841 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,441 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,624 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (lanh tô ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,148 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (lanh tô trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,412 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 519,677 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,44 | m |
| 26 | Vét lõm trang trí trên cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,12 | m |
| 27 | Đắp phào đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,16 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,28 | m |
| 29 | Quân hiệu và bộ chữ (đơn giá bao gồm nhân công, vật liệu hoàn thiện chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 548,555 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.903,194 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm dày 9mm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn bả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,326 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,326 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,326 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,597 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,635 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch KT: 500x500, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,359 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,995 | m2 |
| 39 | Băng viền đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,045 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,706 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,597 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika Latex định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,789 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,597 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic, kích thước 300x600, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,488 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm chi phí sơn bả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,597 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,597 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,597 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa lỗ thăm HKT phòng WC khung thép mạ kẽm, bịt tôn (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,45 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,32 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt bằng inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342,259 | m2 |
| 56 | Lợp ngói úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,422 | md |
| 57 | Quét chống thấm mái (tương đương Sikaproof định mức 1,5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,161 | m2 |
| 58 | Láng sênô dày trung bình 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,84 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,064 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,795 | m2 |
| 61 | Gia công lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,04 | m2 |
| 63 | Quả cầu inox trụ thang và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bu lông inox M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 65 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,784 | m2 |
| 67 | Lắp thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 68 | Cửa tôn lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,282 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,674 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN TAM CỐC, RAM DỐC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,097 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,435 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,435 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 20, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,567 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN HÈ QUANH NHÀ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN BÊ TỰ HOẠI + HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,095 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,926 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,323 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,903 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,472 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,756 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,756 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,893 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,076 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,67 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,67 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Giá để giấy xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Giá để giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Bể inox 2 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình tích áp 100 l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Rắc co nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Tê PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 31 | Kép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 33 | Côn PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 36 | Côn lệch tâm D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-3 Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 41 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,615 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,886 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m |
| 48 | Ống mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 49 | Ống nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m |
| 51 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 53 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Tê 45 D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Tê 45 D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê 45 D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê 45 D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Tê 45 D60/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 60 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 62 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút 135 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 64 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 65 | Cút 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 66 | Cút 135 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 67 | Côn uPVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Côn uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 69 | Côn uPVC D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Cầu INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 74 | Phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 76 | Cút 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 77 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần, công suất 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần công suất 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn led panel KT1200x300, công suất 50W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đèn đường bóng led, công suất 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cần đèn bằng thép ống D40, dài 1.2m, vươn 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai ôm cần đèn bằng thép dẹt 40x4 kèm bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hộp nối dây 100x100x50 cho đèn chiếu sáng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 250m3/h, công suất 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tắc nóng lạnh, loại 2 cực, 220V/20A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TPP1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Đồng hồ ampe 0-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ vol 0-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng 80/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P-80A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TPP2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TƯT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Cầu dao đảo chiều 2P-50A (không tự động) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 99 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh, tủ điện bơm sinh hoạt (TĐ.BSH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 105 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Aptomat MCCB 3P-20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCCB 3P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Rơ le bảo vệ mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Nút ấn on, off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Rơ le trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Contactor 3 pha - 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Rơ le nhiệt MT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 116 | Cáp Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 117 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 118 | Dây Cu/pvc 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.989 | m |
| 119 | Dây Cu/pvc 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.683 | m |
| 120 | Dây Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 377 | m |
| 121 | Dây Cu/pvc 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172 | m |
| 122 | Dây Cu/pvc 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 123 | Cáp Cu/pvc/pvc 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 124 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 842 | m |
| 125 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 126 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 127 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 128 | Ống điện cứng pvc D16 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 917 | m |
| 129 | Ống điện cứng pvc D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 130 | Ống điện cứng pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 943 | m |
| 131 | Ống điện cứng pvc D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 132 | Ống điện cứng pvc D25 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237 | m |
| 133 | Ống điện cứng pvc D25 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 134 | Ống điện cứng pvc D32 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 135 | Ống điện cứng pvc D40 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 136 | Ống điện mềm pvc D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 137 | Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 138 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206 | m |
| 139 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 140 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 141 | Hồ lô sứ chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 142 | Ống thép D20 làm chân đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 143 | Thép dẹt 40x4 dài 200 làm chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 144 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 145 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 146 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 147 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 148 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 149 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Ống đồng D6.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống đồng D6.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 5 | Ống đồng D15.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D34, class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Dây điều khiển CV (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn CVV (2x2.5)+E(2.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn CVV (2x4)+E(4) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 15 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 3kg-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bột ABC 4kg-MFZL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ, CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,229 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,529 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,642 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,995 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,595 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,884 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,363 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,049 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,913 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,755 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,755 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,566 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,133 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,201 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,715 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,505 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,716 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,688 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40), bê tông có phụ gia bền sunfat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,248 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,897 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,589 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,15 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,932 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40), bê tông có phụ gia bền suunfat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,606 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,132 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,743 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40), có phụ gia bền sunfat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,214 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,124 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,275 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40), bê tông có phụ gia bền suunfat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,923 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,291 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,587 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 500x500 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 572,691 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,769 | m2 |
| 43 | Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,595 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 500x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,374 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,408 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEX 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,704 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm chi phí sơn bả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,512 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào trần WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,512 | m2 |
| 49 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,512 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,568 | m2 |
| 52 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,45 | m2 |
| 54 | Bu lông M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 55 | Quả cầu trụ thang + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Gia công lan can hành lang bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,873 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,59 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái tương đương sikaproof membrane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,786 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,786 | m2 |
| 60 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 466,5 | m2 |
| 61 | Lợp ngói úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,2 | md |
| 62 | Khoan lỗ D6 để cắm râu thép vào cột liên kết tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.750 | Lố khoan |
| 63 | Cắm râu thép D 6 vào cột liên kết tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.750 | thanh |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,532 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,559 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,136 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,755 | m3 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,912 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chi tiết kiến trúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,193 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,782 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.431,928 | m2 |
| 72 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,859 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,8 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 399,28 | m |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,238 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464,713 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 888,088 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,56 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 456,975 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.976,386 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,189 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,81 | 100m2 |
| 83 | Gia công thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 84 | Lắp thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,784 | m2 |
| 86 | Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,33 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,04 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,82 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt bằng inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,44 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,07 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,7 | m2 |
| 95 | Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 96 | Đèn led ốp trần, công suất 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 97 | Đèn đường bóng led, công suất 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 98 | Cần đèn bằng thép ống D40, dài 1.2m, vươn 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Đai ôm cần đèn bằng thép dẹt 40x4 kèm bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 100 | Hộp nối dây 100x100x50 cho đèn chiếu sáng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 101 | Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 250m3/h, công suất 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 103 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 104 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 105 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 106 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Công tắc nóng lạnh, loại 2 cực, 220V/20A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TĐT1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 113 | Đồng hồ ampe 0-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 114 | Đồng hồ vol 0-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Biến dòng 125/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 117 | Aptomat MCCB 3P-125A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Aptomat MCCB 3P-20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 1.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 1.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 166 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 172 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TĐT2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 174 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 175 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 202 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 207 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 208 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 209 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 210 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 212 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 214 | Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 2.7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 216 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 217 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 218 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 219 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 220 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 222 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 223 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 224 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 225 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh, tủ điện bơm sinh hoạt (TĐ.BSH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 227 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 228 | Aptomat MCCB 3P-20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 229 | Aptomat MCCB 3P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 230 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Rơ le bảo vệ mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 232 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 233 | Nút ấn on, off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 234 | Rơ le trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 235 | Contactor 3 pha - 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 236 | Rơ le nhiệt MT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 237 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 238 | Dây Cu/pvc 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.680 | m |
| 239 | Dây Cu/pvc 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.581 | m |
| 240 | Dây Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | m |
| 241 | Dây Cu/pvc 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 242 | Cáp Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 243 | Dây Cu/pvc 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 244 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 245 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 246 | Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 247 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.451 | m |
| 248 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 249 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 250 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 251 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 252 | Ống điện cứng pvc D16 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.351 | m |
| 253 | Ống điện cứng pvc D25 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.467 | m |
| 254 | Ống điện cứng pvc D25 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254 | m |
| 255 | Ống điện cứng pvc D32 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127 | m |
| 256 | Ống điện cứng pvc D40 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 257 | Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 258 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261 | m |
| 259 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 260 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 261 | Hồ lô sứ chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 262 | Ống thép D20 làm chân đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 263 | Thép dẹt 40x4 dài 200 làm chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 264 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 265 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 266 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | m |
| 267 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 268 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,28 | m3 |
| 269 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m3 |
| 270 | Ống đồng D6.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 271 | Ống đồng D9.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 272 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 273 | Ống đồng D6.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 274 | Ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 275 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 276 | Ống đồng D6.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 277 | Ống đồng D15.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 278 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 279 | Ống uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 280 | Ống uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 281 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 282 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 283 | Ống uPVC D34, class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 284 | Dây điều khiển CV (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 285 | Dây cấp nguồn CVV (2x2.5)+E(2.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 286 | Dây cấp nguồn CVV (2x4)+E(4) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 287 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 292 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 293 | Giá để giấy xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 294 | Giá để giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 296 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 297 | Bể inox 2 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 298 | Bình tích áp 100 l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 299 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 300 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 301 | Van nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 302 | Van nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 303 | Van nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 304 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 305 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 306 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 307 | Rắc co nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 308 | Rắc co nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 309 | Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 310 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 311 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 312 | Tê PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 313 | Tê thép tráng kẽm D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 314 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 315 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 316 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 317 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 318 | Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 319 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 320 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 321 | Côn lệch tâm D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 322 | Côn lệch tâm D65/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-5 Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-3 Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 325 | Clephin D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 326 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 327 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 328 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 329 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 330 | Cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 331 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m |
| 336 | Ống mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 337 | Ống nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 338 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,762 | 100m |
| 339 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | 100m |
| 340 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,708 | 100m |
| 341 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 342 | Tê 45 D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 343 | Tê 45 D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 344 | Tê 45 D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 345 | Tê 45 D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 346 | Tê 45 D60/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 347 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 348 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 349 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 350 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 351 | Cút 135 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 352 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 353 | Cút 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 354 | Cút 135 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 355 | Cút 90 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 356 | Côn uPVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 357 | Côn uPVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 358 | Côn uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 359 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 360 | Ống nhựa uPVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 361 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 362 | Cầu INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 363 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 364 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 365 | Bình khí CO2 3kg-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 366 | Bình bột ABC 4kg-MFZL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 367 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 368 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,095 | m3 |
| 369 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m3 |
| 370 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,826 | m3 |
| 371 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,178 | m3 |
| 372 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,323 | tấn |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,903 | tấn |
| 375 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,472 | m3 |
| 376 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,756 | m2 |
| 377 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,756 | m2 |
| 378 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,893 | m2 |
| 379 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,076 | m2 |
| 380 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,67 | m2 |
| 381 | Đánh màu bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,67 | m2 |
| 382 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,934 | m3 |
| 383 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 384 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 385 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 386 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 387 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,591 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,077 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,001 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,368 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,249 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,768 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,367 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,804 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,051 | m2 |
| 4 | Khía vữa xương cá theo BVTK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,44 | m |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,057 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,535 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,535 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,777 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,553 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,926 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,518 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,243 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,428 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,113 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,575 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,22 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,303 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,853 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,473 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,188 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,564 | m2 |
| 25 | Lát gạch gốm KT 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,38 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,499 | m2 |
| 27 | Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,405 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 500x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,551 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính KT 300x450, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,801 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEX 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,812 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm chi phí sơn bả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,45 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,45 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,45 | m2 |
| 34 | Gia công lan can hành lang bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,158 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc sàn mái, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,629 | m3 |
| 37 | Lát sàn, Gạch lá nem KT 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,586 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái tương đương sikaproof membrane | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,352 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,352 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345,44 | m2 |
| 41 | Lợp ngói úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,4 | md |
| 42 | Khoan lỗ D6 để cắm râu thép vào cột liên kết tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 664 | Lố khoan |
| 43 | Cắm râu thép D 6 vào cột liên kết tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 664 | thanh |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,521 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,548 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,337 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,016 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,284 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,294 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chi tiết kiến trúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,334 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,354 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,413 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 511,749 | m2 |
| 56 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,141 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,55 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,89 | m |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,463 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,89 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,943 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 379,529 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,198 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,247 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,762 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.162,499 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,021 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,37 | 100m2 |
| 69 | Gia công thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 70 | Lắp thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,784 | m2 |
| 72 | Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,28 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,375 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt bằng inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 79 | Gia công lắp đặt hệ khung lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,196 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần, công suất 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn chống nổ, dài 1,2m công suất 1x18W, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led dài 1,2m công suất 2x18W, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn led dài 1,2m công suất 2x18W, có máng phản quang, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn đường bóng led, công suất 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cần đèn bằng thép ống D40, dài 1.2m, vươn 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Đai ôm cần đèn bằng thép dẹt 40x4 kèm bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hộp nối dây 100x100x50 cho đèn chiếu sáng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 250m3/h, công suất 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tắc nóng lạnh, loại 2 cực, 220V/20A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TĐT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ vol 0-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu dao đảo chiều 2P-63(không tự động) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat RCBO 2P-25A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat RCBO 2P-16A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh, tủ điện bơm sinh hoạt (TĐ.BSH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Nút ấn on, off | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Rơ le trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Contactor 3 pha - 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Rơ le nhiệt MT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 57 | Cáp CXV/DSTA 2X4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 58 | Dây Cu/pvc 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 862 | m |
| 59 | Dây Cu/pvc 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 60 | Dây Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 61 | Dây Cu/pvc 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 62 | Dây Cu/pvc 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 63 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 67 | Ống điện cứng pvc D16 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 68 | Ống điện cứng pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157 | m |
| 69 | Ống điện cứng pvc D25 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208 | m |
| 70 | Ống điện cứng pvc D32 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 71 | HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m |
| 72 | Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189 | m |
| 74 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 76 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 77 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107 | m |
| 78 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 79 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,24 | m3 |
| 80 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gia công lắp đặt hệ khung inox làm giá đỡ chậu đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Giá xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Giá để giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Bể inox 3 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.5m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Van nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 25 | Măng sông ren ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 28 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,635 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,556 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m |
| 38 | Ống mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Tê 45 D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Tê 45 D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê 45 D60/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 50 | Cút 135 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Cút 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 53 | Cút 135 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Côn uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn uPVC D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 56 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m |
| 57 | Cầu INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 59 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 3kg-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình bột ABC 4kg-MFZL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,445 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,703 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,802 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,913 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,065 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,065 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,184 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,925 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,797 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,603 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,831 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN BỂ TÁCH MỠ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,069 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,433 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,062 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,233 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,968 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,968 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,968 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,61 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,61 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,61 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,61 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,552 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,458 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,217 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,846 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) có phụ gia bền sunfat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,836 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,36 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,491 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,728 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,373 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt tấm úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | md |
| 22 | Công tắc lắp nổi 250-16A; 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn LED 10W/220V; đui xoắn gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây Cu/pvc 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 25 | Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 26 | Ống điện mềm pvc D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 27 | Bình khí CO2 3kg-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 28 | Bình bột ABC 4kg-MFZL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,521 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,499 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,371 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,647 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,529 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,681 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,645 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,303 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,366 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,457 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,082 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,265 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,934 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,719 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,579 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,371 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,774 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,852 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,804 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,559 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,559 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,615 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,819 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,322 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,254 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,904 | m3 |
| 46 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,881 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,024 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,464 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,4 | m2 |
| 51 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,1 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,28 | m |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,881 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 493,048 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,303 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,153 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch ceramic 300x300 vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,795 | m2 |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,762 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc rộng 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8 | m |
| 61 | Tôn úp sườn rộng 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,523 | m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc sàn mái, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,011 | m3 |
| 63 | Lát sàn, Gạch lá nem KT 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,226 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,066 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm mái (tương đương Sikaproof định mức 1,5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,566 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng cho đến khi hết thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,066 | m2 |
| 67 | Thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 68 | Cửa đi inox có huỳnh kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,64 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 70 | Cửa inox thông mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,278 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,918 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,245 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN HÈ, SÂN QUANH NHÀ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,591 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,91 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,297 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,562 | m3 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,927 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,297 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,665 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,221 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,906 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,719 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,642 | m2 |
| 22 | Tấm ghi gang 800x470x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | tấm |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 4 | Giá để giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 8 | Máy bơm tăng áp Q=3,5m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm tăng áp Q=15m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bình tích áp 100 l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D50/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D40/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D40/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 29 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn PPR D40/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 38 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 39 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 40 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,218 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,358 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,237 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Tê 45 D200/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê 45 D140/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê 45 D140/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê 45 D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê 45 D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê 45 D60/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 66 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn uPVC D140/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn uPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m |
| 74 | Cầu INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 77 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần, công suất 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn led đui xoáy, công suất 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TPP1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Contactor 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Rơ le nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây Cu/pvc 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 352 | m |
| 17 | Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 18 | Dây Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | m |
| 20 | Ống điện cứng pvc D16 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 193 | m |
| 21 | Ống điện cứng pvc D25 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,92 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 26 | Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | m |
| 28 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 31 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 32 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,76 | m3 |
| 33 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m3 |
| 34 | Ống điện cứng pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY, CẮT TÓC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,464 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,298 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,894 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,545 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,381 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,81 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,549 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,455 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,398 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,395 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) có phụ gia bền sunfat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,029 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,575 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,575 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,313 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,313 | tấn |
| 29 | Gia công giằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,213 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,22 | m |
| 33 | Máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,24 | m |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,899 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,992 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,491 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,646 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,452 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,8 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,491 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 242,338 | m2 |
| 43 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,788 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,788 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,438 | 100m2 |
| 48 | Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đèn led ốp trần, công suất 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 50 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Dây Cu/pvc 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138 | m |
| 57 | Dây Cu/pvc 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 58 | Ống điện cứng pvc D16 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | m |
| 59 | Ống điện cứng pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 60 | Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 62 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 64 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 65 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | m |
| 66 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,04 | m3 |
| 67 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 73 | Cầu INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Bình bột ABC 4kg-MFZL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| AA | HẠNG MỤC: KHU CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,967 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,629 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,359 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,483 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,801 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) có phụ gia sunfat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,378 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,78 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,067 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,376 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,344 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,319 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,852 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,442 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,442 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,437 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,437 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,129 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,168 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,542 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,627 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,961 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,489 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,545 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,076 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,9 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,489 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,521 | m2 |
| 45 | Cửa nan thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,837 | 100m2 |
| 47 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Led 10W, đui xoáy gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 49 | Dây Cu/pvc 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 50 | Ống điện cứng pvc D16 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 51 | Ống điện cứng pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 52 | Tủ điện nhựa 2 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 55 | Cầu INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Cút 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BÃI VẬT CẢN HUẤN LUYỆN THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,938 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,876 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,969 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,899 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,46 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,216 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,554 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,561 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,911 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,218 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,49 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,306 | m2 |
| 22 | Mài nhẵn bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,014 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,014 | m2 |
| 24 | Bu lông móng M16x470 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 25 | Gia công hệ khung dàn bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,754 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,754 | tấn |
| 27 | ống nhựa PVC D51 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m |
| 28 | Chốt nâng hạ cos rào chui | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 29 | Dây thép gai đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Hệ mô tơ kéo dây leo ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: BẢNG TIN | |||
| 1 | Bảng tin | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Bulong M20 L=1320mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ốp đá chân cột cờ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: BỤC PHÁT BIỂU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,267 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,475 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch KT 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 10 | Máy khoan 4,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 1050W | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 14 | Máy vận thăng lồng 3T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi