Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 11:05:00 đến ngày 2022-01-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,326,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,108,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Đường giao thông và cầu BTCT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.028.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 8,5T-:-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa nén khí (đục phá bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 200-:-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Trạm trộn bê tông asphan 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường ĐH.72C từ đường ĐH.72 đi Quốc lộ 10 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện phân bổ 05 tỷ đồng tại Quyết định số 6723/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của Ủy ban nhân dân huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn+hữu cơ bằng thủ công | 374,498 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 33,7048 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 37,4498 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | 37,45 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | 37,45 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 37,45 | 100m3 | |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 9,9552 | 100m2 | |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 649,948 | m3 | |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 58,4954 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 98,9589 | 100m3 | |
| 11 | Đất mua về đắp | 768,599 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95(50%KL) | 22,0569 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 22,0569 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98(50%KL) | 31,1273 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 31,1273 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 31,3998 | 100m3 | |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 58,4775 | 100m2 | |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 9,9552 | 100m2 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 189,0316 | 100m2 | |
| 20 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 198,9868 | 100m2 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 234,2922 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 28,8467 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 235,0911 | 100m2 | |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 41,1 | 100tấn | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 41,1 | 100tấn | |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 9,1823 | m3 | |
| 27 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 9,9552 | 100m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,09 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,21 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,928 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75 | 42,87 | m3 | |
| 32 | Cây sao đen D>15cm, H>3m | 2,09 | 100 cây | |
| 33 | Chăm sóc cây xanh | 2,09 | lần/100 cây | |
| 34 | Cọc chống trồng cây 3 cọc/cây. dài L=2m | 1.254 | m | |
| 35 | Đắp đất ô trồng cây | 209 | m3 | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boocđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 84,04 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0192 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 11,4931 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 55,2 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,68 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa | 1.840 | m | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 210,1 | tấn | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 210,1 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 21,01 | 10 tấn/1km | |
| 45 | Lưới chắn rác | 82,11 | kg | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 319,25 | m3 | |
| 47 | Lát gạch terazo dày 3cm | 3.192,5 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,12 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,9132 | 100m2 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 51,95 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,95 | m2 | |
| 52 | Thuê mặt bằng trong thời gian 18 tháng ( Đơn giá thuê= 42000*25%+5%*42000*(12/6)+7700) | 1.326 | m2 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,197 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,917 | 100m3 | |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,262 | 100m3 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 339,3 | m2 | |
| 57 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | 11,4778 | 100m3 | |
| 58 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn (QĐ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND TP Hà Nội) chỉ tính vật liệu phụ | 280 | m2 | |
| 59 | Thép V75x75x6 ( tính khấu hao thép hình 17155/1,1*(1,17%*12 tháng+3.5%*1 tháo dỡ) ) | 1.198,75 | kg | |
| 60 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*12th+5%*1lần) | 280 | m2 | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,21 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,4 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 3,38 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,482 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,2128 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cọc tiêu | 135 | 1 cấu kiện | |
| 67 | Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 67,91 | m2 | |
| 68 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 270 | viên | |
| 69 | Đinh vít D=4mm | 1.080 | cái | |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 8,45 | tấn | |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,845 | 10 tấn/1km | |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 8,45 | tấn | |
| 73 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN Qúy II/2021) | 27 | cái | |
| 74 | Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN Qúy II/2021): | 14,8777 | m2 | |
| 75 | Cột biển báo D88 (báo giá HN Quý II/2021) | 110,525 | m | |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 29 | cái | |
| 77 | Vạch kẻ đường dày 2mm | 1.376,76 | m2 | |
| 78 | Vạch gờ giảm tốc dày 6mm | 167 | m2 | |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,12 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,12 | m3 | |
| 81 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 103 | m | |
| 82 | Mua hộ lan mềm ( báo giá Hải Vũ) | 103 | m | |
| 83 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 2,2978 | 100m2 | |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,834 | m3 | |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3351 | 100m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 91,81 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 43,43 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,32 | m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,2 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2875 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2544 | 100m2 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,62 | m3 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,34 | m2 | |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 357,28 | m | |
| 95 | Trát vẩy tổ mối trụ dậu | 23,65 | 1m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,8 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1794 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2544 | 100m2 | |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,96 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 149,86 | m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 480,32 | m | |
| 102 | Trát vẩy tổ mối trụ dậu | 65,42 | 1m2 | |
| 103 | Gia công hàng rào song sắt(chỉ tính vật liệu phụ) | 144,3 | m2 | |
| 104 | Thép hàng rào | 3.370,66 | kg | |
| 105 | Lắp dựng hàng rào sắt | 144,3 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,64 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,4161 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,4 | m2 | |
| 109 | Bản lề | 8 | bộ | |
| 110 | Bánh xe | 8 | bộ | |
| 111 | Khóa | 4 | bộ | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,04 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B40 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 226,881 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 20,4193 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,1278 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | 752,98 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | 47,5725 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước | 128,264 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 303,24 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 7,22 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 3.610 | cái | |
| 10 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | 752,57 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 468,04 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 88,8 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 5,2785 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ tại chỗ | 14,7999 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 285,2 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 14,9094 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐK | 23,6456 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK | 17,328 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 3.610 | cái | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 3.610 | cấu kiện | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 3.610 | cấu kiện | |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 71,2375 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 71,2375 | 10 tấn/1km | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 3.610 | cấu kiện | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 3.610 | cấu kiện | |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 2,6775 | 100m | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,71 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,91 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,78 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,0496 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,1142 | 100m2 | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,1 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,1 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,1069 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,84 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,57 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,02 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính | 0,1336 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh nước | 0,252 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,35 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,1142 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1663 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | 42 | cái | |
| 44 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ | 66 | cái | |
| 45 | Đổ bê tông M300 đá (1x2) cơi tường hố ga | 6,88 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm | 0,2197 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | 0,5501 | 100m2 | |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,3188 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,3188 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt tấm đan hố ga | 66 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,42 | 100m | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1492 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0839 | 100m3 | |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,91 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,37 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,024 | 100m2 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,87 | m3 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,38 | m3 | |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính | 0,0254 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh nước | 0,048 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0218 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0317 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,61 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,72 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1333 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,13 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,13 | 100m3 | |
| 6 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV ( 50%KL) | 0,0667 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,537 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0383 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 12,9375 | 100m | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,18 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,45 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,06 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,9 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,5895 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | 0,258 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng đế cống | 30 | cái | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 11,54 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,953 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 1,1283 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 2,1899 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m | 33 | đoạn cống | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 36,84 | m2 | |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | 0,921 | 100m2 | |
| 24 | Mối nối, vữa XM mác 100 | 27,63 | m2 | |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 4,7747 | 100m | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,27 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,12 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,1357 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu đá 1x2, mác 150 | 5,09 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn tường đầu | 0,3479 | 100m2 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4518 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,7472 | 100m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1148 | 100m3 | |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,07 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nối, chiều rộng | 0,38 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn máng nối | 0,0264 | 100m2 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,78 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,8 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2858 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,29 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,29 | 100m3 | |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,2858 | 100m3 | |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 39,157 | m3 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,5241 | 100m3 | |
| 45 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 32,55 | 100m | |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 13,02 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,68 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,124 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 17,36 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 1,5116 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | 0,5952 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đế cống | 62 | cái | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 37,44 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 2,5639 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 3,4373 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 6,2856 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | 72 | đoạn cống | |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 91,26 | m2 | |
| 59 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | 2,7936 | 100m2 | |
| 60 | Mối nối, vữa XM mác 100 | 79,61 | m2 | |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 7,2563 | 100m | |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,94 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,38 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2706 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | 8,91 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu | 0,6616 | 100m2 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,58 | 100m3 | |
| 68 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | 0,58 | 100m3 | |
| 69 | Bơm nước | 1,5 | ca | |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 8,0181 | 100m | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,14 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,83 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,0758 | 100m2 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 13,32 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,1 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,72 | m3 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính | 0,0638 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | 0,1579 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,87 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,4403 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0787 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng tấm đan | 12 | cái | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9464 | 100m3 | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,5336 | 100m3 | |
| 85 | Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại II | 0,298 | 100m3 | |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,5 | m3 | |
| 87 | Bê tông máng nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,6 | m3 | |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường máng | 0,176 | 100m2 | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,37 | m3 | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,56 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3393 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,34 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,34 | 100m3 | |
| 94 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV ( 50%KL) | 0,1697 | 100m3 | |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 85,554 | m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,6999 | 100m3 | |
| 97 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 46,8 | 100m | |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,48 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,24 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 12,48 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,0886 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mm | 2,3247 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | 0,3456 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng đế cống | 24 | cái | |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 59,33 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 1,0032 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 14,0253 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 5,5217 | 100m2 | |
| 110 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm | 32 | đoạn cống | |
| 111 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 52,82 | m2 | |
| 112 | Vải địa bọc toàn bộ thân cống | 2,202 | 100m2 | |
| 113 | Mối nối, vữa XM mác 100 | 52,87 | m2 | |
| 114 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 81,7125 | 100m | |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,9 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,83 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 1,021 | 100m2 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | 38,11 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu | 1,9925 | 100m2 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7268 | 100m3 | |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,86 | 100m3 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,6 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | 14 | m3 | |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính | 1,4382 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | 0,42 | 100m2 | |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản vượt | 35 | cái | |
| 127 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn ( phần ngập đất ) | 19,11 | 100m | |
| 128 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất K=0,75) | 2,91 | 100m | |
| 129 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 19,11 | 100m | |
| 130 | Khấu hao cọc ván thép thi công 1 tháng 17155/1,1*(1,17%*1+3,5%*1) | 167.570 | kg | |
| 131 | Bơm nước | 6 | ca | |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,945 | 100m3 | |
| 133 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | 1,945 | 100m3 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,74 | m3 | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0765 | tấn | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,135 | 100m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,34 | m2 | |
| 138 | Gia công lan can(chỉ tính vật liệu phụ) | 0,3982 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng lan can | 0,3982 | tấn | |
| 140 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 398,15 | kg | |
| D | HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 127,208 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 11,4487 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 406,25 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 334,55 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 26,9545 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 131,45 | m2 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 808,64 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 505,25 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,7052 | 100m3 | |
| 10 | Ống thoát nước nhựa D50;L=100cm | 4,33 | 100m | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,13 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,38 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 2,6 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 22,02 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,9669 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,004 | 100m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 258,83 | m2 | |
| 18 | Gia công lan can(chỉ tính vật liệu phụ) | 8,7783 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lan can | 8,7783 | tấn | |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 8.778,25 | kg | |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 167,0133 | 100m | |
| 22 | Thép buộc D6 | 239,04 | kg | |
| 23 | Thép buộc D3 | 160,26 | kg | |
| 24 | Phên nứa | 3.004,8 | m2 | |
| 25 | Rải vải bạt chống thấm | 33,804 | 100m2 | |
| 26 | Tre giằng dọc | 2.504 | m | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,772 | 100m3 | |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | 13,772 | 100m3 | |
| 29 | Bơm nước | 10 | ca | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU LÝ XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 271,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cầu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,715 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cầu cũ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | 2,715 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển kết cấu cầu cũ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | 2,715 | 100m3 | |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 2,72 | 100m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | 2,3571 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | 3,7806 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, M400# vật liệu tính bù giá trực tiếp bê tông tươi Bình Phương | 27,4 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | 69,96 | m2 | |
| 10 | Bê tông mặt cầu M350#(VL tính trực tiếp BT tươi Bình Phương) | 6,4 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu | 0,016 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,6012 | tấn | |
| 13 | Lớp phòng nước dạng dung dịch dạng phun | 64 | m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,64 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 0,1064 | 100tấn | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 0,1064 | 100tấn | |
| 17 | Bê tông M350# (VL tính trực tiếp BT tươi Bình Phương) | 3,42 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ lan can | 0,1999 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm | 0,3748 | tấn | |
| 20 | Lan can cầu bằng đá xanh nguyên khối có họa tiết trang trí + lắp đặt | 26 | m | |
| 21 | Ống gang đúc D100 | 0,0384 | 100m | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép ≤18mm | 0,079 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2169 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2169 | tấn | |
| 25 | Bitum chèn kho co giãn | 20 | kg | |
| 26 | Gối cầu cao su cốt bản thép KT(180x150x20)mm | 36 | cái | |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su | 36 | cái | |
| 28 | Vữa không co ngót M350 dày 3mm | 10,8 | m2 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,64 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 7,64 | m3 | |
| 31 | Bê tông mố M350# ( bê tông thương phẩm ) | 125,22 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,0461 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 7,5146 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 3,2908 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,3996 | 100m2 | |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 154,32 | m2 | |
| 37 | Đào móng xử lý đoạn chuyển tiếp | 1,28 | 100m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,7856 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông bản quá độ M300 | 19,58 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤18mm | 1,7461 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0302 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 0,2084 | 100m2 | |
| 43 | Đay tẩm nhựa đường | 4,8 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 141,12 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 9,4464 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,9946 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 39,9858 | tấn | |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 12,2976 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 12,2976 | tấn | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 192 | cấu kiện | |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 192 | cấu kiện | |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 35,28 | 10 tấn/1km | |
| 53 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 144 | mối nối | |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 103,68 | m2 | |
| 55 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công | 3,0307 | 100m3 | |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | 66,132 | m3 | |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,9519 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6061 | 100m3 | |
| 59 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất) | 15,68 | 100m | |
| 60 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất K=0.75) | 3,92 | 100m | |
| 61 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 15,68 | 100m | |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép 17155/1,1*(1.17%/tháng x4 tháng+3.5%x2 lần đóng nhổ) | 74.580 | kg | |
| 63 | Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụ | 6,668 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng khung chống | 13,336 | tấn | |
| 65 | Tháo dỡ khung chống | 13,34 | tấn | |
| 66 | Khấu hao khung chống 17155/1,1*(1.5%/tháng x4 tháng+5%x2 lần lắp dựng) | 6.668 | kg | |
| 67 | Bơm nước | 20 | ca | |
| 68 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 15,6 | 100m | |
| 69 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | 200 | tấn/lần | |
| 70 | Sản xuất cọc dẫn | 0,3664 | tấn | |
| 71 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | 1,38 | 100m | |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,51 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0151 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,02 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,02 | 100m3 | |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 35 | cái | |
| 78 | Gỗ phục vụ thi công | 2 | m3 | |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,9 | m3 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đk | 0,0101 | tấn | |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đk>10mm | 0,1438 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm bệ đúc dầm | 4 | cái | |
| 83 | Gia công hệ đà giáo | 1,71 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng hệ đà giáo | 3,42 | tấn | |
| 85 | Di chuyển dầm cầu(vận dụng AG.52210) | 9 | dầm/ 10m | |
| 86 | Lắp dựng dầm bản cầu ( vận dụng AG.52510) | 9 | dầm | |
| 87 | Khấu hao hệ đà giáo 17155/1,1*(1.5%/tháng x1 tháng+5%x2 lần lắp dựng) | 1.710 | kg | |
| 88 | Thuê mặt bằng trong thời gian 10 tháng ( Đơn giá thuê= 42000*25%+5%*42000*(4/6)+7700) | 1.000 | m2 | |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,5 | 100m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,2 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1115 | 100m3 | |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 562,5 | m2 | |
| 93 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,6688 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,6688 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 1,67 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 1,67 | 100m3 | |
| 97 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 1,6688 | 100m3 | |
| 98 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 8,3115 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 8,3115 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | 8,31 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | 8,31 | 100m3 | |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 8,3115 | 100m3 | |
| 103 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*10th+5%*1lần) | 184 | m2 | |
| 104 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn (QĐ số 7139/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND TP Hà Nội) chỉ tính vật liệu phụ | 184 | m2 | |
| 105 | Khấu hao cọc thép hình V: 17155/1,1*(1,17%*10+3,5%) | 2.210 | kg | |
| 106 | Tháo dỡ hàng rào tôn | 184 | m2 | |
| 107 | Đóng, nhổ thép V75x75x6; | 2,21 | tấn | |
| 108 | Biển báo công trường (4 tròn + 4 tam giác) | 8 | biển | |
| 109 | Thuê mặt bằng trong thời gian 10 tháng ( Đơn giá thuê= 42000*25%+5%*42000*(4/6)+7700) | 2.500 | m2 | |
| 110 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 16,082 | m3 | |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,4474 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,6082 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,61 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,61 | 100m3 | |
| 115 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 1,61 | 100m3 | |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8781 | 100m3 | |
| 117 | Đất mua | 316,591 | m3 | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8035 | 100m3 | |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7118 | 100m3 | |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4271 | 100m3 | |
| 121 | Cọc tiêu cắm tại 2 đầu cầu tạm | 27 | cái | |
| 122 | Phá dỡ đường tránh bằng MTC | 5,8205 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,82 | 100m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 5,82 | 100m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 5,82 | 100m3 | |
| 126 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 5,82 | 100m3 | |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,68 | m3 | |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 15,6 | m3 | |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 1,5056 | tấn | |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | 2,0725 | 100m2 | |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | 54 | đoạn ống | |
| 132 | Mối nối cống bằng vữa XM M100 | 9 | m2 | |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 46,231 | m3 | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,1608 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2882 | 100m3 | |
| 136 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 76,05 | 100m | |
| 137 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 94,58 | m3 | |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 56,62 | m3 | |
| 139 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,4447 | 100m2 | |
| 140 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 133,34 | m3 | |
| 141 | ống PVCD50, L=1m | 0,81 | 100m | |
| 142 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 48 | m2 | |
| 143 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần ngập đất) | 9,975 | 100m | |
| 144 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần không ngập đất K=0.75) | 7,125 | 100m | |
| 145 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 9,975 | 100m | |
| 146 | Khấu hao cọc ván thép 17155/1,1*(1.17%/tháng x1tháng+3.5%x1 lần đóng nhổ) | 130.131 | kg | |
| 147 | Bơm nước | 2 | ca | |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0024 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0189 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,234 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0005 | 100m3 | |
| 5 | Bu lông móng tủ M16x650 | 1 | bộ | |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | 1,5 | m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1419 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7392 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 12,936 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0132 | 100m3 | |
| 11 | Khung móng M24x300x300x675 | 33 | bộ | |
| 12 | Thép L63x63x6 | 471,9 | kg | |
| 13 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | 88,11 | kg | |
| 14 | Thép dẹt 40.4 | 3,3 | kg | |
| 15 | Bulông các loại | 5,28 | kg | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,8811 | 100kg | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,3 | 10 cọc | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,33 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,33 | 100m3 | |
| 20 | Thép L63x63x6 | 28,6 | kg | |
| 21 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | 7,3 | kg | |
| 22 | Thép dẹt 40.4 | 0,2 | kg | |
| 23 | Bulông các loại | 0,32 | kg | |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,073 | 100kg | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,02 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,612 | 100m3 | |
| 29 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | 1.164,5205 | m3 | |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1.164,5205 | m3 | |
| 31 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | 1.335 | 1m2 | |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 13,35 | 100m2 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,612 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,081 | 100m3 | |
| 35 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | 9,913 | m3 | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,723 | m3 | |
| 37 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | 10 | 1m2 | |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,1 | 100m2 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,081 | 100m3 | |
| 40 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ | 1 | 1 tủ | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 42 | Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D172/56mm, H=10m tôn dày 4mm | 33 | cột | |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | 33 | 1 cột | |
| 44 | Bộ Pin năng lượng mặt trời trọn bộ: Tấm Pin, sạc, giá đỡ, dây nguồn | 33 | bộ | |
| 45 | Đèn Led công suất 180W DIM | 33 | bộ | |
| 46 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | 33 | bộ | |
| 47 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | 33 | cái | |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | 33 | 1 bảng | |
| 49 | Lắp cửa cột | 33 | 1 cửa | |
| 50 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | 33 | 1cột | |
| 51 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | 3 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 3 | 1 m | |
| 53 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 55 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 20 | mét | |
| 56 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 1.564 | mét | |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 15,64 | 100m | |
| 59 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 60 | Đầu cốt đồng M10 | 264 | cái | |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 26,4 | 10 đầu cốt | |
| 63 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | 264 | mét | |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 2,64 | 100m | |
| 65 | Đầu cốt đồng M6 | 132 | cái | |
| 66 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | 1.584 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 15,84 | 100m | |
| 68 | Ống thép mạ kẽm F60 | 10 | mét | |
| 69 | Lắp đặt ống thép | 1 | 10m | |
| 70 | Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn | 83 | mét | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | 83 | m | |
| 72 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | 1.564 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | 1.564 | m | |
| 74 | Đầu cốt đồng M16 | 66 | cái | |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 6,6 | 10 đầu cốt | |
| 76 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 77 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | 269 | viên | |
| 78 | Hộp công tơ Composite H3 pha | 1 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt hộp công tơ | 1 | 1 hộp | |
| 80 | Bộ gông bắt hộp công tơ | 1 | bộ | |
| 81 | Công tơ 3 pha điện tử 10/40A-220V | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 83 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 7 | mét | |
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 85 | Aptomat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 87 | Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ | 8 | cái | |
| 88 | Bốc xếp dây dẫn các loại | 1,26 | tấn | |
| 89 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | 0,655 | tấn | |
| 90 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | 0,378 | tấn | |
| 91 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | 0,1965 | tấn | |
| 92 | Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn | 0,5 | ca | |
| 93 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 94 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | 0,5 | chuyến | |
| 95 | Bốc xếp dây dẫn các loại | 1,26 | tấn | |
| 96 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | 0,655 | tấn | |
| G | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN C19 | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | 41,2064 | 100tấn | |
| H | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | 12 | biển | |
| 2 | Đèn báo - giá tạm tính | 4 | cái | |
| 3 | Dây dẫn - giá tạm tính | 100 | m | |
| 4 | Rào chắn thép - giá tạm tính | 4 | cái | |
| 5 | Áo phản quang | 4 | bộ | |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | 1.680 | công | |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 | 720 | m | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cọc Barie đá 1x2, mác 150 | 5,63 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Barie | 0,9 | 100m2 | |
| 10 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa (vận dụng) | 21,2 | 1m2 | |
| 11 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tính | 8.000 | m | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện - Nhân công bậc 3,5/7 | 5 | công | |
| I | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | 2 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điều khiển | 1 | 1 vị trí | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | 33 | 1 vị trí | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Đường giao thông và cầu BTCT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.028.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nấu sơn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8,5T-:-10T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi 16T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Búa nén khí (đục phá bê tông) | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy nấu nhựa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy rải 130 -140 CV | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy san 110 CV | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 200-:-250 lít | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 20 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 23 | Cần cẩu 10T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 24 | Cần cẩu 25T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 25 | Cần cẩu 40T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 26 | Máy ép cọc 200T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 27 | Máy toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 28 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 29 | Trạm trộn bê tông asphan 80T/h | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi