Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 15:48:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,259,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.894E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.284.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo khung thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Tời máy hoặc máy vận thăng - sức nâng 0,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Xây dưng nhà để xe, kho lưu trữ tài liệu Ban chỉ huy quân sự huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 33/7/13, tổ 4, Kp2 phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0967893410. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 4 | Cắt jiont 4x4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nhà xe, nhà vệ sinh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,62 | 100m3/1km |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | gốc cây |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,504 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,075 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,654 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,992 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,992 | m3 |
| 18 | Kẻ jiont | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,319 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,879 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,034 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,989 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,121 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,611 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,341 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,305 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,751 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + GT, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + GT, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,332 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,432 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,786 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,144 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,38 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 709,36 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,13 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,9 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,1 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 799,94 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,13 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.102,69 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,38 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,44 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,81 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,81 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,57 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,57 | m2 |
| 62 | Mô tơ cửa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 63 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 64 | Bộ lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 65 | Điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,231 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,231 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,934 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,934 | tấn |
| 72 | Bulong neo kèo mái M20, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,609 | 100m2 |
| 74 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,68 | m2 |
| 75 | Nẹp nhôm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,8 | md |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,076 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,925 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 82 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 83 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 84 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 85 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 86 | Ống luồn dây HDPE d65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 87 | Đèn led pha 100W-IP66 ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 89 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 2x18W+máng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Quạt trần cánh 1,4 mét-75 + Dimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Tủ điện sơn tĩnh điện 14PL (14Module) gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điện sơn tĩnh điện 06PL (06Module) gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | MCB 2 pha - 63A - 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | MCB 2 pha - 32A - 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 99 | MCB 1 pha - 16A - 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Dây đơn CV-6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 101 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 102 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 103 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 104 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 105 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 106 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,632 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,332 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | 1 cấu kiện |
| 116 | Gia công đan thép B400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,851 | tấn |
| 117 | Lắp dựng đan thép B400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,851 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,772 | m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,064 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,72 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,7 | m2 |
| 122 | Ống uPVC D900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 123 | Cầu chắn rác inox 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 124 | Co lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 125 | Cùm Omega D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 126 | Thùng đựng cát (D0.5mxC.1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Kệ treo bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Ống HDPE d140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5 | m3 |
| 5 | Kẻ jiont 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,339 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,253 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,689 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,301 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,537 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,362 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,983 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,172 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,441 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,297 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,491 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,006 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,432 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + HG, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,284 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,952 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + DM, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng + DM, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,412 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,945 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,323 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x19, câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,784 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,39 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,9 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,44 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,1 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,1 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,14 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,77 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,64 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 589,02 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,39 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,24 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,06 | m2 |
| 55 | Ốp đá DA chân tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,78 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,37 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa khung sắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 61 | CCLD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 64 | Mái lợp tôn sóng mạ tròn dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,663 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,688 | m2 |
| 66 | Cũng cấp bộ chữ inox "KHO LƯU TRỮ" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 72 | Tủ điện ngoài trời (kt: 400x300x250mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | MCB 2P-63A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x210mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 75 | Ống luồn dây HDPE d65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Bãi tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W+máng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 79 | Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Quạt trần cánh 1,4 mét-75 + Dimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Tủ điện sơn tĩnh điện 14PL (14Module) gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Tủ điện sơn tĩnh điện 06PL (06Module) gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | MCB 2 pha - 63A - 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | MCB 2 pha - 32A - 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 88 | MCB 1 pha - 16A - 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Dây đơn CV-6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 90 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 91 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 92 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 93 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 94 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 95 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,053 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,137 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,22 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,998 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,382 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 106 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,104 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,66 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6 | m2 |
| 109 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 110 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 111 | Cầu chắn rác inox d120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Cùm Omega d90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 113 | Co lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 114 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Kệ treo bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.894E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.284.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉhành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 3 kW | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 4 | Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 6 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 8 | Giàn giáo khung thép | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 50 |
| 9 | Tời máy hoặc máy vận thăng - sức nâng 0,2T | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi