Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239786-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 11:05:00 đến ngày 2022-01-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,326,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,108,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Đường giao thông và cầu BTCT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.028.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8,5T-:-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa nén khí (đục phá bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 200-:-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu 40T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
29-Trạm trộn bê tông asphan 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường ĐH.72C từ đường ĐH.72 đi Quốc lộ 10
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện phân bổ 05 tỷ đồng tại Quyết định số 6723/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của Ủy ban nhân dân huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn+hữu cơ bằng thủ công374,498m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I33,7048100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 37,4498100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I37,45100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I37,45100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV37,45100m3
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa9,9552100m2
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III649,948m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III58,4954100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9098,9589100m3
11Đất mua về đắp768,599m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95(50%KL)22,0569100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9522,0569100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98(50%KL)31,1273100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9831,1273100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới31,3998100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm58,4775100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm9,9552100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm189,0316100m2
20Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2198,9868100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2234,2922100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm28,8467100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm235,0911100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn41,1100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn41,1100tấn
26Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng9,1823m3
27Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa9,9552100m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,09100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,21m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,928100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 7542,87m3
32Cây sao đen D>15cm, H>3m2,09100 cây
33Chăm sóc cây xanh2,09lần/100 cây
34Cọc chống trồng cây 3 cọc/cây. dài L=2m1.254m
35Đắp đất ô trồng cây209m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boocđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 20084,04m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0192tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột11,4931100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 55,2m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,68100m2
41Lắp đặt bó vỉa1.840m
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 210,1tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 210,1tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 21,0110 tấn/1km
45Lưới chắn rác82,11kg
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150319,25m3
47Lát gạch terazo dày 3cm3.192,5m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,12m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,9132100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 51,95m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75105,95m2
52Thuê mặt bằng trong thời gian 18 tháng ( Đơn giá thuê= 42000*25%+5%*42000*(12/6)+7700)1.326m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,197100m3
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,957,917100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,262100m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100339,3m2
57Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III11,4778100m3
58Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn (QĐ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND TP Hà Nội) chỉ tính vật liệu phụ280m2
59Thép V75x75x6 ( tính khấu hao thép hình 17155/1,1*(1,17%*12 tháng+3.5%*1 tháo dỡ) )1.198,75kg
60Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*12th+5%*1lần)280m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,21m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,4m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2003,38m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,482100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,2128tấn
66Lắp dựng cọc tiêu1351 cấu kiện
67Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ67,91m2
68Gắn viên phản quang trên mặt bê tông270viên
69Đinh vít D=4mm1.080cái
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 8,45tấn
71Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,84510 tấn/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 8,45tấn
73Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN Qúy II/2021)27cái
74Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN Qúy II/2021):14,8777m2
75Cột biển báo D88 (báo giá HN Quý II/2021)110,525m
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm29cái
77Vạch kẻ đường dày 2mm1.376,76m2
78Vạch gờ giảm tốc dày 6mm167m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,12m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,12m3
81Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng103m
82Mua hộ lan mềm ( báo giá Hải Vũ)103m
83Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm2,2978100m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,834m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3351100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 91,81m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 43,43m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,32m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,2m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2875tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2544100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,62m3
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75109,34m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75357,28m
95Trát vẩy tổ mối trụ dậu23,651m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,8m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1794tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2544100m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,96m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75149,86m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75480,32m
102Trát vẩy tổ mối trụ dậu65,421m2
103Gia công hàng rào song sắt(chỉ tính vật liệu phụ)144,3m2
104Thép hàng rào3.370,66kg
105Lắp dựng hàng rào sắt144,3m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,64m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt2,4161tấn
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,4m2
109Bản lề8bộ
110Bánh xe8bộ
111Khóa4bộ
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,04m2
B HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B40
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 226,881m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 20,4193100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,1278100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250752,98m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính 47,5725tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước128,264100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 303,24m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng7,22100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước3.610cái
10Mối nối rãnh, vữa XM M100752,57m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa468,04m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 25088,8m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 5,2785tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ tại chỗ14,7999100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250285,2m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan14,9094100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐK 23,6456tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 17,328tấn
19Lắp đặt tấm đan3.610cái
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 3.610cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 3.610cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 71,237510 tấn/1km
23Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 71,237510 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 3.610cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 3.610cấu kiện
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,6775100m
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,71m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,91m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2001,78m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,0496100m2
31Ván khuôn tường đầu, tường cánh0,1142100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,1m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,1069100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,84m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,57m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 2502,02m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính 0,1336tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh nước0,252100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,35m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,1142100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1663tấn
43Lắp dựng tấm đan42cái
44Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ66cái
45Đổ bê tông M300 đá (1x2) cơi tường hố ga6,88m3
46Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm0,2197tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga0,5501100m2
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,3188tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,3188tấn
50Lắp đặt tấm đan hố ga66cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,42100m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1492100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0839100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,91m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,37m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,024100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,87m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,6m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 2500,38m3
60Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính 0,0254tấn
61Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh nước0,048100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,45m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0218100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0317tấn
65Lắp đặt tấm đan8cái
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,61m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,72m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1333100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,13100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,13100m3
6San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV ( 50%KL)0,0667100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,537m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0383100m3
9Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I12,9375100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,18m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,45m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,06100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,9m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,5895tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống0,258100m2
16Lắp dựng đế cống30cái
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 30011,54m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,953tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,1283tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống2,1899100m2
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m33đoạn cống
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa36,84m2
23Vải địa kỹ thuật bọc thân cống0,921100m2
24Mối nối, vữa XM mác 10027,63m2
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7747100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,27m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,12m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,1357100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu đá 1x2, mác 1505,09m3
30Ván khuôn tường đầu0,3479100m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4518100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,7472100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1148100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,07m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nối, chiều rộng 0,38m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn máng nối0,0264100m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,78m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,8m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2858100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,29100m3
41Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,29100m3
42San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,2858100m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 39,157m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,5241100m3
45Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I32,55100m
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax13,02m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,68m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,124100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 20017,36m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống1,5116tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống0,5952100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đế cống62cái
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 30037,44m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 2,5639tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 3,4373tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống6,2856100m2
57Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm72đoạn cống
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa91,26m2
59Vải địa kỹ thuật bọc thân cống2,7936100m2
60Mối nối, vữa XM mác 10079,61m2
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,2563100m
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,94m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,38m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2706100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 2008,91m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu0,6616100m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,58100m3
68Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II0,58100m3
69Bơm nước1,5ca
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8,0181100m
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,14m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,83m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,0758100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7513,32m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,1m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 2501,72m3
77Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính 0,0638tấn
78Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga0,1579100m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,87m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,4403tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0787100m2
82Lắp dựng tấm đan12cái
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,9464100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,982,5336100m3
85Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại II0,298100m3
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,5m3
87Bê tông máng nối đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,6m3
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường máng0,176100m2
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,37m3
90Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,56m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3393100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,34100m3
93Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,34100m3
94San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV ( 50%KL)0,1697100m3
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 85,554m3
96Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,6999100m3
97Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I46,8100m
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,48m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,24m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,048100m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 20012,48m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống0,0886tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mm2,3247tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống0,3456100m2
105Lắp dựng đế cống24cái
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 30059,33m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,0032tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14,0253tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống5,5217100m2
110Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm32đoạn cống
111Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa52,82m2
112Vải địa bọc toàn bộ thân cống2,202100m2
113Mối nối, vữa XM mác 10052,87m2
114Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 81,7125100m
115Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,9m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 53,83m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng1,021100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 20038,11m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu1,9925100m2
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,7268100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,983,86100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,6m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 25014m3
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính 1,4382tấn
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt0,42100m2
126Lắp dựng cấu kiện bê tông bản vượt35cái
127Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn ( phần ngập đất )19,11100m
128Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất K=0,75)2,91100m
129Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T19,11100m
130Khấu hao cọc ván thép thi công 1 tháng 17155/1,1*(1,17%*1+3,5%*1)167.570kg
131Bơm nước6ca
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,945100m3
133Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II1,945100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,74m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0765tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,135100m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ14,34m2
138Gia công lan can(chỉ tính vật liệu phụ)0,3982tấn
139Lắp dựng lan can0,3982tấn
140Thép mạ kẽm nhúng nóng398,15kg
D HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 127,208m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,4487100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 406,25100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax334,55m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập26,9545100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa131,45m2
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100808,64m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 505,25m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,7052100m3
10Ống thoát nước nhựa D50;L=100cm4,33100m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,13m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,38m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng2,6100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 22,02m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,9669tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật4,004100m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ258,83m2
18Gia công lan can(chỉ tính vật liệu phụ)8,7783tấn
19Lắp dựng lan can8,7783tấn
20Thép mạ kẽm nhúng nóng8.778,25kg
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I167,0133100m
22Thép buộc D6239,04kg
23Thép buộc D3160,26kg
24Phên nứa3.004,8m2
25Rải vải bạt chống thấm33,804100m2
26Tre giằng dọc2.504m
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9013,772100m3
28Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II13,772100m3
29Bơm nước10ca
E HẠNG MỤC: CẦU LÝ XÁ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph271,5m3
2Vận chuyển kết cấu cầu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,715100m3
3Vận chuyển kết cấu cầu cũ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn2,715100m3
4Vận chuyển kết cấu cầu cũ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km2,715100m3
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV2,72100m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính 2,3571tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm3,7806tấn
8Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, M400# vật liệu tính bù giá trực tiếp bê tông tươi Bình Phương27,4m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản69,96m2
10Bê tông mặt cầu M350#(VL tính trực tiếp BT tươi Bình Phương)6,4m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu0,016100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép 0,6012tấn
13Lớp phòng nước dạng dung dịch dạng phun64m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,64100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn0,1064100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn0,1064100tấn
17Bê tông M350# (VL tính trực tiếp BT tươi Bình Phương)3,42m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ lan can0,1999100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm0,3748tấn
20Lan can cầu bằng đá xanh nguyên khối có họa tiết trang trí + lắp đặt26m
21Ống gang đúc D1000,0384100m
22Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép ≤18mm0,079tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2169tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2169tấn
25Bitum chèn kho co giãn20kg
26Gối cầu cao su cốt bản thép KT(180x150x20)mm36cái
27Lắp đặt gối cầu cao su36cái
28Vữa không co ngót M350 dày 3mm10,8m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,64m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1507,64m3
31Bê tông mố M350# ( bê tông thương phẩm )125,22m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 0,0461tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 7,5146tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm3,2908tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn2,3996100m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tường154,32m2
37Đào móng xử lý đoạn chuyển tiếp1,28100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,7856100m3
39Bê tông bản quá độ M30019,58m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤18mm1,7461tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤10mm0,0302tấn
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ0,2084100m2
43Đay tẩm nhựa đường4,8m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300141,12m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột9,4464100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,9946tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm39,9858tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 12,2976tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 12,2976tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 192cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 192cấu kiện
52Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 35,2810 tấn/1km
53Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm144mối nối
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa103,68m2
55Đắp cát tạo mặt bằng thi công3,0307100m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I66,132m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,9519100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,6061100m3
59Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất)15,68100m
60Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất K=0.75)3,92100m
61Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T15,68100m
62Khấu hao cọc ván thép 17155/1,1*(1.17%/tháng x4 tháng+3.5%x2 lần đóng nhổ)74.580kg
63Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụ6,668tấn
64Lắp dựng khung chống13,336tấn
65Tháo dỡ khung chống13,34tấn
66Khấu hao khung chống 17155/1,1*(1.5%/tháng x4 tháng+5%x2 lần lắp dựng)6.668kg
67Bơm nước20ca
68Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I15,6100m
69Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn200tấn/lần
70Sản xuất cọc dẫn0,3664tấn
71Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05)1,38100m
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn1,51m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0151100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,02100m3
75Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,02100m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,15m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn35cái
78Gỗ phục vụ thi công2m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,9m3
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép đk0,0101tấn
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép đk>10mm0,1438tấn
82Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm bệ đúc dầm4cái
83Gia công hệ đà giáo1,71tấn
84Lắp dựng hệ đà giáo3,42tấn
85Di chuyển dầm cầu(vận dụng AG.52210)9dầm/ 10m
86Lắp dựng dầm bản cầu ( vận dụng AG.52510)9dầm
87Khấu hao hệ đà giáo 17155/1,1*(1.5%/tháng x1 tháng+5%x2 lần lắp dựng)1.710kg
88Thuê mặt bằng trong thời gian 10 tháng ( Đơn giá thuê= 42000*25%+5%*42000*(4/6)+7700)1.000m2
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,5100m3
90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,957,2100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1115100m3
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100562,5m2
93Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III1,6688100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,6688100m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III1,67100m3
96Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III1,67100m3
97San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV1,6688100m3
98Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I8,3115100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 8,3115100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I8,31100m3
101Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I8,31100m3
102San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV8,3115100m3
103Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*10th+5%*1lần)184m2
104Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn (QĐ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND TP Hà Nội) chỉ tính vật liệu phụ184m2
105Khấu hao cọc thép hình V: 17155/1,1*(1,17%*10+3,5%)2.210kg
106Tháo dỡ hàng rào tôn184m2
107Đóng, nhổ thép V75x75x6;2,21tấn
108Biển báo công trường (4 tròn + 4 tam giác)8biển
109Thuê mặt bằng trong thời gian 10 tháng ( Đơn giá thuê= 42000*25%+5%*42000*(4/6)+7700)2.500m2
110Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I16,082m3
111Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,4474100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,6082100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,61100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,61100m3
115San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV1,61100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,8781100m3
117Đất mua316,591m3
118Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,8035100m3
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7118100m3
120Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4271100m3
121Cọc tiêu cắm tại 2 đầu cầu tạm27cái
122Phá dỡ đường tránh bằng MTC5,8205100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,82100m3
124Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III5,82100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III5,82100m3
126San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV5,82100m3
127Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,68m3
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 30015,6m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,5056tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy2,0725100m2
131Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm54đoạn ống
132Mối nối cống bằng vữa XM M1009m2
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 46,231m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,1608100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,2882100m3
136Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 76,05100m
137Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 94,58m3
138Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax56,62m3
139Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập4,4447100m2
140Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100133,34m3
141ống PVCD50, L=1m0,81100m
142Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa48m2
143Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập đất)9,975100m
144Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập đất K=0.75)7,125100m
145Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T9,975100m
146Khấu hao cọc ván thép 17155/1,1*(1.17%/tháng x1tháng+3.5%x1 lần đóng nhổ)130.131kg
147Bơm nước2ca
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0024100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0189100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 1500,234m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0005100m3
5Bu lông móng tủ M16x6501bộ
6Thép dẹt 40x41,5m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1419100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7392100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15012,936m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0132100m3
11Khung móng M24x300x300x67533bộ
12Thép L63x63x6471,9kg
13Thép tròn D12 dây nối tiếp địa88,11kg
14Thép dẹt 40.43,3kg
15Bulông các loại5,28kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,8811100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II3,310 cọc
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,33100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,33100m3
20Thép L63x63x628,6kg
21Thép tròn D12 dây nối tiếp địa7,3kg
22Thép dẹt 40.40,2kg
23Bulông các loại0,32kg
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,073100kg
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,02100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,210 cọc
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,612100m3
29Cát đen bảo vệ cáp ngầm1.164,5205m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1.164,5205m3
31Nilong báo hiệu cáp ngầm1.3351m2
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong13,35100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,909,612100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,081100m3
35Cát đen bảo vệ cáp ngầm9,913m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm8,723m3
37Nilong báo hiệu cáp ngầm101m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,1100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,081100m3
40Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ11 tủ
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
42Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D172/56mm, H=10m tôn dày 4mm33cột
43Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 331 cột
44Bộ Pin năng lượng mặt trời trọn bộ: Tấm Pin, sạc, giá đỡ, dây nguồn33bộ
45Đèn Led công suất 180W DIM33bộ
46Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P33bộ
47Cầu đấu dây, thanh bắt ATM33cái
48Lắp bảng điện cửa cột331 bảng
49Lắp cửa cột331 cửa
50Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m331cột
51Dây đồng Cu/PVC 1x35mm23m
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 31 m
53Đầu cốt đồng M356cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
55Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm220mét
56Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm21.564mét
57Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,2100m
58Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 15,64100m
59Đầu cốt đồng M258cái
60Đầu cốt đồng M10264cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 26,410 đầu cốt
63Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5264mét
64Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 2,64100m
65Đầu cốt đồng M6132cái
66Ống nhựa xoắn chịu lực F50/401.584m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 15,84100m
68Ống thép mạ kẽm F6010mét
69Lắp đặt ống thép110m
70Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn83mét
71Lắp đặt dây đơn 83m
72Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn1.564m
73Lắp đặt dây đơn 1.564m
74Đầu cốt đồng M1666cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6,610 đầu cốt
76Băng dính cách điện20cuộn
77Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm269viên
78Hộp công tơ Composite H3 pha1hộp
79Lắp đặt hộp công tơ11 hộp
80Bộ gông bắt hộp công tơ1bộ
81Công tơ 3 pha điện tử 10/40A-220V1cái
82Lắp đặt công tơ 3 pha1cái
83Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm27mét
84Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,07100m
85Aptomat 3 pha 50A1cái
86Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
87Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ8cái
88Bốc xếp dây dẫn các loại1,26tấn
89Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép0,655tấn
90Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly 0,378tấn
91Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly 0,1965tấn
92Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn0,5ca
93Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn0,5ca
94Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)0,5chuyến
95Bốc xếp dây dẫn các loại1,26tấn
96Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép0,655tấn
G HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN C19
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h41,2064100tấn
H BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao12biển
2Đèn báo - giá tạm tính4cái
3Dây dẫn - giá tạm tính100m
4Rào chắn thép - giá tạm tính4cái
5Áo phản quang4bộ
6Nhân công đảm bảo giao thông1.680công
7Ống nhựa PVC D76720m
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cọc Barie đá 1x2, mác 1505,63m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Barie0,9100m2
10Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa (vận dụng)21,21m2
11Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tính8.000m
12Lắp dựng cấu kiện - Nhân công bậc 3,5/75công
I THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực2sợi
2Thí nghiệm tiếp địa tủ điều khiển11 vị trí
3Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng331 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Đường giao thông và cầu BTCT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.028.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị nấu sơn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
2 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
5 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu3
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu3
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
9 Máy lu bánh thép 8,5T-:-10T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
10 Máy lu rung 25T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
11 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
12 Máy nén khí Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
13 Búa nén khí (đục phá bê tông) Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
14 Máy nấu nhựa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
15 Máy phun nhựa đường Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
16 Máy rải 130 -140 CV Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
17 Máy san 110 CV Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
18 Máy trộn bê tông 200-:-250 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
19 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
20 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
21 Ô tô tưới nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
22 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
23 Cần cẩu 10T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
24 Cần cẩu 25T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
25 Cần cẩu 40T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
26 Máy ép cọc 200T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
27 Máy toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
28 Máy ép đầu cốt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
29 Trạm trộn bê tông asphan 80T/h Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->