Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239785-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211239771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 12:25:00 đến ngày 2021-12-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,335,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người.+ 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Cấp thoát nước (phụ trách phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh). Có trình độ: Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét). Có trình độ: Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8T. Có cam kết giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định khi trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (giai đoạn 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh. Địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Phúc Hưng; + Tư vấn thẩm tra TK BVTC&DT: Công ty TNHH Xây dựng TMDV Khánh Thịnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh. Địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm gần nhất (năm 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế . - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh. Địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Hoàng - Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách ban. Địa chỉ 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khối nhà lớp học 12 phòng 02 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1064100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4958m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,0651m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0871tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0729tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0333tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3713tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6782tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3012tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6587tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4104100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8704100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,1494m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,724m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,222m3
16Ván khuôn gỗ móng - móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3744100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5214tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5687tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2794100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,794m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1814100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2031100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,888m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3692m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4103tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5261tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1484tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1667tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,284tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6587tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4934tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1229tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,699tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3536100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,2228m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,0494m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,9861m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,3889m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,101m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8038m3
42Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,555m3
43Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2889100m2
44Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0817100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4253m3
46Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9156m3
47Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9156m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5184100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6281tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7056tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2386tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3381tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1167tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1167tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9557tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4353tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0831tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7221tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5722tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9662tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2524tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,5952m3
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,3651m3
65Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,4778100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9312tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8904tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,083tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0053tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4511m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6101100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0912tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0834tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,798tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1535tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2287tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5493100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =187kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1397tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0852tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1208tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5429tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2157tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1998tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2347tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1087tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,572tấn
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,3743m3
89Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.961,5331m2
90Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.827,152m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V525,886m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V673,776m2
93Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.347,78m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V667,82m
95Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,22m
96Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,688m
97Đắp ú mặt trước lam treo và lan can tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54cái
98Kẻ roan rộng 30 sâu 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,6m
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn HuDa's hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.429,3561m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn HuDa's hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.374,594m2
101Lát đá granite Bình Định hoặc tương đương màu xám trắng bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,5828m2
102Lát đá Granite màu đen Bình Định hoặc tương đương bậc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,308m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.240,302m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 500x120mm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,112m2
105Ốp tường gạch Inax màu vàng kem nhẹ kích thước 45x145mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,835m2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,88m2
107Lát nền, sàn gạch Terrazoo-tiết diện gạch 400x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,128m2
108Gia công cửa đi thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm cường lực (đã bao gồm sơn 03 nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,1968m2
109Gia công cửa sổ thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm cường lực (đã bao gồm sơn 03 nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,4896m2
110GCLD khoá việt tiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
111GCLD vách nhôm kính cường lực dày 8lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,72m2
112GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (đã bao gồm sơn 03 nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,408m2
113Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5186tấn
114Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,0325tấn
115Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m Vina gốm hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1100m2
116GCLD tôn diềm lận góc dày 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,34m
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,825m2
118Ngói úp nóc 3,5 viên /1mdMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,68md
119Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,9555m2
120Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,9555m2
121Quét dung dịch Sika hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,9555m2
122Gia công lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3873tấn
123Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,998m2
124Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.043,67371m2
125Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,028m2
126GCLD nẹp Inox 304 khe lúnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,8m
127GCLD chữ Inox mạ đồng cao 350mm, gắn tường bằng móc sắt (bao gồm chữ và ký tự)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19chữ
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,745100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,4442100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,0994100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4503100m2
135Cầu Cắn rác phi D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78Cái
136Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm 4 ruột 4x25mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V205,6m
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,53m3
138Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =48mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,8m
139GCLD kẹp ngừng cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
140GCLD đai thép + khoáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
141GCLD bulong mócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
142GCLD khoá đỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m3
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0073tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0104tấn
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,354m3
149Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0818100m2
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6863m3
151Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6887m3
152GCLD cột bê tông li tâm PCI- 8.4-3,0Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cột
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
154Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V269,6m
155Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126m
156Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.272m
157Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.521,8m
158Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14hộp
159Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102hộp
160Lắp đặt đèn Led rạng đông BD M16L 120/35W-S hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77bộ
161Lắp đặt đèn Led rạng đông BD M16L 60/16W-S hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
162Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
164Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
166Lắp đặt các automat 1 pha =10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
167Lắp đặt các automat 1 pha =20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
168Lắp đặt các automat 1 pha =50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
169Lắp đặt các automat 3 pha =63AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
170Lắp đặt các automat 3 pha =80AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
171Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) Senko hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
172Lắp đặt quạt treo tường Senko hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
173Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
174Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE sino hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12hộp
175Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE sino hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.350m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =48mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64m
179Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 và bình bột MFZL4 + Kệ treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
180Bảng hướng dẫn sử dụng PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bảng
181Băng keoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cuộn
182Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,6x1,2m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bảng
183Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,54m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0754100m3
185Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
186Kéo rải dây đồng tiếp đất dưới mương đất, D=50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27m
187Hộp kiểm tra điện trở 120x120 (kẹp đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13m
189Làm mối hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5mối
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0013100m3
192Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4md
193Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42md
194Tăng đơ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
195Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7mối/cái
196Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
197Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,311m2
198Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0125tấn
199GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
200Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Liva LIVA-BX125 , có bán kính bảo vệ RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
201Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47m
202Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
203Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cọc
204Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
205Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
206Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bao
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,7m
208Lắp đặt hộp phân dây, KT =50x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14hộp
B Xây mới nhà vệ sinh giáo viên + học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2038100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,26m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,802m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,64m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,875m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1625100m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9075m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0099tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0708tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1162tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1487m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1348100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0644tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1318tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =1418mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1416tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,124m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2124100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,371m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,564m3
20Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9915100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9575m3
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0353100m2
23Cắt roan nền sân KT 5x5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0549tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2121tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0377tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0329tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1401tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,321m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1491100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0176tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0478tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0048tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1127100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5585m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1943100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0198tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0729tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0991tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =140mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0437tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8727m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,0997m3
46Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,217tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,217tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,36m2
49Lợp mái che tường bằng tôn màu giả ngói dày 0,40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3616100m2
50GCLD khe chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,16m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,3877m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,9469m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,1m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,386m2
55Lát đá granite Bình Định hoặc tương đương màu xám trắng bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,755m2
56Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ cường lực dày 5 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,4m2
57Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính mờ cường lực dày 5 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m2
58Gia công lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 kèm theoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,72m2
59GCLD chân V1 Inox cho vách ngănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
60Quét dung dịch chống thấm mái Sika hoặc tương đương, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,5498m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4098m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4098m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn hoặc tương đương-tiết diện gạch 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,82m2
64Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic hoặc tương đương tiết diện gạch 300x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,48m2
65Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,2m
66Kẻ roan tường sâu 10, rộng 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,5m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,7517m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn HuDa's hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,1537m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,7m
70GCLD trần tôn lạnh dày 0,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,78m2
71Lắp đặt đèn led buld Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
72GCLD tủ điện 2 -4 Module si nô hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
74Lắp đặt hộp phân dây, KT =50x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
75Lắp đặt các automat 1 pha =10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
78Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V185m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84m
81Lắp đặt Lavabol 1 vòi Viglacera hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
83Lắp đặt xí xổm Viglacera hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
84Lắp đặt xí bệt Viglacera hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
85Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
86Lắp đặt phễu thu, KT 150x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
87Lắp đặt bể nước Inox 2,0m3 Tân Á hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
88Khoá nước D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
89Phao THT FLOMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bằng Inox hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
91Lắp đặt vòi rửa rumine bằng nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT3 hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,828100m
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
97GCLD cầu chắn rát D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2quả
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
C Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2595100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0865100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,464m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,05m3
5Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6232m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,852m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0489100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0042tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0947tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,295m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,007m2
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,115100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
D Xây mới giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan đập cấp, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt nối ngoài ống nhựa D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
7Nắp bịtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Cáp neo máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
9Lắp đặt van khoá D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V228m
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0267m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0036tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0017100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0252m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =63kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
22Lắp đặt móc treo cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Các phụ kiện (co, cút, nối, ..)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V228m
E San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,1548100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,1548100m3
F Xây mới trụ cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7966m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7863m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,212m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0156100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9103m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,074m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8456m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,145m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,302m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0041tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Lát đá Granite màu đen Bình Định hoặc tương đương bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,168m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,956m
18Bả bằng bột bả Huda's hoặc tương đương vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2652m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Huda's hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2652m2
20Gia công cột bằng thép hình InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0166tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0166tấn
22GCLD bu lông D18, L350Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23GC mối hàn giữa 2 cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2mối
24GCLD dây dù D8mm màu trắng kéo cờMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
25GCLD bộ kéo và quả cầu Inox 304 D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
26GCLD lá cờ tổ quốc Việt NamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
G Nền sân bê tông trước cổng chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0426100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,852m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8979m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3898100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,42m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4975100m3
7Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5795100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,589m3
9Cắt roan nền sân KT 5x5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,5m
H Nền sân bê tông sân trường
1Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7737100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,737m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1162100m2
4Cắt roan nền sân KT 5x5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200,2m
I Cổng chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3913100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9693m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2833100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3301m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6145m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0236m3
7Lát giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1278100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2468100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7369m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2138100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1112m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0111100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9254m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1734100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6006m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3541100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0037tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0091tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0154100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =67,5kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =165kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1434m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8791m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,886m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,603m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,07m2
28Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,952m2
29Gia công cửa song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,824m2
30Lắp dựng cửa khung sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,824m2
31GCLD bánh xe sắt D80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
32Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,6481m2
33GCLD bản lề cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
34GCLD khoá Việt TiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
35GCLD đường ray sắt V50x50x5 cho cổng đẩyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,96md
36Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,8732m2
37Bả bằng bột bả HuDa's hoặc tương đương vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,908m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn HuDa's hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,7812m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,05m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,05m2
41Quét dung dịch chống thấm mái Sika hoặc tương đương, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,05m2
42Ốp tường gạch Inax màu nâu kích thước 45x145mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,448m2
43Ốp bồn hoa, gạch gốm kích thước 6x24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6475m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,54m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,94m
46Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby Bình Định hoặc tương đương vào tường có chốt InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,9783m2
47Khắc chữ trên đá (bao gồm: vật liệu và nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9055m2
48GCLD chữ Inox màu đồng H=190, gắn tường bằng móc sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13chữ
49GCLD chữ Inox màu đồng H=120, gắn tường bằng móc sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18chữ
50GCLD chữ Inox màu đồng H=60, gắn tường bằng móc sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86chữ
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0391tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0095tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2944tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0146tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1189tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0322tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0946tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0057tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0254tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1531tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0025tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0138tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0921tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1094tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1443tấn
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5345100m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,305100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
71GCLD cầu chắn rát D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6quả
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0175100m
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2083m3
74Lắp đặt đèn ốp trần dạng LED 18w Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
75Lắp đặt đèn pha dạng LED 30w hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
76Lắp đặt các automat 1 pha =10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt hộp automat, KT =50x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =100x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V326m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179m
J Tường rào lam bê tông
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0904100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,5m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6778m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,1334m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1567100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,255m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,004100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3936m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8525100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7348m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3823100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8554m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8468m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6091m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3372100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2143tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7882tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V428cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤110kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,3432m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2893m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2858100m2
23Ốp đá tự nhiên bóc đen KT 10x20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,584m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,3913m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V156,4422m2
26Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,4312m2
27Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450,1208m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn HuDa's hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V537,552m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,04m
30Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,4m
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1069tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,584tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1492tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4647tấn
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,111100m
K Tường rào lưới B40
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1686100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,5622m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,168m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8168100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,808m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9872100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,832m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7664100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4196tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2042tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2007tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,056m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6056100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1427tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7051tấn
17Xây tường thẳng bằng ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,32m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V322,2m2
19Chèn chân lưới VXM M75, dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,9m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,12m2
21GCLD lưới B40, cao 1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V429,6m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài Huda's hoặc tương đương nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V493,32m2
L THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan Peroni Model 3SDm2.5/28 1.1Kw hoặc TĐModel 3PRm2.5/28. Công suất 1.1 Kw. Lưu lượng max 3.3 m³/h. Cột áp max 117 m. Đường kính bơm 76 mm thả vừa ống 90 ++. Đường kính họng xả 34 mm. Điện áp sử dụng Điện dân dụng 1 pha / 220V / 50Hz. Tiêu chuẩn Cách điện lớp F. Chống bụi bẩn, chống nước IP68. Thời gian sử dụng liên tục 48 giờ không cần nghỉ. Vật liệu cấu tạo Thân bơm: Inox 304. Cánh bơm: Feet. Đầu bơm: Đồng. Trục động cơ: Inox 304. Quận dây quấn: 100% Đồng chất lượng cao. Hoặc các loại máy tương đương1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 3 - Số lượng: 03 người.+ 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Cấp thoát nước (phụ trách phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh). Có trình độ: Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét). Có trình độ: Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.42
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.32
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.22
5 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.2
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.2
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
11 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
13 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8T. Có cam kết giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định khi trúng thầu.1
15 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu Trọng tải nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->