Gói thầu: Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị) Hạng mục bổ sung ngầm hóa lưới điện trung hạ thế và Trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186540-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị) Hạng mục bổ sung ngầm hóa lưới điện trung hạ thế và Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211177304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh 50% ngân sách thành phố 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:05:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,471,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA có giá trị tối thiểu là 30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >110 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe tải >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị kéo rãi
- Số lượng tối thiểu 30
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 10
8-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị kéo rãi dây
- Số lượng tối thiểu 8
9-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá ra dây
- Số lượng tối thiểu 5
10-Cần trục bánh lốp > 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị) Hạng mục bổ sung ngầm hóa lưới điện trung hạ thế và Trạm biến áp
Cải tạo nâng cấp đường Hùng Vương, thành phố Long Khánh
270 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh 50% ngân sách thành phố 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng; Công ty TNHH Thành Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ; Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ; Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy Ban nhân dân thành phố Long Khánh, Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh; Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ; Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Phan văn Trị, thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đàu tư tỉnh Đồng Nai: Phan văn Trị, thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ bê tông ly tâm 12m (TC + MTC): 22 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế22cột
B Móng bê tông trụ đôi 12m: 11 móng
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V4.973,76kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,968m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,005m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế22,472m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế22,472m3
6Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
10Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
11Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
12Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128kg
13Ván khuôn gia cố móng cộtTheo bản vẽ thiết kế47,52m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế15,84m3
C Mương cáp ngầm hạ thế trục chính: 3.393,5 m
1Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V335,957m3
2Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,361m3
3Gạch tàu (30x30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.198,55viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.696,75m2
5Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.393,5mét
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/110 dày 2,5mmTheo bản vẽ thiết kế33,935100m
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo bản vẽ thiết kế11,1991000v
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo bản vẽ thiết kế16,968100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo bản vẽ thiết kế335,957m3
10Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế610,83m3
D Mương cáp ngầm điện kế độc lập: 2320 m
1Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V229,68m3
2Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
3Gạch tàu (30x30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.656viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V928m2
5Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.320mét
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế23,2100m
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo bản vẽ thiết kế7,6561000v
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo bản vẽ thiết kế9,28100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo bản vẽ thiết kế229,68m3
10Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế417,6m3
E Vỏ tủ RMU 3 ngăn: 10 cái
1Vỏ tủ RMU bằng thép tráng kẽm dày 2mm, sơn tĩnh điện (theo bảng vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo bản vẽ thiết kế101 tủ
F Vỏ tủ RMU 4 ngăn: 02 cái
1Vỏ tủ RMU bằng thép tráng kẽm dày 2mm, sơn tĩnh điện (theo bảng vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo bản vẽ thiết kế21 tủ
G Móng tủ RMU 24kV (3-4 ngăn): 12 cái
1Sắt φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08kg
2Sắt φ10Mô tả kỹ thuật theo chương V657,36kg
3Sắt φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V170,28kg
4Sắt φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V312,96kg
5Ván khuôn gia cố móng cộtTheo bản vẽ thiết kế1,032m2
6Đinh (15kg/100m2 ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48kg
7Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
8Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217m3
9Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
10XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V3.103,413kg
11Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6,201m3
12Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,118m3
13Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
14Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V24,648kg
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế21,168m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế6,6m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế2,4kg
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế170,28kg
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,368m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,176m3
H Hố ga cáp ngầm (1.2mx1.2mx1m): 10 m
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V3.854,2kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,4m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế17,3m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế9,8m3
8Sắt φ10Mô tả kỹ thuật theo chương V548kg
9KẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
10Thép hình L75 x75 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V679,6kg
I Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor và phụ kiện lắp lên trụ: 8 bộ
1Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x240mm2 (10m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80mét
4Cáp đồng bọc CV150Mô tả kỹ thuật theo chương V80mét
5Ống sắt tráng kẽm D140 dày 6,55mmMô tả kỹ thuật theo chương V72mét
6Collier kẹp ống thép φ 140Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
7Ống nối dây Cu-Al cỡ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Ống co nhiệt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D140 dày 6,55mmTheo bản vẽ thiết kế0,72100m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ thiết kế0,72100m
J Đầu cáp ngầm 24kV 3x120mm2 outdoor và phụ kiện lắp lên trụ: 16 bộ
1Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Đầu cáp ngầm 24kV 3x120mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x120mm2 (10m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V160mét
4Cáp đồng bọc CV70Mô tả kỹ thuật theo chương V160mét
5Ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,49mmMô tả kỹ thuật theo chương V144mét
6Collier kẹp ống thép φ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
7Ống nối dây Cu-Al cỡ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
9Ống co nhiệt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
10Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,49mmTheo bản vẽ thiết kế1,44100m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ thiết kế1,44100m
K Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch trên vỉa hè: 2.424 m
1Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V678,916m3
2Gạch tàu (30x30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.001,51viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V969,88m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D125/160 dày 2,5mm(+ 01 ống dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.873,647mét
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D125/160 dày 2,5mm(+ 01 ống dự phòng)Theo bản vẽ thiết kế48,737100m
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo bản vẽ thiết kế8.001,51v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo bản vẽ thiết kế9,699m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo bản vẽ thiết kế678,916m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế969,88m3
L Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch trên vỉa hè: 34,9 m
1Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9,772m3
2Gạch tàu (30x30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,17viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V13,96m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D125/160 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,075mét
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,351100m
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo bản vẽ thiết kế115,17v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo bản vẽ thiết kế9,772m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo bản vẽ thiết kế13,96m2
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế13,96m3
M Đường cáp ngầm 2 lộ khoan băng đường D150-200: 309,8 m
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo bản vẽ thiết kế619,6m
2Ống nhựa xoắn HDPE D160/210 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V619,6mét
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế6,196100m
N Bộ tiếp địa tủ RMU: 12 m
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,576kg
2Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
3Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu cốt
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế37,81m3
7Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,9Theo bản vẽ thiết kế37,8m3
8Kéo dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế324m
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế72cọc
O Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm: 15 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72kg
2Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30đầu cốt
7Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế47,251m3
9Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,9Theo bản vẽ thiết kế47,25m3
10Kéo dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế405m
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế90cọc
P Tủ phân phối hạ thế 8 khách hàng: 58 bộ
1Tủ composite phân phối 8 khách hàng (chỉ phụ kiện, không gồm MCCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V581 tủ
2Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580mét
3Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.440mét
4Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 dày 1,5mm (đi cùng mương cáp chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.120mét
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ thiết kế104,4100m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ thiết kế5,8100m
Q Dây dẫn cáp ngầm: 1 bộ
1Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.481,864mét
2Cáp đồng bọc CV150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.481,864mét
3Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450,126mét
4Cáp đồng bọc CV70Mô tả kỹ thuật theo chương V450,126mét
5Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.533,688mét
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ thiết kế39,057100m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ thiết kế24,332100m
R Phụ kiện cáp ngầm: 01 bộ
1Đầu cáp ngầmT-Plug 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
4Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V301cái
5Lắp đầu cáp 24kV 3x240mm2Theo bản vẽ thiết kế30đầu cáp
6Lắp đầu cáp 24kV 3x120mm2, 95mm2Theo bản vẽ thiết kế15đầu cáp
7Lắp đầu cáp hạ thế 3(4)x120mm2, 95mm2Theo bản vẽ thiết kế119đầu cáp
S Cáp quang
1Cáp quang 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
2Ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
T THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1RMU 3 ngăn IBI (Scada, relay VIP, khóa liên động)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2RMU 4 ngăn BIBI (Scada, relay VIP, khóa liên động)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo bản vẽ thiết kế121 tủ
4MCCB 3 cực 400V -150A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V581 cái
5CB 2 cực 400V-63A (lắp tủ PP)Mô tả kỹ thuật theo chương V4641 cái
6CB 3 cực 400V-63A (lắp tủ PP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1741 cái
U ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO
1Tháo sứ đứng 24kVTheo bản vẽ thiết kế111cách điện
2Tháo sứ hạ thế các loạiTheo bản vẽ thiết kế299cách điện
3Tháo sứ treo thủy tinh (2 bát) - H≤20mTheo bản vẽ thiết kế1201 chuỗi cách điện
4Tháo chân sứ đỉnhTheo bản vẽ thiết kế37bộ
5Tháo hạ dây AC,ACX(V)120 - H≥10mTheo bản vẽ thiết kế2,3241km/1 dây
6Tháo hạ dây AC,ACX(V)185 - H≥10mTheo bản vẽ thiết kế6,981km/1 dây
7Tháo hạ dây A50 - H≤10mTheo bản vẽ thiết kế0,2731km/1 dây
8Tháo hạ dây AV95 - H≤10mTheo bản vẽ thiết kế0,8191km/1 dây
9Tháo hạ dây A, AV, ABC120 - H≤10mTheo bản vẽ thiết kế1,7941km/1 dây
10Tháo hạ dây DuCV 2x16 - H≤10mTheo bản vẽ thiết kế8,971km/1 dây
11Tháo xà M ≤ 25kgTheo bản vẽ thiết kế1031 bộ
12Tháo bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 phaTheo bản vẽ thiết kế211 bộ
13Tháo bộ LTDTheo bản vẽ thiết kế6cái
14Tháo bộ chống sét van (LA) 1 phaTheo bản vẽ thiết kế61 bộ
15Tháo tủ LBS (hoặc tủ SCADA)Theo bản vẽ thiết kế11 tủ
16Tháo, lắp bộ RecloserTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Tháo công tơ 1 pha (đã có phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế167cái
18Tháo hộp công tơ 4 pha (đã có phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế33hộp
19Tháo hộp phân dây (domino 200x200)Theo bản vẽ thiết kế83hộp
20Tháo Uclevis ĐTUTheo bản vẽ thiết kế299bộ
21Nhổ cột BTLT ≤ 10mTheo bản vẽ thiết kế261 cột
22Nhổ cột BTLT ≤ 12mTheo bản vẽ thiết kế501 cột
V CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo hạ máy biến áp S ≤ 250kVATheo bản vẽ thiết kế6máy
2Tháo hạ máy biến áp S ≤ 500kVATheo bản vẽ thiết kế2máy
3Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
4Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
5Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế384m
6Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 150mm2Theo bản vẽ thiết kế162m
7Tháo hạ aptomat, Iđm ≤ 400ATheo bản vẽ thiết kế4cái
8Tháo hạ aptomat, Iđm ≥ 600ATheo bản vẽ thiết kế2cái
9Tháo hạ bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 phaTheo bản vẽ thiết kế16bộ
10Tháo hạ bộ chống sét van (LA) 1 phaTheo bản vẽ thiết kế16bộ
W THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA - Amorphous - đầu sứ PluginMô tả kỹ thuật theo chương V61 máy
2RMU 3 ngăn IBI (Scada, relay VIP, khóa liên động)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
3MCCB 3 cực 400V -630A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
4MCCB 3 cực 400V -400A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
5Biến dòng 600V - 600/5AMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
6Tủ tụ bù hạ thế 160kVAr + bộ điều khiển 6 cấp LCD (tích hợp TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 hệ thống
X Thân trạm biến áp và phụ kiện
1Thân trạm biến áp cột thép (theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
2Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo, chiều cao cộtTheo bản vẽ thiết kế6cột
3Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giớiTheo bản vẽ thiết kế6cột
Y Móng cột thép
1Sắt φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6kg
2Sắt φ16Mô tả kỹ thuật theo chương V14.024,736kg
3Sắt φ12Mô tả kỹ thuật theo chương V427,74kg
4Sắt φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V77,52kg
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,06kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế2,58kg
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,8m3
8XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V2.354,4kg
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,681m3
10Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,266m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế11,82m3
12XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V6.584,28kg
13Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11,497m3
14Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,349m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế11,82m3
Z Bộ cáp trung thế từ RMU lên MBA: 06 bộ
1Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V361 m
3Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đầu cáp ngầm Elbow 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo bản vẽ thiết kế12đầu cáp
AA Bộ cáp hạ thế từ MBA xuống MCCB: 06 bộ
1Cáp đồng bọc CV200 (2 sợi x 6m x 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V216mét
2Cáp đồng bọc CV200 (1 sợi x 6m x trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
3Đầu cosse ép Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72đầu cốt
4Chụp đầu cosse 200mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Cáp CVV 6x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
6Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế2521 m
AB Bộ tiếp địa trạm cột thép: 06 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,384kg
2Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế116,64m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k=0,9Theo bản vẽ thiết kế116,64m3
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế48cọc
8Kéo dây tiếp địa trong TBATheo bản vẽ thiết kế48,384m
AC THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1RMU 3 ngănTheo bản vẽ thiết kế101bộ
2RMU 4 ngănTheo bản vẽ thiết kế21bộ
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế581 cái
AD THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MCCB 3 cực 400V -400A - 35KATheo bản vẽ thiết kế181 cái
2MCCB 3 cực 400V -630A - 35KATheo bản vẽ thiết kế61 cái
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA có giá trị tối thiểu là 30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 - Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).55
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
5 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công 1 - Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
6 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông 1 - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động55
8 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 - Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >110 lít Máy trộn bê tông2
2 Máy đo tiếp địa Máy đo tiếp địa1
3 Xe cẩu >5 tấn Xe cẩu3
4 Xe tải >5 tấn vận chuyển vật liệu2
5 Puly kéo rãi30
6 Máy đo điện trở đo điện trở1
7 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực10
8 Pa lăng kéo rãi dây8
9 Giá ra dây Giá ra dây5
10 Cần trục bánh lốp > 40 tấn cẩu hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->