Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Kỳ Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 15:08:00 đến ngày 2021-12-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,430,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn có thể tích thùng trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Kỳ Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng nhà văn hóa thôn kiểu mẫu - Nhà sàn tại bản Mét, bản Ao Lươn, bản Thường Sung xã Kỳ Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 3 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kỳ Phú; Địa chỉ: Xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Phú; Địa chỉ: Xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA BẢN AO LƯƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2028 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6752 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4995 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8277 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3983 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1505 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,8428 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8525 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1222 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7909 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6917 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6085 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5273 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8301 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0939 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1424 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3159 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7894 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1364 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1597 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2074 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,503 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1744 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8976 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2388 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1154 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,341 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0769 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,379 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2567 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1352 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0092 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0255 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2409 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8918 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4332 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1097 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3027 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4137 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0194 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1679 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1022 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5623 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,0546 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,7805 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,6348 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8703 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 239,4724 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,1412 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 250,16 | m |
| 54 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2509 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,259 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2029 | 100m2 |
| 57 | Ngói úp nóc loại 340x170x15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | viên |
| 58 | Ngói rìa loại 200x100x9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | viên |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,4156 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,1001 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9956 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4752 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 494,977 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 211,836 | m2 |
| 66 | Gia công lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3104 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,788 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 31,788 | m2 |
| 69 | Mua lan can cầu thang bằng gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3602 | 100m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA BẢN MÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2028 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6752 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,495 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8181 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3805 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1309 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6972 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,242 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1222 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7909 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6917 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6085 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5539 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7391 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0939 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1424 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3159 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7894 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1364 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1597 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2074 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,503 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1744 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8976 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2388 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1154 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,341 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0769 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,379 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2567 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1352 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0092 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0255 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2409 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8918 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4332 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1097 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3027 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4137 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0194 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1679 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1022 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5623 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,0546 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,7805 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,6348 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8703 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 239,4724 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,1412 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 250,16 | m |
| 54 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,259 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,259 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2029 | 100m2 |
| 57 | Ngói úp nóc loại 340x170x15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | viên |
| 58 | Ngói rìa loại 200x100x9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | viên |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,4156 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,1001 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9956 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4752 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 494,977 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 211,836 | m2 |
| 66 | Gia công lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3104 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,788 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 31,788 | m2 |
| 69 | Mua lan can cầu thang bằng gỗ | 9,2 | m | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3602 | 100m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA BẢN THƯỜNG XUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2028 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6752 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7893 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3272 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0721 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,2605 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,4105 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1222 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7909 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6917 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6085 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6376 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,469 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0939 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1424 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3159 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7894 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1364 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1597 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2074 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,503 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1744 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8976 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2388 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1154 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,341 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0769 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,379 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2567 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1352 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0092 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0255 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2409 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8918 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4332 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1097 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3027 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4137 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0194 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1679 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1022 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5623 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,0546 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,7805 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,6348 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8703 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 239,4724 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,1412 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 250,16 | m |
| 54 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,259 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,259 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2029 | 100m2 |
| 57 | Ngói úp nóc loại 340x170x15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | viên |
| 58 | Ngói rìa loại 200x100x9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | viên |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,4156 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,1001 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9956 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4752 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 494,977 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 211,836 | m2 |
| 66 | Gia công lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3104 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,788 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 31,788 | m2 |
| 69 | Mua lan can cầu thang bằng gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3602 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn có thể tích thùng trộn ≥250l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi