Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218796 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 16:40:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 825,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,375,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là137.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%. Trong đó có 2 hợp đồng có giá trị không dưới 70% gói thầu đang xét (Không dưới 500 triệu đồng) (Kèm theo bản chụp có công chứng của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính).- Có ít nhất 01 hợp đồng cung ứng vệ sinh làm sạch bệnh viện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét 30% (Kèm theo bản phô tô copy hợp đồng có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sức khỏe, nhanh nhẹn, không bị khiếm khuyết về ngoại hình.- Có văn hóa ứng xử thông minh và khả năng xử lý linh hoạt.- Có đạo đức nghề nghiệp- Đồng phục và trang phục nghiêm chỉnh theo qui định-Tất cả nhân viên vệ sinh ( kể cả cán bộ quản lý và giám sát) phải có chứng nhận đào tạo vệ sinh môi trường bệnh viện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duy trì làm sạch sàn hàng ngày.Yêu cầu tối thiểu- Áp lực làm việc: 450mm- Tốc độ làm việc: 2500 m2/h- Thời gian làm việc: 3-4h- Ngăn chứa nước sạch: 37.5L- Ngăn chứa nước dơ: 37.5L- Vận tốc: 0/4 km/h- Độ ồn: 72db- Công suất motor hút: 24V 500W- Công suất motor chà: 24V 500W- Bình acquy: 24V (2x 12V - 110A/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sạch các khu vực nền nhà, tổng vệ sinh khu vực công cộng, bóc tẩy vết bẩn khó.Yêu cầu tối thiểu- Khả năng làm sạch: 500 m2/h- Áp lực bàn chải: 45 Kg- Dung tích bình chứa hóa chất: 12/18 lít- Tốc độ bàn chải : 150 Rpm- Độ ồn: 65 db- Điện áp: 230 V- Công suốt motor chà: 1200 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút khô/ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi khô/ướt nền nhà, tolet, khu vực công cộng.Yêu cầu tối thiểu- Công suất 2200 – 2600W- Nguồn điện 220-240 V- Lưu lượng nước 2380mm/H2O- Lưu lượng khí 400m3/h- Thùng chứa 62 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xịt rừa mặt đá khu vực vỉa hè, xung quanh tòa nhà.Yêu cầu tối thiểu:- Áp lực có thể điều chỉnh 30 bar -150 bar- Lưu lượng nước 540(l/h)- Nguồn điện 1pha-230V-50Hz- Công suất 2.8(kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp và dịch vụ bảo vệ năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh theo đúng lĩnh vực tham dự thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Báo cáo thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT.. - Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. + Số năm hoạt động trong lĩnh vực SXKD chính (Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tham gia thầu). + Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%. Trong đó, có it nhất 02 hợp đồng có giá trị không dưới 70% gói thầu đang xét (Không dưới 500 triệu đồng) (Kèm theo bản chụp có công chứng của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng) + Nhà thầu phải có văn bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của báo cáo tài chính trong HSDT.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.375.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân,
Địa chỉ: Thôn An Thường 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
SĐT: 02563.870.039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bác sĩ: Phan Văn Thạnh + Chức vụ: Giám đốc, Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân + SĐT: 0914.301.941 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Phòng Tổ chức – Hành chính + Địa chỉ: Thôn An Thường 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Nơi nhận: Phòng Tổ chức – Hành chính + Địa chỉ: Thôn An Thường 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. + SĐT: 02563.870039 Fax: 02563.870039 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Trung tâm Y tế Hoài Ân | Quy định tại Phần 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.375E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là137.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%. Trong đó có 2 hợp đồng có giá trị không dưới 70% gói thầu đang xét (Không dưới 500 triệu đồng) (Kèm theo bản chụp có công chứng của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính).- Có ít nhất 01 hợp đồng cung ứng vệ sinh làm sạch bệnh viện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và có giá trị lớn hơn gói thầu đang xét 30% (Kèm theo bản phô tô copy hợp đồng có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản | 1 | Đại học | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Trung cấp trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh | 12 | - Có sức khỏe, nhanh nhẹn, không bị khiếm khuyết về ngoại hình.- Có văn hóa ứng xử thông minh và khả năng xử lý linh hoạt.- Có đạo đức nghề nghiệp- Đồng phục và trang phục nghiêm chỉnh theo qui định-Tất cả nhân viên vệ sinh ( kể cả cán bộ quản lý và giám sát) phải có chứng nhận đào tạo vệ sinh môi trường bệnh viện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp | Duy trì làm sạch sàn hàng ngày.Yêu cầu tối thiểu- Áp lực làm việc: 450mm- Tốc độ làm việc: 2500 m2/h- Thời gian làm việc: 3-4h- Ngăn chứa nước sạch: 37.5L- Ngăn chứa nước dơ: 37.5L- Vận tốc: 0/4 km/h- Độ ồn: 72db- Công suất motor hút: 24V 500W- Công suất motor chà: 24V 500W- Bình acquy: 24V (2x 12V - 110A/h) | 2 |
| 2 | Máy chà sàn đơn | Làm sạch các khu vực nền nhà, tổng vệ sinh khu vực công cộng, bóc tẩy vết bẩn khó.Yêu cầu tối thiểu- Khả năng làm sạch: 500 m2/h- Áp lực bàn chải: 45 Kg- Dung tích bình chứa hóa chất: 12/18 lít- Tốc độ bàn chải : 150 Rpm- Độ ồn: 65 db- Điện áp: 230 V- Công suốt motor chà: 1200 W | 1 |
| 3 | Máy hút khô/ướt | Hút bụi khô/ướt nền nhà, tolet, khu vực công cộng.Yêu cầu tối thiểu- Công suất 2200 – 2600W- Nguồn điện 220-240 V- Lưu lượng nước 2380mm/H2O- Lưu lượng khí 400m3/h- Thùng chứa 62 lít | 4 |
| 4 | Máy phun rửa áp lực | Xịt rừa mặt đá khu vực vỉa hè, xung quanh tòa nhà.Yêu cầu tối thiểu:- Áp lực có thể điều chỉnh 30 bar -150 bar- Lưu lượng nước 540(l/h)- Nguồn điện 1pha-230V-50Hz- Công suất 2.8(kW) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi