Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 14:54:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,234,796,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 6 tỷ VND (trong hợp đồng phải có hạng mục sân đường, vỉa hè, cây xanh)- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và Hạ tẩng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 8-14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật Chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài khuôn viên Nhà văn hóa thiếu nhi thành phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,25 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,403 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,28 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 565,698 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 8 | Lát nền sân, vỉa hè bằng đá tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.576,98 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên 20x26x100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên 15x10x100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 584 | m |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,363 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,4 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,495 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100m3/km |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn đèn pha led năng lượng mặt trời 120W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ pha led 36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi HPDE ĐK 40/30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 44 | CCLĐ khung sắt bảo vệ cho cửa khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 46 | CCLĐ cửa đi kính cường lực dày 12ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,35 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa cuốn dày 1 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| 48 | CCLĐ motor cửa cuốn cùng phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,154 | m2 |
| 50 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp đá granite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,359 | m2 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương đuôi phụng đk gốc >10cm, cao >3,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 2 | Trồng cây sứ đại hoa trắng đk gốc >10cm, cao >3,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây kè bạc mỹ đk gốc >10cm, cao >3,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 4 | Di dời, trồng lại cây chò nâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 5 | Trồng cây ngâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cây/90ngày |
| 8 | Cỏ nhung nhật bản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,879 | 100m2 |
| 9 | Cây bạch trinh biển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 10 | Cây mắt nai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,752 | 100m2/tháng |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,789 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,369 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 219,331 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường băng polycarbonate | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 100m2 |
| 20 | Bulon M24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 30W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3/km |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,007 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3/km |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3/km |
| 27 | Tháo dỡ cửa khung sắt tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 711 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,944 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,76 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100m3/km |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3/km |
| E | DI DỜI NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc lồi xanh 100x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ 50x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm+ khóa tay nắm gạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 8mm+ phụ kiện đầy đủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 27 | SXLD khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,2 + sơn hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 28 | Đóng trần tôn lạnh+ chỉ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 31 | Di dời máy phát điện+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 6 tỷ VND (trong hợp đồng phải có hạng mục sân đường, vỉa hè, cây xanh)- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và Hạ tẩng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi, công suất 110CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy san tự hành, công suất ≥108CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu 8-14T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Cần cẩu >10 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥6KW | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi