Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239693-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211179797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 07:41:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,302,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,25m3 (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng>=9 tấn (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=250L(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=150L(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70 Kg (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất>=23KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại>=24x(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất>=5KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất>=130CV (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất>=1,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất>=10KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất>=0,75KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Thanh Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên xã Trung Hưng - Thanh Mỹ đi qua Đồng Đổi tới dốc Đồi Gia
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Mỹ , địa chỉ: Thanh Mỹ - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Mỹ. Địa chỉ: Thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33838074.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Việt - VNC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Phương Đông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Mỹ , địa chỉ: Thanh Mỹ - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Mỹ. Địa chỉ: Thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33838074.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Mỹ. Địa chỉ: Thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33838074.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m3
2Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V125,78m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,71100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,71100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,71100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,71100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,331m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
4Phá lớp vữa trát tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,72m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
12Đổ bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,628100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,622m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124100m3
22Mua đất để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V240,012m3
23Cắt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V71,05510m
24Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90,92m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
30Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,99m3
31Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,132100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V114,04m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,62m3
34Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V748,09m2
35Đổ bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,05m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,684100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,297tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,818100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,265tấn
40Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,25m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V7271 cấu kiện
42Cắt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V210m
43Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,367m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
49Mua đất để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,955m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
53Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
54Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
55Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
57Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
58Đổ bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
59Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
63Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,074m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
70Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
71Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
72Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,968m3
75Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,608m2
76Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,608m2
77Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,608m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m2
79Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
80Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V141,857m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,767100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83100m3
4Mua đất để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V545,824m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m3
6Cắt đường BT hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29,99310m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,29m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,165100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,165100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V90,37100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V42,31m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V253,86m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V268,36m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m
18Dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,16m
19Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
22Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
23Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
24Phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V299,84m2
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,513100m
26Đào đất bờ vây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,99m3
28Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
6Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
9Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V57,27m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V921 cấu kiện
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cọc tiêu di động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V70cọc
4dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V400m
5Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cột biển báo loại D88.3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Nhân công phân luồng giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
12Hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT 2
2 Máy đào dung tích >=0,25m3 (Sử dụng tốt)1
3 Máy lu trọng lượng>=9 tấn (Sử dụng tốt)1
4 Máy trộn bê tông thể tích >=250L(Sử dụng tốt)2
5 Máy trộn vữa thể tích >=150L(Sử dụng tốt)2
6 Đầm dùi công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)2
7 Đầm bàn công suất >=1KW (Sử dụng tốt)2
8 Đầm cóc trọng lượng >=70 Kg (Sử dụng tốt)2
9 Máy hàn công suất>=23KW(Sử dụng tốt)1
10 Máy toàn đạc độ phóng đại>=24x(Sử dụng tốt)1
11 Máy cắt, uốn thép công suất>=5KW(Sử dụng tốt)1
12 Máy rải nhựa đường công suất>=130CV (Sử dụng tốt)1
13 Máy khoan bê tông công suất>=1,5KW (Sử dụng tốt)1
14 Máy phát điện công suất>=10KW(Sử dụng tốt)1
15 Máy bơm nước công suất>=0,75KW (Sử dụng tốt)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->