Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239634-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông
Số hiệu KHLCNT 20211239616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn bổ sung có mục tiêu Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 03:10:00 đến ngày 2022-01-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,987,966,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 539,639,004 VNĐ ((Năm trăm ba mươi chín triệu sáu trăm ba mươi chín nghìn lẻ bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6981E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39639E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.182.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động (Trường hợp các công nhân tham gia gói thầu chưa có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động, yêu cầu nhà thầu phải nộp cam kết sẽ tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân.)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông
Mua sắm trang thiết bị lớp 1, lớp 2, lớp 6 thực hiện chương trình cải cách giáo dục phổ thông
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn bổ sung có mục tiêu Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông , địa chỉ: Tầng 4, C16-NV5 ô số 21, KĐT hai bên đường Lê Trọng Tấn, xã La Phù, huyện Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 2, khu 4B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 033.3862.265
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông, địa chỉ: Tầng 4, C16-NV5 ô số 21, KĐT hai bên đường Lê Trọng Tấn, xã La Phù, huyện Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và kiểm định công trình, địa chỉ: Số 33 Chính Kinh, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông , địa chỉ: Tầng 4, C16-NV5 ô số 21, KĐT hai bên đường Lê Trọng Tấn, xã La Phù, huyện Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 2, khu 4B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 033.3862.265


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực tài chính: Bản sao báo cáo tài chính của đơn vị trong vòng 3 năm gần đây; xác nhận của cơ quan thuế về số liệu trong báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây; bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế;. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng đã hoàn thành đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 539.639.004   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 2, khu 4B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 033.3862.265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cẩm Phả Địa chỉ: Số 376 - đường Trần Phú - phường Cẩm Trung - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033862291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: Tổ 2, khu 4B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 033.3862.265
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Cẩm phả. Địa chỉ: Số 376 - đường Trần Phú - phường Cẩm Trung - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033862291
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số158bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/A. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
2Bộ thiết bị dạy phép tính158BộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/A. SỐ VÀ PHÉP TÍNH
3Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối158BộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
4Mô hình đồng hồ60chiếcTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán/B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
5Tranh: Bộ mẫu chữ viết27bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /I. Tập viết
6Tranh: Bộ chữ dạy tập viết56bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /I. Tập viết
7Bộ thẻ chữ học vần thực hành168bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /II. Học vần
8Bộ chữ học vần biểu diễn19bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt /II. Học vần
9Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan78bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
10Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường77bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
11Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân78bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
12Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại78bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
13Thanh phách508cặpTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc
14Song loan420cáiTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc
15Trống nhỏ38BộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc
16Triangle (Tam giác chuông)38bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc
17Tambourine (Trống lục lạc)40cáiTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc
18Bảng vẽ cá nhân705cáiTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)
19Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)30cáiTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)
20Bảng vẽ học nhóm18cáiTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)
21Bục đặt mẫu8cáiTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)
22Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN)73bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất/A. ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
23Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB)73bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất/B. VẬN ĐỘNG CƠ BẢN
24Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ68bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
25Bộ tranh: Yêu gia đình333bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
26Bộ tranh: Thật thà290bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
27Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình290bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
28Bộ tranh: Sinh hoạt nền nếp290bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
29Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp290bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
30Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân290bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
31Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích290bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
32Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên)110bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VIII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm/ Hoạt động phát triển cá nhân
33Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh)711bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ VIII.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm/ Hoạt động phát triển cá nhân
34Bảng phụ23chiếcTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IX.Danh mục thiết bị dùng chung
35Nam châm603chiếcTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 1/ THIẾT BỊ LỚP 1/ IX.Danh mục thiết bị dùng chung
36Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
37Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
38Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
39Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
40Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
41Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
42Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
43Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ)737bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/tranh ảnh
44Video/clip về quê hương22bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip
45Video/clip về lòng nhân ái22bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip
46Video/clip về đức tính chăm chỉ22bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip
47Video/clip về đức tính trung thực22bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip
48Video/clip về ý thức trách nhiệm22bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip
49Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng22bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ I. MÔN ĐẠO ĐỨC/Video, clip
50Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ)100bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ II. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT/Tranh ảnh hoặc Video
51Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ)100bộTheo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMTPHẦN 2/ THIẾT BỊ LỚP 2/ II. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT/ Tranh ảnh hoặc Video
52Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ)100bộntnt
53Quả cầu đá200quảntnt
54Cột, lưới đá cầu52bộntnt
55Đồng hồ bấm giây137chiếcntnt
56Còi138chiếcntnt
57Thước dây138chiếcntnt
58Thảm TDTT1.150tấmntnt
59Dây nhảy tập thể134chiếcntnt
60Dây nhảy cá nhân900chiếcntnt
61Nấm thể thao1.370chiếcntnt
62Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)739bộntnt
63Bộ tranh Gia đình em (6 tờ/bộ)739bộntnt
64Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ)739bộntnt
65Bộ tranh Tình bạn (10 tờ/bộ)739bộntnt
66Video clip Phong cảnh đẹp quê hương22bộntnt
67Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học126bộntnt
68Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học218bộntnt
69Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường130bộntnt
70Thanh phách830cặpntnt
71song loan830cáintnt
72trống nhỏ232bộntnt
73Triangle (tam giác chuông)232cáintnt
74Tambourine (trống lục lạc)232cáintnt
75Chuông (bells)232cáintnt
76Castanets232cáintnt
77Maracas232cặptnnt
78Đàn phím điện tử-CT-S41020chiếcntnt
79Bảng vẽ cá nhân830cáint
80Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)760cáintnt
81Bục đặt mẫu94cáintnt
82Các hình khối cơ bản25bộntnt
83Bút lông835bộntnt
84Bảng pha màu (Palet)835cáintnt
85Xô đựng nước820cáintnt
86Tạp dề835cáintnt
87Bộ công cụ thực hành với đất nặn835bộntnt
88Tủ/giá71cáintnt
89Màu goát (Gouache colour)278bộntnt
90Đất nặn140hộpntnt
91Kẹp Giấy281hộpntnt
92Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ)110bộntnt
93Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ)110bộntnt
94Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ)218bộntnt
95Bộ thiết bị dạy số và so sánh số3.500bộntnt
96Bộ thiết bị dạy phép tính3.500bộntnt
97Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối3.500bộntnt
98Mô hình đồng hồ110chiếcntnt
99Cân đĩa kèm hộp quả cân431cáintnt
100Bộ chai và ca 1 lít440bộntnt
101Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ)747bộntnt
102Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội (20 tờ/bộ)747bộntnt
103Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)747bộntnt
104Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ)747bộntnt
105Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ)747bộntnt
106Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ)747bộntnt
107Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ)747bộntnt
108Bốn mùa (4 tờ/bộ)747bộntnt
109Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ)747bộntnt
110Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ)747bộntnt
111Bộ Video/Clip các hiện tượng thiên tai thường gặp22bộntNT
112Bộ sa bàn giáo dục giao thông747bộNTnt
113Mô hình Bộ xương32bộntnt
114Mô hình Hệ cơ32bộntnt
115Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)32bộntnt
116Máy chiếu (Đã bao gồm màn chiếu, giá treo và phụ kiện lắp đặt)25bộntnt
117Bảng nhóm747chiếcntnt
118Tủ/giá215cáintnt
119Loa cầm tay22chiếcntnt
120Nam châm2.150chiếcntnt
121Máy vi tính (để bàn)32chiếcntnt
122Cân24chiếcntnt
123Nhiệt kế điện tử24cáintnt
124Bộ thiết bị dạy hình học trực quan388bộntnt
125Bộ thiết bị dạy hình học phẳng388bộntnt
126Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học50bộntnt
127Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời188bộntnt
128Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác xuất388bộntnt
129Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu51bộntnt
130Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện51bộntnt
131Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ51bộntnt
132Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và du kí nổi tiếng51bộntnt
133Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng51bộntnt
134Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin51bộntnt
135Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản va Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản51bộntnt
136Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình51bộntnt
137Thanh phách340cặpntnt
138Trống nhỏ85bộntnt
139Tam giác chuông (Triangle)85bộntnt
140Trống lục lạc (Tambourine)85bộntnt
141Đàn phím điện tử17bộntnt
142Kèn phím85cáintnt
143Sáo (recorder)340cáintnt
144Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình.81tờntnt
145Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.81bộntnt
146Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.81bộntnt
147Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập29cáintnt
148Bàn, ghế học mĩ thuật334bộntnt
149Bục, bệ15bộntnt
150Mẫu vẽ16bộntnt
151Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)721cáintnt
152Bảng vẽ721cáintnt
153Bút lông630bộntnt
154Bảng pha màu630bộntnt
155Ống rửa bút630bộntnt
156Màu goát (Gouache colour)630bộntnt
157Lô đồ họa (tranh in)70bộntnt
158Đất nặn630hộpntnt
159Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyên và phát triển thể chất72tờntnt
160Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn72bộntnt
161Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng72tờntnt
162Quả bóng83quảntnt
163Lưới chắn bóng36bộntnt
164Quả cầu đá296quảntnt
165Trụ, lưới đá cầu32bộntnt
166Quả cầu lông56hộpntnt
167Vợt cầu lông250chiếcntnt
168Trụ, lưới cầu lông28bộntnt
169Bàn cờ, quân cờ Vua275bộntnt
170Bàn và quân cờ Vua treo tường12bộntnt
171Phao bơi270chiếcntnt
172Vợt bóng bàn10chiếcntnt
173Bàn, lưới bóng bàn3bộntnt
174Đồng hồ bấm giây109chiếcntnt
175Còi180chiếcntnt
176Thước dây108chiếcntnt
177Thảm TDTT1.020chiếcntnt
178Nấm thể thao960chiếcntnt
179Cờ lệnh thể thao90bộntnt
180Biển lật số53bộntnt
181Dây nhảy cá nhân139chiếcntnt
182Dây nhảy tập thể96chiếcntnt
183Bóng nhồi150quảntnt
184Dây kéo co32cuộnntnt
185Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ21bộntnt
186Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.21bộntnt
187Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.21bộntnt
188Video/clip về tình huống trung thực17bộntnt
189Video/clip về tình huống tự lập17bộntnt
190Video tình huống về việc tự giác làm việc nhà17bộntnt
191Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm22bộntnt
192Video/clip tình huống về tiết kiệm17bộntnt
193Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước22bộntnt
194Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân22bộntnt
195Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em17bộntnt
196Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em21bộntnt
197Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân176bộntnt
198Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm90bộntnt
199Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm176bộntnt
200Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chat31tờntnt
201Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất31tờntnt
202Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào thực vật31tờntnt
203Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào động vật31tờntnt
204Tranh/ảnh So sánh tế bào thực vật, động vật32tờntnt
205Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào nhân sơ32tờntnt
206Tranh/ảnh So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ32tờntnt
207Tranh/ảnh Một số loại tế bào điển hình31tờntnt
208Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật32tờntnt
209Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật32tờntnt
210Sơ đồ 5 giới SV32tờntnt
211Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật32tờntnt
212Tranh/ảnh Cấu tạo virus32tờntnt
213Tranh/ảnh Đa dạng vi khuẩn31tờntnt
214Tranh/ảnh Một số đối tượng nguyên sinh vật31tờntnt
215Tranh/ảnh Một số dạng nấm32tờNTnt
216Sơ đồ các nhóm thực vật32tờntnt
217Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu)31tờnt
218Tranh/ảnh Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ)31tờntnt
219Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)31tờntnt
220Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)31tờntnt
221Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống31tờntnt
222Tranh/ảnh Đa dạng động vật không xương sống32tờntnt
223Tranh/ảnh Đa dạng động vật có xương sống32tờntnt
224Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật32tờntnt
225Tranh/ảnh Sự mọc lặn của Mặt Trời32tờntnt
226Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng32tờntnt
227Tranh/ảnh Hệ Mặt Trời32tờntnt
228Tranh/ảnh Ngân Hà32tờntnt
229Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ140cáintnt
230Ống nghiệm350cáintnt
231Ống dẫn thủy tinh chữ Z131cáintnt
232Lọ thủy tinh miệng rộng117cáintnt
233Chậu thủy tinh112cáintnt
234Cốc loại 1 lít131cáintnt
235Ống đong hình trụ 100ml117cáintnt
236Thìa cafe nhỏ131cáintnt
237Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn114cáintnt
238Phễu chiếc hình quả lê124cáintnt
239Đũa thủy tinh116cáintnt
240Kính hiển vi115cáintnt
241Tiêu bản tế bào thực vật17bộntnt
242Tiêu bản tế bào động vật18cáintnt
243Kính lúp438cáintnt
244Lam kính168hộpntnt
245La men168hộpntnt
246Kim mũi mác180cáintnt
247Panh165cáintnt
248Dao cắt tiêu bản170cáintnt
249Pipet180cáintnt
250Đũa thủy tinh150cáintnt
251Cốc thủy tinh160cáintnt
252Đĩa kính đồng hồ290cáintnt
253Đĩa lồng (Pêtri)312cáintcái
254Đèn cồn305cáintnt
255Chậu lồng thủy tinh (Bôcan)170cáintnt
256Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt170cáontmt
257Phễu thủy tinh loại to165cáintnt
258Kéo cắt cành165cáintnt
259Cặp ép thực vật175cáintnt
260Vợt bắt sâu bọ152cáintnt
261Vợt bắt động vật thủy sinh155cáintnt
262Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ157cáintnt
263Lọ nhựa147cáintnt
264Hộp nuôi sâu bọ165cáintnt
265Bể kính78cáintnt
266Túi đinh ghim90cáintnt
267Găng tay170túintnt
268Ống đong32bộntnt
269Ống hút có quả bóp cao su190cáintnt
270Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ126cáintnt
271Thanh nam châm105cáintnt
272Bộ thí nghiệm về lực cản của nước46bộntnt
273Bộ thí nghiệm về độ giãn lò xo126bộntnt
274Giá để ống nghiệm102cáintnt
275Đèn cồn112cáintnt
276Cốc thủy tinh loại 250ml155cáintnt
277Lưới thép112cáintnt
278Găng tay cao su855đôintnt
279Áo choàng900cáintnt
280Kính bảo vệ mắt không màu900đôintnt
281Chổi rửa ống nghiệm105cáintnt
282Khay mang dụng cụ và hóa chất117cáintnt
283Bộ giá đỡ cơ bản123bộntnt
284Bình chia độ110cáintnt
285Biến thế nguồn120cáintnt
286Cảm biến nhiệt độ120cáintnt
287Mẫu động vật ngâm trong lọ83bộntnt
288Cấu tạo cơ thể người17mô hìnhntnt
289Tranh Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở25tờntnt
290Tranh Kiến trúc nhà ở Việt Nam25tờntnt
291Tranh Xây dựng nhà ở25tờntnt
292Tranh Ngôi nhà thông minh25tờntnt
293Tranh Thực phẩm trong gia đình25tờntnt
294Tranh Phương pháp bảo quản thực phẩm25tờntnt
295Tranh Phương pháp chế biến thực phẩm25tờntnt
296Tranh Trang phục và đời sống25tờntnt
297Tranh Thời trang trong cuộc sống25tờntnt
298Tranh Lựa chọn và sử dụng trang phục25tờntnt
299Tranh Nồi cơm điện25tờntnt
300Tranh Bếp điện25tờntnt
301Tranh Đèn điện25tờntnt
302Tranh Quạt điện25tờntnt
303Ngôi nhà thông minh17tệpntnt
304Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình17tệpntnt
305Trang phục và thời trang17tệpntnt
306An toàn điện trong gia đình17tệpntnt
307Sử dụng năng lương tiết kiệm, hiệu quả17tệpntnt
308Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt49bộntnt
309Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.52bộntnt
310Hộp mẫu các loại vải52hộpntnt
311Nồi cơm điện46chiếcntnt
312Bếp điện43chiếcntnt
313Bóng đèn các loại54bộntnt
314Quạt điện48chiếcntnt
315Bộ vật liệu cơ khí53bộntnt
316Bộ dụng cụ cơ khí71bộntnt
317Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ18bộntnt
318Bộ vật liệu điện36bộntnt
319Bộ dụng cụ điện71bộntnt
320Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển68bộntnt
321Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết216bộntnt
322Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật216bộntnt
323Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.216tờntnt
324Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam52tờntnt
325Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu108bộntnt
326Bản đồ thế giới cổ đại26bộntnt
327Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á27bộntnt
328Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.27tờntnt
329Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc27tờntnt
330Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc27bộntnt
331Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam27bộntnt
332Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên18bộntnt
333Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu25tờntnt
334Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch.200tờntnt
335Sơ đồ Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời192tờntnt
336Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa25tờntnt
337Cấu tạo bên trong Trái Đất25tờntnt
338Sơ đồ cấu tạo núi lửa24tờntnt
339Các dạng địa hình trên Trái Đất31tờntnt
340Hiện tượng tạo núi192tờntnt
341Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây24tờntnt
342Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái Đất Gió đất - gió biển25tờntnt
343Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu24tờntnt
344Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển24tờntnt
345Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính192tờntnt
346Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới185tờntnt
347Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái Đất24tờntnt
348Tập bản đồ Địa li đại cương163tậpntnt
349Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT26tờntnt
350Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa24tờntnt
351Bản đồ hình thể bán cầu tây25tờntnt
352Bản đồ hình thể bán cầu đông25tờntnt
353Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm25tờntnt
354Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất25tờntnt
355Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới24tờntnt
356Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất24tờntnt
357Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất24tờntnt
358Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới24tờntnt
359Bản đồ phân bố dân cư thế giới23tờntnt
360Tập bản đồ Địa li đại cương152tậpntnt
361Tập bản đồ thế giới và các châu lục162tậpntnt
362Atlat địa lí Việt Nam162tậpntnt
363Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)22chiếcntnt
364Địa bàn22chiếcntnt
365Hộp quặng và khoáng sản chính của VN19hộpntnt
366Nhiệt kế16chiếcntnt
367Nhiệt - ẩm kế treo tường20chiếcntnt
368Thước dây20chiếcntnt
369Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên23bộntnt
370Máy chủ (xách tay)15bộTheo yêu cầu tại mục 2, chương V, E-HSMTnt
371Máy vi tính (để bàn)265bộTheo yêu cầu tại mục 2, chương V, E-HSMTnt
372Bàn để máy tính, ghế ngồi (01 bàn + 02 ghế)64bộntnt
373Hub18chiếcntnt
374Cáp mạng UTP2.500métntnt
375Access point20chiếcntnt
376Modem19chiếcNTnt
377Tủ lưu trữ thiết bị thực hành20cáintnt
378Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu68bộntnt
379Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam17bộntnt
380Bộ thẻ nghề truyền thống216bộntnt
381Bộ công cụ làm vệ sinh trường học85bộntnt
382Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học114bộntnt
383Bộ dung cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường85bộntnt
384Máy vi tính (xách tay)19bộntnt
385Bộ tăng âm, kèm micro và loa12bộntnt
386Nam châm gắn bảng1.480chiếcntnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6981E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39639E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.182.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)55
2 Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)33
4 Công nhân 3 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động (Trường hợp các công nhân tham gia gói thầu chưa có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động, yêu cầu nhà thầu phải nộp cam kết sẽ tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân.)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->