Gói thầu: Mua sắm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230867 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 15:13:00 đến ngày 2021-12-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,667,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ cung cấp và lắp đặt các thiết bị tạo lập hệ thống truyền hình trực tuyến (Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc Văn phòng đại diện, đại lý hoặc Chi nhánh tại tỉnh Bình Định do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành ít nhất là 02 năm.(Tài liệu cần nộp: Giấy đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện và Bản cam kết theo yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc điện tử.Đã làm quản lý kỹ thuật, kỹ thuật trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến) trong 02 năm gần đây (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc điện tử.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến) trong 02 năm gần đây (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Mua sắm, lắp đặt bổ sung điểm cầu trực tuyến tại Hội trường UBND thị xã 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Cataloge, tài liệu hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ, nếu là hàng nhập khẩu (cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa CO do cơ quan chức năng cấp, chứng nhận chất lượng CQ), hợp đồng thầu phụ (nếu có). - Cam kết hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2021 về sau. - Cam kết thiết bị sản xuất chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Cam kết hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. - Đối với màn hình hiển thị tích hợp trình chiếu không dây chuyên dụng 98” và chân đế di động chuyên dụng dùng để gắn màn hình chuyên dụng này, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc Chứng thư của nhà sản xuất cho thiết bị đó để cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảo giá chào, nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT), chi phí dự phòng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và các chi phí liên quan khác để bàn giao tại địa điểm đơn vị sử dụng. Giá dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ chất lượng, chứng nhận xuất xứ của các sản phẩm, thiết bị. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn tín hiệu analog | Yamaha MGP-12X (hoặc tương đương) | 1 | cái | - 12 Line Input (4 mono và 4 stereo) - 4 GROUP bus + ST bus - 2 AUX Send + 2 FX S - 6 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi kênh - “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington - Bộ xử lý EQ X-pressive - 1-Knob compressors - Effect: REV-X và SPX. - Ứng dụng MGP Editor | |
| 2 | Âm ly công suất | Dynacord L1800FD (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - Âm ly công suất DSP 2 x 950 W- Công suất: 2 x 1600 W (2 Ω), 2 x 1300 W (2.7 Ω), 2 x 950 W (4 Ω), 2 x 480 W (8 Ω)- T.H.D: 105 dB- Công nghệ âm ly: Class H- Nguồn cấp: 240 V, 230 V, 120 V hoặc 100 V; 50 Hz / 60 Hz- Công suất tiêu thụ: 850 W- Kích thước (W x H x D): 483 x 88 x 462.4 mm- Trọng lượng: 15.2 kg | |
| 3 | Loa full đơn 3 tấc công suất 300W | Soundking H12 (hoặc tương đương) | 4 | chiếc | - Kiểu: Loa 2-way 12 ”- Đáp ứng tần số: 50Hz ~ 20kHz (-10dB)- Độ nhạy (1W @ 1m): 96 dB- Trở kháng danh nghĩa: 8Ω- Công suất: 300W (liên tục), 1200W (cao điểm)- Crossover: 2.5kHz- LF: Cuộn dây giọng nói "MF / LF / 75mm, 12"- HF: PEN màng / 44mm cuộn dây bằng giọng nói- Góc mở (HxV): 90 ° x 60 °- Tối đa SPL: 127dB- Kích thước: 379 x 569 x 639 mm- Cân nặng: 24,5Kg | |
| 4 | Chân đế micro, Micro cổ ngỗng dài 12"- (chưa bao gồm dây) | JTS ST-5030/GM-5212L (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - Tần số: 20 – 20.000Hz - Nguồn điện: Phantom 48V hoặc 2 pin AA - Khối lượng: 1,15kg - Chiều dài cổ ngỗng 456mm - Có đèn LED báo sáng khi sử dụng - Thân micro được làm từ hợp kim đồng cao cấp, phủ sơn màu đen | |
| 5 | Ampli trung tâm dùng cho hội thảo | Toa TS-690-AS (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - Nguồn cấp: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz- Công suất tiêu thụ: 20 W- Đầu ra: 36 V DC, 480 mA- Đầu vào: Có thể chuyển đổi MIC hoặc AUX; Mic: -60dB*, 600 Ω, cân bằng, jack phone; AUX: -20 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, jack phone- Đầu ra ghi âm: -20dB*, 10 kΩ, không cân bằng, jack RCA- Số lượng micro kết nối: Lớn nhất 24 micro- Kích thước: 420(W) x 96.1 (H) x 222.5(D) mm- Trọng lượng: 2.7 kg | |
| 6 | Máy chủ tọa cần dài | Toa TS-691L-AS (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - Nguồn cấp: 36 V DC, 30 mA hoặc nhỏ hơn (được cấp nguồn từ bộ điều khiển trung tâm TS-690) - Đầu ra tai nghe / ghi âm: Ø 3.5 mm, mini jack - Loa: 130 Ω, 200 mW - Điều khiển: Nút ưu tiên ngắt các micro đại biểu khác - Micro: Micro tụ điện điện tử; Hướng: đa hướng; Trở kháng: 1.8 kΩ; Độ nhạy: -37dB; Đáp ứng tần số: 100Hz - 13 kHz; - Chiều dài: 518mm; Trọng lượng: 105g - Kích thước: 145.3 (W) × 70.7 (H) × 150.5 (D) mm (bao gồm micro) - Trọng lượng: 800 g (bao gồm micro) | |
| 7 | Máy đại biểu cần dài | Toa TS-692L-AS (hoặc tương đương) | 20 | chiếc | - Nguồn cấp: 36 V DC, 30 mA hoặc nhỏ hơn (được cấp nguồn từ bộ điều khiển trung tâm TS-690)- Đầu ra tai nghe / ghi âm: Ø 3.5 mm, mini jack- Loa: 130 Ω, 200 mW- Micro: Micro tụ điện điện tử; Hướng: đa hướng; Trở kháng: 1.8 kΩ; Độ nhạy: -37dB; Đáp ứng tần số: 100Hz - 13 kHz; - Chiều dài: 518mm; Trọng lượng: 105g- Kích thước: 145.3 (W) × 70.7 (H) × 150.5 (D) mm (bao gồm micro)- Trọng lượng: 800 g (bao gồm micro) | |
| 8 | Dây cáp truyền tải tín hiệu | Soundking GA202-10 (hoặc tương đương) | 500 | m | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen (20 x 0.12) x2+ 64 x 0.12- Dây 2 lõi, tiết diện sợi đồng 0.12mm- Vỏ chống nhiễu 64 sọi, tiết diện 0.12mm- Đường kính cáp: 6.8mm | |
| 9 | Giắc kết nối cái | Soundking CA117 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | - Giắc kết nối 3 chân- Đấu nối tín hiệu | |
| 10 | Giắc kết nối đực | Soundking CA118 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | - Giắc kết nối 3 chân- Đấu nối tín hiệu | |
| 11 | Jack neutrick | Soundking CB107 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đấu nối tín hiệu | |
| 12 | Dây tín hiệu 2 đầu canon 10 mét | Soundking BB792/10M (hoặc tương đương) | 2 | Sợi | Dây nối tín hiệu | |
| 13 | Giá loa treo tường | Soundking DB087 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | - Chịu tải 30kg- Trọng lượng 2kg | |
| 14 | Cáp kéo dài 2 mét | Toa YR-780-2M (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | - Chiều dài cáp: 2 m- Jack kết nối: Jack DIN 8 chân | |
| 15 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | - Loại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bị- Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn- Đinh tán neo kép- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi- Độ bền rất cao- Kích thước: 68 x 52 x 57 cm- Màu sắc: Đen | ||
| 16 | Dây cáp loa chuyên dụng | Soundking GB104 (hoặc tương đương) | 200 | m | - Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm- Lớp vỏ bọc làm từ nhựa PVC cao cấp- Đường kính bên ngoài cáp: 7.0mm- Cấu trúc lõi cáp: 2x1.5mm2 | |
