Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp ( trừ hạng mục cấp điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp ( trừ hạng mục cấp điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 09:39:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,293,518,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng công trình cầu – đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC và CC hoặc là kỹ sư PCCC: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người+ Tổ trưởng tổ bê tông: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp ( trừ hạng mục cấp điện) Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Trung Chùa, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình HTKT/ hạng III, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công và tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Xuất trình các tài liệu trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3511 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,82 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 284,34 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7374 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,14 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,14 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,33 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 14 | Đất sét đầm chặt tầng lọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 giảm áp chân tường chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,8 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,28 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,082 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,082 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9042 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9042 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,8734 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để san nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,5523 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,0015 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,0015 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9494 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,997 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9994 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9782 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,4115 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,6926 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,4887 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,2149 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp nền K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,4782 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,009 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3343 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6661 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong dưới tấm BTXM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,2863 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8085 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 872,33 | m3 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0655 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5327 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.065,45 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1451 | 100m2 |
| 23 | Rải nilong dưới tấm BTXM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6094 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 25 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,7927 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5535 | 100m2 |
| 31 | Rải nilong dưới tấm BTXM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4555 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,53 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 311,76 | m2 |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.004,12 | m |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259,01 | m |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,3 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7679 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,14 | m3 |
| 39 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 40 | Biển tròn phản quang D700mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Cột biển báo đường kính D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,9 | m |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,06 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 45 | Rải nilong dưới tấm BTXM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,27 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,25 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,84 | m3 |
| 54 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,608 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 57 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 59 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Cống chịu lực qua đường:D600, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133 | mối nối |
| 3 | Đế cống D600, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 402 | CK |
| 4 | Cống chịu lực qua đường:D800, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 244,5 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97 | mối nối |
| 6 | Đế cống D800, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 294 | CK |
| 7 | Bố trí cống chịu lực qua đường:D1000, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 9 | Đế cống D1000, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | CK |
| 10 | Bố trí cống chịu lực qua đường:D1200, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | mối nối |
| 12 | Đế cống D1200, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | CK |
| 13 | Bố trí cống chịu lực qua đường:D1250, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 15 | Đế cống D1250, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69 | CK |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,03 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 402 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 369 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8097 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8097 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0869 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6182 | 100m3 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 32 | Rải nilong dưới tấm BTXM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5985 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 38 | Mua cống chịu lực qua đường:D400, M300 dầy 5cm, loại 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 40 | Đế cống D400, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | CK |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 43 | Rải nilong dưới tấm BTXM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 45 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,22 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,27 | m2 |
| 51 | Bộ nắp hố thu nước, song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | CK |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3854 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0285 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,83 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2649 | 100m2 |
| 58 | Rải nilong dưới tấm BTXM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4641 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7021 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,96 | m3 |
| 61 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,72 | m3 |
| 62 | Trít vữa bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,9 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 247,83 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7072 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4496 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2484 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8357 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,81 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 73 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 75 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2698 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2065 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8432 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,924 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1641 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4279 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,97 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,65 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 625,44 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,01 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2684 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1886 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3462 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8964 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,7 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 476 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 21 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5541 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7368 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8779 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 33 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5006 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 38 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,81 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,32 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4868 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4868 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2332 | 100m2 |
| 47 | Bản lề cửa thăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Chốt cài cửa thăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Thanh Inox V50x4.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 54 | Gạch vỡ D=30-50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 55 | Gạch vỡ D=25-30mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 56 | Than xỉ D=25-30mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 57 | Than xỉ D=15-20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| E | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3486 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8345 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1926 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 6 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2658 | m2 |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,425 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4357 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,37 | m3 |
| 24 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,92 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 698,68 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9571 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,02 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7475 | m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7495 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,48 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 36 | Băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2807 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8284 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,58 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4528 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,874 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,9 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 958 | 1 cấu kiện |
| F | Phòng cháy chữa cháy - Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 313 | cái |
| 5 | Vít nở giữ ống D110 CK1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 626 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt đai ôm ống bằng thép 50x5mm - Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ hoàn thiện bằng sơn Epoxy 2 thành phần. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 14 | Đầu bằng nối bích HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 15 | Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | chiếc |
| 16 | Gioăng cao su nối bích D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | chiếc |
| 19 | Vận chuyển vật tư, máy móc thi công cấp nước - PCCC - cấp nước DV bằng ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | km |
| 20 | Bốc xếp vật tư, máy móc thi công cấp nước - PCCC - cấp nước DV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê gang BBB DN110/80 nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Vít nở giữ ống D110 CK1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đầu nối chuyển bích HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 27 | Gioăng cao su DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0094 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng công trình cầu – đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC và CC hoặc là kỹ sư PCCC: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự.(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 6 | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người+ Tổ trưởng tổ bê tông: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy lu ≥10T | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn BT 250L | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi