Gói thầu: Gói thầu số 07 22 PCNTL-XL: Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239688-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 07 22 PCNTL-XL: Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211239551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 09:50:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,787,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.585.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc x
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị 13,5 kN
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 0.2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện x
- Đặc điểm thiết bị 13,5 kN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị 1.2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị (tiết diện 10-240mm2)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 22 PCNTL-XL: Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022
Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế Công trình Điện - Địa chỉ: Phòng 204 - Lô B, ngõ 133 đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. * Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế điện Hà Nội - Địa chỉ: Số 29/143 đường Chiến Thắng, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội. * Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt - Địa chỉ: Số 6 ngõ 226, đường Định Công, P. Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lã Thị Thu Yến + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu thay tủ trung áp các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022- (Khu vực Mỹ Đình, Cầu Diễn, Tây Mỗ)
B TBA N3 KĐT Mỹ Đình 2
C Thiết bị
D Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
E Vật liệu
F Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm30m
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3bộ
G Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA XâyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Giá đỡ cáp cao thế mặt máyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
6Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
H Nhân công
I Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
J Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
K Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 30m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 3đầu cáp
6Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị8m
9Tháo dỡ, thu hồi Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA Xây1bộ
10Tháo dỡ, thu hồi Giá đỡ cáp cao thế mặt máy1bộ
L Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy0,0087tấn
2Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn0,0816tấn
M Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
N TBA Cầu Diễn 1
O Thiết bị
P Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
Q Vật liệu
R Phần A cấp
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
S Phần B cấp
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn (bao gồm biển tên tủ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
4Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
5Bệ móng tủ RMU 3 ngănTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bệ
6Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
T Nhân công
U Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
V Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
W Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
2Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
4Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
5Tháo dỡ lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị 21m
6Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
X TBA Đại Mỗ 3
Y Thiết bị
Z Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
AA Vật liệu
AB Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm24m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
AC Phần B cấp
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn (bao gồm biển tên tủ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
4Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
5Bệ móng tủ RMU 3 ngănTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bệ
6Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
AD Nhân công
AE Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AF Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
AG Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 24m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt cáp đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
6Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị 21m
AH Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
AI TBA Tây Mỗ 8
AJ Thiết bị
AK Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
AL Vật liệu
AM Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm30m
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3bộ
AN Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA XâyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Giá đỡ cáp cao thế mặt máyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
6Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
AO Nhân công
AP Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AQ Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
AR Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 30m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt cáp đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 3đầu cáp
6Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg1bộ
9Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg1bộ
AS Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy0,0087tấn
2Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn0,0816tấn
AT Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,084m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0046tấn
AU TBA Tây Mỗ 10
AV Thiết bị
AW Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
AX Vật liệu
AY Phần A cấp
AZ Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA XâyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
BA Nhân công
BB Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BC Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
BD Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
2Lắp đặt cáp đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
4Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
5Tháo dỡ lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị27m
6Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
7Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg1bộ
BE Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn0,0816tấn
BF Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
BG Thiết bị
BH TBA T3 Đèn Đường
BI Thiết bị
BJ Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
BK Vật liệu
BL Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm15m
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3bộ
BM Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ cáp cao thế mặt máyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
BN Nhân công
BO Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BP Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
BQ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 15m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 3đầu cáp
6Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị 4,5m
BR Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy0,0087tấn
BS Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
BT TBA T4 Đèn Đường
BU Thiết bị
BV Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
BW Vật liệu
BX Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm15m
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3bộ
BY Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ cáp cao thế mặt máyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
BZ Nhân công
CA Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
CB Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
CC Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 15m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 3đầu cáp
6Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị 4,5m
CD Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy0,0087tấn
CE Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
CF Vận chuyển
CG Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi7ca
CH Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi1ca
CI Đại tu thay tủ trung áp các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022 -(Khu vực Mễ Trì, Trung Văn)
CJ TBA Bơm nước hầm chui
CK Thiết bị
CL Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
CM Vật liệu
CN Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm15m
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3bộ
CO Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ cáp cao thế mặt máyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
CP Nhân công
CQ Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
CR Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
CS Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 15m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 3đầu cáp
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ thu hồi Thay dây dẫn đồng xuống thiết bị 4,5m
CT Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy0,0087tấn
CU Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
CV TBA Trung Văn 13
CW Thiết bị
CX Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
CY Vật liệu
CZ Phần A cấp
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
DA Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
DB Nhân công
DC Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
DD Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
DE Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
2Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
6Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị 21m
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
DF Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
DG Thiết bị
DH TBA T10 KĐT Mỹ Đình - Mễ Trì
DI Thiết bị
DJ Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
DK Vật liệu
DL Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn cho TBA XâyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
DM Nhân công
DN Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
DO Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
DP Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
2Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
5Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị 60m
6Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
7Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg1bộ
DQ Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn cho TBA Xây0,0941tấn
DR TBA Intracom 1
DS Thiết bị
DT Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
DU Vật liệu
DV Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm21m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
DW Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
DX Nhân công
DY Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
DZ Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
EA Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 21m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ thu hồi Thay dây dẫn đồng xuống thiết bị 15m
EB Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
EC TBA Phú Mỹ 17
ED Thiết bị
EE Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
EF Vật liệu
EG Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
EH Nhân công
EI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
EJ Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
EK Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
2Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
5Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị 60m
6Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
EL Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,12m3
EM TBA Cty KD và PT nhà Mễ Trì HN
EN Thiết bị
EO Phần A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
EP Vật liệu
EQ Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm15m
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3bộ
ER Phần B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
2Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cuộn
4Giá đỡ cáp cao thế mặt máyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cát đenTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
ES Nhân công
ET Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
EU Phần thiết bị
1Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
EV Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 15m
2Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị 2m
3Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 1đầu cáp
5Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp 3đầu cáp
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 0,02100m
8Tháo dỡ thu hồi Thay dây dẫn đồng xuống thiết bị 4,5m
EW Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy0,0087tấn
EX Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1,5m3
2Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí1,5m3
3Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
4Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
5Bốc xếp đất vào vị trí1,5m3
6Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ1,5m3
7Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ1,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,015100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,015100m3
EY Vận chuyển
EZ Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi6ca
FA Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi1ca
FB Thay thế bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp năm 2022
FC TBA Hầm chui đường sắt
FD Thiết bị
FE Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
FF Nhân công
FG Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
FH TBA N4 KĐT Trung Văn
FI Thiết bị
FJ Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
FK Nhân công
FL Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
FM TBA Golden Palace
FN Thiết bị
FO Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
FP Nhân công
FQ Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
FR TBA Phú Mỹ 8
FS Thiết bị
FT Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
FU Nhân công
FV Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
FW TBA Bơm Đại Mỗ
FX Thiết bị
FY Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
FZ Nhân công
GA Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
GB TBA N3 Khu nhà ở Trung Văn
GC Thiết bị
GD Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
GE Nhân công
GF Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
GG TBA N2 Khu nhà ở Trung Văn
GH Thiết bị
GI Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
GJ Nhân công
GK Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
GL TBA TT DVTM Trung Văn
GM Thiết bị
GN Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2bộ
GO Nhân công
GP Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU2bộ
GQ TBA Chiếu sáng hầm chui 2
GR Thiết bị
GS Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
GT Nhân công
GU Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
GV TBA T2A Chiếu sáng Láng Hòa Lạc
GW Thiết bị
GX Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
GY Nhân công
GZ Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
HA TBA Nhà ở sinh viên Mỹ Đình 2
HB Thiết bị
HC Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
HD Nhân công
HE Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
HF TBA Trường THCS Tư thục Việt Úc
HG Thiết bị
HH Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
HI Nhân công
HJ Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
HK TBA Cơ khí Thanh Xuân
HL Thiết bị
HM Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
HN Nhân công
HO Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
HP TBA Viện sốt rét
HQ Thiết bị
HR Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
HS Nhân công
HT Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
HU TBA C37 Bộ Công An
HV Thiết bị
HW Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
HX Nhân công
HY Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
HZ TBA Hầm chui ĐH Tây Nam
IA Thiết bị
IB Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
IC Nhân công
ID Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
IE TBA T2B Chiếu sáng Láng Hòa Lạc
IF Thiết bị
IG Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
IH Nhân công
II Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
IJ TBA Tây Mỗ 13
IK Thiết bị
IL Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
IM Nhân công
IN Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
IO TBA Tây Mỗ 15
IP Thiết bị
IQ Phần A cấp
1Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
IR Nhân công
IS Phần thiết bị
1Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU1bộ
IT Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm bảo vệ công tơ các TBA: Phú Mỹ 2, 15, Cầu Diễn 20, Mễ Trì 10
IU TBA Phú Mỹ 2
IV Phần A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm432m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm402m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm28bộ
IW Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm129,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm385m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm144,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm787m
5Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm32m
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm114hòm
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V E-HSMT gói mua sắm425cái
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm32hòm
9Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm37hộp
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm185bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm298m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm23m
IX Phần B cấp
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp24cái
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp48cái
3Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp29cái
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cái
5Ống nối đồng nhôm AM120mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20cái
6Xà Xuất tuyến hạ thế cột đơn (7,77kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
8Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12bộ
9Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
10Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,1m (30,68kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
11Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
14Cosse ép AL 50mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4cái
15Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp7cái
16Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp67cuộn
17Đề can tên hộ sử dụng điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp457cái
18Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
19Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
20Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
21Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
22Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
23Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9bộ
24Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5bộ
25Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp15bộ
26Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp100m
27Sứ quả bàngTheo chương V E-HSMT gói xây lắp65cái
28Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2kg
29Dây thít nhựa 20cmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2gói
30Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp266bộ
IY Nhân công
IZ Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
JA Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm20,402Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm20,432Km
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2129,51 m
4Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm241 m
5Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2144,51 m
6Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm23851 m
7Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2231 m
8Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm22981 m
9Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm371 hộp
10Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4114hộp
11Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha32hộp
12Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)4bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ)1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ)2bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ)2bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ)3bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)9bộ
18Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)5bộ
19Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)15bộ
20Lắp đặt Xà Xuất tuyến hạ thế cột đơn (7,77kg/bộ)1bộ
21Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)1bộ
22Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)12bộ
23Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,1m (32,78kg/bộ)3bộ
24Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,1m (30,68kg/bộ)2bộ
25Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m189bộ
26Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng65sứ
27Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m7cột
28Ép đầu cốt ≤ 120mm25,610 đầu cốt
29Ép đầu cốt ≤ 50mm215,210 đầu cốt
30Lắp đặt thẻ tên lộ cáp vặn xoắn, chiều cao lắp đặt 29bộ
JB Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm20,18Km
2Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại)721 m
3Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây 2,285Km
JC Phần thu hồi
1Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm311 hộp
2Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2621 m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm20,432Km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm20,402Km
5Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm278,51 m
6Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm22421 m
7Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2181 m
8Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm217,51 m
9Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2511 m
10Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H14hộp
11Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H23hộp
12Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4110hộp
13Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha32hộp
14Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m7cột
JD Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x45,6m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw6,048m3
3Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,16m3
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,410cọc
5Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,23100kg
6Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/250,12100m
7Đắp đất rãnh tiếp địa0,0216100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa)0,72m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,06100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)0,06100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối)0,06100m3
12Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m4,97tấn/km
JE Vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi2ca
JF TBA Phú Mỹ 15
JG Phần A cấp
JH Trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm40m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm9bộ
JI Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm94,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm300m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm99m
4Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm567m
5Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm23m
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm84hòm
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V E-HSMT gói mua sắm306cái
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm23hòm
9Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm27hộp
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm125bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm215m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm17m
JJ Phần B cấp
JK Trục hạ thế
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp23cái
2Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2cái
4Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6bộ
6Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,1m (30,68kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1m
10Cosse ép AL 50mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2cái
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3cái
JL Công tơ
1Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp42cuộn
2Đề can tên hộ sử dụng điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp329cái
3Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
4Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
5Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6bộ
6Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6bộ
7Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp13bộ
8Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp80m
9Sứ quả bàngTheo chương V E-HSMT gói xây lắp48cái
10Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1kg
11Dây thít nhựa 20cmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2gói
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp197bộ
JM Nhân công
JN Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
JO Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm20,04Km
2Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm294,51 m
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm211 m
4Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2991 m
5Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm23001 m
6Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2171 m
7Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm22151 m
8Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm271 hộp
9Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H484hộp
10Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha23hộp
11Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ)2bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)6bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)6bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)13bộ
16Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)1bộ
17Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)6bộ
18Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,1m (30,68kg/bộ)1bộ
19Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m126bộ
20Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng48sứ
21Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m5cột
22Ép đầu cốt ≤ 50mm210,910 đầu cốt
JP Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại)4,51 m
2Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm21,085Km
3Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại)361 m
4Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây 1,645Km
JQ Phần thu hồi
1Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm161 hộp
2Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2321 m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm20,04Km
4Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm232,51 m
5Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2160,51 m
6Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2271 m
7Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2261 m
8Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm238,51 m
9Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H15hộp
10Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H25hộp
11Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H476hộp
12Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha23hộp
13Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m4cột
JR Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x44m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,916m3
3Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,54m3
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,110cọc
5Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,06100kg
6Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/250,03100m
7Đắp đất rãnh tiếp địa0,0054100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa)0,18m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,049100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)0,049100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối)0,049100m3
12Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m1,42tấn/km
JS Vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi2ca
JT TBA Cầu Diễn 20
JU Phần A cấp
JV Trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm367m
JW Công tơ trong nhà
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm179m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm42,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm291m
4Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1m
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm42hòm
6Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm10hòm
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V E-HSMT gói mua sắm166cái
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1hòm
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm115m
JX Tủ Pilar
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm15m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm3m
3Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm105m
4Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm30m
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V E-HSMT gói mua sắm21cái
6MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2cái
7MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
JY Phần B cấp
JZ Trục hạ thế
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp28cái
2Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp20cái
3Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cuộn
4Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
5Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
6Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
7Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp21cuộn
8Đề can tên hộ sử dụng điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp167cái
9Dây thít nhựa 20cmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1gói
KA Tủ Pilar
1Đề can tên hộ sử dụng điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp29cái
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4,5m
3Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp42cái
4Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp12cái
6Biển tên tủ PilarTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3cái
7Giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
8Tiếp địa RC-1 (15,43kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
9Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp9cuộn
10Ống nối nhôm A150 hạ áp (bao gồm bọc co ngót)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20cái
11Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp20cái
12Biển báo lộ cáp đến và điTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
KB Nhân công
KC Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
KD Phần thiết bị
1Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ Pillar31 tủ
KE Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm20,367Km
2Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,1m (32,78kg/bộ)1bộ
4Ép đầu cốt ≤ 95mm2210 đầu cốt
5Lắp đặt thẻ tên lộ cáp vặn xoắn, chiều cao lắp đặt 6bộ
KF Phần tháo hạ lắp lại
KG Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm20,367Km
KH Phần hòm công tơ trong nhà
KI Phần lắp mới
1Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x25mm21791 m
2Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x16mm242,51 m
3Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm21151 m
4Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H442hộp
5Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H110hộp
6Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha1hộp
KJ Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm23951 m
2Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H111hộp
3Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H21hộp
4Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H441hộp
5Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha1hộp
KK Phần tủ Pilar
1Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha31 cái
2Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha261 cái
3Tháo dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm291 m
4Tháo dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm231,51 m
5Lắp dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2301 m
6Lắp dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm21051 m
7Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm231 m
8Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2151 m
9Ép đầu cốt ≤ 25mm24,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt ≤ 50mm21,210 đầu cốt
11Ép đầu cốt ≤ 150mm2610 đầu cốt
12Lắp đặt cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35mm24,5m
13Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước5m
KL Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ)0,103tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,52m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,162m3
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,310cọc
5Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0052100m3
6Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)0,0052100m3
7Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối)0,0052100m3
KM Phần thân, hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày 0,792m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày 0,3036m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,096m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,04m2
5Lát gạch thẻ4,5m2
KN Vận chuyển
KO Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T , vận chuyển thiết mới và thu hồi2ca
KP Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi2ca
KQ TBA Mễ Trì 10
KR Phần A cấp
KS Trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm658m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm23m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm27bộ
KT Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm91m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm300m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm184,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm689m
5Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm44m
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm101hòm
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTheo chương V E-HSMT gói mua sắm372cái
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm44hòm
9Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm26hộp
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm170bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm261m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm31m
KU Phần B cấp
KV Trục hạ thế
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp64cái
2Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7cái
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2cái
4Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp27cái
5Ống nối đồng nhôm AM150mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp28cái
6Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
8Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
9Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
10Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
12Cosse ép AL 50mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3cái
13Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3-thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
14Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
KW Công tơ
1Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp61cuộn
2Đề can tên hộ sử dụng điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp416cái
3Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
4Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
5Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
6Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
7Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp14bộ
8Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp15bộ
9Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp112m
10Sứ quả bàngTheo chương V E-HSMT gói xây lắp58cái
11Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3kg
12Dây thít nhựa 20cmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2gói
13Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp194bộ
KX Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
KY Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm20,023Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm20,658Km
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2911 m
4Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm231 m
5Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2184,51 m
6Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm23001 m
7Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2311 m
8Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm22611 m
9Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm261 hộp
10Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4101hộp
11Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha44hộp
12Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)3bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ)3bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ)4bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)2bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)14bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)15bộ
18Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)1bộ
19Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)4bộ
20Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,1m (32,78kg/bộ)2bộ
21Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m173bộ
22Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng58sứ
23Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m6cột
24Ép đầu cốt ≤ 150mm25,610 đầu cốt
25Ép đầu cốt ≤ 50mm210,710 đầu cốt
26Lắp đặt thẻ tên lộ cáp vặn xoắn, chiều cao lắp đặt 27bộ
KZ Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại)13,51 m
2Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm20,12Km
3Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại)961 m
4Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây 2,08Km
LA Phần thu hồi
1Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm281 hộp
2Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2561 m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm20,658Km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm20,023Km
5Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm287,51 m
6Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm21751 m
7Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm261 m
8Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm238,51 m
9Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2631 m
10Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H11hộp
11Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4101hộp
12Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha44hộp
13Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m6cột
LB Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x44,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,5m3
3Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,62m3
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,310cọc
5Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,17100kg
6Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/250,09100m
7Đắp đất rãnh tiếp địa0,0162100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa)0,54m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,045100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)0,045100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối)0,045100m3
12Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m4,26tấn/km
LC Vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi2ca
LD Đại tu thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022.
LE TBA Xuân Phương 19
LF Thiết bị
LG Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
LH Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
LI Vật liệu
LJ Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm48m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm16cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2m
5Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp2cái
LK Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp8cái
2ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3,2m
3ống co nhiệt hạ áp D20Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
4Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
6Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
8Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
9Thẻ đánh số ATMTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
10Thẻ tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
11Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
12Dây đồng M10mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
13Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4cái
14Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
LL Nhân công
LM Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
LN Phần thiết bị
LO Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr1tủ
LP Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr11 bộ 3 pha
LQ Phần vật liệu
LR Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)48m
2Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
3Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 2m
4Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 2m
5Ép đầu cốt 1,610 đầu
6Ép đầu cốt 0,210 đầu
7Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
8Ép đầu cốt 0,810 đầu
9Ép đầu cốt 10mm20,410 đầu
LS Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 1m
2Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
3Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
4Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
5Thu hồi thang trèo1bộ
LT Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,04100m
2Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)0,0689tấn
3Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)0,0291tấn
4Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)0,0309tấn
LU Vận chuyển
LV Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
LW Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
LX TBA Miêu Nha 5
LY Thiết bị
LZ Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
MA Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
MB Vật liệu
MC Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm48m
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm16cái
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm20cái
MD Phần B cấp
1ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7,2m
2Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
3Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
4Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
5Thẻ đánh số ATMTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
6Thẻ tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
7Biển tên trạm biến ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
8Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
9Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
ME Nhân công
MF Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
MG Phần thiết bị
MH Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
MI Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
MJ Phần vật liệu
MK Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)48m
2Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
3Ép đầu cốt 1,610 đầu
4Ép đầu cốt 210 đầu
5Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
ML Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
MM Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)0,0689tấn
2Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)0,0291tấn
MN Vận chuyển
MO Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
MP Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
MQ TBA Miêu Nha 6
MR Thiết bị
MS Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
MT Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
MU Vật liệu
MV Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm48m
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm16cái
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm20cái
MW Phần B cấp
1ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7,2m
2Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
3Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
4Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
5Thẻ đánh số ATMTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
6Thẻ tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
7Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
MX Nhân công
MY Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
MZ Phần thiết bị
NA Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
NB Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
NC Phần vật liệu
ND Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)48m
2Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
3Ép đầu cốt 1,610 đầu
4Ép đầu cốt 210 đầu
5Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
NE Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
NF Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)0,0689tấn
2Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)0,0291tấn
NG Vận chuyển
NH Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
NI Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
NJ TBA Nhuệ Giang
NK Thiết bị
NL Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
NM Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
NN Vật liệu
NO Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm80m
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm16cái
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm20cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2m
5Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2cái
NP Phần B cấp
1Ống nối đồng M120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20cái
2ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp11,2m
3Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
4Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
6Thẻ đánh số ATMTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
7Thẻ tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
8Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
9Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
NQ Nhân công
NR Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
NS Phần thiết bị
NT Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
NU Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
NV Phần vật liệu
NW Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)80m
2Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
3Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 2m
4Lắp đặt ống nối 410 đầu
5Ép đầu cốt 1,610 đầu
6Ép đầu cốt 210 đầu
7Ép đầu cốt 0,210 đầu
8Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
NX Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 1m
2Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
3Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
4Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
5Thu hồi thang trèo1bộ
NY Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ)0,0689tấn
2Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ)0,0369tấn
NZ Vận chuyển
OA Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
OB Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
OC TBA Ngọc Đại 2
OD Thiết bị
OE Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
OF Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
OG Vật liệu
OH Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm64m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm20cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2m
5Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2cái
OI Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp8cái
2ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
3ống co nhiệt hạ áp D20Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
4Thang đỡ cáp mặt máy 2 (30,626kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
6Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
8Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
9Thẻ đánh số ATMTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
10Thẻ tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
11Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
12Dây đồng M10mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
13Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4cái
14Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
OJ Nhân công
OK Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
OL Phần thiết bị
OM Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr1tủ
ON Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr11 bộ 3 pha
OO Phần vật liệu
OP Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)64m
2Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
3Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 2m
4Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 2m
5Ép đầu cốt 210 đầu
6Ép đầu cốt 0,210 đầu
7Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
8Ép đầu cốt 0,810 đầu
9Ép đầu cốt 10mm20,410 đầu
OQ Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
OR Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,04100m
2Lắp thang đỡ cáp mặt máy (30,626kg/bộ)0,0306tấn
3Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)0,0291tấn
4Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)0,0309tấn
OS Vận chuyển
OT Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
OU Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
OV TBA Ngọc Đại 3
OW Thiết bị
OX Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
OY Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
OZ Vật liệu
PA Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm48m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5m
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm16cái
4Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm20cái
PB Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp8cái
2ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7,2m
3ống co nhiệt hạ áp D20Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
4Thang đỡ cáp mặt máy 1 (23,18kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
6Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 2 (20,15kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Thang trèo 3,5m (64,5kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
9Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
10Thẻ đánh số ATMTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
11Thẻ tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
12Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
13Dây đồng M10mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
14Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4cái
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
PC Nhân công
PD Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
PE Phần thiết bị
PF Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr1tủ
PG Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr11 bộ 3 pha
PH Phần vật liệu
PI Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)48m
2Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
3Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 2m
4Ép đầu cốt 1,610 đầu
5Ép đầu cốt 210 đầu
6Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
7Ép đầu cốt 0,810 đầu
8Ép đầu cốt 10mm20,410 đầu
PJ Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
PK Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,04100m
2Lắp thang đỡ cáp mặt máy (23,18kg/bộ)0,0232tấn
3Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ)0,0291tấn
4Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 2 (20,15kg/bộ)0,0201tấn
5Lắp thang trèo 3,5m (64,5kg/bộ)0,0645tấn
PL Vận chuyển
PM Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
PN Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
PO TBA Cầu Diễn 35
PP Thiết bị
PQ Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
PR Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
PS Vật liệu
PT Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm40m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm6m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5m
4Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm24cái
PU Phần B cấp
1Cosse ép Cu 25mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp8cái
2Ống nối đồng M120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp24cái
3ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9,6m
4ống co nhiệt hạ áp D20Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
5Vỏ tủ RMU 3 ngăn (H1600xW1700xD950)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1tủ
6Bệ đỡ tủ hạ áp 1 (40,41kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
8Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
9Máng cáp trung thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
10Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
12Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
13Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1m
14Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
15Dây đồng M10mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
16Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4cái
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
PV Nhân công
PW Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
PX Phần thiết bị
PY Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr1tủ
PZ Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr11 bộ 3 pha
QA Phần vật liệu
QB Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)40m
2Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2)0,06100m
3Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
4Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 2m
5Lắp đặt ống nối 4,810 đầu
6Thay vỏ tủ RMU 3 ngăn1bộ
7Lắp chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
8Lắp máng cáp trung thế (TBA 1 cột)1bộ
9Lắp máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
10Ép đầu cốt 2,410 đầu
11Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
12Ép đầu cốt 0,810 đầu
13Ép đầu cốt 10mm20,410 đầu
QC Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
5Thu hồi chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
6Thu hồi máng cáp trung thế (TBA 1 cột)1bộ
7Thu hồi máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
QD Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,01100m
3Lắp bệ đỡ tủ hạ áp 1 (36,888kg/bộ)0,0369tấn
4Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ)0,0309tấn
QE Láng nền khuôn viên trạm
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,3m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M752,43m2
QF Móng hàng rào trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 5,435m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,863m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,8193m3
4Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao 0,6776m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M7525,3386m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ25,3386m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0135tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0239tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,027100m2
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0543100m3
QG Bệ đỡ tủ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,485m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,114m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,14m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M751,6m2
6Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,6m2
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0078100m3
QH Lắp dựng hàng rào song sắt
1Sản xuất cửa sắt, hoa sắt0,1689tấn
2Sản xuất hàng rào thép hộp0,1258tấn
3Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ17,649m2
4Lắp dựng cửa không có khuôn5,26m2
5Lắp dựng lan can sắt12,389m2
QI Vận chuyển
QJ Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
QK Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
QL TBA GPMB nút Nam Thăng Long
QM Thiết bị
QN Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
QO Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
QP Vật liệu
QQ Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm40m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm4m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói mua sắm16cái
QR Phần B cấp
1Ống nối đồng M120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16cái
2ống co nhiệt hạ áp D30Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6,4m
3Bệ đỡ tủ hạ áp 1 (40,41kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
4Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Máng cáp trung thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
6Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
8Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1m
9Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
QS Nhân công
QT Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
QU Phần thiết bị
QV Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
QW Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A1tủ
QX Phần vật liệu
QY Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2)40m
2Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2)0,04100m
3Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
4Lắp đặt ống nối 3,210 đầu
5Lắp chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
6Lắp máng cáp trung thế (TBA 1 cột)1bộ
7Lắp máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
8Ép đầu cốt 1,610 đầu
9Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
QZ Phần thu hồi
1Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 40m
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
5Thu hồi chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
6Thu hồi máng cáp trung thế (TBA 1 cột)1bộ
7Thu hồi máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
RA Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,01100m
2Lắp bệ đỡ tủ hạ áp 1 (36,888kg/bộ)0,0369tấn
RB Láng nền khuôn viên trạm
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,041m3
RC Phá dỡ nền trạm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,041m3
RD Bệ đỡ tủ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,485m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,114m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,14m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M751,6m2
6Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,6m2
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0078100m3
RE Vận chuyển
RF Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
RG Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
RH TBA Công ty Cổ phần xây lắp điện 1
RI Thiết bị
RJ Phần A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
RK Phần B cấp
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
RL Vật liệu
RM Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm36m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm6Bộ
RN Phần B cấp
1Ống nối đồng nhôm AM120mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12cái
2Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (41,6kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
3Bệ đỡ tủ hạ áp 1 (40,41kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
4Ống nhựa HDPE xoắn 110/90Theo chương V E-HSMT gói xây lắp24m
5Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cuộn
6Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1m
7Tiếp địa tủ hạ áp (16,64kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
8Dây đồng M35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
9Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
RO Nhân công
RP Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
RQ Phần thiết bị
RR Lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 630A1tủ
RS Thu hồi
1Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 630A1tủ
RT Phần vật liệu
RU Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2)0,36100m
2Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 3m
3Lắp đặt ống nối 2,410 đầu
4Ép đầu cốt 35mm20,610 đầu
RV Phần thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây 0,024km
2Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng1bộ
3Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
RW Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm0,01100m
3Lắp giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (41,6kg/bộ)0,0416tấn
4Lắp bệ đỡ tủ hạ áp 1 (36,888kg/bộ)0,0369tấn
RX Lắp đặt tiếp địa tủ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,54m3
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
3Kéo rải dây tiếp địa0,310m
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0054100m3
RY Láng nền khuôn viên trạm
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,2m3
RZ Phá dỡ nền trạm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,2m3
SA Bệ đỡ tủ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,485m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,114m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,14m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M751,6m2
6Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,6m2
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0078100m3
SB Vận chuyển
SC Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
SD Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.585.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc x đến 250 lít1
5 Máy đầm bê tông các loại 13,5 kN1
6 Máy hàn điện 0.2 kVA1
7 Máy phát điện x 13,5 kN1
8 Tời kéo 1.2 tấn1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (tiết diện 10-240mm2)1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->