Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239960-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211226804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 15:48:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,259,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.894E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.284.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 3 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo khung thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 50
9-Tời máy hoặc máy vận thăng - sức nâng 0,2T
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Xây dưng nhà để xe, kho lưu trữ tài liệu Ban chỉ huy quân sự huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: 33/7/13 tổ 4, Kp2, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát; Địa chỉ: 37/40, kp8, phường Hố Nai, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. (Tư vấn thiết kế). Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Thương mại Dịch vụ Tâm Thịnh Phát; Địa chỉ: Số B19, đường Phan Chu Trinh, KP 1, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai (Đơn vị thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: 33/7/13, tổ 4, Kp2 phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT). Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương; Địa chỉ: 13/a2, Kp3, phường Bình Đa, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: 33/7/13 tổ 4, Kp2, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 33/7/13, tổ 4, Kp2 phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0967893410.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m3
4Cắt jiont 4x4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162m2
5Tháo dỡ nhà xe, nhà vệ sinh hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,62100m3/1km
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9gốc cây
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,504m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,075100m3
14Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,654100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,992m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,992m3
18Kẻ jiontTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,16m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,752100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,319m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,879100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,034m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,989100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,121m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,611m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,328100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,284tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,341tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,305tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,751tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + GT, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + GT, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,313tấn
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,332100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,432100m2
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,786m3
44Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,144m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,38m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt709,36m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,13m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt298,9m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,1m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,1m
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt799,94m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt519,13m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.102,69m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,38m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,8m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt297,44m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,81m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,81m2
60Cung cấp cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,57m2
61Lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,57m2
62Mô tơ cửa + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
63Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
64Bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
65Điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
66Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,6m2
67Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,6m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,231tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,231tấn
70Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,934tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,934tấn
72Bulong neo kèo mái M20, L=500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,609100m2
74Đóng trần tôn lạnh dày 2,2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt297,68m2
75Nẹp nhôm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,8md
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt280,076m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,925m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
82Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
83Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
84Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
85Ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
86Ống luồn dây HDPE d65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
87Đèn led pha 100W-IP66 ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+mángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
89Đèn tuýp led đơn 1,2m - 2x18W+mángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
90Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
91Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
93Quạt trần cánh 1,4 mét-75 + DimerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Tủ điện sơn tĩnh điện 14PL (14Module) gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Tủ điện sơn tĩnh điện 06PL (06Module) gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
96MCB 2 pha - 63A - 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97MCB 2 pha - 32A - 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98MCB 2 pha - 20A - 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
99MCB 1 pha - 16A - 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Dây đơn CV-6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
101Dây đơn CV-4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
102Dây đơn CV-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
103Dây đơn CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
104Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
105Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
106Hộp đế nổi 100x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,632m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,888m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,259100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt721 cấu kiện
116Gia công đan thép B400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,851tấn
117Lắp dựng đan thép B400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,851tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,772m2
119Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,064m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,72m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,7m2
122Ống uPVC D900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m
123Cầu chắn rác inox 120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
124Co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
125Cùm Omega D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
126Thùng đựng cát (D0.5mxC.1m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Bình chữa cháy xách tay MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
128Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Kệ treo bình PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
130Ống HDPE d140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m3
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100m3
2Cung cấp đất đắp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5m3
5Kẻ jiont 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt445m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,493100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,339m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,253m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,689100m3
10Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,301m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,537m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,362m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,983100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,65m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,172m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,441100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,297m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,491100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,006m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,337100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,432tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,284tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,952tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + DM, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + DM, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,412100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,452100m2
37Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
38Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,945m3
39Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,323m3
40Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058m3
41Xây gạch không nung 8x8x19, câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,784m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,39m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt316,9m2
44Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,44m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,1m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,1m2
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,14m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt416,77m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt374,64m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt589,02m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt202,39m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,24m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,06m2
55Ốp đá DA chân tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,78m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,37m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3m2
59Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
60Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
61CCLD lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
62Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,566tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,566tấn
64Mái lợp tôn sóng mạ tròn dày 4.5demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,663100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,688m2
66Cũng cấp bộ chữ inox "KHO LƯU TRỮ"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,85m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
72Tủ điện ngoài trời (kt: 400x300x250mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
73MCB 2P-63A-15KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x210mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
75Ống luồn dây HDPE d65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
76Bãi tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W+mángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
78Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+mángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
79Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
82Quạt trần cánh 1,4 mét-75 + DimerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
83Tủ điện sơn tĩnh điện 14PL (14Module) gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Tủ điện sơn tĩnh điện 06PL (06Module) gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85MCB 2 pha - 63A - 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86MCB 2 pha - 32A - 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87MCB 2 pha - 20A - 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
88MCB 1 pha - 16A - 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Dây đơn CV-6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
90Dây đơn CV-4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
91Dây đơn CV-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
92Dây đơn CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
93Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
94Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
95Hộp đế nổi 100x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,053m3
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,137m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,22m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,998m3
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,382m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273tấn
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
106Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,104m3
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,66m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,6m2
109Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
110Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
111Cầu chắn rác inox d120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
112Cùm Omega d90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
113Co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
114Bình chữa cháy xách tay MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
116Kệ treo bình PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,21m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.894E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.284.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
3 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 3 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
4 Máy hàn - công suất ≥ 23 kW Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
6 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
8 Giàn giáo khung thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền50
9 Tời máy hoặc máy vận thăng - sức nâng 0,2T Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->