Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213684-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211019595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%; Ngân sách huyện tự đảm bảo 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 15:06:00 đến ngày 2021-12-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,784,820,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị 1Kw; 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 700
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Trung tâm Hội nghị huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%; Ngân sách huyện tự đảm bảo 70%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trúc Lâm - Địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTK xây dựng Hà Giang (Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang, địa chỉ: tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. - Lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn - Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. - Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. - Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn - Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình dân dụng, giao thông; - Đăng ký năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên”, “thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên”, “thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (thi công đường dây, trạm biến áp” còn hiệu lực; Có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC; (Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp/đổi/cấp lại… thì phải chứng minh bằng các giấy nộp/hẹn hồ sơ và cam kết sẽ cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho BMT nếu được vào thương thảo hợp đồng) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp số thông báo mời thầu để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Đội Cấn, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0219.3866.204 Fax: 0219.3866.420
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,565100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,9048m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6414tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1751tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8439tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5087100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,8246m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4112100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8093m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,93221m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,3769m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,632m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,9583m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4529tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2054tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6977tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0023100m2
18Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,1389m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,34100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,506100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,506100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,506100m3/1km
23Chi phí mua đất về đắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650,6m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,1984m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6221tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5329tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9963tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,435100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,1958m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,7m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,811m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6639100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9819tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5831tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3886tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,79m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,9379m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4275100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3728tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4769tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1705tấn
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,08m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5684m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0457100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9161tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4482tấn
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,76m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,631m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5216100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2161tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,208tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9912tấn
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật294,01m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6574m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1853tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4079tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5987tấn
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0133100m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,3m2
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7321m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2177100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9362tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,23m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5439100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9999tấn
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0899m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,209100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6239tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,446m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6927100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9448tấn
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3561m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8834100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0324tấn
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.355,85m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1932m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,723100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,268tấn
79Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,3m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7609tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7609tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,31421m2
83Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,538tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,538tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật861m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6899100m2
87Tôn diềm mái, úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
88Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3367100m2
89Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,392m3
90Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0311m3
91Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,8453m3
92Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2627m3
93Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,0859m3
94Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,631m3
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,1275m2
96Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,1274m2
97Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,5343m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.268,96m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.953,9291m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
101Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,146m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.791,8408m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,9374m2
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,005m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,47m2
106Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,805m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật968,96m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.127,2371m2
109Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8091tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8091tấn
111Kính mái sảnh chính 12,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
112Lắp dựng lam chống nắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,9098m2
113Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7091tấn
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7091tấn
115Kính mái sảnh phụ 12,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8568m2
116Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7455tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7455tấn
118Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hoa văn hoàn chỉnh theo thiết kế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật757,809m2
119Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0997tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0997tấn
121Lắp vách gỗ nhựa bọc cobozit sọc vuông theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,543m2
122Lắp ốp tấm MDF dày 15 chịu nước phủ venner giả gỗ đinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,3226m2
123Vách phòng hội trường trục G-GChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116m2
124Ốp cửa chính phòng hội trường tầng 1 trục G-GChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6636m2
125Làm trần nhôm khu hành lang hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,1824m2
126Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hoa văn hoàn chỉnh theo thiết kế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,5m2
127Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3711tấn
128Sơn tĩnh điện kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,1kg
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3711tấn
130Lắp dựng chi tiết trang trí A theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
131Lắp dựng chi tiết lan can INOX hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
132Biển khung tranh hội trường mặt đứng trước trục AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
133Chữ tên hội trường trên mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
134Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,81m
135Khuôn kép gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,8m
136Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,74281m2
137Cửa pa nô gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,7428m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,305m2
139Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,7592m2
140Cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,72m2
141Cửa thủy lực + phụ kiện đầy đủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,215m2
142Vách kính khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,096m2
143Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực 8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,7592m2
144Lắp vách , cửa khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,875m2
145Cửa chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,458m2
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,44511m3
147Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5811m3
148Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,9088m3
149Trát tường ngoài giả đá, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,821m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,821m2
151Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,9778m2
152Lát nền, sàn sỏi, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,912m2
153Ốp đá Mable vào tường sảnh chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2522m2
154Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6232m2
155Lan can theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,62md
156Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4671m3
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,262tấn
159Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4292100m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,91m2
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,91m2
162Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,973m2
163Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,973m2
164Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,708m3
165Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4708100m2
166Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2399tấn
167Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2398tấn
168Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4069m3
169Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,535m2
170Lắp dựng lan can sắt kính cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6455m2
171Lan can theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5md
172Trụ thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,6441m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,176m3
175Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7523m3
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3823m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3751100m2
178Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2987tấn
179Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2331 cấu kiện
180Gia công lắp dựng thang sân khấu phụ tầng 2 trục 3-5(N-P) hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5m
181Gia công lắp dựng thang sân khấu phụ tầng 2 trục 14-16 (hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
182Gia công lắp dựng thang sân khấu phụ tầng 2 trục 14-16 (hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5m
183Mái thang kính cương lực dày 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
184Tay vịn thang theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2m
185Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5535100m2
186Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2312100m2
187Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9252100m2
188Tủ điện tầng 800x600x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
189Hộp đèn phòng lắp từ 9 đến 12 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Hộp
190Aptomat 3 pha 3 cực 100 Ampe MCCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Aptomat 3 pha 3 cực 50 Ampe MCCB- 10KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Aptomat 1 pha 2 cực 40 A -MCB-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Aptomat 1 pha 2 cực 32 A -MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Aptomat 1 pha 2 cực 25 A- MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
195Aptomat 1 pha 2 cực 20 A- MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Aptomat 1 pha 1 cực 16 A- MCCB-4,5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
197Aptomat 1 pha 1 cực 10 A- MCCB-4,5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
198Lắp đặt đèn Led hắt ngoài trời 100W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
199Bộ đèn LED panel lắp âm trần 40W-220v (KT 417*415)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
200Bộ đèn LED vỏ hợp kim nhôm 24W-220v (KT 240*38)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
201Bộ đèn DOWLIGHT đk 90 bóng COMPACT-7w -220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật378bộ
202Bộ đèn DOWLIGHT đk 155 bóng COMPACT-16w -220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118bộ
203Lắp đặt đèn ốp trần D330Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
204Bộ đèn LED đôi 2*18W -220v máng sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
205Bộ đèn LED đơn 1*18W -220v máng sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
206Bộ đèn LED đơn 1*9W -220v máng sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
207Bộ đèn hắt bóng LED 50W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
208Gia công giá treo đèn INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
209Bộ đèn sân khấu chiếu rọi 1000W-220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
210Gia công giá treo đèn INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
211Bộ đèn chùm pha lê 8 bóng 40w KT D900Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
212Lắp đặt đèn gắn tường trang trí bóng Led 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
213Lắp đặt đèn gắn tường trang trí bóng Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
214Lắp đặt đèn gắn tường trang trí bóng Led 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
215Dây đèn LED ánh sáng vàng 15W/1m-220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
216Lắp đặt đèn đui gắn tường trang trí bóng Led 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
217Lắp đặt đèn giá treo bóng Led 2x12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
218Lắp đặt đèn giá treo bóng Led 4x12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
219Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
220Mặt công tắc 1 lỗ + công tắc 1 hạt 250V, 10W + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
221Mặt công tắc 2 lỗ + công tắc 2 hạt 250V, 10W + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Mặt công tắc 1 lỗ + 1 hạt + đế đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
223Mặt công tắc 2 lỗ + 2 hạt + đế đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
224Mặt công tắc 3 lỗ + công tắc 3 hạt 250V, 10W + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
225Mặt công tắc 3 lỗ + công tắc 6 hạt 250V, 10W + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
226Mặt công tắc 2 lỗ + 3 lỗ công tắc 5 hạt + đế đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
227Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
228Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
229Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
230Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
231Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
232Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
233Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.550m
234Dây dẫn điện nối đất CU/PVC 1*10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
235Dây dẫn điện nối đất CU/PVC 1*4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
236Dây dẫn điện nối đất CU/PVC 1*2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
237Lắp đặt ống Gen PVC ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật428m
238Lắp đặt ống Gen PVC ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
239Lắp đặt ống Gen PVC ĐK 20mm (tính 40% KL chìm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.608m
240Thanh đồng 30x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
241Dây tín hiệu âm thanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
242Bộ chống đảo mất pha, điện áp thấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
243Lắp đặt máy biến dòng 400/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
244Lắp đặt đồng hồ Ampe kế giới hạn thang đo 0-500AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
245Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
246Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 600VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Cầu chì kiểu xoáy+ đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
248Giá treo đèn hắt chiếu sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
249Tủ điện KT 800x600x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
250Hộp điện chứa AUTOMATChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
251Lắp đặt các automat 3 pha 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
252Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
253Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
254Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
255Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
256Cáp điện 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
257Cáp điện 3x6+1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
258Cáp điện 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
259Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
260Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m
261Cáp điện 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
262Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
263Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m
264Bộ chống đảo mất pha, điện áp thấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
265Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
266Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
267Công tắc chuyển mạch vônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
268Cảm biến dòng TIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
269Thanh cái đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
272Măng sông nhựa D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
273Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
274Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
275Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
276Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
277Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 69mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
278Hệ thống tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ht
279Thiết bị thu sét tia đạn đạo ESE CPT bán kính bảo vệ cấp 1 (LEvel 1: 79m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
280Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
281Băng đồng tiếp đất 70mmmmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
282Đai colie INOX cố định cáp vào cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
283Hộp đo kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
284Cọc đồng tiếp địa tròn d16mm L=2,4 MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
285Bộ đếm sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
286Mối hàn hoá nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9mối
287Phụ kiện hàn hoá nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
288Hóa chất làm giảm điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bao
289Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
290Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6723100m3
291Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2241100m3
292Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3261m3
293Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9782m3
294Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
295Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
296Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9562m3
297Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7238m2
298Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7238m2
299Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,5652m2
300Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất (Tạm tính 2kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,5652m2
301Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,594m3
302Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0762100m2
303Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1104tấn
304Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281 cấu kiện
305Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
306Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
307Tê nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
308Tê nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
309Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
310Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
311Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
312Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
313Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
314Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
315Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
316Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
317Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
318Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
319Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
320Lắp đặt van D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
321Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
322Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
323Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
324Tê nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
325Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
326Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
327Cút nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
328Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
329Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
330Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
331Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
332Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
333Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
334Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
335Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
336Lắp đặt van D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
337Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
338Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
339Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
340Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
341Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
342Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
343Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
344Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
345Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
346Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
347Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
348Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
349Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 135 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
350Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
351Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
352Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
353Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
354Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
355Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
356Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
357Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
358Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
359Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
360Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
361Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
362Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
363Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
364Tê nhựa PP-R D=63*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
365Tê nhựa PP-R D=63*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
366Tê nhựa PP-R D=40*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
367Tê nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
368Tê nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
369Cút nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
370Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
371Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
372Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
373Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
374Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
375Cút nhựa PP-R D=63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
376Cút nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
377Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
378Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
379Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
380Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
381Khâu nối ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
382Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
383Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
384Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
385Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
386Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
387Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125*110mm 45 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
388Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*110mm 45 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
389Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75*75mm 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
390Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75*34mm 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
391Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
392Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm -135 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
393Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
394Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
395Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
396Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
397Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
398Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
399Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
400Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
401Keo gắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Tuýp
402Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
403Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
404Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2516tấn
405Ván khuôn cột trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,309100m2
406Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9147m3
407Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1019tấn
408Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4562100m2
409Gia công cột cờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
410Lắp dựng cột cờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
411Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9m2
412Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,62m2
413Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,52m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU TRUNG TÂM VĂN HOÁ HUYỆN, NHÀ KHÁCH TRONG KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật896,892m2
2Phá dỡ 2 lớp gạch thông tâmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật666,252m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,44m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,1838m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,28m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,6635m3
7Phá dỡ nền gạch xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.795,1736m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.177,318m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,6m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật902,7584m2
11Công vệ sinh mái để láng vữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
12Công phá dỡ điện chiếu sáng cũ+ nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
13Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2287100m3
14Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2287100m3/1km
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( hệ số 1,3 là mở rộng )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3627100m3
16Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,09m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2681m3
18Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1938tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9021m3
21Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
22Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9294m3
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8416m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7216m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1132100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0986tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3586m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2232100m3
29Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7504m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4896m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,288m2
32Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
33Gia công lan can INOX ThangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
34Bản INOX 90 dầy 3 + vít nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
35Ngõng thép dầy 5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
36Trụ INOX D=60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3799100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4329tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7345tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,558m3
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,99m2
42Làm vách cửa khu vệ sinh bằng kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,93m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
44Giá INOX bàn chậuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ck
45Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,1906m3
46Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,0941m3
47Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,936m2
48Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7211m3
49Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9734m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,585m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,022m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,7m
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.055,343m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật468,72m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật774,5352m2
56Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,504m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,264m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,04m2
59Quét dung dịch chống thấm nền tường khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,064m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,264m2
61Ốp đá bóc phẳng , vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,358m2
62Lát gạch INAX mầu cà phê, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
63Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao hoàn thiện cả sơn bảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,46m2
64Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước hoàn thiện cả sơn bảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,264m2
65Gia công xà gồ thép ( Toàn bộ 3 nhà )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7948tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7948tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dầy 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,398100m2
68Bờ nóc + bờ chẩyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,8m
69Gia công sắt hộp mạ kẻm 150*50*2 Làm diềm mái ( 3 nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
70Diềm mái tôn (3 nhà )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127m
71Sơn tĩnh điện thép hộp mầu giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật850kg
72Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1688tấn
73Lắp dựng lan can sắt vuông 16*16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,88m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96131m2
75Lắp dựng cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dầy 6.38ly ( theo thiết kế )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,56m2
76Cửa đi cửa nhôm việt pháp theo thiết kế kính 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,56m2
77Lắp dựng vách nhôm hệ việt pháp kính 2 lớp an toàn dầy 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,51m2
78Vách kính nhôm việt pháp 6,38mm (đầy đủ phụ kiện đồng bộ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,51m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,33m2
80Hoa sắt cửa sổ sát vuông 14*14+ sơn (theo thiết kế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,33m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật994,374m2
82Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật865,622m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.495,7264m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2455100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0944100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,218m3
87Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3552100m2
88Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3809100m2
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0473tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7983tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3832tấn
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8794m3
93Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1288m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8187100m3
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,88991m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8416m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9173100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3099tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0184tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3869m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2405100m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0274m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1767100m3
107Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,89m3
108Đắp cát đáy bể bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3315m3
109Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0388m3
112Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
113Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,567m3
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,206m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4671m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0175100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0276tấn
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3803m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3364100m3
121Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,485100m2
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2056tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9231tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71tấn
125Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,075m3
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,44m2
127Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7378100m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6299tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8499tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5096m3
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,404m2
133Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1631100m2
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8322tấn
135Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6306m3
136Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,31m2
137Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5982100m2
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4246tấn
140Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7645m3
141Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,82m2
142Làm vách cửa khu vệ sinh bằng Composit chịu nước dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,92m2
143Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
144Giá INOX bàn chậuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
145Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,1387m3
146Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1398m3
147Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1208m3
148Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6101m3
149Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9477m3
150Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,45m2
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,962m2
152Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3m
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật704,2946m2
154Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
157Đai thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
158Vít + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
159Lắp đặt côn, cút nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,7324m2
161Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,25m2
162Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,24m2
163Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8608m2
164Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,512m2
165Ốp đá bóc phẳng , vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
166Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,906m2
167Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao hoàn thiện cả sơn bảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,6904m2
168Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước hoàn thiện cả sơn bảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8608m2
169Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dầy 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3728100m2
170Bờ nóc + bờ chẩyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,4m
171Gia công lắp dựng máng tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
172Thép dẹt đỡ mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
173Dán ngói mầu xanh trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
174Lắp dựng cửa nhôm hệ theo thiết kế kính 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
175Cửa đi cửa nhôm việt pháp theo thiết kế kính 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
176Lắp dựng khuôn cửa đơn 60*140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,21m
177Khuôn cửa gỗ lim KT= 14*60+ nẹpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,2m
178Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4321m2
179Cửa đi Đ1 Gỗ lim ( hoàn thiện theo TK trừ khóa )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,43m2
180Khóa cửa ĐiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
181Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,15m2
182Hoa sắt vuông 14*14+SơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,15m2
183Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.067,4964m2
184Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,056m2
185Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.067,4964m2
186Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,993100m2
187Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2577100m2
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
191Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 32*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 20*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
194Lắp nút ống nhựa PPR-D=25 - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR -D= 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR -D= 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR -D= 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
198Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
201Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
202Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
203Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
204Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
205Lắp đặt van gai - D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
207LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
208LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
209LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
210LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
211LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
212LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
213LĐ cút UPVC 90 độ đk d = 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
214LĐ cút UPVC 90 độ đk d = 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
215LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
216LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =75*75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
217LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =75*75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
218LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =48*48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
219LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
220LĐ côn, nhựa UPVC đk d =75*48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
221LĐ côn, nhựa UPVC đk d =48*34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
222Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
223Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
225LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =160*160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
231Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 50*50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 40*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 25*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 20*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
237Lắp đặt chếch nhựa PPR-ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
240Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 50*40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
245Rắc co thép D=40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Lắp đặt van phao - Đường kính =25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
252Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
253Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100 m
254Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
255Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m3
256Đắp đất móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
257LĐ ống nhựa U.PVC đk d =125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
258LĐ ống nhựa U.PVC đk d =110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
259LĐ ống nhựa U.PVC đk d =75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
260LĐ ống nhựa U.PVC đk d =63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
261LĐ ống nhựa U.PVC đk d =48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
262LĐ ống nhựa U.PVC đk d =34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
263LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
264LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
266LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
267LĐ cút nhựa UPVC 90 độ đk d = 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
268LĐ cút nhựa UPVC 90 độ - đk d = 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
269LĐ cút nhựa UPVC 90 độ đk d = 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
270LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =160*125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
271LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =125*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
272LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
273LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =75*75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =110*48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
275LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =75*75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
276LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =48*48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
277LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =160*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
278LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =125*48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
279LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =75*48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
280LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =48*34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
281Lắp đặt phểu thu INOX, đk 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
282Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
283Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
284Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
285Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
286Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
287Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
288Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
289Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
290Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
291Lắp đặt chậu tiểu treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
292Lắp đặt vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
293LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =160*160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
294Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
295Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
297Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
299Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 50*50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
300Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
301Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
302Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
303Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
304Rắc co thép D=40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
305Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
306Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
307Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
308Lắp đặt van phao - Đường kính =25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
309Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100 m
310Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
311Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m3
312Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m3
313LĐ ống nhựa U.PVC đk d =160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
314LĐ ống nhựa U.PVC đk d =110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
315LĐ ống nhựa U.PVC đk d =63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
316LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =160*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
317LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =160*160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
318LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
319Lắp đặt côn nhựa uPVC - ĐK 110*75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
320Lắp nút bịt nhựa ĐK 160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
321LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
322LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
323LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
324Công đục phá qua móng cũ để lắp ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
325Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-4 x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
326Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
327Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
328Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100m
329Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.350m
330Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-1 x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
331Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC-1 x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
332MCCB - 3P/200 (22KA):Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
333MCCB - 3P/75 (22KA):Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
334MCCB - 3P/50 (22KA):Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
335MCCB - 3P/15 (18KA):Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
336Lắp đặt automat khối 1 pha 16A (22KA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
337Lắp đặt automat khối 1 pha 20A (22KA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
338Lắp đặt automat khối 1 pha 25A (22KA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
339Lắp đặt automat khối 1 pha 32A (22KA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
340Lắp đặt automat -1 pha -1 cực -10A (10KA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
341Lắp đặt automat -1 pha -1 cực 16A (10KA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
342Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1*18W- 0,6m -220V-50HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
343Lắp đặt đèn pa nen LED- 42W- 0,6-220V-50HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
344Lắp đặt đèn LED ốp trần nỗi D320 -12W-220V-50HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
345Lắp đặt đèn LED ốp trần nỗi D320 -18W-220V-50HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
346Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED,KT=155*155-12w-220V-50HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
347Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED, D=90-9w-220V-50HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270bộ
348Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED-7W-220V-50ZHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
349Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời bóng LED-20W-220V-50ZHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
350Đèn chùm pha lê bóng LED - 8*8W-D=850Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
351Dây đèn led siêu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
352Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
353Bộ công tắc1 mặt 2 lỗ, 1hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều và đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
354Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ, 1hạt 1 chiều và đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
355Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ, 2hạt 1 chiều và đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
356Bộ công tắc 1 mặt 4 lỗ, 1 ổ cắm đôi (4 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
357Bộ công tắc 1 mặt 5 lỗ, 1 ổ cắm đôi (5 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
358Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
359Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132cái
360Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
361Lắp đặt đèn phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
362Lắp đặt đồng hồ báo VônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
363Lắp đặt đồng hồ Amep +3T1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
364Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
365Lắp đặt hộp nối điện , KT =185*185cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
366Móc treo đèn chùm thép, D=10,L=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
367Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.800m
368Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
369Cút + chia ngã D=20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800Cái
370Lắp đặt máng nhựa SP 40*80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
371Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
372Lắp đặt cáp truyền hình cáp đồng trục chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
373Bộ chia tín hiệu truyền hình cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
374Lắp đặt kim thu sét D=18, L= 1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
375Gia công kim thu sét D=18, L=1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
376Ống sứ trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
377Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
378Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
379Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40*3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
380Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5, L=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
381Bật đỡ thép d=8 L=350Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
382Bật đỡ thép d=8 L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
383Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61m3
384Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6m3
385Roăng cao su đệm kimChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
386Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
387Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Kg
388Que hàn E42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10kg
389Keo gắn 2 thành phầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10tuýp
390Đóng cọc đồng tròn d = 16mm L=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
391Cáp đồng trần -1*70 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
392Lắp đặt cáp đồng bọc 1*50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
393Gia công, đóng cọc tiếp địa L=2,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
394Mối hàn nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Mối
395Cầu nối dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
396Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Lố
397Hoá chất làm giảm điện trở Gem - A25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bao
398Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121m3
399Đắp đất rãnh tiếp địa băng VĐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
400Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN VÀO HỘI TRƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9148100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6296100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3905100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2834100m3
5Chi phí mua đất về đắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.828,34m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2834100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2834100m3/1km
8Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8432100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4424100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật444,26m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8525100m2
12Đào móng tô toa rãnh tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,461m3
13Vữa trít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,56m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,78m3
15Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,89m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3959tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa hàm ếchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0948tấn
20Lưới chắn rác bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0558100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8334100m2
23Lắp đặt tô toaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,25m
24Lắp đặt tấm rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,251 cấu kiện
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,483100m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.141m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,26m3
28Lát gạch TERRAZZO dày 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.140,75m2
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,081m3
30Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,08m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,59m2
32Đào móng , đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,96m3
33Đắp đất mầu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,93m3
34Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,58m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,62m2
36Đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,18m3
39Vữa trít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9112100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341cấu kiện
42Đắp đất màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,64m3
43Ống nhựa PVC D100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7m
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m3
45Đào hố trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,571m3
46Cây cẩm tú maiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,11m2
47Cỏ lá treChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,45m2
48Sơn màu đỏ trắng phản quang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,52m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7783100m3
50Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,49m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
53Vữa gắn mạch XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.776m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7952100m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,56m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,21m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7119tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1882tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9911tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4783tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8124100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7955100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1601cấu kiện
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
65Chi phí mua đất về đắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,9m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
67Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3/1km
68Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5149100m3
69Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5149100m3/1km
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4833100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5909tấn
75Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m3
77Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8442m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3005tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9164tấn
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m2
83Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7014100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7819100m3
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3104tấn
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,116100m2
89Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,75m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,75m2
92Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
93Lan can ống INOX theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15md
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1LĐ Trung tâm báo cháy (8 vùng )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Ắc quy dự phòng 24VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Hệ thống tiếp địa cho tủ TTBCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
4Đầu báo cháy khói thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,910 đầu
5Đầu báo cháy tia chiếu BEAM dạng gươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,45 chuông
7Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,45 nút
8Còi đèn báo cháy 32 âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Vỏ tổ hợp báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,45 tủ
10Điện trở cuối tuyếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.156m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.234m
15Lắp đặt ổ chia baChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
16Phụ kiện ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Lố
17Hiệu chỉnh, chạy thửChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
18Vật liệu phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Lố
19Bình áp suất 100LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Bể nước mồi 300LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Tủ điều khiển bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Công tắc áp suấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
23Rọ hút D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Rọ hút D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
25Y lọc D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Y lọc D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
27Khớp mềm D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
28Khớp mềm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
33Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt van báo động - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van an toàn - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x400x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Hộp
38Cuộn vải gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Đầu lăng đúc D13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
42Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
43Bình cứu hỏa CO2 MT3 -3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
44Bình cứu hỏa TQ MFZ 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
45Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
46Hộp để Bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
52Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
60Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cặp bích
72Lắp bích thép - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
73Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cặp bích
74Ecu + Bu lông M16x8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108Bộ
75Giá đỡ ống D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
76Giá đỡ ống D50.D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
77Giá đỡ ống D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật981m2
79Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật331m3
81Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m3
82Vật liệu phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Lố
83Lắp đặt đèn ExitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,85 đèn
84Lắp đặt đèn báo sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,65 đèn
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4100m
87Phụ kiện cho ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
89Lắp đặt ổ cắm baChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
90Vật liệu phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
91Hộp chữa cháy mua sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Hộp
92Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
94Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Thi công khớp nối bằng thép kiểu IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
96Cuộn vải gai D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Đầu lăng đúc D13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46100m
99Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
102Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
103Lắp đặt tê, côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
104Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Máy bơm động cơ điện có thông số Q=12,5L/S, H=50mcn, N=2,2KW khởi động tự động, hệ thống chỉnh gió tự động , ắc quy nối với điện 3 pha+ tủ điện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Máy bơm chữa cháy dự phóng động cơ DIEZEN có thông số Q=12,5 L/S, H=55mcnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
120Máy bơm bù ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
121Bình áp suất 100LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
122Công tắc áp suấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
123Băng ren nối ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
124Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kg
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,73100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,73100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,73100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,043100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6294100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6294100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6294100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,316100m3
9Chi phí mua đất về đắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.362,94m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,372m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8954m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,0201m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,773m3
14Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4744100m3
15Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9769100m3
16Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9769100m3/1km
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật345,576m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5447m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,7349m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,606m3
21Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3673100m3
22Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5289100m3
23Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5289100m3/1km
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật932,484m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,4116m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,1055m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật546,1358m3
29Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9446100m3
30Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8865100m3
31Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8865100m3/1km
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,5542m3
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,2656m3
34Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0416100m3
35Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5882100m3
36Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5882100m3/1km
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,47261m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9746m3
39Xây hố van, hố ga bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9751m3
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,712m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
49Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11100m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100 m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2100 m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100 m
57Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63*50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
69Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63*50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63*40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt van phao - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Bộ vòi tưới câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
80Máy bơm nước sinh hoạt có thông số Q= 3-5 m3/H; H =30m+ tủ điện bơm tự động bộ đồng hồ nước D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
81Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật901m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
85Van tín hiệu điện trong técChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
86Bộ trụ cứu hỏa thân trụ D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
87Trụ cứu hỏa thân trụ D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
88Bu thép mạ kẽm D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
89Đầu nối bích bu nhựa HDPE - D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
90Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
93Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt van gang - DN100 mặt bích ty nổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Chụp ống D80 nút kínChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Bu Lông + Ê cu M16*70 nối mặt bíchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
98Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
100Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
101MCCB - 3P/300 AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102MCCB - 3P/200 AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103MCCB - 3P/150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104MCCB - 3P/100 AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105MCCB - 3P/75 AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106MCCB - 3P/32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107MCCB - 1P/20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lưới ni lon bảo vệ cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
109Gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120viên
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=130mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100 m
112Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,85100 m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45100 m
114Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
115Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
116Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
117Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235m
118Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
119Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
120Tủ điện phân phối loại lắp nỗiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Tủ điện phân phối 0,4KV ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
122Cầu đồng đầu mát chungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Bộ đo đếm tủ điện phân phối + đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,041m3
125Vận chuyển đất để đắp mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3104100m3
126Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,79m3
127Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,04m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,06681m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5893m3
130Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0199100m2
131Móng khung đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật331 bộ
132Lắp dựng cột đèn sân vườn PINE/CH-05 HAPULICO-Bóng LED-5*20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cột
133Lắp dựng bộ đèn sân vườn PINE/CH-01 HAPULICO-Bóng LED-20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 cột
134Lắp dựng cột thép, mạ kẻm côn thu cần đơn chiều cao cột =9m thép đầy 3,5mm bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171 cột
135Lắp bóng đèn cao áp LED-125W-220VAC-50/60HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
136Vận chuyển cột về công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30T,Bộ
137Lắp dựng đèn hắt sân vườn LED -50WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
138Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật860m
139Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
140Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
141Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
142Lắp đặt các automat MCB 1pha -10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
143Bảng điện gỗ PHÍPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
144Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
145Đầu cốt đồng M4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
146Bu lông khung móng cột M8*120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
147Bu lông khung móng cột M16*450Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
148Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*650Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
149Băng dính cách điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cuộn
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,61m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,566100m3
152Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi PVC - ĐK =40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
153Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi PVC - ĐK =32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
154Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6m3
155Lát gạch chỉ mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.225viên
156Công lát gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.345m
157Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cọc
158Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,5m
159Thép tròn D12+D=10 có tai tiếp địa mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,47Kg
160Que hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2kg
161Bốc xếp lên Thép bu lông các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
162Bốc xếp xuống Thép bu lông các loại các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
163Vận chuyển thủ công cự ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
164Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động điều khiển điện ngoài (chọn bộ ) (mô tả tủ điều khiển gồm : ATOMAT bảo vệ ,1 đồng hồ RƠ LE thời gian , 2 bộ khởi động từ 1 pha , một bộ chuyển mạch ,2 đèn báo )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,975100m3
166Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật457,812m3
167Ống thoát nước thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,325100m3
169Vận chuyển đất để đắp mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,65100m3
170Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0776m3
171Lát Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4m2
172Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,04m2
173Khung xây trang trí trên kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9125100m3
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,5m3
176Cắt khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2393100m3
178Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,825m3
179Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,83m3
180Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,125m3
181Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,2m2
182Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn giả đá NC x3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,3m2
183Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
184Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5444m3
185Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4586m3
186Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,36m2
187Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,66m2
188Ốp đá Granite vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,125m2
189Biển tênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0598100m3
191Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,52961m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4106m3
193Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9298m3
194Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,908m3
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4031tấn
196Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m2
197Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1216m3
198Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7884m2
199Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0099m3
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3652m2
201Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,57m
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,1536m2
203Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5159m3
204Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4346m3
205Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,728m2
206Viên hoa sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25viên
207Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,728m2
208Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
209Cổng đẩy INOX trọn bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2md
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5263m3
211Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m2
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7404m3
213Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2887m3
214Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
215Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
216Sơn mặt bệ bồn hoa không bả bằng sơn mầu ghi 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1544m2
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3208m2
218Ốp đá thanh hóa, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,9655m2
219Ốp đá granit tự nhiên vào trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
220Lát gạch Granit giả sỏi KT 300*300*9mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,833m2
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1292100m3
222Mua đất mầu chuyển về đắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,93M3
223Giá sắt hộp 30*30*2mm đặt cờ hoặc biểu tượngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
224Trồng hoa ,cỏ nhật theo chủ đềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,096m2
225Bộ đĩa để hoa quảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1901100m3
227Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8251100m3
229Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3678m3
230Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4714m3
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0791tấn
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8598tấn
233Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0591tấn
234Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4395tấn
235Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,78m3
236Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9876m3
237Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3678m3
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0684tấn
239Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3731tấn
240Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
241Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m2
242Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2716100m2
243Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6844100m2
244Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9614m3
245Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,4m2
246Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,4m2
247Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,124m2
248Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,804m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1016100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1955100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2619m3
7Đổ cát + sỏi chỗ đặt máy phát điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4513100m3
8Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2136100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0614100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1717tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2467tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0147m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4915m3
14Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6866m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,848m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,928m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,848m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,928m2
19Gia công hệ khung vách thép hộp mạ kẻmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
20Lưới B40 khung vách + sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9455m2
21Gia công cửa đi lưới thép hộp mạ kẻmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,466m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,682m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6971m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4922tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ =4 mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4922tấn
26Gia công xà gồ thép mạ kẻmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2972tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2972tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6272100m2
29Tôn úp nóc + bờ chẩyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8M
30Gia công + lắp dựng tôn diềm mái dầy 0,35 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
31Tôn làm máng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4m
32Thép giữ diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
33Cáp đồng CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
35LĐ Aptomat khối SUNMAX loại 2 cực -16 AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt đèn LED - 20W + Chao D=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt công tắc 1 chiều SINOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Mặt 1 lỗ SINOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.0
39Lắp đặt mặt 2 lỗ + 2 ổ cắm đơn 2 chấu SINOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Đế nhựa lắp nỗiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
41Bảng gỗ nhóm III KT :150*150*5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
42Đế nhựa nỗi tường đơn công tắc và ổ cắm SINOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
43Băng dính điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Quận
44Đinh vít M3+Nở 03Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10kg
45Lạt nhựa 200+250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
46Lắp đặt ống nhựa SP luồn bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5011m3
2Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,857m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0165m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0016tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9685m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1027100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1383tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3419m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,215m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3465m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,27m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,5615m2
14Quét vôi 3 nước trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6864m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
16Cửa khung thép hoàn thiện đầy đủ phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV
1Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu daoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu daoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Xà lắp chống sét van cột cầu daoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Xà lắp dao cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Sàn thao tác cầu dao cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Cầu thang lên sàn thao tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu daoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Sứ đứng VHĐ - 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
9Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) - Thanh cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Mét
10Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Mét
11Ghíp phập IPC trung thế 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
14Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
15Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
16Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
17Cáp ngầm trung thế CXV/CTS W 3*50mm2 - 40.5kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194Mét
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m
19Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Mét
20Đầu cáp co ngót nguội trung thế 16/33(63)kV - 3M lắp cho cáp ngầm 1 pha 50mm ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 36kV, tiết diện cáp ≤50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 125 (D125/160)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189Mét
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
25Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
26Nút cao su chống thấm 160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
27Kẹp ống ELP-125/160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
28Băng băng cao su lưu hoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
29Mặt sứ báo hiệu đường cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
30Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6Cái
31Biển tên cột cầu daoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
32Biển báo nguy hiểm cấm vào và cấm trèo cột cầu daoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
33Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4385Tấn
34Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Lần
35Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158Mét
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0474100m3
37Cột bê tông NPC.I-14-190-11.0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
38Đầu cốt đồng đúc M240Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
39Đầu cốt đồng đúc M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
40Đầu cốt đồng chữ T-50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
41Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
42Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
43Băng dính cách điện 500 VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
44Cách điện đứng VHĐ-35kV (Gốm sứ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Quả
45Cách điện đứng Polymer-35kV (Có cả kẹp dây )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
46Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63Mét
47Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63Mét
48Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
49Cáp đồng đơn fa Cu/XLPE/PVC - 1*240mm2 - 0,6-1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Mét
50Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x240mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Mét
51Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Đầu
52Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Đầu
53Móng cột loại MT-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
54Cô liê đỡ cáp ngầm đi theo cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
55Xà đón dây tới X2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
56Xà lắp cầu chì SI - 35kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
57Xà đỡ thanh cái sứ đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
58Xà đỡ thanh cái sứ nghiêngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
59Giá đỡ Máy biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
60Cổ dề chống tụt giá đỡ MBAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
61Sàn thao tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
62Cầu thang trạm biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
63Tiếp địa TBAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
64Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
65Giá đỡ tủ hạ thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
66Giá đỡ cáp tổng hạ thểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
67Biển ghi tên trạm biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
68Biển báo nguy hiểm và cấm trèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
69Vận hành thử tải 72 giờ MBAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Công
70Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26Mét
71Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
72Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81Mét
73Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081Km
74Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33Mét
75Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
76Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251Mét
77Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,51100 mét
78Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150Mét
79Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100 mét
80Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150Mét
81Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100 mét
82Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 mét
83Mang sông thép mạ kẽm D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
84Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
85Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 100 - D100/130Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26Mét
86Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100 mét
87Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 80 - D80/105Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340Mét
88Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4100 mét
89Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150Mét
90Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100 mét
91Lắp đặt tiếp địa tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
92Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Cuộn
93Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52Tấn
94Đầu cốt đồng nhôm AM-95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Đầu
95Đầu cốt đồng nhôm AM-90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Đầu
96Đầu cốt đồng đúc M-16-50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Đầu
97Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,610Đầu
98Móng tủ điện phân phối ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
99Rãnh chôn đường cáp ngầm chung với rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418Mét
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Đầu đọc đĩa DVDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Bộ micro không dây cao cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Bộ micro bục chủ tịchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Bộ trộn âm thanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bộ xử lý tín hiệu công nghệ số digitallChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tăng âm công suất (dùng cho loa full ranger)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Loa full toàn dải sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Loa kiểm tra toàn dải sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Loa siêu trầm tích hợp âmlyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Loa full phân tán hội nghịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Dây loa tròn chuyên nghiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
12Dây tín hiệu âm thanh tròn loại 2 lõiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
13Famousound 1018 C (bộ chia điên 8 cổng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cáp kêt nối canon đực cái, giắc loa newtricChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
15Chân micro loại để bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Chân micro loại đặt đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Chân loa loại đặt đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Tủ bảo quản thiết bị 16UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bộ thu sóng míc không dây hội nghịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
20Bộ micro không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
21Bộ micro không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
22Bộ sạc pin CamelionChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
23Pin sạc CamelionChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20đôi
24Thiết bị xử lý tín hiệu Digital KH-8 (chống rú)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
25Tivi 60 inch LG LCDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
26Máy tính xách tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Đồng hồ treo tường tròn phi 65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
28Biển nhôm Aluminium Acorer dày 3mm, khung hộp mạ kẽm 20*40.Nội dung: " Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm. KT: 830 x 12.550(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
29Bộ chữ hợp kim nhôm vàng, nổi dầy 40(mm), chữ cao 50 (mm) cả dấu.Nội dung: " Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm"KT: 980 x 12040 (mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Aluminium Acorer dày 3mm màu vàng, khung inox 25*50 trang trí tạo mặt cho sảnh đónNội dung: " Trung tâm hội nghi ".KT: 6000 x 7500 (mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m2
31Bộ chữ mica Đài Loan 3 (mm), chân chữ hợp kim nhôm đổ trong cấy Led đúc siêu sáng, nổi dày 30 (mm), chữ cao 370 (mm) cả dấu.Nội dung: " Trung tâm hội nghị Đồng Văn Hà giang".KT: 600 x 7500 (mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Khung viền biển chạy Led đúc xanh 08 mm.KT: 100 x 200 (mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
33Hoa sen chất liệu mica Đài Loan nổi dày 30 (mm) trong cấy đúc led siêu sáng. KT: 308 x 563 (mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
34Biển cửa KT: 150 x 350 (mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
35Khẩu hiệu hai bên cánh gà, nhôm aluminium đỏ dán đề can vàng, ke nhôm.KT: 100 x 200 (mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
36Bàn hội trường gỗ tự nhiên ghép thanh + INOC 3 chỗ B1 KT: 2,5x0,6x0,75mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
37Bàn hội trường gỗ tự nhiên ghép thanh + INOC 2 chỗ B2 KT: 1,6x0,6x0,75mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
38Ghế hội trường cao cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
39Ghế Hội truờng G2 có tay có KT 0,6x0,55x1,1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
40Ghế hội trường cao cấp G3 Hòa PhátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật529Cái
41Bục phát biểu hội trường gỗ KT 1,2x0,7x1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
42Kệ Tượng Bác bằng gỗ tự nhiên ghép thanh KT 1,1x1,0x1,5m + Tuợng Bác bán thân + hoa sen trang trí.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
43Rèm 2 lớp + hộp sắt gỗ kỹ thuật cửa đi cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m2
44Rèm gỗ cửa sổ sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
45Phông hội trường, cánh gà+ yếm+ cờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,5m2
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy phát điện 3 pha - 100 kVA (liên tục (prime) 100 kVA dự phòng (standby) 110 kVA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ chuyển đổi nguồn tự động 3 pha - 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Cầu chì tự rơi SI - 10A - 35 kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Chống sét van ZnO-42kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Tủ hạ thế trọn bộ lắp ngoài trời 600A, 3 lộ ra - (theo sơ đồ 1 sợi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
7Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Chống sét van ZnO-42kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Tủ điện hạ thế lắp nổi trong nhà (TPP)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
10Tủ điện hạ thế lắp ngoài trời (Tủ 0,4kV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Máy bơm động cơ điện có thông số Q=12,5L/S, H=50mcn, N=2,2KW khởi động tự động, hệ thống chỉnh gió tự động , ắc quy nối với điện 3 pha+ tủ điện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Máy bơm chữa cháy dự phóng động cơ DIEZEN có thông số Q=12,5 L/S, H=55mcnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
3Máy bơm bù ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐỒNG HỒ
1Đồng hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,51%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,62%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ khác 3 Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
2 Vận thăng hoặc máy tời ≥ 500 kg1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Lu bánh thép 16 T1
5 Đầm bê tông các loại 1Kw; 1,5KW4
6 Đầm cóc 80kg2
7 Máy cắt uốn 5kw2
8 Máy hàn 23 KW2
9 Máy trộn 250L3
10 Máy cắt gạch đá 1kW4
11 Giàn giáo Giàn giáo thép (m2)700
12 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->