Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239859-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211239818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 11:36:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,712,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng: 02 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục có sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu Trong lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường tiểu học xã Yên Thái, hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà đa năng, nhà lớp học 02 tầng 02 phòng và các hạng mục phụ trợ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT, nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Tổ dân phố Trung Yên, TT. Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,83tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8,5914tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,1539tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,8516tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,8516tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột6,3297100m2
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 15078,4767m3
8Đào móng công trình, đất cấp II1,9119100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II12,688100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm104mối nối
11Đào móng công trình1,5099100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,25m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5077100m2
14Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10013,251m3
15Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,8148m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8945tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,1109tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,6353tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,9058100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,4016100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25059,9072m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0995tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6116tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6426100m2
25Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2005,9117m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 55,186m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6536100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1837tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0727tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,028tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,3698m3
32Đắp đất công trình0,7783100m3
33Đắp đất công trình1,0695100m3
34Đắp đất công trình1,8798100m3
35Mua đất đá hỗn hợp36,6798m3
36Đào xúc đất cấp II0,3668100m3
37Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15023,8097m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2389tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8964tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2224tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0963tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,1508100m2
43Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2008,4718m3
44Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2006,0258m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,7404100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4978tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5443tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4486tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5464tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9558tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,418tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20027,6004m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5034100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0859tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0864tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1017tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1725tấn
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,2885m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,235100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0284tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4392tấn
62Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,7805m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,3675100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,2724tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0387tấn
66Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20070,6949m3
67Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300104,6672m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10016,6762m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100104,6672m2
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 59,9346m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 63,7766m3
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,3556m3
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,5172m3
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,4806m3
75Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,3434m3
76Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,3983m3
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75343,6954m2
78Trát trần, vữa XM mác 75532,8758m2
79Trát má cửa, vữa XM mác 7559,4825m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75235,7532m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75711,5148m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75825,2431m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100168,79m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 10097m
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,855m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7523,5498m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 415,945m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 11,3188m2
89Lát gạch đất nung kích thước gạch 9,55m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 27,9504m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40,0178m2
92Bê tông gạch vỡ, vữa XM M501,3101m3
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.921,4619m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ464,099m2
95Sản xuất + lắp dựng lan can inox533,5125kg
96Mua, lắp dựng trụ thang Inox 3041cái
97Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mm39,7525m2
98Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm60,48m2
99Mua khóa cửa đi15Bộ
100Mua khóa cửa sổ21Bộ
101Mua bản lề cửa181Cái
102Tay gạt đơn đa điểm38Cái
103Vách kính, khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)7,92m2
104Tay gạt đơn đa điểm2cái
105Mua bản lề2cái
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm100,2325m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9771tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửa62,46m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,56m2
110Gia công xà gồ thép1,482tấn
111Lắp dựng xà gồ thép1,482tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,8176m2
113Lợp mái tôn dày 0,42mm2,8003100m2
114Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m47,97md
115Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)1.260,135cái
116Tấm tôn che cửa thang lên mái:1Cái
117Mua khoá cửa thang lên mái1cái
118Thi công trần bằng tấm nhựa20,5504m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,43100m2
120Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W32bộ
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần10bộ
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm2bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
124Lắp đặt công tắc đơn8cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc17cái
126Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi47cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 300m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 300m
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
137Móc quạt trần fi 16; L=40024cái
138Đế âm + mặt85cái
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm850m
140Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
141Băng dính PVC50cuộn
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 45hộp
143Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
145Lắp đặt gương soi2cái
146Lắp đặt kệ kính2cái
147Lắp đặt hộp đựng2cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
150Máy bơm nước (Công xuất 750W, Q=3m3, H=10,5m)1cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,4100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,5100m
153Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm18cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm6cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm12cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm5cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm9cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm6cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
162Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm1cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,6100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,5100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,3100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm10cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm5cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm5cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm5cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm5cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm3cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm22cái
173Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mm16cái
174Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm20cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
176Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm10cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,8100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
180Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm16cái
181Rọ chắn rác D1008cái
182Đai giữ ống80cái
183Đào kênh mương, đất cấp II0,2934100m3
184Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2934100m3
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
186Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm130m
187Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm52,4m
188Gia công và đóng cọc tiếp địa5cọc
189Mua + lắp đặt chân sứ4cái
190Đào móng công trình, đất cấp II0,1979100m3
191Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,42100m
192Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,799m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
194Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,884m3
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0695tấn
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0164100m2
197Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,8m3
198Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0758m3
199Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,104m2
200Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,24m2
201Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,0619100m3
202Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,104m2
203Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1004,3744m2
204Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,8m3
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0803tấn
206Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,122100m2
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg10cấu kiện
208Đào móng công trình0,5328100m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,89m3
210Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,36m3
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576m2
212Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7528,5m2
213Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,458m3
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,399tấn
215Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6962100m2
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg95cấu kiện
217Lấp đất chân móng0,1785100m3
218Đào san đất, đất cấp II0,3552100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp II0,8308100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp II38,2112100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,5259m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy11,3591100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1007,6399m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2146tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7274tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,8582tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2583100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 25027,0972m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0173tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,434tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1663100m2
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,3722m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,8932m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6464100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0688tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2308tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,7984m3
20Lấp đất chân móng0,2769100m3
21Đắp đất công trình0,5345100m3
22Đào xúc đất, đất cấp II0,5345100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,6815m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0953tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1438tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5327tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0869tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4666tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,8237100m2
30Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,5459m3
31Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,5072m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,2375100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,158tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4096tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5709tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1836tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0152tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2008,1772m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,143100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0273tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0276tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0284tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0348tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,9418m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,7225100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,8678tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20020,6683m3
48Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 30045,9976m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 1005,1m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10045,9976m2
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,8989m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,2169m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,179m3
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,592m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,9332m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,3874m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,337m3
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75111,518m2
59Trát trần, vữa XM mác 75177,35m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 7517,677m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,264m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75284,3616m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75194,619m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10057,6m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 10031,5m
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7524,0525m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 137,8808m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 8,0672m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ606,653m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ207,6535m2
71Sản xuất + lắp dựng lan can inox180,6kg
72Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm12,96m2
73Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm18,24m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm31,2m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3526tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa18,24m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,8352m2
78Gia công xà gồ thép0,69tấn
79Lắp dựng xà gồ thép0,69tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,8896m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm0,9122100m2
82Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m33,71md
83Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)410,49cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,5992100m2
85Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W12bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
90Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20cái
97Móc quạt trần fi 16; L=40012cái
98Đế âm + mặt20cái
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm350m
100Băng dính PVC30cuộn
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 45hộp
102Rọ chắn rác D1008cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,35100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm16cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm8cái
107Đai giữ ống20cái
108Đào kênh mương, đất cấp II0,084100m3
109Lấp đất mương tiếp địa0,084100m3
110Gia công kim thu sét dài 1,5m2cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm40m
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm14m
113Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m2cọc
114Mua + lắp đặt chân sứ2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,2666tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,2415tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,1302tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,0436tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,0436tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột5,3559100m2
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25066,4033m3
8Đào móng, đất cấp II2,292100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II10,824100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm88mối nối
11Đào móng công trình, đất cấp II1,2311100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,75m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3826100m2
14Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10013,6463m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6653tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,2845tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,2536tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,7976100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,1652100m2
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25049,4098m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1002tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3828tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5643100m2
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2005,4886m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 39,1183m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5499100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1926tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8948tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,5853m3
30Lấp đất chân móng0,6279100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,9095100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,9857100m3
33Đắp đất công trình3,8997100m3
34Đào xúc đất, đất cấp II3,8997100m3
35Mua đất đá hỗn hợp tôn nền nhà349,5255m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15043,7112m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6369tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,0606tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,92100m2
40Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 20014,1082m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,8626100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,214tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8581tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5625tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9746tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,9099tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20026,1786m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1635100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0175tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1251tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,0393m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,3608100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,132tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20025,5577m3
55Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300228,9724m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100225,1292m2
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 106,7737m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6722m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,2508m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,928m3
61Trát trần, vữa XM mác 75236,08m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75246,2948m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,3736m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75159,28m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75533,983m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75564,5576m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 430,6133m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12,6319m2
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 7514,5128m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7537,1955m2
72Bê tông gạch vỡ, vữa XM M508,5068m3
73Lát gạch đất nung kích thước gạch 39,36m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100116,08m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 10065,366m
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.134,986m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ679,6838m2
78Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương)393,8848m2
79Đắp đấu đầu cột4Cái
80Đắp đấu chân cột4Cái
81Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao:4Chi tiết
82Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mm20,4m2
83Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm47,04m2
84Mua vách kính nhôm xingfa, kính dày 6,38mm54,04m2
85Mua khóa cửa đi3Bộ
86Mua khóa cửa sổ14Bộ
87Mua bản lề cửa80Cái
88Tay gạt đơn đa điểm3Cái
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm67,44m2
90Lắp dựng vách kính54,04m2
91Sản xuất + lắp dựng inox 304551,2143kg
92Mua đất màu trồng cây7,7879m3
93Mua, trồng cỏ lá tre15,5758m2
94Mua cây trồng bồn hoa (Câu ngâu tán rộng, bỏng nổ, cọ cảnh.)8Cây
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 8,8112tấn
96Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 8,8112tấn
97Gia công xà gồ thép2,5705tấn
98Lắp dựng xà gồ thép2,5705tấn
99Gia công giằng mái thép2,2347tấn
100Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông2,2347tấn
101Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 400, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC10,17m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ565,7362m2
103Lợp tôn xốp chống nóng dày 0,42mm4,7299100m2
104Ke chống bão 4,5 cái/m22.128,455cái
105Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m30,32md
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,54100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,0635100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm13,2064100m2
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
111Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần21bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường10cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
122Đế âm + mặt30cái
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 500m
124Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1501cái
125Băng dính PVC10cuộn
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15hộp
127Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
128Đồng dẹt 40x43m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,95100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,24100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm12cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm12cái
133Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong)12bộ
134Keo gián5hộp
135Rọ chắn rác D10012cái
136Đai giữ ống120cái
137Đào móng công trình, đất cấp II0,2799100m3
138Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1503,4984m3
139Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,9325m3
140Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,1316m3
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,793m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7516,7704m2
143Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,0403m3
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2348tấn
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4105100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg56cấu kiện
147Lấp đất chân móng0,0933100m3
148Đào xúc đất , đất cấp II0,1866m3
149Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,162100m3
150Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,162100m3
151Gia công kim thu sét dài 1,5m5cái
152Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm100m
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
154Thép dẹt 40x430m
155Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
156Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT34bình
157Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ44bình
158Hộp đựng 600x500x1804cái
159Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC4cái
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phá dỡ tường lan can14,399m3
2Bơm nước ao5ca
3Đào xúc đất cấp I4,534100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I4,534100m3
5San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,8517,1297100m3
6Mua đất đá hỗn hợp2.054,6561m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng: 02 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
3 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
7 Đầm bàn ≥1kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
8 Đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
10 Cần trục có sức nâng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
11 Máy lu Trong lượng ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->