Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 07:33:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,780,660,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp ( đường dây và TBA), cấp IV trở lên. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), có thẻ an toàn điện.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, thẻ an toàn điện, tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Bê tông: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt thép: 01 người+ Tổ trưởng tổ điện: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và thẻ an toàn điện theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Trung Chùa, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA)/ hạng III, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Xuất trình các tài liệu trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sóc Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét ôxit kim loại 22kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m loại 13.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 14 | Cổ dề đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,58 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà lệch 1 pha sứ đứng 22kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,75 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà lệch 2 pha sứ đứng 22kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,86 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo đơn sứ đứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 318,24 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo đúp dọc sứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,48 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo đúp ngang sứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 221,08 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 127,46 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà phụ tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,767 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,097 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà phụ tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,836 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Ghế thao tác cầu dao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,32 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Thang sắt 2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,42 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Gông cột ly tâm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,48 | kg |
| 41 | Sứ đứng 22kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | quả |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1 | 10sứ |
| 43 | Sứ chuỗi đỡ 22kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | chuỗi sứ |
| 45 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.466 | m |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,466 | 1km/1dây |
| 47 | Ghíp nhôm 120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | mối |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm 120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 10đầu cốt |
| 51 | Dây đồng mềm M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Đầu cốt đồng 35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 1km/1dây |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 10đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 10đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 10đầu cốt |
| 59 | Thanh cái đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Đai thép không ri | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Khóa đai thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 64 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Bu lông 16*45 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,328 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,032 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 87 | Thép tiếp địa RC1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,46 | kg |
| 88 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,45 | 10m |
| 89 | Thép tiếp địa RC2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 377,2 | kg |
| 90 | Đai thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 91 | Khóa đai thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 94 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 95 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,4 | 10 m |
| 96 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 342 | m |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 98 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 100 | Ống sắt tráng kẽm D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 101 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 102 | Đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 104 | Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Mốc báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 107 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | viên |
| 108 | Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Trạm biên áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện tổng 630A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 2x40kVar | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp tủ điện tổng 630A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp tủ tụ bù hạ thế 2x40kVar | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tụ |
| 14 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x240mm2 Tplug | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp trung thế 24kV 3*(1x50mm2) Elbow | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 (sang tủ tụ bù) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng dây 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2 | 10đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng dây 50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 10đầu cốt |
| 36 | Vỏ trạm kios | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 38 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Khóa tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 51 | Đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 52 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 53 | Thép tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,01 | kg |
| 54 | Dây đồng trần M120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 58 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 10m |
| C | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện công tơ 250A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 289 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 8 | ống nhựa HDPE D130/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 453 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,53 | 100m |
| 10 | Biển tên lộ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Mốc báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 13 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43 | viên |
| 14 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 16 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 19 | Thép tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,9 | kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 10cọc |
| 21 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,85 | 10m |
| 22 | Dây đồng mềm Cu/PVC 35 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Khung móng tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276,57 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,99 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,157 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 31 | Ốp gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 35 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 36 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 43 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 44 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 49 | Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.011 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,11 | 100m |
| 51 | Đầu bịt ống HDPE 50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 56 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bát |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 1vị trí |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | sợi |
| D | Hệ thống chiếu sáng đường | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cột bát giác liền cần đơn 7m-3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường LED 80W có điều chỉnh sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,45 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8 | 10đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 10đầu cốt |
| 17 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 19 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,45 | 100m |
| 21 | Bảng điện cửa cột (bao gồm cả ATM) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cửa |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 10cột |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cọc |
| 26 | Thép tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,308 | kg |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 28 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 29 | Lắp khung kích thước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 37 | Thép tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,108 | kg |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Khung móng tủ M16x200x500x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp khung kích thước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 49 | Thép tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,4 | kg |
| 50 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 56 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 58 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | vị trí |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp ( đường dây và TBA), cấp IV trở lên. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), có thẻ an toàn điện.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát theo yêu cầu, thẻ an toàn điện, tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (gồm hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn điện theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 4 | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Bê tông: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt thép: 01 người+ Tổ trưởng tổ điện: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và thẻ an toàn điện theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn BT 250L | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi