Gói thầu: XL05: Thi công xây lắp hạng mục san nền, kè hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:47:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Toà án |
| Tên gói thầu | XL05: Thi công xây lắp hạng mục san nền, kè hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20181150768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 14:44:00 đến ngày 2021-12-22 14:47:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,641,826,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét gồm các nội dung sau:- Về cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Tài liệu xác nhận về cấp công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kết quả kiểm tra nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước chạy xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Model B40A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | ES-55/SG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | HCD100/380V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Toà án |
| E-CDNT 1.2 |
XL05: Thi công xây lắp hạng mục san nền, kè hồ Mở rộng cơ sở vật chất Học viện Tòa án 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
+ Số điện thoại: 0988985777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tòa án nhân dân tối cao; +Địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; + Số điện thoại: 0913544313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tòa án nhân dân tối cao; + Địa chỉ 48 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; + Số điện thoại: 0913544313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Táo án Nhân dân tối cao. + Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. + Số điện thoại: 02432693667. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 478,17 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,94 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5 km cuối) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,94 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình (chỉ tính nhân công và máy thi công), độ chặt yêu cầu K=0,90 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 338,13 | 100m3 |
| 7 | Mua cát về san nền (Hệ số hao hụt 1,22) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 31.527 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,727 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,614 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,442 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,687 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100md |
| B | Hạng mục: Kè hồ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,768 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5 km cuối). | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,768 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,433 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng rộng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 528,594 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,465 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 80,316 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 250 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 224,292 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,553 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,686 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,292 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 956,05 | m3 |
| 14 | Băng cản nước PVC V250 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 137,28 | md |
| 15 | Đổ nhựa bitum làm khe co giãn | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co lún , đá 1x2, mác 250 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm khe co giãn | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,686 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe lún, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe lún, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,775 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,037 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,648 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7648 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,743 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.208,5 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1706 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC D200 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,096 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2096 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,096 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét gồm các nội dung sau:- Về cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Tài liệu xác nhận về cấp công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kết quả kiểm tra nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 02 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư trắc đạc;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng thi công | 3 | * Tài liệu kèm theo:- Đối với các tổ trưởng: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250lit | 2 |
| 5 | Máy bơm nước chạy xăng | 120W | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Model B40A | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | ES-55/SG | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | 5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | HCD100/380V | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép | 9T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi