Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224392-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN YÊN THUỶ
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20211224045
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 19:53:00 đến ngày 2021-12-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 984,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 984.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các: Tranh ảnh và thiết bị dụng cụ phục vụ cho công tác giảng dậy ở trường Trung học cở sở.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 984.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN YÊN THUỶ
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Yên Thủy
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN YÊN THUỶ , địa chỉ: Thị trấn hàng trạm - - Huyện Yên Thuỷ - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần thẩm định giá PSD. Địa chỉ: Số 6, ngách 54/14/5, đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975 800 434.


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN YÊN THUỶ , địa chỉ: Thị trấn hàng trạm - - Huyện Yên Thuỷ - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về doanh thu: Báo cáo tài chính 2018, 2019 và 2020 đã được kiểm toán hoặc đã được cơ quan thuế kiểm tra có biên bản kiểm tra thuế hoặc tờ khai xác nhận nộp thuế điện tử. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Cam kết tín dụng của ngân hàng phát hành cho gói thầu - Bản cam kết không bị cấm đấu thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1 . Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu và phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V . 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa khi giao hàng. 3. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2020. 4. Có xác nhận của Bên mời thầu về việc nhà thầu có khảo sát địa điểm cung cấp và lắp đặt thiết bị. Bên mời thầu chỉ xác nhận cho các nhà thầu có khảo sát địa điểm cung cấp và lắp đặt khi Bên mời thầu xác minh với đơn vị sử dụng là nhà thầu có đến liên hệ để khảo sát địa điểm chung cấp và lắp đặt). Tại 13 điểm trường Trung học cở sở trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thuỷ bao gồm: - Trường THCS Bảo Hiệu; - Trường THCS Lạc Lương; - Trường THCS Yên Trị; - Trường THCS Ngọc Lương; - Trường THCS Yên Lạc; - Trường THCS Đa Phúc; - Trường THCS Lạc Thịnh; - Trường THCS TT Hàng Trạm; - Trường PTDTBT TH & THCS Lạc Sỹ; - Trường TH & THCS Phú Lai; - Trường TH & THCS Lạc Hưng; - Trường TH & THCS Đoàn Kết; - Trường TH&THCS Hữu Lợi; 5. Biên bản bàn giao hàng mẫu cho bên mời thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu các loại mẫu vật tư chuẩn theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Số lượng mỗi thứ một loại (Danh mục hàng hóa theo khối lượng mời thầu)
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3864 142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 702 820
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
9Bộ thiết bị dạy hình học phẳng26bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
10Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
11Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời: Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
12Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
13Đài đĩa CD (Ngọc Linh)13chiếcTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
14Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
15Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
16Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
17Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
18Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
19Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
20Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
21Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
22Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
23Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
24Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
25Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
26Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
27Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
28Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
29Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
30Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
31Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
32Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
33Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
34Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
35Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
36Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
37Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
38Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
39Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
40Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
41Tranh về hiện tượng tạo núi35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
42Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau35bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
43Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
44Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
45Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
46Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
47Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính280tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
48Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới280tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
49Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
50Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
51Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
52Bản đồ hình thể bán cầu Tây35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
53Bản đồ hình thể bán cầu Đông35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
54Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
55Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
56Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
57Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
58Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
59Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
60Bản đồ phân bố dân cư thế giới35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
61Tập bản đồ Địa lí đại cương130tậpTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
62Tập bản đồ thế giới và các châu lục130tậpTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
63Atlat địa lí Việt Nam65bộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
64Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)13cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
65Địa bàn13cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
66Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam13hộpTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
67Nhiệt kế13cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
68Nhiệt - ẩm kế treo tường13cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
69Thước dây13cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
70Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
71Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
72Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
73Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
74Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
75Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
76Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
77Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
78Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
79Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
80Sơ đồ 5 giới sinh vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
81Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
82Tranh/ảnh về Cấu tạo virus35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
83Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
84Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
85Tranh/ảnh về một số dạng nấm35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
86Sơ đồ các nhóm Thực vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
87Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
88Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
89Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
90Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
91Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
92Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
93Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
94Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
95Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
96Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
97Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
98Tranh/ảnh về Ngân Hà35tờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
9930 Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.65cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
100Nến (Parafin) rắn9lọTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
101Ống nghiệm260cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
102Ống dẫn thuỷ tinh chữ z91cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
103Lọ thủy tinh miệng rộng91cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
104Chậu thủy tinh.26cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
105Cốc loại 1 lít26cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
106Ống đong hình trụ 100ml26cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
107Thìa café nhỏ26cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
108Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn91cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
109Phễu chiết hình quả lê13cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
110Đũa thủy tinh26cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
111Giấy lọc26hộpTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
112Kính lúp26cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
113Lam kính65cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
114La men65cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
115Kim mũi mác65cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
116Panh65cáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
117Pipet65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
118Đĩa kính đồng hồ65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
119Đĩa lồng (Pêtri)130CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
120Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
121Cặp ép thực vật65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
122Vợt bắt sâu bọ65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
123Lọ nhựa65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
124Bể kính39CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
125Túi đinh ghim65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
126Găng tay65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
127Ống đong26CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
128Ống hút có quả bóp cao su65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
129Thanh nam châm39CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
130Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo13BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
131Giá để ống nghiệm26CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
132Đèn cồn26CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
133Cốc thuỷ tinh loại 250ml65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
134Lưới thép39CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
135Găng tay cao su130ĐôiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
136Áo choàng65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
137Chổi rửa ống nghiệm91CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
138Khay mang dụng cụ và hóa chất26CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
139Bộ giá đỡ cơ bản13CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
140Bình chia độ26CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
141Đa dạng thực vật35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
142Đa dạng cá35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
143Đa dạng lưõng cư35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
144Đa dạng bò sát35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
145Đa dạng chim35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
146Đa dạng thú35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
147Đa dạng sinh học35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
148Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học35BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
149Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
150Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
151Tranh về Xây dựng nhà ở35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
152Tranh về Ngôi nhà thông minh35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
153Tranh về Thực phẩm trong gia đình35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
154Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
155Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
156Tranh về Trang phục và đời sống35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
157Tranh về Thời trang trong cuộc sống35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
158Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
159Tranh về Nồi cơm điện35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
160Tranh về Bếp điện35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
161Tranh về Đèn điện35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
162Tranh về Quạt điện35TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
163Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.13BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
164Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.13BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
165Hộp mẫu các loại vải13HộpTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
166Bóng đèn các loại13BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
167Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn26BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
168Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng26TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
169Quả bóng ném30QuảTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
170Quả bóng đá45QuảTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
171Quả cầu đá115QuảTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
172Quả cầu lông26HộpTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
173Vợt cầu lông65ChiếcTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
174Quả bóng chuyền da26QuảTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
175Bàn cờ, quân cờ65BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
176Đồng hồ bấm giây13CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
177Còi65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
178Thước dây13CuộnTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
179Cờ lệnh thể thao13CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
180Biển lật số13BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
181Dây nhảy cá nhân58CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
182Dây nhảy tập thể26CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
183Dây kéo co13CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
184Thanh phách260CặpTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
185Trống nhỏ65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
186Tam giác chuông (Triangle)65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
187Trống lục lạc (Tambourine)65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
188Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình13TờTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
189Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại13BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
190Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.13BộTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
191Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.13CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
192Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
193Bảng vẽ65CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
194Lô đồ họa (tranh in)130CáiTheo mục 2 - Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 984.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các: Tranh ảnh và thiết bị dụng cụ phục vụ cho công tác giảng dậy ở trường Trung học cở sở.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 984.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->