Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bổ sung có mục tiêu Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 03:10:00 đến ngày 2022-01-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,987,966,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 539,639,004 VNĐ ((Năm trăm ba mươi chín triệu sáu trăm ba mươi chín nghìn lẻ bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6981E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39639E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.182.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động (Trường hợp các công nhân tham gia gói thầu chưa có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động, yêu cầu nhà thầu phải nộp cam kết sẽ tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân.)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn bổ sung có mục tiêu Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực tài chính: Bản sao báo cáo tài chính của đơn vị trong vòng 3 năm gần đây; xác nhận của cơ quan thuế về số liệu trong báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây; bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế;. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng đã hoàn thành đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 539.639.004 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cẩm Phả
- Địa chỉ: Tổ 2, khu 4B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Điện thoại: 033.3862.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cẩm Phả Địa chỉ: Số 376 - đường Trần Phú - phường Cẩm Trung - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033862291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: Tổ 2, khu 4B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 033.3862.265 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Cẩm phả. Địa chỉ: Số 376 - đường Trần Phú - phường Cẩm Trung - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033862291 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 158 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/A. SỐ VÀ PHÉP TÍNH | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 158 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/A. SỐ VÀ PHÉP TÍNH | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 158 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 60 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 27 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /I. Tập viết | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 56 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /I. Tập viết | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 168 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /II. Học vần | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 19 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /II. Học vần | |
| 9 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 78 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 10 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 77 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 11 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 78 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 12 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 78 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 13 | Thanh phách | 508 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 14 | Song loan | 420 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 15 | Trống nhỏ | 38 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 16 | Triangle (Tam giác chuông) | 38 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 17 | Tambourine (Trống lục lạc) | 40 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 18 | Bảng vẽ cá nhân | 705 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 19 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 20 | Bảng vẽ học nhóm | 18 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 21 | Bục đặt mẫu | 8 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 22 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 73 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất/A. ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ | |
| 23 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 73 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất/B. VẬN ĐỘNG CƠ BẢN | |
| 24 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 68 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 25 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 333 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 26 | Bộ tranh: Thật thà | 290 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 27 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 290 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 28 | Bộ tranh: Sinh hoạt nền nếp | 290 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 29 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 290 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 30 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 290 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 31 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 290 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 32 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên) | 110 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VIII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm/ Hoạt động phát triển cá nhân | |
| 33 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh) | 711 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VIII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm/ Hoạt động phát triển cá nhân | |
| 34 | Bảng phụ | 23 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IX.Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 35 | Nam châm | 603 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IX.Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 36 | Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 37 | Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 38 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 39 | Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 40 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 41 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 42 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 43 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ) | 737 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh | |
| 44 | Video/clip về quê hương | 22 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip | |
| 45 | Video/clip về lòng nhân ái | 22 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip | |
| 46 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 22 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip | |
| 47 | Video/clip về đức tính trung thực | 22 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip | |
| 48 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 22 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip | |
| 49 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 22 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip | |
| 50 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ) | 100 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ II. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT/Tranh ảnh hoặc Video | |
| 51 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ) | 100 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | PHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ II. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT/ Tranh ảnh hoặc Video | |
| 52 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ) | 100 | bộ | nt | nt | |
| 53 | Quả cầu đá | 200 | quả | nt | nt | |
| 54 | Cột, lưới đá cầu | 52 | bộ | nt | nt | |
| 55 | Đồng hồ bấm giây | 137 | chiếc | nt | nt | |
| 56 | Còi | 138 | chiếc | nt | nt | |
| 57 | Thước dây | 138 | chiếc | nt | nt | |
| 58 | Thảm TDTT | 1.150 | tấm | nt | nt | |
| 59 | Dây nhảy tập thể | 134 | chiếc | nt | nt | |
| 60 | Dây nhảy cá nhân | 900 | chiếc | nt | nt | |
| 61 | Nấm thể thao | 1.370 | chiếc | nt | nt | |
| 62 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 739 | bộ | nt | nt | |
| 63 | Bộ tranh Gia đình em (6 tờ/bộ) | 739 | bộ | nt | nt | |
| 64 | Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ) | 739 | bộ | nt | nt | |
| 65 | Bộ tranh Tình bạn (10 tờ/bộ) | 739 | bộ | nt | nt | |
| 66 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương | 22 | bộ | nt | nt | |
| 67 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 126 | bộ | nt | nt | |
| 68 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 218 | bộ | nt | nt | |
| 69 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 130 | bộ | nt | nt | |
| 70 | Thanh phách | 830 | cặp | nt | nt | |
| 71 | song loan | 830 | cái | nt | nt | |
| 72 | trống nhỏ | 232 | bộ | nt | nt | |
| 73 | Triangle (tam giác chuông) | 232 | cái | nt | nt | |
| 74 | Tambourine (trống lục lạc) | 232 | cái | nt | nt | |
| 75 | Chuông (bells) | 232 | cái | nt | nt | |
| 76 | Castanets | 232 | cái | nt | nt | |
| 77 | Maracas | 232 | cặp | tn | nt | |
| 78 | Đàn phím điện tử-CT-S410 | 20 | chiếc | nt | nt | |
| 79 | Bảng vẽ cá nhân | 830 | cái | nt | ||
| 80 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 760 | cái | nt | nt | |
| 81 | Bục đặt mẫu | 94 | cái | nt | nt | |
| 82 | Các hình khối cơ bản | 25 | bộ | nt | nt | |
| 83 | Bút lông | 835 | bộ | nt | nt | |
| 84 | Bảng pha màu (Palet) | 835 | cái | nt | nt | |
| 85 | Xô đựng nước | 820 | cái | nt | nt | |
| 86 | Tạp dề | 835 | cái | nt | nt | |
| 87 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 835 | bộ | nt | nt | |
| 88 | Tủ/giá | 71 | cái | nt | nt | |
| 89 | Màu goát (Gouache colour) | 278 | bộ | nt | nt | |
| 90 | Đất nặn | 140 | hộp | nt | nt | |
| 91 | Kẹp Giấy | 281 | hộp | nt | nt | |
| 92 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ) | 110 | bộ | nt | nt | |
| 93 | Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ) | 110 | bộ | nt | nt | |
| 94 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ) | 218 | bộ | nt | nt | |
| 95 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 3.500 | bộ | nt | nt | |
| 96 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 3.500 | bộ | nt | nt | |
| 97 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 3.500 | bộ | nt | nt | |
| 98 | Mô hình đồng hồ | 110 | chiếc | nt | nt | |
| 99 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 431 | cái | nt | nt | |
| 100 | Bộ chai và ca 1 lít | 440 | bộ | nt | nt | |
| 101 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 102 | Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội (20 tờ/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 103 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 104 | Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 105 | Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 106 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 107 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 108 | Bốn mùa (4 tờ/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 109 | Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 110 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ) | 747 | bộ | nt | nt | |
| 111 | Bộ Video/Clip các hiện tượng thiên tai thường gặp | 22 | bộ | nt | NT | |
| 112 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 747 | bộ | NT | nt | |
| 113 | Mô hình Bộ xương | 32 | bộ | nt | nt | |
| 114 | Mô hình Hệ cơ | 32 | bộ | nt | nt | |
| 115 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 32 | bộ | nt | nt | |
| 116 | Máy chiếu (Đã bao gồm màn chiếu, giá treo và phụ kiện lắp đặt) | 25 | bộ | nt | nt | |
| 117 | Bảng nhóm | 747 | chiếc | nt | nt | |
| 118 | Tủ/giá | 215 | cái | nt | nt | |
| 119 | Loa cầm tay | 22 | chiếc | nt | nt | |
| 120 | Nam châm | 2.150 | chiếc | nt | nt | |
| 121 | Máy vi tính (để bàn) | 32 | chiếc | nt | nt | |
| 122 | Cân | 24 | chiếc | nt | nt | |
| 123 | Nhiệt kế điện tử | 24 | cái | nt | nt | |
| 124 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 388 | bộ | nt | nt | |
| 125 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 388 | bộ | nt | nt | |
| 126 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 50 | bộ | nt | nt | |
| 127 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 188 | bộ | nt | nt | |
| 128 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác xuất | 388 | bộ | nt | nt | |
| 129 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 51 | bộ | nt | nt | |
| 130 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 51 | bộ | nt | nt | |
| 131 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 51 | bộ | nt | nt | |
| 132 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và du kí nổi tiếng | 51 | bộ | nt | nt | |
| 133 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 51 | bộ | nt | nt | |
| 134 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 51 | bộ | nt | nt | |
| 135 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản va Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 51 | bộ | nt | nt | |
| 136 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 51 | bộ | nt | nt | |
| 137 | Thanh phách | 340 | cặp | nt | nt | |
| 138 | Trống nhỏ | 85 | bộ | nt | nt | |
| 139 | Tam giác chuông (Triangle) | 85 | bộ | nt | nt | |
| 140 | Trống lục lạc (Tambourine) | 85 | bộ | nt | nt | |
| 141 | Đàn phím điện tử | 17 | bộ | nt | nt | |
| 142 | Kèn phím | 85 | cái | nt | nt | |
| 143 | Sáo (recorder) | 340 | cái | nt | nt | |
| 144 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình. | 81 | tờ | nt | nt | |
| 145 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 81 | bộ | nt | nt | |
| 146 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 81 | bộ | nt | nt | |
| 147 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 29 | cái | nt | nt | |
| 148 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 334 | bộ | nt | nt | |
| 149 | Bục, bệ | 15 | bộ | nt | nt | |
| 150 | Mẫu vẽ | 16 | bộ | nt | nt | |
| 151 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 721 | cái | nt | nt | |
| 152 | Bảng vẽ | 721 | cái | nt | nt | |
| 153 | Bút lông | 630 | bộ | nt | nt | |
| 154 | Bảng pha màu | 630 | bộ | nt | nt | |
| 155 | Ống rửa bút | 630 | bộ | nt | nt | |
| 156 | Màu goát (Gouache colour) | 630 | bộ | nt | nt | |
| 157 | Lô đồ họa (tranh in) | 70 | bộ | nt | nt | |
| 158 | Đất nặn | 630 | hộp | nt | nt | |
| 159 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyên và phát triển thể chất | 72 | tờ | nt | nt | |
| 160 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 72 | bộ | nt | nt | |
| 161 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng | 72 | tờ | nt | nt | |
| 162 | Quả bóng | 83 | quả | nt | nt | |
| 163 | Lưới chắn bóng | 36 | bộ | nt | nt | |
| 164 | Quả cầu đá | 296 | quả | nt | nt | |
| 165 | Trụ, lưới đá cầu | 32 | bộ | nt | nt | |
| 166 | Quả cầu lông | 56 | hộp | nt | nt | |
| 167 | Vợt cầu lông | 250 | chiếc | nt | nt | |
| 168 | Trụ, lưới cầu lông | 28 | bộ | nt | nt | |
| 169 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 275 | bộ | nt | nt | |
| 170 | Bàn và quân cờ Vua treo tường | 12 | bộ | nt | nt | |
| 171 | Phao bơi | 270 | chiếc | nt | nt | |
| 172 | Vợt bóng bàn | 10 | chiếc | nt | nt | |
| 173 | Bàn, lưới bóng bàn | 3 | bộ | nt | nt | |
| 174 | Đồng hồ bấm giây | 109 | chiếc | nt | nt | |
| 175 | Còi | 180 | chiếc | nt | nt | |
| 176 | Thước dây | 108 | chiếc | nt | nt | |
| 177 | Thảm TDTT | 1.020 | chiếc | nt | nt | |
| 178 | Nấm thể thao | 960 | chiếc | nt | nt | |
| 179 | Cờ lệnh thể thao | 90 | bộ | nt | nt | |
| 180 | Biển lật số | 53 | bộ | nt | nt | |
| 181 | Dây nhảy cá nhân | 139 | chiếc | nt | nt | |
| 182 | Dây nhảy tập thể | 96 | chiếc | nt | nt | |
| 183 | Bóng nhồi | 150 | quả | nt | nt | |
| 184 | Dây kéo co | 32 | cuộn | nt | nt | |
| 185 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 21 | bộ | nt | nt | |
| 186 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 21 | bộ | nt | nt | |
| 187 | Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 21 | bộ | nt | nt | |
| 188 | Video/clip về tình huống trung thực | 17 | bộ | nt | nt | |
| 189 | Video/clip về tình huống tự lập | 17 | bộ | nt | nt | |
| 190 | Video tình huống về việc tự giác làm việc nhà | 17 | bộ | nt | nt | |
| 191 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 22 | bộ | nt | nt | |
| 192 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 17 | bộ | nt | nt | |
| 193 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 22 | bộ | nt | nt | |
| 194 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 22 | bộ | nt | nt | |
| 195 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 17 | bộ | nt | nt | |
| 196 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 21 | bộ | nt | nt | |
| 197 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 176 | bộ | nt | nt | |
| 198 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 90 | bộ | nt | nt | |
| 199 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 176 | bộ | nt | nt | |
| 200 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chat | 31 | tờ | nt | nt | |
| 201 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 31 | tờ | nt | nt | |
| 202 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào thực vật | 31 | tờ | nt | nt | |
| 203 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào động vật | 31 | tờ | nt | nt | |
| 204 | Tranh/ảnh So sánh tế bào thực vật, động vật | 32 | tờ | nt | nt | |
| 205 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào nhân sơ | 32 | tờ | nt | nt | |
| 206 | Tranh/ảnh So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 32 | tờ | nt | nt | |
| 207 | Tranh/ảnh Một số loại tế bào điển hình | 31 | tờ | nt | nt | |
| 208 | Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 32 | tờ | nt | nt | |
| 209 | Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 32 | tờ | nt | nt | |
| 210 | Sơ đồ 5 giới SV | 32 | tờ | nt | nt | |
| 211 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 32 | tờ | nt | nt | |
| 212 | Tranh/ảnh Cấu tạo virus | 32 | tờ | nt | nt | |
| 213 | Tranh/ảnh Đa dạng vi khuẩn | 31 | tờ | nt | nt | |
| 214 | Tranh/ảnh Một số đối tượng nguyên sinh vật | 31 | tờ | nt | nt | |
| 215 | Tranh/ảnh Một số dạng nấm | 32 | tờ | NT | nt | |
| 216 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 32 | tờ | nt | nt | |
| 217 | Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu) | 31 | tờ | nt | ||
| 218 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) | 31 | tờ | nt | nt | |
| 219 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 31 | tờ | nt | nt | |
| 220 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 31 | tờ | nt | nt | |
| 221 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 31 | tờ | nt | nt | |
| 222 | Tranh/ảnh Đa dạng động vật không xương sống | 32 | tờ | nt | nt | |
| 223 | Tranh/ảnh Đa dạng động vật có xương sống | 32 | tờ | nt | nt | |
| 224 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 32 | tờ | nt | nt | |
| 225 | Tranh/ảnh Sự mọc lặn của Mặt Trời | 32 | tờ | nt | nt | |
| 226 | Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 32 | tờ | nt | nt | |
| 227 | Tranh/ảnh Hệ Mặt Trời | 32 | tờ | nt | nt | |
| 228 | Tranh/ảnh Ngân Hà | 32 | tờ | nt | nt | |
| 229 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 140 | cái | nt | nt | |
| 230 | Ống nghiệm | 350 | cái | nt | nt | |
| 231 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 131 | cái | nt | nt | |
| 232 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 117 | cái | nt | nt | |
| 233 | Chậu thủy tinh | 112 | cái | nt | nt | |
| 234 | Cốc loại 1 lít | 131 | cái | nt | nt | |
| 235 | Ống đong hình trụ 100ml | 117 | cái | nt | nt | |
| 236 | Thìa cafe nhỏ | 131 | cái | nt | nt | |
| 237 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 114 | cái | nt | nt | |
| 238 | Phễu chiếc hình quả lê | 124 | cái | nt | nt | |
| 239 | Đũa thủy tinh | 116 | cái | nt | nt | |
| 240 | Kính hiển vi | 115 | cái | nt | nt | |
| 241 | Tiêu bản tế bào thực vật | 17 | bộ | nt | nt | |
| 242 | Tiêu bản tế bào động vật | 18 | cái | nt | nt | |
| 243 | Kính lúp | 438 | cái | nt | nt | |
| 244 | Lam kính | 168 | hộp | nt | nt | |
| 245 | La men | 168 | hộp | nt | nt | |
| 246 | Kim mũi mác | 180 | cái | nt | nt | |
| 247 | Panh | 165 | cái | nt | nt | |
| 248 | Dao cắt tiêu bản | 170 | cái | nt | nt | |
| 249 | Pipet | 180 | cái | nt | nt | |
| 250 | Đũa thủy tinh | 150 | cái | nt | nt | |
| 251 | Cốc thủy tinh | 160 | cái | nt | nt | |
| 252 | Đĩa kính đồng hồ | 290 | cái | nt | nt | |
| 253 | Đĩa lồng (Pêtri) | 312 | cái | nt | cái | |
| 254 | Đèn cồn | 305 | cái | nt | nt | |
| 255 | Chậu lồng thủy tinh (Bôcan) | 170 | cái | nt | nt | |
| 256 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 170 | cáo | nt | mt | |
| 257 | Phễu thủy tinh loại to | 165 | cái | nt | nt | |
| 258 | Kéo cắt cành | 165 | cái | nt | nt | |
| 259 | Cặp ép thực vật | 175 | cái | nt | nt | |
| 260 | Vợt bắt sâu bọ | 152 | cái | nt | nt | |
| 261 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 155 | cái | nt | nt | |
| 262 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 157 | cái | nt | nt | |
| 263 | Lọ nhựa | 147 | cái | nt | nt | |
| 264 | Hộp nuôi sâu bọ | 165 | cái | nt | nt | |
| 265 | Bể kính | 78 | cái | nt | nt | |
| 266 | Túi đinh ghim | 90 | cái | nt | nt | |
| 267 | Găng tay | 170 | túi | nt | nt | |
| 268 | Ống đong | 32 | bộ | nt | nt | |
| 269 | Ống hút có quả bóp cao su | 190 | cái | nt | nt | |
| 270 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 126 | cái | nt | nt | |
| 271 | Thanh nam châm | 105 | cái | nt | nt | |
| 272 | Bộ thí nghiệm về lực cản của nước | 46 | bộ | nt | nt | |
| 273 | Bộ thí nghiệm về độ giãn lò xo | 126 | bộ | nt | nt | |
| 274 | Giá để ống nghiệm | 102 | cái | nt | nt | |
| 275 | Đèn cồn | 112 | cái | nt | nt | |
| 276 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 155 | cái | nt | nt | |
| 277 | Lưới thép | 112 | cái | nt | nt | |
| 278 | Găng tay cao su | 855 | đôi | nt | nt | |
| 279 | Áo choàng | 900 | cái | nt | nt | |
| 280 | Kính bảo vệ mắt không màu | 900 | đôi | nt | nt | |
| 281 | Chổi rửa ống nghiệm | 105 | cái | nt | nt | |
| 282 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 117 | cái | nt | nt | |
| 283 | Bộ giá đỡ cơ bản | 123 | bộ | nt | nt | |
| 284 | Bình chia độ | 110 | cái | nt | nt | |
| 285 | Biến thế nguồn | 120 | cái | nt | nt | |
| 286 | Cảm biến nhiệt độ | 120 | cái | nt | nt | |
| 287 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 83 | bộ | nt | nt | |
| 288 | Cấu tạo cơ thể người | 17 | mô hình | nt | nt | |
| 289 | Tranh Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 25 | tờ | nt | nt | |
| 290 | Tranh Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 25 | tờ | nt | nt | |
| 291 | Tranh Xây dựng nhà ở | 25 | tờ | nt | nt | |
| 292 | Tranh Ngôi nhà thông minh | 25 | tờ | nt | nt | |
| 293 | Tranh Thực phẩm trong gia đình | 25 | tờ | nt | nt | |
| 294 | Tranh Phương pháp bảo quản thực phẩm | 25 | tờ | nt | nt | |
| 295 | Tranh Phương pháp chế biến thực phẩm | 25 | tờ | nt | nt | |
| 296 | Tranh Trang phục và đời sống | 25 | tờ | nt | nt | |
| 297 | Tranh Thời trang trong cuộc sống | 25 | tờ | nt | nt | |
| 298 | Tranh Lựa chọn và sử dụng trang phục | 25 | tờ | nt | nt | |
| 299 | Tranh Nồi cơm điện | 25 | tờ | nt | nt | |
| 300 | Tranh Bếp điện | 25 | tờ | nt | nt | |
| 301 | Tranh Đèn điện | 25 | tờ | nt | nt | |
| 302 | Tranh Quạt điện | 25 | tờ | nt | nt | |
| 303 | Ngôi nhà thông minh | 17 | tệp | nt | nt | |
| 304 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 17 | tệp | nt | nt | |
| 305 | Trang phục và thời trang | 17 | tệp | nt | nt | |
| 306 | An toàn điện trong gia đình | 17 | tệp | nt | nt | |
| 307 | Sử dụng năng lương tiết kiệm, hiệu quả | 17 | tệp | nt | nt | |
| 308 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 49 | bộ | nt | nt | |
| 309 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 52 | bộ | nt | nt | |
| 310 | Hộp mẫu các loại vải | 52 | hộp | nt | nt | |
| 311 | Nồi cơm điện | 46 | chiếc | nt | nt | |
| 312 | Bếp điện | 43 | chiếc | nt | nt | |
| 313 | Bóng đèn các loại | 54 | bộ | nt | nt | |
| 314 | Quạt điện | 48 | chiếc | nt | nt | |
| 315 | Bộ vật liệu cơ khí | 53 | bộ | nt | nt | |
| 316 | Bộ dụng cụ cơ khí | 71 | bộ | nt | nt | |
| 317 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 18 | bộ | nt | nt | |
| 318 | Bộ vật liệu điện | 36 | bộ | nt | nt | |
| 319 | Bộ dụng cụ điện | 71 | bộ | nt | nt | |
| 320 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 68 | bộ | nt | nt | |
| 321 | Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết | 216 | bộ | nt | nt | |
| 322 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 216 | bộ | nt | nt | |
| 323 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 216 | tờ | nt | nt | |
| 324 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 52 | tờ | nt | nt | |
| 325 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 108 | bộ | nt | nt | |
| 326 | Bản đồ thế giới cổ đại | 26 | bộ | nt | nt | |
| 327 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 27 | bộ | nt | nt | |
| 328 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 27 | tờ | nt | nt | |
| 329 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 27 | tờ | nt | nt | |
| 330 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 27 | bộ | nt | nt | |
| 331 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 27 | bộ | nt | nt | |
| 332 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 18 | bộ | nt | nt | |
| 333 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 25 | tờ | nt | nt | |
| 334 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 200 | tờ | nt | nt | |
| 335 | Sơ đồ Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | 192 | tờ | nt | nt | |
| 336 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 25 | tờ | nt | nt | |
| 337 | Cấu tạo bên trong Trái Đất | 25 | tờ | nt | nt | |
| 338 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 24 | tờ | nt | nt | |
| 339 | Các dạng địa hình trên Trái Đất | 31 | tờ | nt | nt | |
| 340 | Hiện tượng tạo núi | 192 | tờ | nt | nt | |
| 341 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 24 | tờ | nt | nt | |
| 342 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái Đất Gió đất - gió biển | 25 | tờ | nt | nt | |
| 343 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 24 | tờ | nt | nt | |
| 344 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 24 | tờ | nt | nt | |
| 345 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 192 | tờ | nt | nt | |
| 346 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 185 | tờ | nt | nt | |
| 347 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái Đất | 24 | tờ | nt | nt | |
| 348 | Tập bản đồ Địa li đại cương | 163 | tập | nt | nt | |
| 349 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 26 | tờ | nt | nt | |
| 350 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 24 | tờ | nt | nt | |
| 351 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 25 | tờ | nt | nt | |
| 352 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 25 | tờ | nt | nt | |
| 353 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm | 25 | tờ | nt | nt | |
| 354 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất | 25 | tờ | nt | nt | |
| 355 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 24 | tờ | nt | nt | |
| 356 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất | 24 | tờ | nt | nt | |
| 357 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 24 | tờ | nt | nt | |
| 358 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 24 | tờ | nt | nt | |
| 359 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 23 | tờ | nt | nt | |
| 360 | Tập bản đồ Địa li đại cương | 152 | tập | nt | nt | |
| 361 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 162 | tập | nt | nt | |
| 362 | Atlat địa lí Việt Nam | 162 | tập | nt | nt | |
| 363 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 22 | chiếc | nt | nt | |
| 364 | Địa bàn | 22 | chiếc | nt | nt | |
| 365 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 19 | hộp | nt | nt | |
| 366 | Nhiệt kế | 16 | chiếc | nt | nt | |
| 367 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 20 | chiếc | nt | nt | |
| 368 | Thước dây | 20 | chiếc | nt | nt | |
| 369 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 23 | bộ | nt | nt | |
| 370 | Máy chủ (xách tay) | 15 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, chương V, E-HSMT | nt | |
| 371 | Máy vi tính (để bàn) | 265 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, chương V, E-HSMT | nt | |
| 372 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (01 bàn + 02 ghế) | 64 | bộ | nt | nt | |
| 373 | Hub | 18 | chiếc | nt | nt | |
| 374 | Cáp mạng UTP | 2.500 | mét | nt | nt | |
| 375 | Access point | 20 | chiếc | nt | nt | |
| 376 | Modem | 19 | chiếc | NT | nt | |
| 377 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 20 | cái | nt | nt | |
| 378 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 68 | bộ | nt | nt | |
| 379 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 17 | bộ | nt | nt | |
| 380 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 216 | bộ | nt | nt | |
| 381 | Bộ công cụ làm vệ sinh trường học | 85 | bộ | nt | nt | |
| 382 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 114 | bộ | nt | nt | |
| 383 | Bộ dung cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 85 | bộ | nt | nt | |
| 384 | Máy vi tính (xách tay) | 19 | bộ | nt | nt | |
| 385 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 12 | bộ | nt | nt | |
| 386 | Nam châm gắn bảng | 1.480 | chiếc | nt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6981E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39639E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.182.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 3 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động (Trường hợp các công nhân tham gia gói thầu chưa có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động, yêu cầu nhà thầu phải nộp cam kết sẽ tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân.)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi