Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 09:14:00 đến ngày 2021-12-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,208,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp CAO ĐẲNG trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-MÁY ĐẦM BÀN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-MÁY ĐẦM RÙI | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-MÁY CẮT SẮT | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-MÁY KHOAN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã An Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non An Tường, xã An Tường, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: Xây mới nhà điều hành, cải tạo nhà lớp học. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT và kê khai của nhà thầu (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 13,0925 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4068 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, giằng tường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3575 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng băng, giằng tường M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,9871 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế móng, dầm móng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3175 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9609 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9861 | tấn |
| 9 | Bê tông đế móng, cổ cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 71,6239 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8994 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,7638 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3505 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền nhà độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7511 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1807 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,3004 | m3 |
| 16 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 253,004 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3536 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2243 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9304 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2247 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tầng 1, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6338 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tầng 2, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,3386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9517 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang, chiếu nghỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4492 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 6,2818 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái sảnh, tầng 2, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,357 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái sảnh, tầng 2, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0611 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2951 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7652 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái sảnh, tầng 2, tầng mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,0303 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,0448 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái sảnh, tầng 2, tầng mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60,527 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang, chiếu nghỉ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8285 | m3 |
| 21 | Xây tường tầng 1 bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 85,3958 | m3 |
| 22 | Xây tường khu vệ sinh tầng 1, hộp kỹ thuật, tường bồn hoa, bo mái bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,936 | m3 |
| 23 | Xây tường tầng 2, tầng mái bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 94,8288 | m3 |
| 24 | Xây tường vệ sinh tầng 2, hộp kỹ thuật, vệ sinh phòng Hiệu Trưởng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,658 | m3 |
| 25 | Xây bậc sảnh, tam cấp, cầu thang bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,016 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9026 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3595 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7978 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2148 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2262 | m3 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1121 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1121 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8339 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 54,4 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 480,337 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.231,969 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 556,2995 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 158,9869 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,8384 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 273,35 | m |
| 11 | Ốp tường chân tường, cột sảnh, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 29,4625 | m2 |
| 12 | Ốp tường nhà vệ sinh - KT 30x60cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 200,0265 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 60x60cm | Theo yêu cầu của HSMT | 433,8476 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,0354 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,3495 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,4232 | m2 |
| 17 | Gia công lan can cầu thang INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0904 | tấn |
| 18 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3356 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 47,5475 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSMT | 29,2008 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 450,8745 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.959,0938 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 54,6 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 15,8625 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 34,58 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11,2625 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8272 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 827,2 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 36,38 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp cài Automat | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 567 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.227 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 25 | Tủ điện tôn dày 1,5 ly KT400x300x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tôn dày 1,5 ly KT380x250x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 33 | Bu lông, đai ốc, kẹp kiểm tra, que hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | toàn bộ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Vách ngăn vệ sinh Compact KT600x1100 dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khoan giếng+phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 15 | Máy bơm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Côn thu PPR D32 /25,20 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 21 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 26 | Rắc co D50 PPr | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 27 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê thu D60/48 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 37 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 38 | măng sông nối D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 39 | măng sông nối D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 40 | măng sông nối D34 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cút đều 135 độ D110 PN8 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 42 | Cút đều 135 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 43 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bê phốt - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,783 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1558 | tấn |
| 8 | Xây tường bể bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2194 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,69 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,119 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9232 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 19,0422 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,495 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0514 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| I | PHẦN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 150,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 61,4689 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSMT | 12,3004 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 42,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 316,4766 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1922 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát ngoài tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 462,844 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trong tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 523,3265 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 252,8078 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 159,4756 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 23,3992 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 523,3265 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 252,8077 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ phòng học, kho, phòng đệm, hành lang, sảnh | Theo yêu cầu của HSMT | 409,2055 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 44,132 | m2 |
| 16 | Phá dỡ granito bậc cầu thang, chiếu nghỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 22,452 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch tam cấp sảnh chỉnh, sảnh phụ | Theo yêu cầu của HSMT | 17,4632 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 177,48 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 54,7196 | m3 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,3805 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp sảnh chỉnh, sảnh phụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0607 | m3 |
| 3 | Bê tông giẳng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7028 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0334 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1819 | tấn |
| 7 | Trát tường xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 82,044 | m2 |
| 8 | Trát má cửa dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,913 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 462,844 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 523,3265 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 159,4756 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 252,8078 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,3992 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 397,7655 | m2 |
| 15 | Lát nền nhà vệ sinh - KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,1662 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 202,08 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,4632 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,452 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 921,362 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.662,9033 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 49,68 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 37,8 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,84 | m2 |
| 25 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 31,28 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 61,4689 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5312 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5312 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9871 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 46,98 | m |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSMT | 54,1662 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 54,1662 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 54,1662 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 780 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 285 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 465 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 780 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 6 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| M | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Ke đỡ bàn INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 119,04 | kg |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Vách compác dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 47,52 | m2 |
| 13 | Hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 20 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D32 /25 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 29 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê chếch D110/110 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê chếch D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 42 | Chếch D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 43 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 44 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư giám sát xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư ATLĐ - VSMT | 1 | Tốt nghiệp CAO ĐẲNG trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | MÁY ĐẦM BÀN | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | MÁY ĐẦM RÙI | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | MÁY CẮT SẮT | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | MÁY KHOAN | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi