Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239692-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211215683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 07:33:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,780,660,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp ( đường dây và TBA), cấp IV trở lên. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), có thẻ an toàn điện.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, thẻ an toàn điện, tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Bê tông: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt thép: 01 người+ Tổ trưởng tổ điện: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và thẻ an toàn điện theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Trung Chùa, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng DILEC + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại 89


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA)/ hạng III, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Xuất trình các tài liệu trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 24kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
2Chống sét ôxit kim loại 22kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
3Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chống sét van 24KVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
10Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1phân đoạn
11Cột bê tông ly tâm 16m loại 13.0Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12mối nối
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cột
14Cổ dề đỡ cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,58kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
16Xà lệch 1 pha sứ đứng 22kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,75kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
18Xà lệch 2 pha sứ đứng 22kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67,86kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
20Xà néo đơn sứ đứngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT318,24kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
22Xà néo đúp dọc sứ chuỗiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT119,48kg
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
24Xà néo đúp ngang sứ chuỗiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT221,08kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
26Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột képTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT127,46kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
28Giá bắt tay thao tác cầu daoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
30Xà phụ tầng 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38,767kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
32Xà phụ tầng 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,097kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
34Xà phụ tầng 3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,836kg
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
36Ghế thao tác cầu daoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT166,32kg
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
38Thang sắt 2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT63,42kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
40Gông cột ly tâmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT108,48kg
41Sứ đứng 22kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51quả
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,110sứ
43Sứ chuỗi đỡ 22kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24bộ
44Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24chuỗi sứ
45Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.466m
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4661km/1dây
47Ghíp nhôm 120Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18cái
48Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18mối
49Đầu cốt đồng nhôm 120Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,510đầu cốt
51Dây đồng mềm M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
52Đầu cốt đồng 35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
53Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,011km/1dây
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,710đầu cốt
55Đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,110đầu cốt
57Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,310đầu cốt
59Thanh cái đồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
60Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12bộ
61Đai thép không riTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
62Khóa đai thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28cái
63Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16bộ
64Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16bộ
65Bu lông 16*45Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,704m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,188100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,078100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,12m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,328m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,736m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,408100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,055tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,063tấn
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,157100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,157100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,56m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,302100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,126100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,872m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,032m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,493100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,063tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,089tấn
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,252100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,252100m3
87Thép tiếp địa RC1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,46kg
88Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4510m
89Thép tiếp địa RC2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT377,2kg
90Đai thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32m
91Khóa đai thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32cái
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,28m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,013100m3
94Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT80m
95Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,410 m
96Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT342m
97Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,42100m
98Ống nhựa HDPE xoắn 195/150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT330m
99Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,3100m
100Ống sắt tráng kẽm D200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24m
101Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,24100m
102Đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
103Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1đầu cáp
104Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
105Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hộp
106Mốc báo cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39cái
107Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39viên
108Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
109Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
110Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
B Trạm biên áp
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1máy
2Tủ điện tổng 630ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
3Tủ tụ bù hạ thế 2x40kVarTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1máy
5Lắp tủ điện tổng 630ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
6Lắp tủ tụ bù hạ thế 2x40kVarTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1máy
8Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
13Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2tụ
14Đầu cáp trung thế 24kV 3x240mm2 TplugTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1đầu
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1đầu cáp
16Đầu cáp trung thế 24kV 3*(1x50mm2) ElbowTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2đầu
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2đầu cáp
18Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
20Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT55m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT55m
22Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 (sang tủ tụ bù)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4m
24Cáp Cu/PVC - 1x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
26Cáp Cu/PVC - 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
28Đầu cốt đồng dây 120mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,210đầu cốt
30Đầu cốt đồng dây 95 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810đầu cốt
32Đầu cốt đồng dây 50 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810đầu cốt
34Đầu cốt đồng dây 35 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT210đầu cốt
36Vỏ trạm kiosTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2tấn
38Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
40Khóa tủ điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
41Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15cuộn
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,693m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,019100m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,133tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,131tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,067tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,38m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,82m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,091100m2
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,46m3
51Đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,76m3
52Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cọc
53Thép tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT50,01kg
54Dây đồng trần M120Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,397m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,084100m3
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810cọc
58Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,510m
C Đường dây hạ thế
1Tủ điện công tơ 250ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9tủ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18cái
4Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT205m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,05100m
6Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT289m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,89100m
8ống nhựa HDPE D130/110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT453m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,53100m
10Biển tên lộ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9cái
11Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9bộ
12Mốc báo cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT43cái
13Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT43viên
14Hộp đầu cáp hạ thế 4x120Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8bộ
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8đầu cáp
16Hộp đầu cáp hạ thế 4x95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10bộ
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT101 đầu cáp
18Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18cọc
19Thép tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45,9kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,810cọc
21Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,8510m
22Dây đồng mềm Cu/PVC 35 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9m
23Đầu cốt đồng M35 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36cái
24Khung móng tủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT276,57kg
25Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,277tấn
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,99m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,157m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,14100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,17m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,536m3
31Ốp gạch thẻTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,025m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,905m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,116100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,075100m3
35Cát đen bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7m3
36Băng ni lông báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT70m
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,14100m2
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,07100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,07100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,936m3
42Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,037100m3
43Cát đen bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,68m3
44Băng ni lông báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39m
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,68m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,078100m2
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,047100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,047100m3
49Ống nhựa HDPE xoắn 50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.011m
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,11100m
51Đầu bịt ống HDPE 50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94cái
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,764m3
53Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,071100m3
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1sợi
55Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51cái
56Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24bát
57Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT91vị trí
58Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11sợi
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3sợi
61Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9bộ
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9sợi
D Hệ thống chiếu sáng đường
1Tủ điều khiển chiếu sáng 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
3Cột bát giác liền cần đơn 7m-3,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21cột
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21cột
5Đèn chiếu sáng đường LED 80W có điều chỉnh sángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21bộ
6Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21bộ
7Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT645m
8Rải cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,45100m
9Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9m
10Rải cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,09100m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT168m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,68100m
13Đầu cốt đồng 6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT168cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,810đầu cốt
15Đầu cốt đồng 10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT50cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT510đầu cốt
17Ống nhựa HDPE 50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT610m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,1100m
19Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT645m
20Rải cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,45100m
21Bảng điện cửa cột (bao gồm cả ATM)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21cái
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21bảng
23Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT42cửa
24Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,110cột
25Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21cọc
26Thép tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28,308kg
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21bộ
28Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21bộ
29Lắp khung kích thước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21bộ
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,4m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,128m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,111100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,44m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,134100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,134100m3
36Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cọc
37Thép tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,108kg
38Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
39Khung móng tủ M16x200x500x675Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
40Lắp khung kích thước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,281m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,012100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,338m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,84m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,002100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,002100m3
48Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cọc
49Thép tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,4kg
50Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,4m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,104100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,96m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,358100m3
56Cát đenTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,2m3
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,2m3
58Băng cảnh báo cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT160m
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,32100m2
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,256100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,192100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,192100m3
63Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24vị trí
64Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp ( đường dây và TBA), cấp IV trở lên. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), có thẻ an toàn điện.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, thẻ an toàn điện, tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống55
2 Các cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Bê tông: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt thép: 01 người+ Tổ trưởng tổ điện: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và thẻ an toàn điện theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
2 Ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
3 Máy xúc Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
5 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn BT 250L Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
8 Máy hàn điện 23KW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->