Gói thầu: Gói thầu số 07 22 PCNTL-XL: Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 22 PCNTL-XL: Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 09:50:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,787,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc x | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 13,5 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện x | |
| - Đặc điểm thiết bị | 13,5 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tiết diện 10-240mm2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 22 PCNTL-XL: Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022 Đại tu thay thế vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lã Thị Thu Yến + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu thay tủ trung áp các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022- (Khu vực Mỹ Đình, Cầu Diễn, Tây Mỗ) | |||
| B | TBA N3 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| C | Thiết bị | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| E | Vật liệu | |||
| F | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 30 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | bộ |
| G | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA Xây | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 6 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| H | Nhân công | |||
| I | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 3 | đầu cáp | |
| 6 | Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị | 8 | m | |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA Xây | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | 1 | bộ | |
| L | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | 0,0087 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | 0,0816 | tấn | |
| M | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| N | TBA Cầu Diễn 1 | |||
| O | Thiết bị | |||
| P | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| Q | Vật liệu | |||
| R | Phần A cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| S | Phần B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (bao gồm biển tên tủ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 5 | Bệ móng tủ RMU 3 ngăn | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bệ |
| 6 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| T | Nhân công | |||
| U | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| V | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| W | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 4 | Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| X | TBA Đại Mỗ 3 | |||
| Y | Thiết bị | |||
| Z | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| AA | Vật liệu | |||
| AB | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| AC | Phần B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (bao gồm biển tên tủ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 5 | Bệ móng tủ RMU 3 ngăn | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bệ |
| 6 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| AD | Nhân công | |||
| AE | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| AG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 6 | Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| AH | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AI | TBA Tây Mỗ 8 | |||
| AJ | Thiết bị | |||
| AK | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| AL | Vật liệu | |||
| AM | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 30 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | bộ |
| AN | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA Xây | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 6 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| AO | Nhân công | |||
| AP | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 3 | đầu cáp | |
| 6 | Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 1 | bộ | |
| AS | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | 0,0087 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | 0,0816 | tấn | |
| AT | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,084 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,0046 | tấn | |
| AU | TBA Tây Mỗ 10 | |||
| AV | Thiết bị | |||
| AW | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| AX | Vật liệu | |||
| AY | Phần A cấp | |||
| AZ | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn cho TBA Xây | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| BA | Nhân công | |||
| BB | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 4 | Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị | 27 | m | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 1 | bộ | |
| BE | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | 0,0816 | tấn | |
| BF | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| BG | Thiết bị | |||
| BH | TBA T3 Đèn Đường | |||
| BI | Thiết bị | |||
| BJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| BK | Vật liệu | |||
| BL | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | bộ |
| BM | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| BN | Nhân công | |||
| BO | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| BQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 3 | đầu cáp | |
| 6 | Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị | 4,5 | m | |
| BR | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | 0,0087 | tấn | |
| BS | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| BT | TBA T4 Đèn Đường | |||
| BU | Thiết bị | |||
| BV | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| BW | Vật liệu | |||
| BX | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | bộ |
| BY | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| BZ | Nhân công | |||
| CA | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| CC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 3 | đầu cáp | |
| 6 | Ep đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn đồng xuống thiết bị | 4,5 | m | |
| CD | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | 0,0087 | tấn | |
| CE | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| CF | Vận chuyển | |||
| CG | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 7 | ca | |
| CH | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| CI | Đại tu thay tủ trung áp các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022 -(Khu vực Mễ Trì, Trung Văn) | |||
| CJ | TBA Bơm nước hầm chui | |||
| CK | Thiết bị | |||
| CL | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| CM | Vật liệu | |||
| CN | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | bộ |
| CO | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| CP | Nhân công | |||
| CQ | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| CS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 3 | đầu cáp | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Thay dây dẫn đồng xuống thiết bị | 4,5 | m | |
| CT | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | 0,0087 | tấn | |
| CU | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| CV | TBA Trung Văn 13 | |||
| CW | Thiết bị | |||
| CX | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| CY | Vật liệu | |||
| CZ | Phần A cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| DA | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| DB | Nhân công | |||
| DC | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| DE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| DF | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| DG | Thiết bị | |||
| DH | TBA T10 KĐT Mỹ Đình - Mễ Trì | |||
| DI | Thiết bị | |||
| DJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| DK | Vật liệu | |||
| DL | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn cho TBA Xây | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| DM | Nhân công | |||
| DN | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| DP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị | 60 | m | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 1 | bộ | |
| DQ | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn cho TBA Xây | 0,0941 | tấn | |
| DR | TBA Intracom 1 | |||
| DS | Thiết bị | |||
| DT | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| DU | Vật liệu | |||
| DV | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 21 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| DW | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| DX | Nhân công | |||
| DY | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| EA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Thay dây dẫn đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| EB | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| EC | TBA Phú Mỹ 17 | |||
| ED | Thiết bị | |||
| EE | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| EF | Vật liệu | |||
| EG | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| EH | Nhân công | |||
| EI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây dẫn đồng xuống thiết bị | 60 | m | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| EL | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,12 | m3 | |
| EM | TBA Cty KD và PT nhà Mễ Trì HN | |||
| EN | Thiết bị | |||
| EO | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| EP | Vật liệu | |||
| EQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | bộ |
| ER | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cuộn |
| 4 | Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| ES | Nhân công | |||
| ET | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| EV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng xuống thiết bị | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp | 3 | đầu cáp | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Thay dây dẫn đồng xuống thiết bị | 4,5 | m | |
| EW | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế mặt máy | 0,0087 | tấn | |
| EX | Phần các công việc áp dụng đơn giá TT12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,015 | 100m3 | |
| EY | Vận chuyển | |||
| EZ | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 6 | ca | |
| FA | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| FB | Thay thế bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp năm 2022 | |||
| FC | TBA Hầm chui đường sắt | |||
| FD | Thiết bị | |||
| FE | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| FF | Nhân công | |||
| FG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| FH | TBA N4 KĐT Trung Văn | |||
| FI | Thiết bị | |||
| FJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| FK | Nhân công | |||
| FL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| FM | TBA Golden Palace | |||
| FN | Thiết bị | |||
| FO | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| FP | Nhân công | |||
| FQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| FR | TBA Phú Mỹ 8 | |||
| FS | Thiết bị | |||
| FT | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| FU | Nhân công | |||
| FV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| FW | TBA Bơm Đại Mỗ | |||
| FX | Thiết bị | |||
| FY | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| FZ | Nhân công | |||
| GA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| GB | TBA N3 Khu nhà ở Trung Văn | |||
| GC | Thiết bị | |||
| GD | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| GE | Nhân công | |||
| GF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| GG | TBA N2 Khu nhà ở Trung Văn | |||
| GH | Thiết bị | |||
| GI | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| GJ | Nhân công | |||
| GK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| GL | TBA TT DVTM Trung Văn | |||
| GM | Thiết bị | |||
| GN | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | bộ |
| GO | Nhân công | |||
| GP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 2 | bộ | |
| GQ | TBA Chiếu sáng hầm chui 2 | |||
| GR | Thiết bị | |||
| GS | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| GT | Nhân công | |||
| GU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| GV | TBA T2A Chiếu sáng Láng Hòa Lạc | |||
| GW | Thiết bị | |||
| GX | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| GY | Nhân công | |||
| GZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| HA | TBA Nhà ở sinh viên Mỹ Đình 2 | |||
| HB | Thiết bị | |||
| HC | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| HD | Nhân công | |||
| HE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| HF | TBA Trường THCS Tư thục Việt Úc | |||
| HG | Thiết bị | |||
| HH | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| HI | Nhân công | |||
| HJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| HK | TBA Cơ khí Thanh Xuân | |||
| HL | Thiết bị | |||
| HM | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| HN | Nhân công | |||
| HO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| HP | TBA Viện sốt rét | |||
| HQ | Thiết bị | |||
| HR | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| HS | Nhân công | |||
| HT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| HU | TBA C37 Bộ Công An | |||
| HV | Thiết bị | |||
| HW | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| HX | Nhân công | |||
| HY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| HZ | TBA Hầm chui ĐH Tây Nam | |||
| IA | Thiết bị | |||
| IB | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| IC | Nhân công | |||
| ID | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| IE | TBA T2B Chiếu sáng Láng Hòa Lạc | |||
| IF | Thiết bị | |||
| IG | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| IH | Nhân công | |||
| II | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| IJ | TBA Tây Mỗ 13 | |||
| IK | Thiết bị | |||
| IL | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| IM | Nhân công | |||
| IN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| IO | TBA Tây Mỗ 15 | |||
| IP | Thiết bị | |||
| IQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| IR | Nhân công | |||
| IS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU | 1 | bộ | |
| IT | Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm bảo vệ công tơ các TBA: Phú Mỹ 2, 15, Cầu Diễn 20, Mễ Trì 10 | |||
| IU | TBA Phú Mỹ 2 | |||
| IV | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 432 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 402 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 28 | bộ |
| IW | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 129,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 385 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 144,5 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 787 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 114 | hòm |
| 7 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 425 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 37 | hộp |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 185 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 298 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 23 | m |
| IX | Phần B cấp | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 48 | cái |
| 3 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 29 | cái |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM120mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Xà Xuất tuyến hạ thế cột đơn (7,77kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,1m (30,68kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 14 | Cosse ép AL 50mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 67 | cuộn |
| 17 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 457 | cái |
| 18 | Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 23 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | bộ |
| 24 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | bộ |
| 25 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | bộ |
| 26 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 100 | m |
| 27 | Sứ quả bàng | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 65 | cái |
| 28 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | kg |
| 29 | Dây thít nhựa 20cm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | gói |
| 30 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 266 | bộ |
| IY | Nhân công | |||
| IZ | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| JA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,402 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,432 | Km | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 129,5 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 4 | 1 m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 144,5 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 385 | 1 m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 23 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 298 | 1 m | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 37 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 114 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 32 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Xà Xuất tuyến hạ thế cột đơn (7,77kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,1m (32,78kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,1m (30,68kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 189 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 65 | sứ | |
| 27 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | 7 | cột | |
| 28 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | 15,2 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Lắp đặt thẻ tên lộ cáp vặn xoắn, chiều cao lắp đặt | 29 | bộ | |
| JB | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,18 | Km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 72 | 1 m | |
| 3 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây | 2,285 | Km | |
| JC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 31 | 1 hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 62 | 1 m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,432 | Km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,402 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 78,5 | 1 m | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 242 | 1 m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 18 | 1 m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | 17,5 | 1 m | |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 51 | 1 m | |
| 10 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 4 | hộp | |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 3 | hộp | |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 110 | hộp | |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 32 | hộp | |
| 14 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | 7 | cột | |
| JD | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 5,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,048 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,23 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | 0,12 | 100m | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 0,0216 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 0,72 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,06 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,06 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 4,97 | tấn/km | |
| JE | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| JF | TBA Phú Mỹ 15 | |||
| JG | Phần A cấp | |||
| JH | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 40 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 9 | bộ |
| JI | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 94,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 300 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 99 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 567 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 23 | m |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 84 | hòm |
| 7 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 306 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 23 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 27 | hộp |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 125 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 215 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 17 | m |
| JJ | Phần B cấp | |||
| JK | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 23 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,1m (30,68kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m |
| 10 | Cosse ép AL 50mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cái |
| JL | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 42 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 329 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 13 | bộ |
| 8 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 80 | m |
| 9 | Sứ quả bàng | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 48 | cái |
| 10 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | kg |
| 11 | Dây thít nhựa 20cm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | gói |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 197 | bộ |
| JM | Nhân công | |||
| JN | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| JO | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,04 | Km | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 94,5 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 1 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 99 | 1 m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 300 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 17 | 1 m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 215 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 27 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 84 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 23 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 13 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,1m (30,68kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 126 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 48 | sứ | |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | 5 | cột | |
| 22 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | 10,9 | 10 đầu cốt | |
| JP | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | 4,5 | 1 m | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 1,085 | Km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 36 | 1 m | |
| 4 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây | 1,645 | Km | |
| JQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 16 | 1 hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 32 | 1 m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,04 | Km | |
| 4 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 32,5 | 1 m | |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 160,5 | 1 m | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 27 | 1 m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | 26 | 1 m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 38,5 | 1 m | |
| 9 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 5 | hộp | |
| 10 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 5 | hộp | |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 76 | hộp | |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 23 | hộp | |
| 13 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | 4 | cột | |
| JR | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,916 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,06 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 0,0054 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 0,18 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,049 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,049 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,049 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 1,42 | tấn/km | |
| JS | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| JT | TBA Cầu Diễn 20 | |||
| JU | Phần A cấp | |||
| JV | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 367 | m |
| JW | Công tơ trong nhà | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 179 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 42,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 291 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | m |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 42 | hòm |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | hòm |
| 7 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 166 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | hòm |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 115 | m |
| JX | Tủ Pilar | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 105 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 30 | m |
| 5 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 21 | cái |
| 6 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | cái |
| 7 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| JY | Phần B cấp | |||
| JZ | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 28 | cái |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cuộn |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 21 | cuộn |
| 8 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 167 | cái |
| 9 | Dây thít nhựa 20cm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | gói |
| KA | Tủ Pilar | |||
| 1 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 29 | cái |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4,5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 42 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Biển tên tủ Pilar | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-1 (15,43kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | cuộn |
| 10 | Ống nối nhôm A150 hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | cái |
| 12 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| KB | Nhân công | |||
| KC | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| KD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ Pillar | 3 | 1 tủ | |
| KE | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,367 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,1m (32,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt thẻ tên lộ cáp vặn xoắn, chiều cao lắp đặt | 6 | bộ | |
| KF | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| KG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,367 | Km | |
| KH | Phần hòm công tơ trong nhà | |||
| KI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x25mm2 | 179 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x16mm2 | 42,5 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 115 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 42 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 10 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 1 | hộp | |
| KJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 395 | 1 m | |
| 2 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 11 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 41 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 1 | hộp | |
| KK | Phần tủ Pilar | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | 3 | 1 cái | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | 26 | 1 cái | |
| 3 | Tháo dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 9 | 1 m | |
| 4 | Tháo dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | 31,5 | 1 m | |
| 5 | Lắp dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 | 30 | 1 m | |
| 6 | Lắp dây đấu cầu trong tủ pilar, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 105 | 1 m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 3 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 15 | 1 m | |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 25mm2 | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Ép đầu cốt ≤ 150mm2 | 6 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35mm2 | 4,5 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 5 | m | |
| KL | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) | 0,103 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,52 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,162 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0052 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,0052 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,0052 | 100m3 | |
| KM | Phần thân, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | 0,792 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | 0,3036 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,096 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,04 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| KN | Vận chuyển | |||
| KO | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T , vận chuyển thiết mới và thu hồi | 2 | ca | |
| KP | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| KQ | TBA Mễ Trì 10 | |||
| KR | Phần A cấp | |||
| KS | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 658 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 23 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 27 | bộ |
| KT | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 91 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 300 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 184,5 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 689 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 44 | m |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 101 | hòm |
| 7 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 372 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 44 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 26 | hộp |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 170 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 261 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 31 | m |
| KU | Phần B cấp | |||
| KV | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 64 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 27 | cái |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM150mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 28 | cái |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 12 | Cosse ép AL 50mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3-thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| KW | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 61 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 416 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 14 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | bộ |
| 9 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 112 | m |
| 10 | Sứ quả bàng | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 58 | cái |
| 11 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | kg |
| 12 | Dây thít nhựa 20cm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | gói |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 194 | bộ |
| KX | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| KY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,023 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,658 | Km | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 91 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 3 | 1 m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 184,5 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 300 | 1 m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 31 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 261 | 1 m | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 26 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 101 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 44 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 14 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,1m (32,78kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 173 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 58 | sứ | |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | 6 | cột | |
| 24 | Ép đầu cốt ≤ 150mm2 | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | 10,7 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Lắp đặt thẻ tên lộ cáp vặn xoắn, chiều cao lắp đặt | 27 | bộ | |
| KZ | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | 13,5 | 1 m | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,12 | Km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 96 | 1 m | |
| 4 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây | 2,08 | Km | |
| LA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 28 | 1 hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 56 | 1 m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,658 | Km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,023 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 87,5 | 1 m | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 175 | 1 m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 6 | 1 m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | 38,5 | 1 m | |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 63 | 1 m | |
| 10 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 1 | hộp | |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 101 | hộp | |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 44 | hộp | |
| 13 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | 6 | cột | |
| LB | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,5 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,62 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,17 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | 0,09 | 100m | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 0,0162 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 0,54 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,045 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,045 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,045 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 4,26 | tấn/km | |
| LC | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| LD | Đại tu thay thế thiết bị vật tư hạ áp tại các TBA thuộc quận Nam Từ Liêm năm 2022. | |||
| LE | TBA Xuân Phương 19 | |||
| LF | Thiết bị | |||
| LG | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| LH | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| LI | Vật liệu | |||
| LJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 48 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 16 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| LK | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cái |
| 2 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3,2 | m |
| 3 | ống co nhiệt hạ áp D20 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 9 | Thẻ đánh số ATM | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Thẻ tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 12 | Dây đồng M10mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| LL | Nhân công | |||
| LM | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| LN | Phần thiết bị | |||
| LO | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr | 1 | tủ | |
| LP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| LQ | Phần vật liệu | |||
| LR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 2 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt 10mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| LS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 1 | m | |
| 2 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| LT | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | 0,0689 | tấn | |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | 0,0291 | tấn | |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | 0,0309 | tấn | |
| LU | Vận chuyển | |||
| LV | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| LW | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| LX | TBA Miêu Nha 5 | |||
| LY | Thiết bị | |||
| LZ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| MA | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| MB | Vật liệu | |||
| MC | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 48 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 16 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 20 | cái |
| MD | Phần B cấp | |||
| 1 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 5 | Thẻ đánh số ATM | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Thẻ tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Biển tên trạm biến áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| ME | Nhân công | |||
| MF | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| MG | Phần thiết bị | |||
| MH | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| MI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| MJ | Phần vật liệu | |||
| MK | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt | 2 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| ML | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| MM | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | 0,0689 | tấn | |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | 0,0291 | tấn | |
| MN | Vận chuyển | |||
| MO | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| MP | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| MQ | TBA Miêu Nha 6 | |||
| MR | Thiết bị | |||
| MS | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| MT | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| MU | Vật liệu | |||
| MV | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 48 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 16 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 20 | cái |
| MW | Phần B cấp | |||
| 1 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 5 | Thẻ đánh số ATM | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Thẻ tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| MX | Nhân công | |||
| MY | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| MZ | Phần thiết bị | |||
| NA | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| NB | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| NC | Phần vật liệu | |||
| ND | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt | 2 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| NE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| NF | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | 0,0689 | tấn | |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | 0,0291 | tấn | |
| NG | Vận chuyển | |||
| NH | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| NI | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| NJ | TBA Nhuệ Giang | |||
| NK | Thiết bị | |||
| NL | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| NM | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| NN | Vật liệu | |||
| NO | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 80 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 16 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 20 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | cái |
| NP | Phần B cấp | |||
| 1 | Ống nối đồng M120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | cái |
| 2 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 11,2 | m |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 6 | Thẻ đánh số ATM | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Thẻ tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| NQ | Nhân công | |||
| NR | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| NS | Phần thiết bị | |||
| NT | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| NU | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| NV | Phần vật liệu | |||
| NW | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 80 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nối | 4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt | 2 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| NX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 1 | m | |
| 2 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| NY | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (68,95kg/bộ) | 0,0689 | tấn | |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (36,888kg/bộ) | 0,0369 | tấn | |
| NZ | Vận chuyển | |||
| OA | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| OB | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| OC | TBA Ngọc Đại 2 | |||
| OD | Thiết bị | |||
| OE | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| OF | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| OG | Vật liệu | |||
| OH | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 64 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 20 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | cái |
| OI | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cái |
| 2 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 3 | ống co nhiệt hạ áp D20 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 4 | Thang đỡ cáp mặt máy 2 (30,626kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 9 | Thẻ đánh số ATM | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Thẻ tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 12 | Dây đồng M10mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| OJ | Nhân công | |||
| OK | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| OL | Phần thiết bị | |||
| OM | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr | 1 | tủ | |
| ON | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| OO | Phần vật liệu | |||
| OP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 64 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 2 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt | 2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt 10mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| OQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| OR | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp thang đỡ cáp mặt máy (30,626kg/bộ) | 0,0306 | tấn | |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | 0,0291 | tấn | |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | 0,0309 | tấn | |
| OS | Vận chuyển | |||
| OT | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| OU | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| OV | TBA Ngọc Đại 3 | |||
| OW | Thiết bị | |||
| OX | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| OY | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| OZ | Vật liệu | |||
| PA | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 48 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 16 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 20 | cái |
| PB | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cái |
| 2 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7,2 | m |
| 3 | ống co nhiệt hạ áp D20 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 4 | Thang đỡ cáp mặt máy 1 (23,18kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 2 (20,15kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo 3,5m (64,5kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 10 | Thẻ đánh số ATM | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Thẻ tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 13 | Dây đồng M10mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 14 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| PC | Nhân công | |||
| PD | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| PE | Phần thiết bị | |||
| PF | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr | 1 | tủ | |
| PG | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| PH | Phần vật liệu | |||
| PI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 2 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt | 2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt 10mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| PJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| PK | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp thang đỡ cáp mặt máy (23,18kg/bộ) | 0,0232 | tấn | |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (29,1kg/bộ) | 0,0291 | tấn | |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 2 (20,15kg/bộ) | 0,0201 | tấn | |
| 5 | Lắp thang trèo 3,5m (64,5kg/bộ) | 0,0645 | tấn | |
| PL | Vận chuyển | |||
| PM | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| PN | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| PO | TBA Cầu Diễn 35 | |||
| PP | Thiết bị | |||
| PQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| PR | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| PS | Vật liệu | |||
| PT | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 40 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 6 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 24 | cái |
| PU | Phần B cấp | |||
| 1 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Ống nối đồng M120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | cái |
| 3 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9,6 | m |
| 4 | ống co nhiệt hạ áp D20 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 5 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (H1600xW1700xD950) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | tủ |
| 6 | Bệ đỡ tủ hạ áp 1 (40,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 (đi dây tụ bù) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m |
| 14 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 15 | Dây đồng M10mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 16 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| PV | Nhân công | |||
| PW | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| PX | Phần thiết bị | |||
| PY | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 90kVAr | 1 | tủ | |
| PZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 60kVAr | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| QA | Phần vật liệu | |||
| QB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2) | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 2 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nối | 4,8 | 10 đầu | |
| 6 | Thay vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt | 2,4 | 10 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt 10mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| QC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| QD | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| 3 | Lắp bệ đỡ tủ hạ áp 1 (36,888kg/bộ) | 0,0369 | tấn | |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ tụ bù hạ áp 1 (30,888kg/bộ) | 0,0309 | tấn | |
| QE | Láng nền khuôn viên trạm | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,3 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,43 | m2 | |
| QF | Móng hàng rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 5,435 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,863 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,8193 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao | 0,6776 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,3386 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 25,3386 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0135 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0239 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,027 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0543 | 100m3 | |
| QG | Bệ đỡ tủ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,485 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,114 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,14 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,6 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,6 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0078 | 100m3 | |
| QH | Lắp dựng hàng rào song sắt | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | 0,1689 | tấn | |
| 2 | Sản xuất hàng rào thép hộp | 0,1258 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,649 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 5,26 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 12,389 | m2 | |
| QI | Vận chuyển | |||
| QJ | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| QK | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| QL | TBA GPMB nút Nam Thăng Long | |||
| QM | Thiết bị | |||
| QN | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| QO | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| QP | Vật liệu | |||
| Phần A cấp | ||||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 40 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 4 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 16 | cái |
| QR | Phần B cấp | |||
| 1 | Ống nối đồng M120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | cái |
| 2 | ống co nhiệt hạ áp D30 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6,4 | m |
| 3 | Bệ đỡ tủ hạ áp 1 (40,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m |
| 9 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| QS | Nhân công | |||
| QT | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| QU | Phần thiết bị | |||
| QV | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| QW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| QX | Phần vật liệu | |||
| QY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị thủ công, dây đồng td=240mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC 1x240mm2) | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2) | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nối | 3,2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| QZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 40 | m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi máng cáp trung thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| RA | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| 2 | Lắp bệ đỡ tủ hạ áp 1 (36,888kg/bộ) | 0,0369 | tấn | |
| RB | Láng nền khuôn viên trạm | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,041 | m3 | |
| RC | Phá dỡ nền trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,041 | m3 | |
| RD | Bệ đỡ tủ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,485 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,114 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,14 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,6 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,6 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0078 | 100m3 | |
| RE | Vận chuyển | |||
| RF | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| RG | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| RH | TBA Công ty Cổ phần xây lắp điện 1 | |||
| RI | Thiết bị | |||
| RJ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| RK | Phần B cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| RL | Vật liệu | |||
| RM | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 36 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 6 | Bộ |
| RN | Phần B cấp | |||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM120mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | cái |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (41,6kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Bệ đỡ tủ hạ áp 1 (40,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cuộn |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ hạ áp (16,64kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| RO | Nhân công | |||
| RP | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| RQ | Phần thiết bị | |||
| RR | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 630A | 1 | tủ | |
| RS | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 630A | 1 | tủ | |
| RT | Phần vật liệu | |||
| RU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2) | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nối | 2,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| RV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | 0,024 | km | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| RW | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| 3 | Lắp giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (41,6kg/bộ) | 0,0416 | tấn | |
| 4 | Lắp bệ đỡ tủ hạ áp 1 (36,888kg/bộ) | 0,0369 | tấn | |
| RX | Lắp đặt tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,54 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,3 | 10m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0054 | 100m3 | |
| RY | Láng nền khuôn viên trạm | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| RZ | Phá dỡ nền trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,2 | m3 | |
| SA | Bệ đỡ tủ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,485 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,114 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,14 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,6 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,6 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0078 | 100m3 | |
| SB | Vận chuyển | |||
| SC | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| SD | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc x | đến 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | 13,5 kN | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 0.2 kVA | 1 |
| 7 | Máy phát điện x | 13,5 kN | 1 |
| 8 | Tời kéo | 1.2 tấn | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | (tiết diện 10-240mm2) | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi