Gói thầu: Gói thầu số 10: Nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 16:00:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56442E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11288E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 779.019.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu tại Chương III/E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành lâm sản nội thất, kiến trúc, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương).Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành lâm sản nội thất, kiến trúc, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương).Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành lâm sản nội thất, kiến trúc, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương).Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành tài chính, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương)..Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Nội thất công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đằng Hải, quận Hải An 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng,Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá cho hàng hóa đã có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV.Nếu hàng hóa dịch vụ có liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu cụ thể của Tư vấn đầu thầu hoặc bên mời thầu tại thời điểm xếp hạng, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường gỗ MDF (kt 1,2x0,5x0,75m) | 10 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Ghế hội trường gỗ nhóm III (kt 0,5x0,405x1,05m) | 40 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Bục phát biểu gỗ MDF | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Bục tượng Bác gỗ MDF (kt 0,6x0,8x1,2m) | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Tượng Bác bán thân (tượng thạch cao sơn màu nhũ đồng) | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Hoa sen cắm bục tượng Bác | 1 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Bảng treo khẩu ngữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" làm bằng khung nhôm mặt mica độ dày 3mm | 3,018 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Bảng treo khẩu hiệu hành động lắp tại sảnh làm bằng khung nhôm mặt mica độ dày 3mm | 2,688 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 9 | GCLD chữ mica CÔNG AN PHƯỜNG ĐẰNG HẢI và VÌ AN NINH TỔ QUỐC VÌ HẠNH PHÚC NHÂN DÂN cao 200 | 31 | ký tự | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 10 | Bảng treo nội dung, tư cách người công an nhân dân làm bằng khung nhôm mặt mica độ dày 3mm | 4,5 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 11 | Bục để cây trang trí làm bằng gỗ MDF chịu nước dày 25mm, kết hợp với MDF dày 18mm | 5,03 | md | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 12 | Phông, rèm khánh tiết chất liệu nhung nỉ | 18,11 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 13 | Cờ đỏ, chất liệu nhung nỉ | 4,5 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 14 | Sao vàng, búa liềm mica | 2 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 15 | Công an hiệu gắn cành tùng kép bằng đồng | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 16 | Bàn làm việc gỗ MDF (kt 1,8x0,9x0,6m) (bàn làm việc chỉ huy) | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 17 | Bàn làm việc gỗ MDF (kt 1,2x0,7x0,6m) | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 18 | Ghế làm việc kt 0,61x0,58m | 6 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 19 | Bàn làm việc gỗ MDF (kt 1,2x0,7x0,6m) | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 20 | Ghế làm việc kt 0,61x0,58m | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 21 | Ghế chờ khung thép sơn tĩnh điện (loại 4 ghế chờ) | 2 | bộ | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 22 | Bàn họp quây gỗ MDF (kt 1,5x5x0,6m) | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 23 | Ghế họp gỗ nhóm III (kt 0,5x0,405x1,05m) | 25 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 24 | Giá để tài liệu bằng sắt | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 25 | Bàn ăn gấp inox kt 1,2x0,7x0,75m | 3 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 26 | Giá bát đĩa inox | 1 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT | ||
| 27 | Ghế ăn inox | 20 | cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56442E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11288E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 779.019.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu tại Chương III/E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành lâm sản nội thất, kiến trúc, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương).Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm triển khai gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành lâm sản nội thất, kiến trúc, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương).Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành lâm sản nội thất, kiến trúc, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương).Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành tài chính, kinh tế, quản trị, tài chính hoặc tương đương)..Đã từng làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi