Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238963-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Tường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211238950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 09:14:00 đến ngày 2021-12-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,208,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư giám sát xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp CAO ĐẲNG trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-MÁY ĐẦM BÀN
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-MÁY ĐẦM RÙI
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-MÁY CẮT SẮT
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-MÁY KHOAN
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã An Tường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non An Tường, xã An Tường, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: Xây mới nhà điều hành, cải tạo nhà lớp học.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Tường , địa chỉ: xã An Tường-huyện Vĩnh Tường-tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn ;ập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường - Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: UBND xã An Tường , địa chỉ: xã An Tường-huyện Vĩnh Tường-tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT và kê khai của nhà thầu (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã An Tường, Địa điểm: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT13,0925100m3
2Đắp cát nền móng công trình độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSMT5,4068100m3
3Ván khuôn lót móng băng, giằng tườngTheo yêu cầu của HSMT0,3575100m2
4Bê tông lót móng băng, giằng tường M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT21,9871m3
5Ván khuôn đế móng, dầm móngTheo yêu cầu của HSMT2,3175100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT1,3673tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT7,9609tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT1,9861tấn
9Bê tông đế móng, cổ cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT71,6239m3
10Bê tông dầm móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT4,8994m3
11Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT51,7638m3
12Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT7,3505100m3
13Đắp đất tôn nền nhà độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,7511100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSMT4,1807100m3
15Bê tông nền nhà M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT25,3004m3
16Bạt nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của HSMT253,004m2
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,3536tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT2,2243tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT2,9304tấn
4Ván khuôn cột vuôngTheo yêu cầu của HSMT2,2247100m2
5Bê tông cột tầng 1, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT6,6338m3
6Bê tông cột tầng 2, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT6,3386m3
7Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT1,9517100m2
8Ván khuôn cầu thang, chiếu nghỉTheo yêu cầu của HSMT0,4492100m2
9Ván khuôn thép sànTheo yêu cầu của HSMT6,2818100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0107tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1188tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái sảnh, tầng 2, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,357tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái sảnh, tầng 2, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT3,0611tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,2951tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT2,6191tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,7652tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái sảnh, tầng 2, tầng mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT8,0303tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT26,0448m3
19Bê tông sàn mái sảnh, tầng 2, tầng mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT60,527m3
20Bê tông cầu thang, chiếu nghỉ M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,8285m3
21Xây tường tầng 1 bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT85,3958m3
22Xây tường khu vệ sinh tầng 1, hộp kỹ thuật, tường bồn hoa, bo mái bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT5,936m3
23Xây tường tầng 2, tầng mái bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT94,8288m3
24Xây tường vệ sinh tầng 2, hộp kỹ thuật, vệ sinh phòng Hiệu Trưởng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT5,658m3
25Xây bậc sảnh, tam cấp, cầu thang bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT7,016m3
26Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT0,9026m3
27Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,668100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,08tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSMT0,3595tấn
30Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT3,7978m3
31Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu của HSMT0,185100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0315tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,2148tấn
34Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,2262m3
D HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT3,1121tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT3,1121tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT3,8339100m2
4Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSMT54,4m
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT480,337m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT1.231,969m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT556,2995m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT158,9869m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT11,8384m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT273,35m
11Ốp tường chân tường, cột sảnh, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT29,4625m2
12Ốp tường nhà vệ sinh - KT 30x60cm vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT200,0265m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 60x60cmTheo yêu cầu của HSMT433,8476m2
14Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT30,0354m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT20,3495m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT41,4232m2
17Gia công lan can cầu thang INOX304Theo yêu cầu của HSMT0,0904tấn
18Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của HSMT0,3356tấn
19Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSMT47,5475m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSMT29,2008m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT450,8745m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1.959,0938m2
23Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT54,6m2
24Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT15,8625m2
25Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT34,58m2
26Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT1,8m2
27Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSMT11,2625m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,8272tấn
29Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của HSMT827,2kg
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT36,38m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSMT27bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSMT21bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT14cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT17cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT47cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của HSMT18cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của HSMT16cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSMT6cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSMT2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo yêu cầu của HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSMT1cái
16Hộp cài AutomatTheo yêu cầu của HSMT9cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT567m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT480m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSMT120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSMT60m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSMT10m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của HSMT30m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của HSMT1.227m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT40m
25Tủ điện tôn dày 1,5 ly KT400x300x150Theo yêu cầu của HSMT1cái
26Tủ điện tôn dày 1,5 ly KT380x250x150Theo yêu cầu của HSMT1cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSMT6cái
28Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSMT6cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSMT90m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSMT50m
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT201m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSMT0,2100m3
33Bu lông, đai ốc, kẹp kiểm tra, que hànTheo yêu cầu của HSMT1toàn bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSMT5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT5cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT5bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT5bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSMT5cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSMT5cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSMT5cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSMT6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSMT6bộ
10Vách ngăn vệ sinh Compact KT600x1100 dày 12mmTheo yêu cầu của HSMT5,28m2
11Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu của HSMT1bể
12Lắp đặt vòi rửa sànTheo yêu cầu của HSMT5bộ
13Van phao D32Theo yêu cầu của HSMT1cái
14Khoan giếng+phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT1toàn bộ
15Máy bơmTheo yêu cầu của HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSMT0,35100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSMT0,3100m
18Côn thu PPR D32 /25,20Theo yêu cầu của HSMT2cái
19Tê thu PPR D32/20Theo yêu cầu của HSMT4cái
20Tê đều PPR D20Theo yêu cầu của HSMT30cái
21Tê đều PPR D32Theo yêu cầu của HSMT6cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSMT6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSMT30cái
24Măng sông PPR D32Theo yêu cầu của HSMT6cái
25Măng sông PPR D20Theo yêu cầu của HSMT5cái
26Rắc co D50 PPrTheo yêu cầu của HSMT6cái
27Van chặn PPR D32Theo yêu cầu của HSMT2cái
28Van phao D32Theo yêu cầu của HSMT2cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSMT0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSMT0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSMT0,12100m
33Lắp đặt Tê thu D60/48Theo yêu cầu của HSMT24cái
34Lắp đặt Tê đều D60/60Theo yêu cầu của HSMT10cái
35Lắp đặt Tê đều D110/110Theo yêu cầu của HSMT8cái
36Lắp đặt Tê thu D110/90Theo yêu cầu của HSMT10cái
37Măng sông D110Theo yêu cầu của HSMT15cái
38măng sông nối D90Theo yêu cầu của HSMT10cái
39măng sông nối D60Theo yêu cầu của HSMT15cái
40măng sông nối D34Theo yêu cầu của HSMT5cái
41Cút đều 135 độ D110 PN8Theo yêu cầu của HSMT20cái
42Cút đều 135 độ D60 PN8Theo yêu cầu của HSMT60cái
43Cút đều 90 độ D34 PN10Theo yêu cầu của HSMT25cái
44Lắp đặt rắc co đk20Theo yêu cầu của HSMT2cái
45Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu của HSMT2cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT10cái
G BỂ PHỐT
1Đào móng bê phốt - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,1693100m3
2Đắp đất trả móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSMT0,0597100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSMT0,1054100m3
4Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT0,62m3
5Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu của HSMT0,0141100m2
6Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,783m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,1558tấn
8Xây tường bể bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT3,2194m3
9Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT12,69m2
10Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT16,119m2
11Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,9232m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSMT19,0422m2
13Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,495m3
14Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của HSMT0,0307100m2
15Cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của HSMT0,0514tấn
16Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của HSMT81 cấu kiện
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
I PHẦN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT150,71m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSMT61,4689m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSMT12,3004m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSMT42,812m2
5Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSMT316,4766m2
6Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép cũTheo yêu cầu của HSMT1,1922tấn
7Phá lớp vữa trát ngoài tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT462,844m2
8Phá lớp vữa trát trong tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT523,3265m2
9Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSMT252,8078m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT159,4756m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT23,3992m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT523,3265m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT252,8077m2
14Phá dỡ nền gạch cũ phòng học, kho, phòng đệm, hành lang, sảnhTheo yêu cầu của HSMT409,2055m2
15Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT44,132m2
16Phá dỡ granito bậc cầu thang, chiếu nghỉTheo yêu cầu của HSMT22,452m2
17Phá dỡ nền gạch tam cấp sảnh chỉnh, sảnh phụTheo yêu cầu của HSMT17,4632m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSMT177,48m2
19Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSMT54,7196m3
J PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT20,3805m3
2Xây tam cấp sảnh chỉnh, sảnh phụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT3,0607m3
3Bê tông giẳng thu hồi M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT1,7028m3
4Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu của HSMT0,1548100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0334tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1819tấn
7Trát tường xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT82,044m2
8Trát má cửa dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT11,913m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT462,844m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT523,3265m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT159,4756m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT252,8078m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT23,3992m2
14Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT397,7655m2
15Lát nền nhà vệ sinh - KT 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT54,1662m2
16Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT202,08m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT17,4632m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT22,452m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT921,362m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1.662,9033m2
21Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT49,68m2
22Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT10,8m2
23Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT37,8m2
24Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT3,84m2
25Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSMT31,28m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT61,46891m2
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT1,5312tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT1,5312tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT3,9871100m2
30Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSMT46,98m
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSMT54,1662m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT54,1662m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT54,1662m2
K PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
2Tủ điện tầngTheo yêu cầu của HSMT2cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSMT30bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSMT38bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT30cái
6Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT30cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT18cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSMT2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT36cái
11Lắp đặt hộp đấu nốiTheo yêu cầu của HSMT56hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT780m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT285m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSMT180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSMT120m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu của HSMT70m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT465m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của HSMT780m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSMT120m
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSMT2cái
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu của HSMT1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của HSMT30cái
L PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSMT3cái
2Bình sứ lồng chân kimTheo yêu cầu của HSMT3cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSMT11cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSMT90m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSMT50m
6Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT201m3
7Đắp đất trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSMT0,2100m3
M PHÒNG VỆ SINH
1Ke đỡ bàn INOX304Theo yêu cầu của HSMT119,04kg
2Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT6,48m2
3Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSMT6bộ
4Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu của HSMT24bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT30cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT18bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT18bộ
8Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT6bộ
9Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSMT18cái
10Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu của HSMT6bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSMT6bộ
12Vách compác dày 12mmTheo yêu cầu của HSMT47,52m2
13Hút bể phốt cũTheo yêu cầu của HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT0,65100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSMT0,42100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSMT0,45100m
17Măng sông PPR D32Theo yêu cầu của HSMT20cái
18Măng sông PPR D50Theo yêu cầu của HSMT10cái
19Măng sông PPR D25Theo yêu cầu của HSMT20cái
20Van chặn PPR D50Theo yêu cầu của HSMT2cái
21Van chặn PPR D32Theo yêu cầu của HSMT6cái
22Tê đều PPR D50Theo yêu cầu của HSMT4cái
23Tê đều PPR D25Theo yêu cầu của HSMT18cái
24Tê đều PPR D32Theo yêu cầu của HSMT12cái
25Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu của HSMT6cái
26Côn thu PPR D32 /25Theo yêu cầu của HSMT12cái
27Tê thu PPR D50/32Theo yêu cầu của HSMT6cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSMT42cái
29Van phao D32Theo yêu cầu của HSMT1cái
30Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSMT1cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT24cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSMT0,65100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSMT0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSMT0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSMT0,4100m
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT12cái
37Lắp đặt Tê chếch D110/110Theo yêu cầu của HSMT10cái
38Lắp đặt Tê chếch D90Theo yêu cầu của HSMT34cái
39Lắp đặt Tê đều D60/60Theo yêu cầu của HSMT6cái
40Lắp đặt Tê thu D110/90Theo yêu cầu của HSMT12cái
41Lắp đặt Tê thu D90/60Theo yêu cầu của HSMT24cái
42Chếch D90Theo yêu cầu của HSMT18cái
43Cút đều 90 độ D90 PN8Theo yêu cầu của HSMT20cái
44Cút đều 90 độ D90 PN8Theo yêu cầu của HSMT36cái
45Lắp đặt côn thu D90/60Theo yêu cầu của HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.55
2 Chủ nhiệm thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.33
3 kỹ sư giám sát xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.33
4 kỹ sư ATLĐ - VSMT 1 Tốt nghiệp CAO ĐẲNG trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy đầm cóc - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy hàn điện - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 MÁY ĐẦM BÀN - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 MÁY ĐẦM RÙI - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
7 MÁY CẮT SẮT - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 MÁY KHOAN - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->