| 17 | Bộ xử lý phản hồi | Behringer Destroyer FBQ1000 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | - Tham số EQ tự động và cực nhanh với 24 bộ lọc FBQ- Đầu vào audio: Kết nối XLR và 1/4" TRS; trở kháng: 60 kΩ cân bằng / 30 kΩ không cân bằng; Mức hoạt động bình thường -10 dBV đến +4 dBu (có thể chuyển đổi); Mức đầu vào lớn nhất: +16 dBu tại +4 dBu mức bình thường, +2 dBV tại -10 dBV mức bình thường- Đầu ra audio: Kết nối XLR và 1/4" TRS; Trở kháng: 60 kΩ cân bằng, 30 kΩ không cân bằng; Mức đầu ra lớn nhất: +16 dBu tại +4 dBu mức bình thường, +2 dBV tại -10 dBV mức bình thường- Thông số hệ thống: Băng thông: 20 Hz - 20 kHz, +0/-1 dB; Noise > 94 dB; THD 0.0075% typ. @ +4 dBu, 1 kHz, Gain 1- Giao tiếp MIDI: Loại 5-Pin DIN Socket IN/OUT/THRU; Xử lý số: Bộ chuyển đổi 24-bit Sigma-Delta, 64/128-times oversampling; Hiển thị: Loại hiển thị LED số 2 ½-digit- Nguồn cấp: Europe 230 V~, 50 Hz (T 100 mA L, 250 V)- Kích thước (H x W x D): 44 x 483 x 195 mm- Trọng lượng: 1.9 kg | |
| 18 | Bộ Micro không dây | Shure ULX-D4D (hoặc tương đương) | 1 | bộ | - Số lượng kênh: 100 kênh; Dải tần số: 600 – 860 MHz; Băng thông: 100 dB; T.H.D: 90 dB; Phạm vi hoạt động: 50 m-Thông số kỹ thuật bộ thu: Độ nhạy: 2.0 uV; Chế độ: PLL; Tỷ lệ S/N: > 90 dB; Méo: 50 dB; Độ lệch tần số: | |
| 19 | Android Tivi 4K 55 inch | Sony XR-55X90J VN3 (hoặc tương đương) | 4 | cái | - Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: 4K HDR (3840 x 2160) Pixels- Công nghệ xử lí hình ảnh: Công nghệ đèn nền Full Array LED, Local Dimming, Bộ xử lý trí tuệ nhận thức Cognitive Processor XR, XR 4K Upscaling, XR Super Resolution, XR Contrast Booster x5, XR Triluminos PRO, XR Motion Clarity, Auto mode, HDR10, HLG, Dolby Vision- Công nghệ âm thanh: Âm thanh từ màn hình Acoustics Multi-Audio, Công nghệ nâng cấp âm thanh vòm 3D, X-Balanced Speaker, Hỗ trợ Dolby Atmos, DTS Digital Surround, S-Master Digital Amplifier, S-Force Front Surround,- Tổng công suất loa: 20W (10W + 10W), 2.0 kênh- Hệ điều hành - Giao diện: Android 10, Các ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, FPT Play, Clip TV, Galaxy Play, Kho ứng dụng Google Play Store, … | |
| 20 | Giá Treo Tivi Xoay Đa Năng Nhập Khẩu (50"- 100") | NORTH BAYOU NB SP5 (hoặc tương đương) | 4 | cái | Tải trọng tối đa: 90 kg- Dành cho tivi từ (50-100 inch)- Điều chỉnh góc nghiêng +5/--15 °- Điều chỉnh xoay lên đến 140 °,- Chỉnh độ nghiêng màn hình ± 4 °- Khoảng cách tối thiểu từ tường 116mm,- Khoảng cách tối đa từ tường 708mm. | |
| 21 | Thiết Bị Hội Nghị Truyền Hình Full HD | Grandstream GVC3200 (hoặc tương đương) | 2 | bộ | - Độ phân giải camera: 1/3 inch 2 Megapixel CMOS (1920 x 1080).- 3 ngõ ra monitor qua 3 cổng HDMI.- Góc quan sát: +/-23º (tilt), +/- 90º (pan).- Zoom quang: 12x.- Cổng RJ45 10/100/1000 Mbps.- Chuẩn wifi băng tần kép 802.11 a/b/g/n (2.4GHz và 5GHz).- Hỗ trợ Bluetooth 4.0 cho loa/ micro, bàn phím, trao đổi dữ liệu.- Hỗ trợ cổng USB 2.0, thẻ SD.- Màn hình đồ họa: OLED (128 x 32).- Tính năng an toàn và tự động: TFTP / HTTP / HTTPS / nhiều tài khoản SIP.- Hỗ trợ đa ngôn ngữ: English, German, Italian, French, Spanish, Portuguese, Russian, Croatian, Chinese, Korean, Japanese.D22 | |
| 22 | Màn hình hiển thị tích hợp trình chiếu không dây chuyên dụng 98'' | Maxhub W98PNA (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - Loại đèn nền DLED- Độ phân giải 4K (3840x2160)- Độ sáng 350cd/m2- Tỷ lệ hình ảnh 16:-9- Góc nhìn 178º- Tuổi thọ 30.000 giờ- Thời gian vận hành liên tục 16/24- Tích hợp hệ điều hành Android 8.0- Tích hợp trình chiếu không dây- Cổng giao tiếp: 2x HDMI 2.0, Audio, RS232, DP, LAN...- Loa tích hợp 2x10W + 15W- Kích thước: 2204 x 1282 x 79mm | |
| 23 | Bộ truyền tín hiệu không dây | Maxhub WT01A (hoặc tương đương) | 2 | chiếc | - Transmission delay | |
| 24 | Chân đế di động gắn màn hình chuyên dụng | MAXHUB ST90 (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - Kích thước 2180 x 825 x 2031mm- Tải trọng max 280kg- Màn hình kích thước max: 165''- Chất liệu: Thép chống gỉ-Sơn tĩnh điện. | |
| 25 | Bộ cân bằng âm thanh | Behringer FBQ3102HD (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - 31-Band Stereo Graphic Equalizer vói FBQ Feedback Detection System, và mono subwoofer output với sub crossover- Bộ cân bằng âm thanh stereo chuyên nghiệp 31-band cho các ứng dụng phát trực tiếp và cho phòng thu- Hệ thống chống hồi âm FBQ cách mạng ngay lập tức cho thấy các tần số quan trọng và cũng có thể được sử dụng làm máy phân tích âm thanh- Đầu ra Mono cho loa siêu trầm với mức điều khiển chuyên dụng và điều chỉnh tần số crossover- Bộ lọc Hight-cut và Low-cut có khả năng quét rộng cho từng kênh loại bỏ các tần số không mong muốn ví dụ: tiếng ồn sàn, tiếng rít, vv- Led hiển thị đầu vào / đầu ra 8 đoạn chính xác cao và các điều khiển gain đầu vào để dễ dàng thiết lập- Bộ khuếch đại âm thanh với tiếng ồn cực thấp cho độ toàn vẹn tín hiệu cao nhất- Đầu vào và đầu ra cân bằng Servo với đầu nối ¼” TRS và XLR mạ vàng | |
| 26 | Bộ sound card chuyển đổi âm thanh | Zoom UAC-2 (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | - Giao diện âm thanh USB 3.0 SuperSpeed 2-in / 2-out- Hổ trợ và phát lại lên đến 24-bit/192 kHz- Độ trễ thấp và giám sát trực tiếp để giám sát độ trễ bằng 0 mono hoặc stereo- Hai đầu nối đầu vào XLR / TRS cân bằng kết hợp chấp nhận cả tín hiệu micro và đường truyền.- Nguồn ảo có thể chuyển đổi + 48V- Hai giắc cắm đầu ra TRS cân bằng để kết nối với bộ khuếch đại hoặc loa tự cấp nguồn.- Giắc cắm tai nghe ¼ “ với điều khiển mức chuyên dụng- Tương thích với tất cả DAW và phần mềm phát trực tuyến phổ biến, bao gồm Cubase, Logic, Garage Band, Pro Tools, Ableton Live và các phần mềm khác- Tiền khuếch đại mic hiệu suất cao với bộ khuếch đại lên đến +60Db 120Db của dải động.- Lấy mẫu gấp 4 lần trong quá trình chuyển đổi A / D và D / A để giảm tiếng ồn và nâng cao độ trung thực.- Hệ thống truyền không đồng bộ không bị ảnh hưởng bởi rung máy tính.- Hổ trợ USB bus powered – không cần nguồn AC.- Vỏ kim loại chắc chắn đảm bảo khả năng đi lại- Hoạt động với tất cả các máy tính và iPad được trang bị USB 3.0 | |
| 27 | Cáp kéo dài 10 mét | Toa YR-780-10M (hoặc tương đương) | 2 | chiếc | - Đầu Kết nối nhanh SC/UPC- Chiều dài cáp: 10 m- Jack kết nối: Jack DIN 8 chân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ cung cấp và lắp đặt các thiết bị tạo lập hệ thống truyền hình trực tuyến (Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc Văn phòng đại diện, đại lý hoặc Chi nhánh tại tỉnh Bình Định do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành ít nhất là 02 năm.(Tài liệu cần nộp: Giấy đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện và Bản cam kết theo yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật, kỹ thuật trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc điện tử.Đã làm quản lý kỹ thuật, kỹ thuật trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến) trong 02 năm gần đây (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên thi công, lắp đặt thiết bị | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc điện tử.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến) trong 02 năm gần đây (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi