Gói thầu: Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 15:51:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,612,761,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 44.000.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng).+ Bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Móng trụ; Trụ đèn (Trụ thép hoặc trụ BTLT); Đèn chiếu sáng công nghệ Led (Công nghệ COB); Dây cáp điện ngầm hoặc nổi; Tủ điều khiển chiếu sáng; + Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 44.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;- Trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỉ đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchđo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 3T; Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực. Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m; Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực. Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 5T; (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Điện chiếu sáng hẻm phố bằng công nghệ Led (năm 2020) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa, địa chỉ 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Tuy Hòa. + Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP. Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 02573.828920/Fax: 02573.811226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa + Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3811792 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Móng trụ BTLT đơn MT-0: 240 móng | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, rộng >1m, độ sâu hố đào >1m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 705,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng trụ đá 4x6 M50, chiều rộng móng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ đá 2x4 M150, chiều rộng móng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 135,12 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng trụ đá 1x2 M200, chiều rộng móng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt k=0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 547,2 | m3 |
| B | Hạng mục: Tiếp địa RL-4 (Vị trí tủ CS): 14 Vị trí | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt K=0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25,2 | m3 |
| 3 | Gia công, mạ cấu kiện thép các loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 893,2 | kg |
| 4 | Tiếp địa gốc | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 29,792 | kg |
| 5 | Que hàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,4 | kg |
| 6 | Dây đồng bọc CV-16mm2 (0,6/71 kV) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | m |
| 7 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28 | cái |
| 8 | Đóng cọc chống sét, cọc có sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 56 | cọc |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện thép đường kính fi 8-10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 105 | m |
| C | Hạng mục: Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Kẹp răng đấu nối 2BL 35 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 660 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 35 mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 924 | cái |
| 3 | Móc treo cáp ABC 35 mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 538 | cái |
| 4 | Giá móc đơn mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.107 | cái |
| 5 | Bulong móc mạ kẽm nhúng nóng 16x250 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 355 | cái |
| 6 | Dây đai + Khóa đai | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.881 | bộ |
| 7 | Kẹp răng đấu nối 1BL 35 (dây lên đèn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.874 | cái |
| 8 | Ống HDPE Ø65/50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 176 | m |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 772 | cái |
| D | Hạng mục: Trụ bê tông 8,5m loại PC.I-8,5-160-3.0: 126 cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8,5m loại PC.I-8,5-160-3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 126 | cột |
| E | Hạng mục: Trụ bê tông 8,5m loại PC.I-8,5-160-4,3: 112 cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8,5m loại PC.I-8,5-160-4,3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 114 | cột |
| F | Hạng mục: Lắp cần đèn trụ đơn CĐ-1A (trụ đơn): 795 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cần đèn chiếu sáng CĐ-1A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 795 | bộ |
| G | Hạng mục: Lắp cần đèn trụ đôi CĐ-1B (trụ đôi ngang tuyến): 21 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT ứng lực PC.I-10m-190-5,0kN | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | bộ |
| H | Hạng mục: Lắp cần đèn trụ đôi CĐ-1C (trụ đôi dọc tuyến): 96 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cần đèn chiếu sáng CĐ-1C | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 96 | bộ |
| I | Hạng mục: Lắp đèn LED 40W: 26 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Đèn LED CMC 40W, 1LED, 1,40A, 7800 LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 cấp chống xung sét 25KV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | bộ |
| J | Hạng mục:Lắp đèn LED 50W: 811 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Đèn LED CMC 50W, 1LED, 1,40A, 7800 LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 cấp chống xung sét 25KV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 811 | bộ |
| K | Hạng mục: Lắp đèn LED 70W: 56 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Đèn LED CMC 70W, 2LEDs, 1A, 11800 LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 cấp chống xung sét 25KV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 56 | bộ |
| L | Hạng mục: Lắp đèn LED 90W: 06 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Đèn LED CMC 90W, 2LEDs, 1,25A, 14400 LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 cấp chống xung sét 25KV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| M | Hạng mục: Lắp dây lên cần đèn: 899 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Dây điện mềm CVV 3x1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4.495 | m |
| N | Hạng mục: Lắp tiếp địa thoát sét: 165 vị trí | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 297 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt K=0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 297 | m3 |
| 3 | Gia công, mạ cấu kiện thép các loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11.382,36 | kg |
| 4 | Dây đồng bọc CV-16mm2 (0,6/71 kV), tiếp địa ngọn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 82,5 | m |
| 5 | Kẹp răng đấu nối 25/95 - 2BL | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 165 | cái |
| 6 | Dây đai + khóa đai | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 495 | bộ |
| 7 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 165 | cái |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện thép đường kính fi 8-10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.237,5 | m |
| O | Hạng mục: Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | |||
| 1 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31.690,84 | m |
| P | Hạng mục: Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A - 3P - 2 chế độ: 08 tủ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Tủ điều khiển chiếu sáng vỏ tủ Composite (trọn bộ) - 50A -3P - 2 chế độ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp xà làm giá đỡ tủ điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 160,72 | kg |
| 3 | Cung cấp cáp nguồn CXV 2x25 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42 | m |
| Q | Hạng mục: Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A - 3P - 1 chế độ: 06 tủ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Tủ điều khiển chiếu sáng vỏ tủ Composite (trọn bộ) - 50A -3P - 1 chế độ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp xà làm giá đỡ tủ điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 120,54 | kg |
| 3 | Cung cấp cáp nguồn CXV 2x25 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| R | Hạng mục: Tận dụng vật tư thu hồi từ dự án khác để lắp đặt vào công trình | |||
| 1 | Đào đất móng cột, lắp đặt móng có sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 123,48 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn (tận dụng cột đèn có sẵn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42 | cột |
| 3 | Lắp Đèn LED CMC 90W (tận dụng đèn có sẵn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 45 | bộ |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 (tận dụng cáp có sẵn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 289,98 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 44.000.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng).+ Bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Móng trụ; Trụ đèn (Trụ thép hoặc trụ BTLT); Đèn chiếu sáng công nghệ Led (Công nghệ COB); Dây cáp điện ngầm hoặc nổi; Tủ điều khiển chiếu sáng; + Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 44.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;- Trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỉ đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchđo đạc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Trọng lượng ≥ 3T; Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực. Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 4 |
| 2 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12m; Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực. Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 4 |
| 3 | Ô tô tải | Tự đổ ≥ 5T; (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 7 | Máy đo đạc | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi