Gói thầu: Sửa chữa doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện số 3 – Trung tâm huấn luyện và BDNV1; Hạng mục: Sửa chữa nhà N18A, N18B và một số hạng mục phụ trợ; Địa điểm xây dựng: xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện số 3 – Trung tâm huấn luyện và BDNV1; Hạng mục: Sửa chữa nhà N18A, N18B và một số hạng mục phụ trợ; Địa điểm xây dựng: xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí K02 cấp bổ sung cho TTHL1 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 23:58:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,757,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.138.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao Đẩng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm đầy đủ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0.5 m3 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm đầy đủ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi bê tông Công suất ≥ 1,0KW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 0,75KW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0KW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn Công suất ≥ 2KW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo thép (01 bộ = 02 khung + 02 chéo)bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 11-Máy đo laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bàn cắt gạch đa năng chống bụi ( Đáp ứng các biện pháp chống bụi của nhà thầu Trong thuyết minh ) ≥ 1800 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện số 3 – Trung tâm huấn luyện và BDNV1; Hạng mục: Sửa chữa nhà N18A, N18B và một số hạng mục phụ trợ; Địa điểm xây dựng: xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam Sửa chữa doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện số 3 – Trung tâm huấn luyện và BDNV1; Hạng mục: Sửa chữa nhà N18A, N18B và một số hạng mục phụ trợ; Địa điểm xây dựng: xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí K02 cấp bổ sung cho TTHL1 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thuyết minh biện pháp thi công các nội dung nêu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và các nội dung khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 (Địa chỉ: Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội) (Thuộc Bộ tư lệnh cảnh sát cơ động) - 024.62650870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Quảng - 024.62650870 - [email protected] Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 (Địa chỉ: Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội) (Thuộc Bộ tư lệnh cảnh sát cơ động) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Quảng - 024.62650870 - [email protected] Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 (Địa chỉ: Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội) (Thuộc Bộ tư lệnh cảnh sát cơ động) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Quảng - 024.62650870 - [email protected] Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 (Địa chỉ: Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội) (Thuộc Bộ tư lệnh cảnh sát cơ động) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa phòng làm việc N18A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bục giảng kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,52 | m2 |
| 17 | Thi công vách ngăn bằng tấm EPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 18 | Thay máng xối phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | md |
| 19 | Gia công 2 bục giảng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,44 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện cho nhà 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Nhà vệ sinh cuối nhà N18A | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 4 | gia công lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,65 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hệ khung cho vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt máy tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Bể nước nhà N18A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,549 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3244 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,868 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy bể… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m2 |
| D | Nhà quản lý bếp ăn N18B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,87 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,79 | m2 |
| 18 | Thay máng xối phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| E | Sửa chữa Nhà bếp và nhà ăn N18B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,1 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa EPS vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m2 |
| 3 | Tôn lạnh khu bếp nấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,725 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 6 | Thay máng xối phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | md |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 9 | Chuyển hệ thống hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Công |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6955 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2173 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt kệ INox nấu nồi cơm ga CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 13 | Thi công cửa lật phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,865 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 23 | Thi công trần tôn lanh khu sàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,59 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Sửa chữa phòng làm việc N18B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa EPS vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn phòng bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 13 | Thi công vách ngăn bằng tấm EPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 19 | Thay máng xối phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | md |
| 20 | Gia công 2 bục giảng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,72 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,12 | m2 |
| G | Nhà vệ sinh cuối nhà N18B | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 4 | gia công lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,65 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hệ khung cho vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt máy tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Bể nước Nhà N18B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,678 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6737 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2446 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,528 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy bể … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,62 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện cho nhà N18B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Đường bê tông cuối nhà 18B và mái che bãi rác | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 8 | Thi công mái che bải rác thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.138.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng Cao Đẩng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường | 1 | Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (chiếc) | có đăng kiểm đầy đủ còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0.5 m3 (chiếc) | có đăng kiểm đầy đủ còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm dùi bê tông Công suất ≥ 1,0KW (máy) | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 0,75KW (máy) | còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0KW (máy) | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn Công suất ≥ 2KW (máy) | còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc (máy) | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít (máy) | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Dàn giáo thép (01 bộ = 02 khung + 02 chéo)bộ | còn sử dụng tốt | 50 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | còn sử dụng tốt | 80 |
| 11 | Máy đo laze | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện 5kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Bàn cắt gạch đa năng chống bụi ( Đáp ứng các biện pháp chống bụi của nhà thầu Trong thuyết minh ) ≥ 1800 W | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi