Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 11:36:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,712,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng: 02 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu Trong lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường tiểu học xã Yên Thái, hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà đa năng, nhà lớp học 02 tầng 02 phòng và các hạng mục phụ trợ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT, nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Tổ dân phố Trung Yên, TT. Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,83 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 8,5914 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1539 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,8516 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,8516 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 6,3297 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | 78,4767 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,9119 | 100m3 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 12,688 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 104 | mối nối | |
| 11 | Đào móng công trình | 1,5099 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,25 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5077 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 13,251 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,8148 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8945 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1109 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,6353 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9058 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4016 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 59,9072 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0995 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6116 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6426 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 5,9117 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 55,186 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6536 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1837 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0727 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,028 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3698 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình | 0,7783 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình | 1,0695 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình | 1,8798 | 100m3 | |
| 35 | Mua đất đá hỗn hợp | 36,6798 | m3 | |
| 36 | Đào xúc đất cấp II | 0,3668 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,8097 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2389 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8964 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2224 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0963 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,1508 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 8,4718 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 6,0258 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,7404 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4978 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5443 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4486 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5464 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9558 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,418 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 27,6004 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5034 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0859 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0864 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1017 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1725 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,2885 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,235 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0284 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4392 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,7805 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,3675 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,2724 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0387 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 70,6949 | m3 | |
| 67 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 104,6672 | m2 | |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 16,6762 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 104,6672 | m2 | |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,9346 | m3 | |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 63,7766 | m3 | |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,3556 | m3 | |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,5172 | m3 | |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,4806 | m3 | |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,3434 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,3983 | m3 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 343,6954 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 532,8758 | m2 | |
| 79 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 59,4825 | m2 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 235,7532 | m2 | |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 711,5148 | m2 | |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 825,2431 | m2 | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 168,79 | m | |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 97 | m | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,855 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,5498 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 415,945 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 11,3188 | m2 | |
| 89 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 9,55 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 27,9504 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 40,0178 | m2 | |
| 92 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 1,3101 | m3 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.921,4619 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 464,099 | m2 | |
| 95 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | 533,5125 | kg | |
| 96 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox 304 | 1 | cái | |
| 97 | Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mm | 39,7525 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | 60,48 | m2 | |
| 99 | Mua khóa cửa đi | 15 | Bộ | |
| 100 | Mua khóa cửa sổ | 21 | Bộ | |
| 101 | Mua bản lề cửa | 181 | Cái | |
| 102 | Tay gạt đơn đa điểm | 38 | Cái | |
| 103 | Vách kính, khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 7,92 | m2 | |
| 104 | Tay gạt đơn đa điểm | 2 | cái | |
| 105 | Mua bản lề | 2 | cái | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 100,2325 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9771 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,46 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,56 | m2 | |
| 110 | Gia công xà gồ thép | 1,482 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,482 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,8176 | m2 | |
| 113 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | 2,8003 | 100m2 | |
| 114 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 47,97 | md | |
| 115 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 1.260,135 | cái | |
| 116 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | 1 | Cái | |
| 117 | Mua khoá cửa thang lên mái | 1 | cái | |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 20,5504 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,43 | 100m2 | |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 32 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 47 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 300 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 300 | m | |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 137 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 24 | cái | |
| 138 | Đế âm + mặt | 85 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 850 | m | |
| 140 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 2 | cái | |
| 141 | Băng dính PVC | 50 | cuộn | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 45 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 150 | Máy bơm nước (Công xuất 750W, Q=3m3, H=10,5m) | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 18 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 9 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,6 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,5 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 5 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 5 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 22 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mm | 16 | cái | |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | 20 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm | 10 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | 16 | cái | |
| 181 | Rọ chắn rác D100 | 8 | cái | |
| 182 | Đai giữ ống | 80 | cái | |
| 183 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,2934 | 100m3 | |
| 184 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2934 | 100m3 | |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 130 | m | |
| 187 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 52,4 | m | |
| 188 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 189 | Mua + lắp đặt chân sứ | 4 | cái | |
| 190 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1979 | 100m3 | |
| 191 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,42 | 100m | |
| 192 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,799 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 194 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,884 | m3 | |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0695 | tấn | |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0164 | 100m2 | |
| 197 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 198 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0758 | m3 | |
| 199 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,104 | m2 | |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,24 | m2 | |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,0619 | 100m3 | |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,104 | m2 | |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,3744 | m2 | |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0803 | tấn | |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,122 | 100m2 | |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | cấu kiện | |
| 208 | Đào móng công trình | 0,5328 | 100m3 | |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,89 | m3 | |
| 210 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,36 | m3 | |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76 | m2 | |
| 212 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,5 | m2 | |
| 213 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,458 | m3 | |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,399 | tấn | |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6962 | 100m2 | |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 95 | cấu kiện | |
| 217 | Lấp đất chân móng | 0,1785 | 100m3 | |
| 218 | Đào san đất, đất cấp II | 0,3552 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,8308 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 38,2112 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,5259 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 11,3591 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 7,6399 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2146 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7274 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8582 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2583 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 250 | 27,0972 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0173 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,434 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1663 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,3722 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,8932 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6464 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0688 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2308 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,7984 | m3 | |
| 20 | Lấp đất chân móng | 0,2769 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình | 0,5345 | 100m3 | |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,5345 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,6815 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0953 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1438 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5327 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0869 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4666 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8237 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,5459 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,5072 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2375 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4096 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5709 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1836 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0152 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,1772 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,143 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0273 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0276 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0284 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0348 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9418 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,7225 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,8678 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 20,6683 | m3 | |
| 48 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 45,9976 | m2 | |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 5,1 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 45,9976 | m2 | |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,8989 | m3 | |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,2169 | m3 | |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,179 | m3 | |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,592 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,9332 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,3874 | m3 | |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,337 | m3 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 111,518 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 177,35 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,677 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,264 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 284,3616 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,619 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 57,6 | m | |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 31,5 | m | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,0525 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 137,8808 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 8,0672 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 606,653 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,6535 | m2 | |
| 71 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | 180,6 | kg | |
| 72 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 12,96 | m2 | |
| 73 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | 18,24 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,2 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3526 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,24 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,8352 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 0,69 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,69 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,8896 | m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | 0,9122 | 100m2 | |
| 82 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 33,71 | md | |
| 83 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 410,49 | cái | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,5992 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 12 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 20 | cái | |
| 97 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 12 | cái | |
| 98 | Đế âm + mặt | 20 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 350 | m | |
| 100 | Băng dính PVC | 30 | cuộn | |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 45 | hộp | |
| 102 | Rọ chắn rác D100 | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 16 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 8 | cái | |
| 107 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 108 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,084 | 100m3 | |
| 109 | Lấp đất mương tiếp địa | 0,084 | 100m3 | |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 2 | cái | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 14 | m | |
| 113 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | 2 | cọc | |
| 114 | Mua + lắp đặt chân sứ | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,2666 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,2415 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1302 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,0436 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,0436 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 5,3559 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 66,4033 | m3 | |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | 2,292 | 100m3 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 10,824 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 88 | mối nối | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,2311 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,75 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3826 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 13,6463 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6653 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2845 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,2536 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7976 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1652 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 49,4098 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1002 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3828 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5643 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 5,4886 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 39,1183 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5499 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1926 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8948 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,5853 | m3 | |
| 30 | Lấp đất chân móng | 0,6279 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9095 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,9857 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình | 3,8997 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất, đất cấp II | 3,8997 | 100m3 | |
| 35 | Mua đất đá hỗn hợp tôn nền nhà | 349,5255 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 43,7112 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6369 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0606 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,92 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 14,1082 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,8626 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8581 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5625 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9746 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,9099 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 26,1786 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1635 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0175 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1251 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,0393 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,3608 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,132 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,5577 | m3 | |
| 55 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 228,9724 | m2 | |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 225,1292 | m2 | |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 106,7737 | m3 | |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6722 | m3 | |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,2508 | m3 | |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,928 | m3 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 236,08 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 246,2948 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,3736 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27 | m2 | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,28 | m2 | |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 533,983 | m2 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 564,5576 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 430,6133 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 12,6319 | m2 | |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 14,5128 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,1955 | m2 | |
| 72 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 8,5068 | m3 | |
| 73 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 39,36 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 116,08 | m | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 65,366 | m | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.134,986 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 679,6838 | m2 | |
| 78 | Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương) | 393,8848 | m2 | |
| 79 | Đắp đấu đầu cột | 4 | Cái | |
| 80 | Đắp đấu chân cột | 4 | Cái | |
| 81 | Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao: | 4 | Chi tiết | |
| 82 | Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mm | 20,4 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | 47,04 | m2 | |
| 84 | Mua vách kính nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | 54,04 | m2 | |
| 85 | Mua khóa cửa đi | 3 | Bộ | |
| 86 | Mua khóa cửa sổ | 14 | Bộ | |
| 87 | Mua bản lề cửa | 80 | Cái | |
| 88 | Tay gạt đơn đa điểm | 3 | Cái | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 67,44 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng vách kính | 54,04 | m2 | |
| 91 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | 551,2143 | kg | |
| 92 | Mua đất màu trồng cây | 7,7879 | m3 | |
| 93 | Mua, trồng cỏ lá tre | 15,5758 | m2 | |
| 94 | Mua cây trồng bồn hoa (Câu ngâu tán rộng, bỏng nổ, cọ cảnh.) | 8 | Cây | |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 8,8112 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 8,8112 | tấn | |
| 97 | Gia công xà gồ thép | 2,5705 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5705 | tấn | |
| 99 | Gia công giằng mái thép | 2,2347 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,2347 | tấn | |
| 101 | Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 400, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC | 10,17 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 565,7362 | m2 | |
| 103 | Lợp tôn xốp chống nóng dày 0,42mm | 4,7299 | 100m2 | |
| 104 | Ke chống bão 4,5 cái/m2 | 2.128,455 | cái | |
| 105 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | 30,32 | md | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,54 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,0635 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 13,2064 | 100m2 | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần | 21 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 122 | Đế âm + mặt | 30 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | |
| 124 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 1 | cái | |
| 125 | Băng dính PVC | 10 | cuộn | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 15 | hộp | |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 128 | Đồng dẹt 40x4 | 3 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,95 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,24 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 12 | cái | |
| 133 | Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | 12 | bộ | |
| 134 | Keo gián | 5 | hộp | |
| 135 | Rọ chắn rác D100 | 12 | cái | |
| 136 | Đai giữ ống | 120 | cái | |
| 137 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2799 | 100m3 | |
| 138 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 3,4984 | m3 | |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,9325 | m3 | |
| 140 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,1316 | m3 | |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,793 | m2 | |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,7704 | m2 | |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,0403 | m3 | |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2348 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4105 | 100m2 | |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 56 | cấu kiện | |
| 147 | Lấp đất chân móng | 0,0933 | 100m3 | |
| 148 | Đào xúc đất , đất cấp II | 0,1866 | m3 | |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,162 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 151 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 154 | Thép dẹt 40x4 | 30 | m | |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 156 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 157 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | 4 | bình | |
| 158 | Hộp đựng 600x500x180 | 4 | cái | |
| 159 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường lan can | 14,399 | m3 | |
| 2 | Bơm nước ao | 5 | ca | |
| 3 | Đào xúc đất cấp I | 4,534 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 4,534 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,1297 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp | 2.054,6561 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng: 02 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥1kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu Trong lượng ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi