Gói thầu: XL05: Thi công xây lắp hạng mục san nền, kè hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239912-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:47:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Toà án
Tên gói thầu XL05: Thi công xây lắp hạng mục san nền, kè hồ
Số hiệu KHLCNT 20181150768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 14:44:00 đến ngày 2021-12-22 14:47:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,641,826,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét gồm các nội dung sau:- Về cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Tài liệu xác nhận về cấp công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kết quả kiểm tra nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước chạy xăng
- Đặc điểm thiết bị 120W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Model B40A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị ES-55/SG
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị HCD100/380V
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Học viện Toà án
E-CDNT 1.2 XL05: Thi công xây lắp hạng mục san nền, kè hồ
Mở rộng cơ sở vật chất Học viện Tòa án
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Toà án , địa chỉ: Đường 282, Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Số điện thoại: 0988985777.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT


- Bên mời thầu: Học viện Toà án , địa chỉ: Đường 282, Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Số điện thoại: 0988985777.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Số điện thoại: 0988985777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tòa án nhân dân tối cao; +Địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; + Số điện thoại: 0913544313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tòa án nhân dân tối cao; + Địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; + Số điện thoại: 0913544313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Táo án Nhân dân tối cao. + Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. + Số điện thoại: 02432693667.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Dọn dẹp mặt bằngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật478,17100m2
2Đào xúc đất, đất cấp Ixem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật68,94100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật68,94100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật68,94100m3
5Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5 km cuối)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật68,94100m3
6Đắp cát công trình (chỉ tính nhân công và máy thi công), độ chặt yêu cầu K=0,90xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật338,13100m3
7Mua cát về san nền (Hệ số hao hụt 1,22)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật31.527m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2,727m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,245100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,091100m3
11Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,075m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,614m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,066100m2
14Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6,442m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng gaxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,088100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,687m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,154tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,036100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,274m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,121tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,4100md
B Hạng mục: Kè hồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Ixem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật50,768100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật50,768100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật50,768100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5 km cuối).xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật50,768100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật100,433100m3
6Đào đất móng rộng xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật528,594m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật8,465100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật80,316m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 250xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật224,292m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật22,553100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật7,686tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật21,292tấn
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật956,05m3
14Băng cản nước PVC V250xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật137,28md
15Đổ nhựa bitum làm khe co giãnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật34,32m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co lún , đá 1x2, mác 250xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật20,592m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn dầm khe co giãnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,686100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe lún, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,599tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe lún, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,735tấn
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,062100m2
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,0062100m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,775100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật10,037m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật17,648m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,7648100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,743tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2.208,51 cấu kiện
28Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,1706100m2
29Lắp đặt Ống nhựa UPVC D200xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,048m3
31Đổ bê tông thủ công cầu thang thường, đá 1x2, mác 250xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2,096m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,2096100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,171tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2,096m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét gồm các nội dung sau:- Về cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Tài liệu xác nhận về cấp công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kết quả kiểm tra nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 02 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.32
4 Tổ trưởng thi công 3 * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
4 Máy trộn bê tông 250lit2
5 Máy bơm nước chạy xăng 120W2
6 Máy thủy bình Model B40A1
7 Máy toàn đạc điện tử ES-55/SG1
8 Máy cắt uốn sắt 5KW2
9 Máy đầm dùi 1,5KW1
10 Máy đầm cóc HCD100/380V1
11 Máy hàn 23kw2
12 Máy ủi 110CV2
13 Máy lu bánh thép 9T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->