Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239953-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211239941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 14:59:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,986,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,6 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc ≥150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Kim Hải và các hạng mục phụ trợ
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải. Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huy Trịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải. Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu thi công xây dựng). Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đăng ký, đăng kiểm và kiểm định chất lượng theo quy định. - Các tài liệu liên quan khác theo quy định trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải. Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK2,569100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK256,913m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK15,866tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK32,866tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,335tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK7,868tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK20,553100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK40,92100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK5581 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK4,65m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK28,466m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK115,726m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,431m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,326m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,659100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK3,579100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,381100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,923100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK2,138tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK5,295tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK8,043tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,226tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,396tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,225tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,279tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,991tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,271tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK51,816m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,96100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,542100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK2,808100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK57,242m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,031m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,152m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK160,832m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,651m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,66m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK4,08100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK6,449100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK12,191100m2
41Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,971100m2
42Ván khuôn thép ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,248100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,769tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,251tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK4,222tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,3tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,442tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK6,76tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK21,144tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,317tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,759tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,228tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,488tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK204,211m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK30,472m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,223m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,56m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.369,88m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.254,621m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK538,263m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK207,339m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.184,214m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK862,35m
64Xử lý chống thấm bằng CompositeTheo yêu cầu của HSTK181,049m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK764,031m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.066,455m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK82,003m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK46,062m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK209,604m2
70Khung bàn chậu rửa bằng inox KT1400x550mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
71Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,29m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,016m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK58,11m2
74Vách ngăn bằng tấm CompactTheo yêu cầu của HSTK45,116m2
75Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly(Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK189,52m2
76Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK5,18m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK5,18m2
78Gia công cửa hoa inox, lan can Inox hành langTheo yêu cầu của HSTK1,62tấn
79Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK109,44m2
80Lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu của HSTK10,9m
81Lắp dựng lan can, cầu thang inoxTheo yêu cầu của HSTK92,41m2
82Sản xuất thép thang lên mái D18mmTheo yêu cầu của HSTK26,374kg
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,026tấn
84Cửa thăm mái làm bằng tônTheo yêu cầu của HSTK1cái
85Khóa cửa thăm máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
86Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,991tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,991tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK263,1831m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK5,16100m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK3.163,885m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.179,287m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho tháng thứ nhât)Theo yêu cầu của HSTK10,825100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK10,825100m2
94Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK169,2471m2
95Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECTheo yêu cầu của HSTK5961m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK12,5131m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,875m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,48m3
99Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,013m3
100Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,048100m2
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,065100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,144tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,076tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,128tấn
105Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,861m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,31m2
107Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,31m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,04m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,32m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,63m2
111Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK7,501m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK1,926m3
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK8,1311m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,616m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,055m3
116Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,053100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,102tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,058tấn
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK0,658m3
120Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,03100m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,09tấn
122Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,736m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,629m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,72m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK61cấu kiện
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK1,356m3
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK8bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK56bộ
129Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK26bộ
130Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
131Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK32cái
132Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK32cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK38cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK8cái
135Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK65cái
136Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2bộ
137Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK3cái
138Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo yêu cầu của HSTK1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo yêu cầu của HSTK3cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK8cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK16cái
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
143Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
144Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK32m
145Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK960m
146Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK530m
147Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo yêu cầu của HSTK1,5100 m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK32m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK1.043m
150Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK8cái
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK8cái
152Sư ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK8cái
153Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK4,621m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK4,62m3
156Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu của HSTK95m
157Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK12m
158Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK8bộ
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
161Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
162Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK8cái
163Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK8cái
164Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK8cái
165Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK6bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
169Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
170Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20mTheo yêu cầu của HSTK1cái
171Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,2100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
175Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
176Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
177Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
184Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
187Lắp đặt măng sông, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
188Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
189Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
190Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
195Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
196Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK33cái
197Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
198Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
199Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK32cái
200Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mmTheo yêu cầu của HSTK60cái
203Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
204Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
205Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
206Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
207Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo yêu cầu của HSTK1,3100m
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
210Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D76mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
211Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D76mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,115100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2791m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK5,525m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,341tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,707tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,007tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,169tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK0,442100m2
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,88100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK121 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,526m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,286m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,087m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,606m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,061100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,121100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,016100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,037100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,079tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,165tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,234tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,007tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,062tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,016tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,092tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,732m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,095100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,042100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,03100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,672m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,268m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,687m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,231100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,14100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,297100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,111tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,234tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,046tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,111tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,136tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,288tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,098m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,501m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,678m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,812m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,894m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,528m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,086m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,871m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,48m
53Xử lý chống thấm bằng CompositeTheo yêu cầu của HSTK8,579m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,548m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,178m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,964m2
57Lan can hành lang bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK6,12m2
58Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK6,12m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK90,38m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,527100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK105,3m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK42,1210m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,427100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK17,109m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,789m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK10,501m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,698100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,538100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK1,312tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,186m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK153,84m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK64,36m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK1641cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,563100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,542m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,952m2
3Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,086tấn
4Lắp dựng cổngTheo yêu cầu của HSTK3,085m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,1711m2
6Mua bánh xe thépTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Mua bản lề thépTheo yêu cầu của HSTK3cái
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,952m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK49,078m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK49,078m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK49,078m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,679100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK11,739m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK55,836m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,859m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,099m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,693100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,161tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,029tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,501m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,984m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK679,71m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,233m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK602m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK732,943m2
E HẠNG MỤC: LÁT NỀN SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK167,05m3
2Lát gạch sân bằng gạch TEZARRO, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3.341m2
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,6 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy mài ≥ 2,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
15 Máy đào ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy ép cọc ≥150 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy lu tự hành ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->