Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp ( trừ hạng mục cấp điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239674-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp ( trừ hạng mục cấp điện)
Số hiệu KHLCNT 20211215683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 09:39:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,293,518,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng công trình cầu – đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC và CC hoặc là kỹ sư PCCC: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người+ Tổ trưởng tổ bê tông: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp ( trừ hạng mục cấp điện)
Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Trung Chùa, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Việt Nam + Tư vấn thấm tra thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng DILEC + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại 89


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình HTKT/ hạng III, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công và tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Xuất trình các tài liệu trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3511100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,82m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT284,34m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,53tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7374100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,56m3
7Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,9m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT125,14m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT125,14m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,33m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0106100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0142100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0228100m3
14Đất sét đầm chặt tầng lọcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,75m3
15Ống nhựa PVC D110 giảm áp chân tường chắnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96,8m
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60,28m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,082100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,082100m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9042100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9042100m3
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT117,8734100m3
22Mua đất để san nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT47,5523100m3
B Giao thông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,0015100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,0015100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9494100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,997m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9994100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,9782100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,4115m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT55,6926100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,4887100m3
10Mua đất đồi đắp nền K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT87,2149100m3
11Mua đất đồi đắp nền K98Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,4782100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,009100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3343100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,6661100m3
15Rải nilong dưới tấm BTXMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT47,2863100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,8085100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT872,33m3
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,0655100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5327100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3.065,45m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,13m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1451100m2
23Rải nilong dưới tấm BTXMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6094100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,32m3
25Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,34m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,92m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1146100m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,7927100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT92,61m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,5535100m2
31Rải nilong dưới tấm BTXMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,4555100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,53m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT311,76m2
34Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.004,12m
35Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT259,01m
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT63,3m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,7679100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,14m3
39Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,8m3
40Biển tròn phản quang D700mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
41Biển tam giác phản quang cạnh 700mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30cái
42Cột biển báo đường kính D88,3mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT108,9m
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,06m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1663100m3
45Rải nilong dưới tấm BTXMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0825100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,594100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,825m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,6m3
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30cái
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT175,27m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT52,25m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,84m3
54Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,55m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,608100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,91m3
57Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,82m3
58Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,82m3
59Mua đất đồi đắp nền K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1111100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0983100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0292100m3
C Thoát nước mưa
1Cống chịu lực qua đường:D600, M300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT335m
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT133mối nối
3Đế cống D600, M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT402CK
4Cống chịu lực qua đường:D800, M300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT244,5m
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT97mối nối
6Đế cống D800, M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT294CK
7Bố trí cống chịu lực qua đường:D1000, M300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT63m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24mối nối
9Đế cống D1000, M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT75CK
10Bố trí cống chịu lực qua đường:D1200, M300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT76m
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29mối nối
12Đế cống D1200, M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT90CK
13Bố trí cống chịu lực qua đường:D1250, M300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT57m
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22mối nối
15Đế cống D1250, M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69CK
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86,03m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT134đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT123đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT53đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT402cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT369cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT159cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,8097100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,8097100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,0869100m3
26Mua đất đồi đắp nền K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,6182100m3
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71m
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,5m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,035100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,035100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0088100m3
32Rải nilong dưới tấm BTXMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,175100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,034100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,5m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5985100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,15m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,91m3
38Mua cống chịu lực qua đường:D400, M300 dầy 5cm, loại 2mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36m
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18đoạn ống
40Đế cống D400, M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT54CK
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT54cái
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1129100m2
43Rải nilong dưới tấm BTXMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3011100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,82m3
45Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,09m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,22m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2376100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1104tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,21m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,27m2
51Bộ nắp hố thu nước, song chắn rácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18CK
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18cái
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,362100m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3854100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0285m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,83m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2649100m2
58Rải nilong dưới tấm BTXMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4641100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,7021tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,96m3
61Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71,72m3
62Trít vữa bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,9m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT247,83m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7072100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4496tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,57m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2484100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,8357tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,81m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1141 cấu kiện
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0809100m3
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,39m3
73Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,86m3
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,57m3
75Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,2m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2698100m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,42m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,019100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0392100m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2065m3
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,38m3
82Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,15m3
83Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,93m3
D Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,8432100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64,924m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,1641100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,99m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4279100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT59,97m3
7Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT116,65m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT625,44m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,01m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,2684tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,1886100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35,6m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,3462tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8964100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,7m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4761 cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,9m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,73m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2262100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,2m3
21Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,52m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,24m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2232tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,421100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,58m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5541tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1872100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,12m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT52cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7368100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8779m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,275100m3
33Đào san đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5006100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,5m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2094tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,01m3
38Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,27m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0385tấn
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT75,81m2
41Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69,32m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0073tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4868tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,94m2
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4868tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2332100m2
47Bản lề cửa thămTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
48Chốt cài cửa thămTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
49Thanh Inox V50x4.5Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9m
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0198tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0095100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,28m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21 cấu kiện
54Gạch vỡ D=30-50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,42m3
55Gạch vỡ D=25-30mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,42m3
56Than xỉ D=25-30mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,42m3
57Than xỉ D=15-20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,42m3
E Hào kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3486100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8345m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,84m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1926100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,74m3
6Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,65m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,06100m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0306tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,2658m2
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0306tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,73m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT119,7m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2715tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1776tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4368100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,6m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4291tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2448100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,89m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,425100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT78,48m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4357100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT103,37m3
24Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT119,92m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT698,68m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9571100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,74m3
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,02m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,712100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,7475m3
31Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7495100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,56m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT78,48m3
34Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,79100m
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,86100m
36Băng cảnh báoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT324m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,27100m
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,2807tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8284100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,58m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,4528tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,874100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT47,9m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9581 cấu kiện
F Phòng cháy chữa cháy - Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,15100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,3100m
4Đai giữ ống D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT313cái
5Vít nở giữ ống D110 CK1mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT626cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,3100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,035100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,31m3
12Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
13Gia công, lắp đặt đai ôm ống bằng thép 50x5mm - Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ hoàn thiện bằng sơn Epoxy 2 thành phần.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15chiếc
14Đầu bằng nối bích HDPE D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10chiếc
15Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25chiếc
16Gioăng cao su nối bích D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25chiếc
17Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15cái
18Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT120chiếc
19Vận chuyển vật tư, máy móc thi công cấp nước - PCCC - cấp nước DV bằng ô tô 5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT240km
20Bốc xếp vật tư, máy móc thi công cấp nước - PCCC - cấp nước DVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15công
21Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt Tê gang BBB DN110/80 nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
23Đai giữ ống D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
24Vít nở giữ ống D110 CK1mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
25Đầu nối chuyển bích HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
26Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cặp bích
27Gioăng cao su DN110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
28Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6chiếc
29Lắp bích thép, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cặp bích
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,08100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,75100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,75100m
34Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,025100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,0094100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống55
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng công trình cầu – đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC và CC hoặc là kỹ sư PCCC: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 6 - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người+ Tổ trưởng tổ bê tông: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
2 Máy đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
4 Máy lu ≥10T Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê3
5 Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
7 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
8 Máy trộn BT 250L Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
9 Máy trộn vữa 80L Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
11 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
13 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
14 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->