Gói thầu: XD-03: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy trạm; Nhà ở + Làm việc CBCS; Nhà ăn + bếp; Nhà phơi; Nhà vệ sinh + tắm nóng; Nhà để xe máy + cắt tóc; Bảng tin + Cột cờ, khán đài; khu huấn luyện thể lực, tăng gia, khu chăn nuôi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239518-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu XD-03: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy trạm; Nhà ở + Làm việc CBCS; Nhà ăn + bếp; Nhà phơi; Nhà vệ sinh + tắm nóng; Nhà để xe máy + cắt tóc; Bảng tin + Cột cờ, khán đài; khu huấn luyện thể lực, tăng gia, khu chăn nuôi
Số hiệu KHLCNT 20211238633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 22:26:00 đến ngày 2021-12-21 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,569,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay 1050W
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 XD-03: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy trạm; Nhà ở + Làm việc CBCS; Nhà ăn + bếp; Nhà phơi; Nhà vệ sinh + tắm nóng; Nhà để xe máy + cắt tóc; Bảng tin + Cột cờ, khán đài; khu huấn luyện thể lực, tăng gia, khu chăn nuôi
Xây dựng trạm 45/e295/f363/Quân chủng PK-KQ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chuẩn đánh giá qui định tại CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công dân dụng hạng III trở lên (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 218.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN MÓNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,772m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,163m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,049100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,552m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,524m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,175100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,491100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,633tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,394tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,617tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,306m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,816100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,632100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN THÂN)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,992m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,489100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,102tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,573tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,523m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,263100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,234tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,524tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,165m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,602100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,015tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,895m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,272100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,258tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,231m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,834100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,242tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,353tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,303m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,457100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,142m3
3Khoan lỗ D6 để cắm râu thép vào cột liên kết tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.078Lố khoan
4Cắm râu thép D 6 vào cột liên kết tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.078thanh
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,504m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,392m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,164m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,044m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,807m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,985m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,884m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chi tiết kiến trúc, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,257m3
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,576m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V217,397m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,475m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.015,145m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V186,094m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,289m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,841m2
20Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,441m2
21Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V182,624m2
22Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (lanh tô ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,148m2
23Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (lanh tô trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,412m2
24Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V519,677m2
25Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,44m
26Vét lõm trang trí trên cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,12m
27Đắp phào đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,16m
28Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170,28m
29Quân hiệu và bộ chữ (đơn giá bao gồm nhân công, vật liệu hoàn thiện chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V548,555m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.903,194m2
32Gia công, lắp dựng trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm dày 9mm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn bả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,326m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,326m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,326m2
35Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,597tấn
36Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,635m2
37Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch KT: 500x500, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V382,359m2
38Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,995m2
39Băng viền đá granite tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,045m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,706m2
41Láng nền sàn tạo dốc, dày 2cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,597m2
42Quét chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika Latex định mức 2kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,789m2
43Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,597m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic, kích thước 300x600, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,488m2
45Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm chi phí sơn bả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,597m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,597m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,597m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa lỗ thăm HKT phòng WC khung thép mạ kẽm, bịt tôn (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
49Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,45m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,32m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
53Gia công hoa sắt bằng inox hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,314tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,52m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V342,259m2
56Lợp ngói úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,422md
57Quét chống thấm mái (tương đương Sikaproof định mức 1,5kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,161m2
58Láng sênô dày trung bình 3cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,84m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,064m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,795m2
61Gia công lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,073tấn
62Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,04m2
63Quả cầu inox trụ thang và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
64Bu lông inox M6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
65Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,784m2
67Lắp thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
68Cửa tôn lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,282100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,674100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN TAM CỐC, RAM DỐC)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,097m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,435m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,435m2
4Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 20, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,567m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN HÈ QUANH NHÀ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN BÊ TỰ HOẠI + HỐ GA)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,095m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,368100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,826m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,926m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,206100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,323tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,903tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,472m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,756m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,756m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,893m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,076m2
13Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,67m2
14Đánh màu bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,67m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cấu kiện
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,273100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Giá để giấy xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Giá để giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
9Bình nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
10Lắp đặt phễu thu sàn INOX D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Bể inox 2 m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
12Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Bình tích áp 100 lTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
17Van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Van phao cơ D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Rắc co nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Rắc co nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
21Tê PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
22Tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
23Tê PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
24Tê PPR ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Tê thép tráng kẽm D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
26Nút bịt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
27Măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
29Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
30Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
31Kép D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
33Côn PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Côn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
35Côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
36Côn lệch tâm D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-3 BarTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
40Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
41Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
42Cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
43Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100m
44Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,615100m
45Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,886100m
46Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m
47Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284100m
48Ống mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
49Ống nhựa uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
50Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,87100m
51Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77100m
52Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
53Ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
54Tê 45 D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
55Tê 45 D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
56Tê 45 D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
57Tê 45 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
58Tê 45 D60/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
60Nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
61Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
62Nút bịt uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
63Cút 135 uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
64Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
65Cút 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
66Cút 135 uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
67Côn uPVC D110/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Côn uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
69Côn uPVC D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
70Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76100m
71Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100m
72Ống nhựa uPVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
73Cầu INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
74Phễu thu D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
76Cút 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
77Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN ĐIỆN)
1Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
2Đèn led ốp trần, công suất 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
3Đèn led downlight âm trần công suất 9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
4Đèn led panel KT1200x300, công suất 50WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Đèn đường bóng led, công suất 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Cần đèn bằng thép ống D40, dài 1.2m, vươn 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Đai ôm cần đèn bằng thép dẹt 40x4 kèm bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Hộp nối dây 100x100x50 cho đèn chiếu sáng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 250m3/h, công suất 25WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cái
12Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
13Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
14Công tắc ba 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Công tắc nóng lạnh, loại 2 cực, 220V/20A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TPP1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Đồng hồ ampe 0-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Đồng hồ vol 0-400VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Biến dòng 80/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
24Aptomat MCCB 3P-80A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Aptomat MCCB 3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Aptomat MCB 2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Aptomat MCB 2P-20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Aptomat MCB 2P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Aptomat MCB 2P-16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Aptomat MCB 1P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
54Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TPP2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
56Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
57Aptomat MCCB 3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
64Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
65Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
71Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
73Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
74Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
75Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
76Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
77Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
78Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
79Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
80Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
81Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
82Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
83Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
86Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
87Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
88Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
89Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
90Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
91Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
92Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
94Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
95Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TƯT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
97Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
98Cầu dao đảo chiều 2P-50A (không tự động)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
99Aptomat MCB 2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
100Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
101Aptomat MCB 2P-16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
102Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
103Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh, tủ điện bơm sinh hoạt (TĐ.BSH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
104Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
105Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
106Aptomat MCCB 3P-20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
107Aptomat MCCB 3P-16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
109Rơ le bảo vệ mất phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
110Khóa chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
111Nút ấn on, offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
112Rơ le trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
113Contactor 3 pha - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
114Rơ le nhiệt MT-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
115Cáp Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
116Cáp Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
117Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132m
118Dây Cu/pvc 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.989m
119Dây Cu/pvc 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.683m
120Dây Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V377m
121Dây Cu/pvc 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V172m
122Dây Cu/pvc 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
123Cáp Cu/pvc/pvc 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
124Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V842m
125Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188m
126Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86m
127Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13m
128Ống điện cứng pvc D16 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V917m
129Ống điện cứng pvc D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78m
130Ống điện cứng pvc D20 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V943m
131Ống điện cứng pvc D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
132Ống điện cứng pvc D25 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V237m
133Ống điện cứng pvc D25 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
134Ống điện cứng pvc D32 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
135Ống điện cứng pvc D40 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
136Ống điện mềm pvc D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
137Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
138Dây thoát sét bằng thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V206m
139Chân bật thép D6 dài 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
140Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
141Hồ lô sứ chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
142Ống thép D20 làm chân đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
143Thép dẹt 40x4 dài 200 làm chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
144Ống luồn dây pvc D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
145Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cọc
146Thép nối cọc tiếp địa D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125m
147Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
148Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m3
149Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN ĐIỀU HÒA)
1Ống đồng D6.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Ống đồng D9.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
4Ống đồng D6.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
5Ống đồng D15.9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
7Ống uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
8Ống uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
9Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
10Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
11Ống uPVC D34, class1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
12Dây điều khiển CV (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
13Dây cấp nguồn CVV (2x2.5)+E(2.5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
14Dây cấp nguồn CVV (2x4)+E(4) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
15Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
J HẠNG MỤC: NHÀ BAN CHỈ HUY TRẠM (PHẦN PCCC)
1Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
2Bình khí CO2 3kg-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
3Bình bột ABC 4kg-MFZLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
K HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ, CHIẾN SỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,201100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134,568m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,229m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,529m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,642m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,995100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,595100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,072tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,884tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,363tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,049m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,913m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,755m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,755m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,566100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,133100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,201m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,715100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,505tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,716tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,688tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40), bê tông có phụ gia bền sunfatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,248m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,897100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,589tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,15tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,932tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40), bê tông có phụ gia bền suunfatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V156,606m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,132100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,743tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40), có phụ gia bền sunfatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,214m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,124100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,275tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,518tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40), bê tông có phụ gia bền suunfatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,923m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,246100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,258tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,291100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,587m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 500x500 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V572,691m2
42Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V141,769m2
43Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,595m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 500x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,374m2
45Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,408m2
46Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEX 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,704m2
47Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm chi phí sơn bả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,512m2
48Bả bằng bột bả vào trần WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,512m2
49Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,512m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,81m3
51Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,568m2
52Gia công lan can cầu thang bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124tấn
53Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,45m2
54Bu lông M8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52bộ
55Quả cầu trụ thang + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
56Gia công lan can hành lang bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,873tấn
57Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,59m2
58Quét dung dịch chống thấm mái tương đương sikaproof membraneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,786m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,786m2
60Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V466,5m2
61Lợp ngói úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,2md
62Khoan lỗ D6 để cắm râu thép vào cột liên kết tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.750Lố khoan
63Cắm râu thép D 6 vào cột liên kết tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.750thanh
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,532m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,559m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,136m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,755m3
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165,912m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chi tiết kiến trúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V318,193m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138,782m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.431,928m2
72Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,859m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V239,8m
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V399,28m
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,238m2
76Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V464,713m2
77Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V888,088m2
78Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,56m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V456,975m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.976,386m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,189100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,81100m2
83Gia công thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
84Lắp thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,784m2
86Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
87Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,33m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,04m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,82m2
91Gia công hoa sắt bằng inox hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,484tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,44m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,07m3
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,7m2
95Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
96Đèn led ốp trần, công suất 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38bộ
97Đèn đường bóng led, công suất 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
98Cần đèn bằng thép ống D40, dài 1.2m, vươn 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
99Đai ôm cần đèn bằng thép dẹt 40x4 kèm bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
100Hộp nối dây 100x100x50 cho đèn chiếu sáng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
101Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 250m3/h, công suất 25WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
103Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83cái
104Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
105Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
106Công tắc ba 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
107Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
108Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
109Công tắc nóng lạnh, loại 2 cực, 220V/20A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
110Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TĐT1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
111Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
112Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
113Đồng hồ ampe 0-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
114Đồng hồ vol 0-400VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
115Khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
116Biến dòng 125/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
117Aptomat MCCB 3P-125A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
118Aptomat MCCB 3P-75A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
119Aptomat MCCB 3P-20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
120Aptomat MCB 2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
121Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
122Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
123Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
124Aptomat MCB 2P-20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
125Aptomat MCB 2P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
126Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
127Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
128Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
129Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
130Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
131Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
132Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
133Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
134Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
135Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
136Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
137Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
138Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
139Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 1.3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
143Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
145Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
146Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
147Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
148Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
149Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
152Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
153Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
154Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
155Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
156Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 1.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
157Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
158Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
159Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
160Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
161Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 1.7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
162Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
163Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
164Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
165Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
166Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1.8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
167Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
168Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
169Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
170Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
171Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
172Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TĐT2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
173Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
174Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
175Aptomat MCCB 3P-75A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
176Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
177Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
178Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
179Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
180Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
182Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
184Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
185Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
186Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
187Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
188Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
189Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
195Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
196Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
197Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
198Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
199Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
200Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
201Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
202Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
204Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
205Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
206Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
207Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
208Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
209Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
210Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
212Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
213Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Tủ điện nhựa 12 modul, lắp âm tường (TĐ 2.7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
217Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
218Aptomat MCB 1P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
219Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 2.8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
220Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
221Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
222Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
223Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
224Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
225Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh, tủ điện bơm sinh hoạt (TĐ.BSH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
226Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
227Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
228Aptomat MCCB 3P-20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
229Aptomat MCCB 3P-16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
230Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
231Rơ le bảo vệ mất phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
232Khóa chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
233Nút ấn on, offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
234Rơ le trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
235Contactor 3 pha - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
236Rơ le nhiệt MT-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
237Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128m
238Dây Cu/pvc 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.680m
239Dây Cu/pvc 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.581m
240Dây Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V264m
241Dây Cu/pvc 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V342m
242Cáp Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11m
243Dây Cu/pvc 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
244Cáp Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
245Cáp Cu/PVC/PVC (4x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
246Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
247Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.451m
248Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132m
249Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171m
250Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
251Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
252Ống điện cứng pvc D16 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.351m
253Ống điện cứng pvc D25 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.467m
254Ống điện cứng pvc D25 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V254m
255Ống điện cứng pvc D32 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127m
256Ống điện cứng pvc D40 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
257Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
258Dây thoát sét bằng thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V261m
259Chân bật thép D6 dài 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
260Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
261Hồ lô sứ chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
262Ống thép D20 làm chân đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
263Thép dẹt 40x4 dài 200 làm chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
264Ống luồn dây pvc D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
265Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cọc
266Thép nối cọc tiếp địa D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V154m
267Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
268Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,28m3
269Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,493100m3
270Ống đồng D6.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
271Ống đồng D9.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
272Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
273Ống đồng D6.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
274Ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
275Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
276Ống đồng D6.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
277Ống đồng D15.9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
278Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
279Ống uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
280Ống uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
281Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
282Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
283Ống uPVC D34, class1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
284Dây điều khiển CV (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
285Dây cấp nguồn CVV (2x2.5)+E(2.5) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
286Dây cấp nguồn CVV (2x4)+E(4) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
287Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
288Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
289Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
290Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
291Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
292Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
293Giá để giấy xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
294Giá để giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
295Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
296Lắp đặt phễu thu sàn INOX D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
297Bể inox 2 m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
298Bình tích áp 100 lTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
299Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
300Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
301Van nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
302Van nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
303Van nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
304Van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
305Van phao cơ D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
306Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
307Rắc co nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
308Rắc co nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
309Tê PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
310Tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
311Tê PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
312Tê PPR ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
313Tê thép tráng kẽm D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
314Nút bịt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
315Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
316Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
317Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
318Kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
319Côn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
320Côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
321Côn lệch tâm D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
322Côn lệch tâm D65/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
323Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-5 BarTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
324Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-3 BarTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
325Clephin D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
326Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
327Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
328Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
329Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
330Cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
331Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,282100m
332Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
333Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,74100m
334Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456100m
335Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,368100m
336Ống mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
337Ống nhựa uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
338Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,762100m
339Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,912100m
340Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,708100m
341Ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
342Tê 45 D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
343Tê 45 D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
344Tê 45 D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
345Tê 45 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
346Tê 45 D60/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
347Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
348Nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
349Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
350Nút bịt uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
351Cút 135 uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
352Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
353Cút 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
354Cút 135 uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
355Cút 90 uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
356Côn uPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
357Côn uPVC D110/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
358Côn uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
359Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76100m
360Ống nhựa uPVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
361Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
362Cầu INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
363Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
364Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
365Bình khí CO2 3kg-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
366Bình bột ABC 4kg-MFZLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
367Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
368Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,095m3
369Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,368100m3
370Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,826m3
371Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,178m3
372Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,206100m2
373Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,323tấn
374Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,903tấn
375Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,472m3
376Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,756m2
377Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,756m2
378Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,893m2
379Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,076m2
380Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,67m2
381Đánh màu bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,67m2
382Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,934m3
383Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
384Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
385Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cấu kiện
386Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
387Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m3
388Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,273100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,591m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,077m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,001m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,095m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,368100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,249100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,768tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,367tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,804tấn
M HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,605m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,051m2
4Khía vữa xương cá theo BVTKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,44m
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,057m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,535m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,535m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,553100m3
N HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN THÂN)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,926m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,518100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,243tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,428tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,113tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,786m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,98tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,575tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,335m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,22100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,014tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,375m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,404100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,303m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161 cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,853100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,473m3
23Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V185,188m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,564m2
25Lát gạch gốm KT 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,38m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,499m2
27Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,405m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 500x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,551m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính KT 300x450, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,801m2
30Quét dung dịch chống thấm SIKA LATEX 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,812m2
31Gia công, lắp dựng trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm chi phí sơn bả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45m2
34Gia công lan can hành lang bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,171tấn
35Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,158m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc sàn mái, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,629m3
37Lát sàn, Gạch lá nem KT 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,586m2
38Quét dung dịch chống thấm mái tương đương sikaproof membraneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165,352m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V165,352m2
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V345,44m2
41Lợp ngói úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,4md
42Khoan lỗ D6 để cắm râu thép vào cột liên kết tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V664Lố khoan
43Cắm râu thép D 6 vào cột liên kết tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V664thanh
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,521m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,548m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,337m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,016m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,284m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,294m3
50Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3m2
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,6m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát chi tiết kiến trúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,334m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,354m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,413m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V511,749m2
56Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,141m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,55m
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,89m
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,463m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,89m2
61Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,943m2
62Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V379,529m2
63Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,198m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,247m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V231,762m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.162,499m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,021100m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,37100m2
69Gia công thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
70Lắp thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,784m2
72Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
73Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m2
75Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,28m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,375m2
77Gia công hoa sắt bằng inox hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,185tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,08m2
79Gia công lắp đặt hệ khung lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,196m2
O HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN ĐIỆN)
1Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Đèn led ốp trần, công suất 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
3Đèn chống nổ, dài 1,2m công suất 1x18W, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Đèn led dài 1,2m công suất 2x18W, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
5Đèn led dài 1,2m công suất 2x18W, có máng phản quang, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
6Đèn đường bóng led, công suất 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Cần đèn bằng thép ống D40, dài 1.2m, vươn 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Đai ôm cần đèn bằng thép dẹt 40x4 kèm bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Hộp nối dây 100x100x50 cho đèn chiếu sáng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 250m3/h, công suất 25WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
13Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
14Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Công tắc nóng lạnh, loại 2 cực, 220V/20A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TĐT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Đồng hồ vol 0-400VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Cầu dao đảo chiều 2P-63(không tự động)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Aptomat MCB 2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Aptomat MCB 2P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Tủ điện nhựa 8 modul, lắp âm tường (TĐ 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Aptomat RCBO 2P-25A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tường (TĐ 4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Aptomat RCBO 2P-16A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh, tủ điện bơm sinh hoạt (TĐ.BSH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
48Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
50Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Khóa chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Nút ấn on, offTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
53Rơ le trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
54Contactor 3 pha - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Rơ le nhiệt MT-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
57Cáp CXV/DSTA 2X4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74m
58Dây Cu/pvc 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V862m
59Dây Cu/pvc 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205m
60Dây Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
61Dây Cu/pvc 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57m
62Dây Cu/pvc 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
63Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103m
64Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V249m
65Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
66Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
67Ống điện cứng pvc D16 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V430m
68Ống điện cứng pvc D20 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V157m
69Ống điện cứng pvc D25 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V208m
70Ống điện cứng pvc D32 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
71HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,74100m
72Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
73Dây thoát sét bằng thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V189m
74Chân bật thép D6 dài 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
75Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
76Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cọc
77Thép nối cọc tiếp địa D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107m
78Dây tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
79Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,24m3
80Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,342100m3
P HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
5Lắp đặt chậu rửa đôi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Gia công lắp đặt hệ khung inox làm giá đỡ chậu đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Giá xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Giá để giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Bình nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Bể inox 3 m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
15Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.5m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Van nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
18Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Rắc co nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Tê PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Tê PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Tê PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
23Tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
24Nút bịt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
25Măng sông ren ngoài D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
26Măng sông ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
27Kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
28Côn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
29Côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
31Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
32Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
34Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,635100m
35Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,556100m
36Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m
37Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,186100m
38Ống mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Ống nhựa uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
40Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,134100m
41Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m
42Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,282100m
43Ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
44Tê 45 D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
45Tê 45 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Tê 45 D60/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
47Nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
49Nút bịt uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
50Cút 135 uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
51Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Cút 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
53Cút 135 uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
54Côn uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Côn uPVC D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
56Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,214100m
57Cầu INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
58Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
59Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN PCCC)
1Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT:600x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
2Bình khí CO2 3kg-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
3Bình bột ABC 4kg-MFZLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
R HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,445m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,703m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,802m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,235tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,913m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,065m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,065m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,184m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,925m2
13Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,797m2
14Đánh màu bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,603m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) (có phụ gia bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,831m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,148100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,296100m3
S HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP (PHẦN BỂ TÁCH MỠ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,069m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,433m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,062m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,066tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,069100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,233m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
16Trát tường ngoài bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,968m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,968m2
18Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,968m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,61m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,61m2
21Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,61m2
22Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,61m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,257m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
T HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,552m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,458m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,217m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,846m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,053100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,107100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,161100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) có phụ gia bền sunfatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,836m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,36m2
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,491tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,491tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,728m2
20Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,373100m2
21Gia công lắp đặt tấm úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,4md
22Công tắc lắp nổi 250-16A; 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Đèn LED 10W/220V; đui xoắn gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
24Dây Cu/pvc 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
25Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
26Ống điện mềm pvc D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53m
27Bình khí CO2 3kg-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
28Bình bột ABC 4kg-MFZLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
U HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,542100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,521m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,499m3
4Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,371m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,647m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,426m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,529100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,681100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,645tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,303tấn
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,608m3
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,82m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,49100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,366100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,457m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,082m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,378100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,265tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,934m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,484100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,186tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,719tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,579m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,371100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,774tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,852m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,201100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,804m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100m2
34SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V481 cấu kiện
36Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,559tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,559tấn
38Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,615m2
41Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,819m3
42Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38m3
43Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,322m3
44Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,254m3
45Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,904m3
46Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lòTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96tấn
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,881m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171,024m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,464m2
50Trát xà dầm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,4m2
51Trát trần vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137,1m2
52Trát gờ chỉ vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,28m
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153,881m2
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V493,048m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,303m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181,153m2
57Công tác ốp gạch ceramic 300x300 vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,795m2
58Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,762100m2
59Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m2
60Tôn úp nóc rộng 600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8m
61Tôn úp sườn rộng 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,523m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc sàn mái, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,011m3
63Lát sàn, Gạch lá nem KT 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,226m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,066m2
65Quét chống thấm mái (tương đương Sikaproof định mức 1,5kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,566m2
66Ngâm nước xi măng cho đến khi hết thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,066m2
67Thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tb
68Cửa đi inox có huỳnh kínTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,64m2
69Phụ kiện cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
70Cửa inox thông máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,278m2
71Lắp dựng cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,918m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,245100m2
V HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN HÈ, SÂN QUANH NHÀ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,591m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,91m2
W HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,239100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,062m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,422m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,297tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025tấn
9Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,562m3
10Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,927m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,297m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,665m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,278tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111 cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,407100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,221m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,906m3
20Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,719m3
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,642m2
22Tấm ghi gang 800x470x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19tấm
X HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
4Giá để giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn INOX D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
8Máy bơm tăng áp Q=3,5m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Máy bơm tăng áp Q=15m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Bình tích áp 100 lTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt van nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt van nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt van nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt van điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt van phao cơ D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Rắc co nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt Tê PPR D50/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt Tê PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt Tê PPR D40/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
22Lắp đặt Tê PPR D40/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt Tê PPR D32/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt Tê PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
25Lắp đặt Tê PPR D25/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
26Lắp đặt Tê PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
27Lắp đặt Tê PPR D20/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Nút bịt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
29Măng sông PPR ren ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
31Lắp đặt Côn PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
32Lắp đặt Côn PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt Côn PPR D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
34Lắp đặt Côn PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt Côn PPR D40/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
36Lắp đặt Côn PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
37Lắp đặt Côn PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
38Cút PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
39Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
40Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
41Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
42Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
43Cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
44Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284100m
45Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,218100m
46Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,358100m
47Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,386100m
48Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,137100m
49Lắp đặt ống nước nóng PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
50Lắp đặt ống nước nóng PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m
51Lắp đặt ống nước nóng PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m
52Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m
53Lắp đặt ống mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,237100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,188100m
59Lắp đặt Tê 45 D200/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Lắp đặt Tê 45 D140/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
61Lắp đặt Tê 45 D140/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt Tê 45 D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt Tê 45 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt Tê 45 D60/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
65Nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
66Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
67Lắp đặt Cút 135 uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
69Lắp đặt Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
70Lắp đặt Cút 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
71Lắp đặt Côn uPVC D140/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt Côn uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,182100m
74Cầu INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
75Phễu thu D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
76Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
77Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ TẮM+VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Đèn led ốp trần, công suất 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Đèn led đui xoáy, công suất 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm, loại 2 lớp cánh (TPP1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Khóa chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Contactor 3P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Rơ le nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Dây Cu/pvc 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V352m
17Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17m
18Dây Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34m
19Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79m
20Ống điện cứng pvc D16 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V193m
21Ống điện cứng pvc D25 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,92m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099100m3
24Lắp đặt ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m
25Lắp đặt dây CXV/DSTA (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62m
26Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Dây thoát sét bằng thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123m
28Chân bật thép D6 dài 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103cái
29Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
30Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
31Thép nối cọc tiếp địa D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47m
32Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,76m3
33Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,138100m3
34Ống điện cứng pvc D20 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
Z HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY, CẮT TÓC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,582100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,464m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,67m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,298m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,547m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,432100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,894tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,545100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,138100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,381m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,81m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,549m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,282100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,295tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,455m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,398100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,395tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) có phụ gia bền sunfatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,029m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,167100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,106tấn
25Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,575tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,575tấn
27Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,313tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,313tấn
29Gia công giằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
31Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,213100m2
32Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,22m
33Máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,24m
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,899m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,992m3
36Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,72m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134,491m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162,646m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,452m2
40Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,8m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,491m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V242,338m2
43Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,788m2
44Lắp dựng cửa lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,788m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, chân ốp pano thanh màu trắng, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm màu sẫm, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,438100m2
48Đèn tuýp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi, công suất 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
49Đèn led ốp trần, công suất 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
50Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Tủ điện nhựa 6 modul, lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Dây Cu/pvc 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138m
57Dây Cu/pvc 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
58Ống điện cứng pvc D16 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69m
59Ống điện cứng pvc D20 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
60Kim thu sét bằng thép D16 dài 1.0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Dây thoát sét bằng thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
62Chân bật thép D6 dài 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
63Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
64Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
65Thép nối cọc tiếp địa D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43m
66Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,04m3
67Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
68Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
70Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
71Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
72Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
73Cầu INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
74Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
75Bình bột ABC 4kg-MFZLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
AA HẠNG MỤC: KHU CHĂN NUÔI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,967m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,456m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,629m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,168m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,483100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,801tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,283100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) có phụ gia sunfatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,378m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,78m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,067m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,376100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,344m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,319100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,875m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,222tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,852m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
30Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,442tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,442tấn
32Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,437tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,437tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,129100m2
35Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,168m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,542m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,627m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,961m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V202,489m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,545m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,076m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,489m2
44Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V277,521m2
45Cửa nan thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,837100m2
47Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đặt đèn Led 10W, đui xoáy gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
49Dây Cu/pvc 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
50Ống điện cứng pvc D16 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
51Ống điện cứng pvc D20 đi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
52Tủ điện nhựa 2 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
55Cầu INOX D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
56Cút 135 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
AB HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BÃI VẬT CẢN HUẤN LUYỆN THỂ LỰC
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,938m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,876m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,174100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,969m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,899m3
6Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,46m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,216100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,796m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,554100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,561m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,111100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,315m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,911m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,218m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,49m2
21Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,306m2
22Mài nhẵn bề mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,014m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,014m2
24Bu lông móng M16x470Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
25Gia công hệ khung dàn bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,754tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,754tấn
27ống nhựa PVC D51Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m
28Chốt nâng hạ cos rào chuiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
29Dây thép gai đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
30Hệ mô tơ kéo dây leo ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AC HẠNG MỤC: BẢNG TIN
1Bảng tinTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AD HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,612m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
7Bulong M20 L=1320mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Ốp đá chân cột cờ, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
9Cung cấp, lắp dựng cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
AE HẠNG MỤC: BỤC PHÁT BIỂU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,864m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,267m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,149100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,475m3
6Lát nền, sàn, gạch KT 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT và PCCC). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Ô tô tự đổ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Đầm bàn 1Kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
6 Đầm dùi 1,5 KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
9 Máy hàn 23 KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
10 Máy khoan 4,5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
11 Máy khoan cầm tay 0,62kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
12 Máy khoan cầm tay 1050W Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
13 Máy trộn bê tông 250l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
14 Máy vận thăng lồng 3T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
15 Máy bơm bê tông 50m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->