Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất thuộc đề tài “Nghiên cứu công nghệ sản xuất protein đơn bào từ nguồn phụ phẩm ngành giấy và ứng dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi”, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất thuộc đề tài “Nghiên cứu công nghệ sản xuất protein đơn bào từ nguồn phụ phẩm ngành giấy và ứng dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi”, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 16:22:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,470,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2Fe(SO4)2⋅6H2O | 203505-100G | 2 | lọ 100g | Dạng rắn, độ tinh khiết 99,97%, lọ 100g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 2 | Ag2SO4 | 225673-100G | 1 | lọ 100g | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%, lọ 100g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 3 | Axit citric | 5949-29-1 | 185 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99,5%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 4 | Bảo hộ lao động | 20 | bộ | Đồng phục, Vải Kaki, nút cài, size M | ||
| 5 | Bao tải dứa | 100 | cái | 80x120cm, định lượng 10kg | ||
| 6 | Bình cầu cổ nhám 500 ml | 241704407 | 2 | cái | Thủy tinh, dung tích 500mL, cổ nhám 29, có vạch chia; Đức hoặc tương đương | |
| 7 | Bình tam giác 3 lít | 212166808 | 10 | cái | Thủy tinh, dung tích 3L, có vạch chia; Đức hoặc tương đương | |
| 8 | Bình tam giác 5 lít | 21 216 73 | 10 | cái | Thủy tinh, dung tích 5L, có vạch chia; Đức hoặc tương đương | |
| 9 | Bình tam giác nhám 100 ml | 40 | cái | Thủy tinh, dung tích 100mL, cổ nhám 29; Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 10 | Bình tam giác nhám 250 ml | 50 | cái | Thủy tinh, dung tích 250mL, cổ nhám 29; Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 11 | Bình tam giác nhám 500 ml | 40 | cái | Thủy tinh, dung tích 500mL, cổ nhám 29; Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 12 | Bình tam giác nhám 1000 ml | 28 | cái | Thủy tinh, dung tích 1000mL, cổ nhám 29; Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 13 | Bơm chân không | VE125 | 2 | cái | Lưu lượng 70 Lít/phút; tần số làm việc 50/60Hz, độ chân không 5 Pa, công suất 220VAC-1/4HP; Thời gian bảo hành: 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 14 | Cám ngô | 5 | tấn | 100% ngô xay, độ ẩm ≤15%, hàm lượng tinh bột tối thiểu 40%; độ đạm tối thiểu 5% | ||
| 15 | Ca(H2PO4)2 | C8017-500G | 5 | kg | Dạng rắn, monohydrate, độ tinh khiết 95%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 16 | Ca(H2PO4)2 | 7758-23-8 | 54 | kg | Dạng rắn, monohydrate, độ tinh khiết ≥85%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | CaO | 1305-78-8 | 60 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 98%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 18 | Cao nấm men | RM027 | 25 | kg | Dạng rắn, hàm lượng N tổng ≥ 10,5%, hàm lượng amino nitơ ≥ 4,5%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 19 | Cốc thủy tinh 250 ml | 2110636 | 40 | cái | Thuỷ tinh, dung tích 250mL, có vạch chia; Đức hoặc tương đương | |
| 20 | Cốc thủy tinh 500 ml | 21 106 48 | 20 | cái | Thuỷ tinh, dung tích 500mL, có vạch chia; Đức hoặc tương đương | |
| 21 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 21 106 54 | 10 | cái | Thuỷ tinh, dung tích 1000mL, có vạch chia; Đức hoặc tương đương | |
| 22 | Enzyme cellulase | C2605-250ML | 35 | kg | Dạng lỏng, hoạt lực cellulase ≥1000 units/g, chai 250 mL;Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 23 | Etanol 99% | 64-17-5 | 20 | lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết 99,7%, chai 500 mL; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; (Trung Quốc hoặc tương đương) | |
| 24 | FeC6H5O7 | 44941-250G | 2 | lọ 250 | Dạng rắn, monohydrate, hàm lượng sắt 18-20%; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; (Sigma hoặc tương đương) | |
| 25 | Găng tay y tế | 40 | hộp | Hộp 100 cái, không bột, size M; Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Giấy lọc không tro Ø90 | 15 | hộp | Lỗ lọc 20 µm, Φ90 mm, hộp 100 tờ; Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 27 | Glucose | G8270-1kg | 10 | kg | Rắn; độ tinh khiết 99,5%; lọ 1,0 kg; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương) | |
| 28 | Glucose | 50-99-7 | 10 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 99%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 29 | H2SO4 | 7664-93-9 | 103 | lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết 95%, chai 500mL; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 30 | K2Cr2O7 | 207802-100G | 1 | lọ 100g | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%, lọ 100g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 31 | KCl | P3911-1KG | 12 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 32 | KCl | 53 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 98.0%, bao 25kg; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; (Trung Quốc hoặc tương đương) | ||
| 33 | Máy khuấy đũa trục đứng | JJ -1 | 2 | cái | Công suất 100W, tốc độ khuấy từ tối đa 3000 vòng/phút, thời gian khuấy tối đa 120 phút; Thời gian bảo hành: 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 34 | Máy sủi khí 60 L/phút | 2 | cái | Lưu lượng 60 lít/phút, công suất 60W, 10 đầu vòi; Thời gian bảo hành: 12 tháng; Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 35 | MgSO4.2H2O | 10034-99-8 | 38 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 99,5%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 36 | MgSO4.7H2O | 230391-500G | 8 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 98%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 37 | MnSO4.4H2O | M7634-500G | 4 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 99%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 38 | Na2HPO4 | S7907-500G | 4 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 99%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 39 | NaCl | S9888-500G | 5 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 99,5%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 40 | NaOH | 1310-73-2 | 600 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 98%, lọ 500g; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 41 | NH3 25% | 17093-1L | 10 | lít | Dạng lỏng, nồng độ NH3 ≥25%, chai 1000mL; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 42 | NH3 25% | 1336-21-6 | 70 | lít | Dạng lỏng, nồng độ NH3 ≥ 25%, chai 500mL; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 43 | (NH4)NO3 | A9642-500G | 2 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 44 | (NH4)2SO4 | A4418-500G | 14 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%, lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 45 | (NH4)2SO4 | 7783-20-2 | 102 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết 98%, bao 25kg; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 46 | Ống falcon 15 ml | ISO43542 | 14 | túi 100 cái | Ống nhựa nắp vặn chia vạch 15ml, túi 25 cái/thùng 300 cái; Isolab - Đức hoặc tương đương | |
| 47 | Ống falcon 50 ml | 10 | thùng 500 cái | Ống nhựa nắp vặn chia vạch 50ml, túi 25 cái/thùng 300 cái; Isolab -Đức hoặc tương đương | ||
| 48 | Ống nghiệm | 700 | cái | Ống thủy tinh không nắp Ф18x180mm, hộp 50 cái; Isolab - Đức hoặc tương đương | ||
| 49 | Peptone | RM001-500G | 20 | kg | Dạng rắn, hàm lượng N tổng ≥ 12,5%, hàm lượng amino nitơ ≥ 3,5%, lọ 500g; Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 50 | Phế liệu gỗ keo tai tượng | 5,5 | tấn | Kích thước trên sàng 0,1-0,5mm, bao 20 kg | ||
| 51 | Phin lọc khí nồi 50 lít | 5 | quả | Quả lọc khí cấu trúc mạng PTFE, dài 10”, diện tích lọc 0,7m2/1 ft2, kích thước lọc 0,2µm; Satorius - Đức hoặc tương đương | ||
| 52 | Phin lọc vi khuẩn 0,2 mm | 10 | hộp | Màng nitrocellulose MF, kích thước lỗ (pore size) 0,22µm; đường kính 25mm; Satorius - Đức hoặc tương đương | ||
| 53 | Pipet tip 0,2 ml | 15 | túi 1000c | Đầu tip nhựa dài 50,8mm; túi 1000 cái; Isolab - Đức hoặc tương đương | ||
| 54 | Pipet tip 1ml | 14 | túi 1000c | Đầu tip nhựa dài 70,1mm; túi 1000 cái; Isolab - Đức hoặc tương đương | ||
| 55 | Polyacrylamyde | 9003-05-8 | 15 | kg | Dạng rắn; độ tinh khiết 99,5%; túi 500g; Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 56 | Que cấy vi sinh | 210 | cái | Inox; dài 250mm; đường kính 5mm; túi 20 cái; Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 57 | Thùng nhựa 20 lít | 7 | cái | Nhựa HDPE, dung tích 20 lít | ||
| 58 | Urea | U5128-500G | 8 | kg | Dạng rắn; độ tinh khiết 98%; lọ 500g; Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng; Sigma hoặc tương đương | |
| 59 | Urea | 57-13-6 | 88 | kg | Dạng rắn; độ tinh khiết 99,0%; lọ 500g; Trung Quốc hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi