Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239851-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20211220808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 14:54:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,234,796,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 6 tỷ VND (trong hợp đồng phải có hạng mục sân đường, vỉa hè, cây xanh)- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và Hạ tẩng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành, công suất ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 8-14T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥6KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
Chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài khuôn viên Nhà văn hóa thiếu nhi thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 Kiến thiết thị chính năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Khang Phát Lộc. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh. - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – VỈA HÈ
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,25100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,403100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,747100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,656100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,28100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V565,698m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,18m3
8Lát nền sân, vỉa hè bằng đá tự nhiênYêu cầu kỹ thuật theo chương V5.576,98m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên 20x26x100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V321m
10Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên 15x10x100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V584m
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,549m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,363m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,467100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,095tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,361tấn
21Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,85m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,806100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,42m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,56m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V188,4m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,1m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,495m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,534100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,214tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V157cái
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,806100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,03100m3/km
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13mối nối
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m3
38Cung cấp lắp đặt tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt đèn đèn pha led năng lượng mặt trời 120WYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
41Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ pha led 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V49bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V642m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi HPDE ĐK 40/30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V642m
44CCLĐ khung sắt bảo vệ cho cửa khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V121,8m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V121,8m2
46CCLĐ cửa đi kính cường lực dày 12lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,35m2
47CCLĐ cửa cuốn dày 1 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,62m2
48CCLĐ motor cửa cuốn cùng phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2t.bộ
49Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,154m2
50Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp đá graniteYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,359m2
B CÂY XANH
1Trồng cây Giáng hương đuôi phụng đk gốc >10cm, cao >3,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cây
2Trồng cây sứ đại hoa trắng đk gốc >10cm, cao >3,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cây
3Trồng cây kè bạc mỹ đk gốc >10cm, cao >3,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cây
4Di dời, trồng lại cây chò nâuYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cây
5Trồng cây ngâuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cây/90ngày
8Cỏ nhung nhật bảnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,879100m2
9Cây bạch trinh biểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,367100m2
10Cây mắt naiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,887100m2
11Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,752100m2/tháng
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cây
C NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,452100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,452100m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,298100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,789m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,218m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,287tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,369tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,369tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,005tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,005tấn
16Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,538tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,538tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V219,331m2
19Lợp mái che tường băng polycarbonateYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,383100m2
20Bulon M24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
21Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 30WYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,22m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,125tấn
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,92m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,76m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,472m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,209m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,32m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,339100m3/km
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,22m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,125tấn
13Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,92m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,34m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,472m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,007m3
17Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,32m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,339100m3/km
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,26m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,256m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,588m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297100m3/km
27Tháo dỡ cửa khung sắt tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V711m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,22m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,944m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,76m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,516100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,516100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,548100m3/km
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V127,5m2
35Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,674tấn
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V90m2
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7100m3/km
E DI DỜI NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,746m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,544m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,632m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,996m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,159tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,08m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,585m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,86m2
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,88m2
19Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V80,74m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,86m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,88m2
22Công tác ốp đá bóc lồi xanh 100x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,02m2
23Đắp chỉ 50x100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,32m2
25SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm+ khóa tay nắm gạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,84m2
26SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 8mm+ phụ kiện đầy đủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m2
27SXLD khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,2 + sơn hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m2
28Đóng trần tôn lạnh+ chỉ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135100m2
29Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031tấn
30Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031tấn
31Di dời máy phát điện+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 6 tỷ VND (trong hợp đồng phải có hạng mục sân đường, vỉa hè, cây xanh)- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và Hạ tẩng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)53
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)53
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi, công suất 110CV Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy san tự hành, công suất ≥108CV Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy lu 8-14T Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Cần cẩu >10 tấn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông, dung tích 250lít Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Đầm cóc Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn ≥6KW Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
12 Máy cắt thép Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
14 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->