Gói thầu: XD-TB 01 2021 CTCT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hoà thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp,thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156597-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XD-TB 01 2021 CTCT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hoà thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp,thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 22:44:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,534,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856038E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện (trong mỗi hợp đồng phải có tối thiểu các hạng mục sau: Khí y tế, khí sạch, điều hòa không gió, thang máy, điện, nước…).Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện hoặc điện tử và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này trở lên (kèm bản sao tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình dân dụng cấp I trở lên được chứng thực).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CHỈ HUY PHÓ CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc điều hòa, vi khí hậu hoặc tương đương và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT THI CÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư điện: 02 người;- Kỹ sư nước: 02 người;- Kỹ sư điện tử hoặc CNTT: 02 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt: 01 người;- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | KỸ SƯ PHỤ TRÁCH ATLĐ, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 02 người. Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng ≥ 30 người (trong đó phải có tối thiểu 40% công nhân được đào tạo nghề phù hợp) và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XD-TB 01 2021 CTCT: Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, nước, điều hoà thông gió, khí y tế, phòng mổ, đường dây, tủ hạ thế, máy phát, trạm biến áp,thang máy, vận chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống RO Dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Trung ương Cần Thơ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau:1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu và các lần thay đổi (nếu có) hoặc quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp, phù hợp với nội dung của gói thầu.2. Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành quy định tại điểm 5 Mục 1 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng;Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư;4.Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau:Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất,Tờ khai của quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai,Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất,Báo cáo kiểm toán;5.Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý I năm 2021 hoặc tại thời điểm tham gia đấu thầu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế);6.Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm;7. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Mục 3 Chương III E-HSMT).Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình y tế
+ Địa chỉ: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Số 138A phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: (84-24) 38836868 + Fax: (84-24) 37369012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế – Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án công trình y tế - Số 138A phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẤP ĐIỆN, DÂY DẪN, THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x240)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x240+1X185)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1X95)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x120)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Cáp CU/FR/PVC (4x95)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Cáp CU/FR/PVC (4x35)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Cáp CU/FR/PVC (4x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cáp CU/FR/PVC (4x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1X25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 580 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 500 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 750 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 620 | m |
| 20 | Cáp CU/PVC/PVC (2x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.250 | m |
| 21 | Cáp CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.000 | m |
| 22 | Cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5.000 | m |
| 23 | Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8.500 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.000 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.000 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75.000 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 65.000 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC tiếp địa 150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC tiếp địa 120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.050 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC tiếp địa 70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC tiếp địa 50mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 280 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 630 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC tiếp địa 25mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 280 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC tiếp địa 16mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.888 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.000 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.000 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.000 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC tiếp địa 2.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15.000 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12.000 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30.000 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.000 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.500 | m |
| 43 | Ống luồn dây xoắn D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.500 | m |
| 44 | Hộp đấu dây d20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.000 | hộp |
| 45 | Cút, mang sông, kẹp ống PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 46 | Cút, mang sông, kẹp ống PVC D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 47 | Phụ kiện khác. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 48 | Đào rãnh cáp hạ thế 1200x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | m3 |
| 50 | Cát đen chèn cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 52 | Lưới nilong báo hiệu cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | m2 |
| 53 | Thang R800*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | m |
| 54 | Tấm nối thẳng cho thang R800*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Giá đỡ thang cáp cho thang R800*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | m |
| 57 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 58 | Thang R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Tấm nối thẳng cho thang R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 60 | Giá đỡ thang cáp cho thang R400*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 61 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 63 | Thang R250*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 288 | m |
| 64 | Tấm nối thẳng cho thang R250*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | cái |
| 65 | Giá đỡ thang cáp cho thang R250*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | cái |
| 66 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | m |
| 67 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 68 | Máng R100*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 140 | m |
| 69 | Tấm nối thẳng cho máng R100*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | cái |
| 70 | Giá đỡ máng cáp cho máng R100*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 93,33 | cái |
| 71 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | m |
| 72 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 73 | Máng R200*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 520 | m |
| 74 | Tấm nối thẳng cho máng R200*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | cái |
| 75 | Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 347 | cái |
| 76 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 260 | m |
| 77 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 78 | Máng R250*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 565 | m |
| 79 | Tấm nối thẳng cho máng R250*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 283 | cái |
| 80 | Giá đỡ máng cáp cho máng R250*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 377 | cái |
| 81 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 283 | m |
| 82 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 83 | Máng R300*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Tấm nối thẳng cho máng R300*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 86 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | m |
| 87 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 88 | Máng R500*C100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Tấm nối thẳng cho máng R500*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Giá đỡ máng cáp cho máng R500*C50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 91 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đấu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 93 | Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12W, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 583 | bộ |
| 94 | Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x9W, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 515 | bộ |
| 95 | Đèn downlight âm trần D110, bóng led 1x12W, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | bộ |
| 96 | Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w-IP54 treo trần, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 97 | Máng đèn tuýt led đôi gắn trần 2x18w, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | bộ |
| 98 | Đèn phòng mổ led panel 300x1200mm-35w, âm trần, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 99 | Đèn tuýp đơn gắn tường 1,2m bóng LED 1x18W , ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Đèn led panel 600x600mm-48w, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 432 | bộ |
| 101 | Đèn tuýp led chống ẩm treo trần 2x18w ánh sáng trắng, IP65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Đèn LED Panel âm trần 600x600 - 35w quang thông 3850LM, CRI82 ánh sáng trắng (P07 600x600/35w.DA - KPK) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.848 | bộ |
| 103 | Đèn Panel âm trần 600x1200 - 75w ,ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | bộ |
| 104 | Đèn ốp trần led kích thước D220 công suất 18W, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 328 | bộ |
| 105 | Đèn gắn trên xà thép mái sảnh bóng led 50w ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | bộ |
| 106 | Đèn chao treo trần bóng led 100W ánh sáng trắng D430 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Máng đèn tuýp led đôi treo trần 2x18W âm trần quang thông đèn 4140LM ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | bộ |
| 108 | Đèn báo bận phòng chụp - bóng led 3W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Đèn LED downlight âm trần 3x9w, quang thông đèn 2400, CRI80, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | bộ |
| 110 | Đèn gương gắn tường 6W ánh sáng vàng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 107 | bộ |
| 111 | Đèn tuýp led bán nguyệt mặt vuông 40W, ánh sáng trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 245 | bộ |
| 112 | Đèn chịu nhiệt phòng xông hơi bóng led 12w | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Quạt trần sải cánh 1,4m treo cách trần 1m + hộp số | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 232 | cái |
| 114 | Quạt thông gió gắn trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | cái |
| 115 | Quạt thông gió gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | cái |
| 116 | Công tắc một phím âm tường 10A/220V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 846 | cái |
| 117 | Công tắc hai phím âm tường 10A/220V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 230 | cái |
| 118 | Công tắc ba phím âm tường 10A/220V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | cái |
| 119 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 120 | Công tắc đảo chiều 2 phím 10A/230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | cái |
| 121 | Công tắc đảo chiều 3 phím 10A/230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Ổ cắm cho thiết bị y tế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.036 | cái |
| 123 | Ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/230V, lắp âm sàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116 | cái |
| 124 | Ổ cắm đôi ba chấu lắp âm tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.848 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi ba chấu công nghiệp 32A/250V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 126 | Ổ cắm đôi ba chấu chống nước âm tường 16A/250V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Đế âm công tắc, ổ cắm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.368 | hộp |
| B | CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc chống sét thông minh 3 pha TVSS Model: CPS block plus 200KA 3P 230V | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đầu cos, ecu bulong đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây đấu M10 nối vào thiết bị chống sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Dây trung tính M10 nối vào thiết bị chống sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 450 | m |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | m |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | mối |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bao |
| 11 | Bằng đồng CU (20x3)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,15 | m |
| 12 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | mối |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bao |
| 18 | Bulong ecu inox M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 268 | m |
| 20 | Bộ ghép nối Inox 3m xD42X3MM | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chân trụ đỡ cho thiết bị SES | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai colie inox cố định cáp vào chân trụ đỡ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Kẹp định vị cáp thoát sét | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | cái |
| 24 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt ( 01 lọ thuốc hàn 115g/mối) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | mối |
| 29 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (Khuôn hàn + tay cầm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bao |
| 30 | Ống nhựa PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 31 | Bộ đếm sét CDI250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa tròn 1 vòi + Vòi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu vuông bán âm + Vòi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 205 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 212 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi tiểu treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 43 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 169 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 80X60cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | cái |
| 8 | Labo khu phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Vòi rửa labo phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Vòi rửa phòng tiệt trùng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( loại cố định) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 86 | cái |
| 12 | Tay vịn cho ngưởi tàn tật ( Loại gập lên) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 86 | cái |
| 13 | Van góc D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 212 | cái |
| 14 | Ống TTK DN80 PN16 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 15 | Van cổng DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút TTK DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Măng xông PPR DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van phao DN80 (phao cơ) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng DN 80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đai neo ống trục DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | ống nhựa PPR D110 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 23 | ống nhựa PPR D90 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | ống nhựa PPR D75 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 25 | ống nhựa PPR D63 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 26 | ống nhựa PPR D50 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 27 | ống nhựa PPR D40 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 28 | ống nhựa PPR D32 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 29 | ống nhựa PPR D25 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 30 | ống nhựa PPR D20 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 53,04 | 100m |
| 41 | Nước xúc xả thử áp lực đường ống nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 42 | Xúc xả tuyến ống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 43 | van cửa D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D90/75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D90/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tê thu PPR 63/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê thu PPR D50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê thu PPR D50/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê thu PPR D50/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tê thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tê thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tê PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 95 | cái |
| 58 | Tê thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Tê thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 61 | Tê PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | cái |
| 62 | Tê thu PPR 75x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê thu PPR 75x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Tê thu PPR 75x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tê thu PPR 75x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tê thu PPR 75x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Tê thu PPR 63x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Tê thu PPR 63x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tê thu PPR 63x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | tê đều PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | côn thu PPR D90x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | côn thu PPR D90x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | côn thu PPR D90x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | côn thu PPR D75x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Côn thu PPR D63x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Côn thu PPR D50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Côn thu PPR D50/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Côn thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Côn thu PPR D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Côn thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 82 | Côn thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Cút Ren D25 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cút Ren D20 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 43 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 65 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 85 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 95 | côn thu PPR D110x90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | côn thu PPR D90x75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | côn thu PPR D75x63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | côn thu PPR D63x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Tê Ren D25 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tê ren D20 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Măng sông ren D25 ra 3/4 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Măng sông ren D20 ra 1/2 PPR | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Măng sông ren ngoài PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Ống thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Cút thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Van cửa D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Van cửa D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Van cửa D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Van cửa D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Van cửa D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | cái |
| 114 | Van cửa D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | cái |
| 115 | Rắc co PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D90 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Nối ren trong D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Van giảm áp thủy lực D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Van giảm áp thủy lực D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Van giảm áp thủy lực D40 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | măng sông PPR D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | măng sông PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | măng sông PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 125 | măng sông PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 49 | cái |
| 126 | măng sông PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 127 | măng sông PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | măng sông PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 215 | cái |
| 129 | măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 224 | cái |
| 130 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 725 | cái |
| 131 | Rắc co DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Rắc co DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Van ren DN75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van ren DN63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Bích thép D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Bích thép D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Bích nhựa PPR D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Tê thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Tê kẽm D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Côn thu thép mạ kẽm D100/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | cái |
| 142 | Ubol M8 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 143 | Ubol M8 D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | U bôn D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | U bôn D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | U bôn D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | cái |
| 147 | U bôn D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 148 | Thép V50x50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 650 | m |
| 149 | Thép U50x80x50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 72 | m |
| 150 | Đai treo ống D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 73 | cái |
| 151 | Đai treo ống D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Đai treo ống D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | cái |
| 153 | Đai treo ống D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Đai treo ống D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 199 | cái |
| 155 | Đai treo ống D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 188 | cái |
| 156 | Đai treo ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 349 | cái |
| 157 | ống nhựa PPR D75 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 158 | ống nhựa PPR D63 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 159 | ống nhựa PPR D50 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | ống nhựa PPR D40 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 161 | ống nhựa PPR D32 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 162 | ống nhựa PPR D25 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 163 | ống nhựa PPR D20 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 164 | Van cửa D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Van cửa D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Van cửa D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Van cửa D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Van cửa D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | cái |
| 169 | Van cửa D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Cút nhựa PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | cái |
| 172 | Cút nhựa PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 173 | Cút nhựa PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 174 | Cút nhựa PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | cái |
| 175 | Cút nhựa PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 235 | cái |
| 177 | Tê thu PPR D75x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Tê thu PPR D75x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Tê thu PPR D75x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 180 | Tê thu PPR D63x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Tê đều PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D110x90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D90x75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Côn thu PPR D75x63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Côn thu PPR D75x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Côn thu PPR D63x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Côn thu PPR D40x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 188 | Côn thu PPR D32x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 46 | cái |
| 189 | Côn thu PPR D25x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 103 | cái |
| 190 | Rắc co PPR D75 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Rắc co PPR D63 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Rắc co PPR D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D40 ren ngoài | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Van giảm áp thủy lực D63 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Van giảm áp thủy lực D40 ren trong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Van phao cơ D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | măng sông PPR D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 198 | măng sông PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | cái |
| 199 | măng sông PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | măng sông PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 201 | măng sông PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 202 | măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | cái |
| 203 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | cái |
| 204 | van cửa D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 205 | tê thu PPR D75x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | tê thu PPR D75x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | tê PPR D63 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 208 | tê thu PPR D63x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | tê thu PPR D63x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | tê thu PPR D63x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 211 | tê thu PPR D63x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | tê đều PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | tê đều PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | tê thu PPR D40x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 215 | tê thu PPR D40x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | tê thu PPR D40x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | tê đều PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu PPR D75x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu PPR D75x32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu PPR D63x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu PPR D63x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Ống PPR D40 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 231 | Ống PPR D32 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 232 | Ống nóng PPR D32 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 233 | Ống PPR D25 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 234 | Ống nóng PPR D25 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 235 | Ống PPR D20 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,5 | 100m |
| 236 | Ống nóng PPR D20 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,3 | 100m |
| 237 | măng sông PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | măng sông PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 239 | măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 92 | cái |
| 240 | măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 650 | cái |
| 241 | Tê PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Tê PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 114 | cái |
| 243 | Tê PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 191 | cái |
| 244 | Tê thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 245 | Tê thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Tê thu PPR D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 247 | Tê thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Tê thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 249 | Tê thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 288 | cái |
| 250 | Cút PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 251 | Cút PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 252 | Cút PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.232 | cái |
| 253 | Van khóa PPR D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Van khóa PPR D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116 | cái |
| 255 | Van khóa PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | cái |
| 256 | Cút Ren PPR D20 ra 1/2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 781 | cái |
| 257 | Tê ren PPR D20 ra 1/2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 135 | cái |
| 258 | Côn thu PPR D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Côn thu PPR D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 260 | Côn thu PPR D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 261 | Côn thu PPR D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 262 | Côn thu PPR D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 225 | cái |
| 263 | Đai treo ống D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | bộ |
| 264 | Đai treo ống D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 97 | bộ |
| 265 | Đai treo ống D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 488 | bộ |
| 266 | Đai treo ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.175 | bộ |
| 267 | ống nhựa UPVC D125 PN12.5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | 100m |
| 268 | Y thu UPVC D125x110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 656 | cái |
| 269 | Y thu UPVC D125x90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 160 | cái |
| 270 | Y đều uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | cái |
| 271 | cút chếch 45 độ UPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 576 | cái |
| 272 | cút chếch 45 độ UPVC D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | cái |
| 273 | côn thu uPVC D125x110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 274 | côn thu uPVC D125x90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 275 | phễu thu uPVC D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 276 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | cái |
| 277 | Ống Upvc ClassC3 D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 278 | Ống Upvc ClassC3 D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 279 | Ống Upvc ClassC3 D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 280 | Ống Upvc ClassC3 D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 281 | Ống Upvc ClassC2 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,75 | 100m |
| 282 | Ống Upvc ClassC2 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 283 | Ống Upvc ClassC2 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 284 | Măng sông uPVC D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 285 | Măng sông uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 286 | Măng sông uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 287 | Măng sông uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 288 | Măng sông uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 293 | cái |
| 289 | Măng sông uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | cái |
| 290 | Măng sông uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79 | cái |
| 291 | Tê 135độ uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Tê 135độ uPVC D160/140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Tê 135độ uPVC D160/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 294 | Tê 135độ uPVC 140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 295 | Tê 135độ uPVC 125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 296 | Tê 135độ uPVC 110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 297 | Tê 135độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 128 | cái |
| 298 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | cái |
| 300 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 301 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 302 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 303 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 304 | Côn thu uPVC D160/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Côn thu uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 306 | Côn thu uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Côn thu uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Cút 135độ uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 309 | Cút 135độ uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 310 | Cút 135độ uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 210 | cái |
| 311 | Cút 135độ uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 312 | Cút 135độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 480 | cái |
| 313 | Bịt thông tắc uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Bịt thông tắc uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 315 | Cầu chắn rác DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | cái |
| 316 | Phễu thu nước mưa D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 317 | Phễu thu nước mưa D75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 318 | Nắp bịt uPVC D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 319 | Nắp bịt uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 320 | Nắp bịt uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 321 | Nắp bịt uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Nắp bịt uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 323 | Nắp bịt uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 324 | Nắp bịt uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 325 | Ubol D140 M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 326 | Ubol M8 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Ubol M8 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 328 | Đai treo ống D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 112 | Bộ |
| 329 | Đai treo ống D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | Bộ |
| 330 | Đai treo ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 54 | Bộ |
| 331 | Đai treo ống D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 332 | Đai treo ống D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 316 | Bộ |
| 333 | Thép U 30x50x30x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116,4 | m |
| 334 | Ống Upvc ClassC3 D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 335 | Ống Upvc ClassC3 D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 336 | Ống Upvc ClassC3 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,8 | 100m |
| 337 | Ống Upvc ClassC2 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 338 | Ống Upvc ClassC2 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,8 | 100m |
| 339 | Ống Upvc classC2 D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,4 | 100m |
| 340 | Măng sông uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 341 | Măng sông uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 342 | Măng sông uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 595 | cái |
| 343 | Măng sông uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 192 | cái |
| 344 | Măng sông uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 395 | cái |
| 345 | Măng sông uPVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 385 | cái |
| 346 | Y đều uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 347 | Y đều uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 348 | Y đều uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.385 | cái |
| 349 | Y đều uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 305 | cái |
| 350 | Y đều uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 203 | cái |
| 351 | Y thu uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | cái |
| 352 | Y thu uPVC D140/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 53 | cái |
| 353 | Y thu uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 89 | cái |
| 354 | Cút nhựa 135 độ uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 355 | Cút nhựa 135 độ uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | cái |
| 356 | Cút nhựa 135 độ uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.501 | cái |
| 357 | Cút nhựa 135 độ uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 533 | cái |
| 358 | Cút nhựa 135 độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 631 | cái |
| 359 | Cút nhựa 90 độ uPVC D110 C1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 360 | Cút nhựa 90 độ uPVC D90 C1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 361 | Cút nhựa 90 độ uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88 | cái |
| 362 | Cút nhựa 90 độ uPVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 440 | cái |
| 363 | Cút nhựa 90 độ uPVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 410 | cái |
| 364 | Bịt thông tắc 110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 365 | Bịt xả uPVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 257 | cái |
| 366 | Bịt xả uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 367 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 368 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 369 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 228 | cái |
| 370 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 371 | Côn thu uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 372 | Côn thu uPVC D110/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 373 | Côn thu uPVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 374 | Côn thu uPVC D60x34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 103 | cái |
| 375 | Phễu thu nước sàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 376 | Nắp bịt uPVC D140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 377 | Nắp bịt uPVC D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 172 | cái |
| 378 | Nắp bịt uPVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 233 | cái |
| 379 | Nắp bịt uPVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 220 | cái |
| 380 | Khoan rút lõi lỗ D75-150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 986 | vị trí |
| 381 | Chống thấm lỗ D75-150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 986 | vị trí |
| 382 | Giá đỡ ống đứng D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 648 | cái |
| 383 | Giá đỡ ống đứng D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 346 | cái |
| 384 | Đai treo ống D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 385 | Đai treo ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 705 | bộ |
| 386 | Đai treo ống D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 424 | bộ |
| 387 | Đai treo ống D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 789 | bộ |
| 388 | Ống Upvc ClassC3 D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 389 | Ống Upvc C1 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 390 | Ống Upvc C1 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 391 | Ống Upvc C1 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 392 | Tê 90 độ UPVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | cái |
| 393 | Tê thu 90 độ UPVC D60/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 160 | cái |
| 394 | Tê thu 135độ uPVC D160/140 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 395 | Tê thu 135độ uPVC D160/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 396 | Tê thu 135độ uPVC D160/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 397 | Tê thu 135độ uPVC D125/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 398 | Cút nhựa 135 độ uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 399 | Bịt thông tắc uPVC D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 400 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 401 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 225 | cái |
| 402 | Côn thu uPVC D140/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 403 | Côn thu uPVC D125/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 404 | Côn thu uPVC D110/90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 405 | Côn thu uPVC D110/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 406 | Côn thu uPVC D90/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 151 | cái |
| 407 | Nắp bịt uPVC D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 408 | Xi phông D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 409 | giá đỡ ống đứng D125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | bộ |
| D | NƯỚC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90độ HDPE D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90độ HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90độ HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90độ HDPE D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90độ HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90độ HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 225 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa HDPE D50/40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa HDPE D50/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE D50/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Tê nhựa HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa HDPE D40/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE D40/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE D32/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa HDPE D40/32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 26 | Côn nhựa HDPE D32/25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 27 | Côn nhựa HDPE D25/20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | 100m |
| 28 | Bích nhựa HDPE D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 31 | Cút thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút thép mạ kẽm D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Tê thép mạ kẽm D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê thép mạ kẽm D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Côn thép mạ kẽm D100/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Côn thép mạ kẽm D80/75 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bích thép rỗng D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Bích thép rỗng D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Bích thép đặc D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bích thép đặc D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van phao cơ DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van khóa DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van khóa DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Y lọc xiên DN100 ARV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều DN80 AUT | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Van chống nước va DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Rọ rút D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Mối nối mềm DN100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Mối nối mềm DN80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | hố đồng hồ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bitum | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Vải thủy tinh quấn ống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Ống PPR D50 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 PN10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 56 | Ống nóng PPR D20 PN20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 57 | Măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Thử áp đường ống D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 60 | Thử áp đường ống D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 61 | Cút PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cút PPR D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Van khóa đồng DN32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van tưới xoáy R=5m, Q=0,05l/s | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | cái |
| 65 | Van khóa PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Măng sông ren ngoài HDPE D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Măng sông ren ngoài HDPE D40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Măng sông ren trong HDPE D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | cái |
| 69 | Măng sông ren trong HDPE D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Măng sông ren trong PPR D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | U bôn D80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | m |
| 72 | Thép U50x80x50x5 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | m |
| E | LẮP MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | LV-SYN - Kích thước (SCK) : 1 = 1 Đầu vào: - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 2 = 2 - Motor : 2 = 2 - Cuộn đóng : 2 = 2 - Cuộn cắt : 2 = 2 - Biến dòng 2500/5A : 6 = 6 - Bộ điều khiển hòa đồng bộ : 2 = 2 - Cầu chì 1P 6A : 6 = 6 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 6 = 6 Đầu ra - ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1 - ACB 4P 1600A 100kA loại cố định : 1 = 1 - ACB 4P 1250A 50kA loại cố định : 1 = 1 - Đồng thanh cái chính : 1 = 1 - Vật tư phụ : 1 = 1 - Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | LV-1,2,3, LV-B1,2Kích thước (SCK) : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 1- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-01- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 1- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Khoang liên lạc- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1Liên động cơ khí 03 ACB 2500A- Bộ bao gồm má liên động + cáp : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 2- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-02- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 2- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Đầu ra LV-1- MCCB 3P 1250A 70kA : 1 = 1Đầu ra LV-2- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | ATS-1Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 2000A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- MCCB 4P 630A 50kA : 2 = 2Đầu ra 2- MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ : 1 = 1- MCCB 3P 160A 36kA : 1 = 1- MCCB 3P 80A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 63A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 40A 25kA : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | ATS-2Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1600A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | ATS-3Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1250A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1200/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ Chống ồn cho MPĐ 1000kVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | vỏ |
| 7 | Chống ồn cho tường nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với tường dầy 100mm. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 130,4 | m2 |
| 8 | Chống ồn cho trần nhà MPĐ ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ, đối với trần dầy 100mm. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | m2 |
| 9 | Chống ồn cho khối gió đầu vào MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 10 | Chống ồn cho khối gió nóng đầu ra 2 MPĐ 1000KVA ( sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 11 | Cửa chớp gió vào KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cửa chớp gió ra KT 2500x2500mm, sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hộp tôn mạ kẽm hướng gió ra KT 2500x2500x500mm, dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bạt nối mềm két nước KT 1700x1700x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu ra KT 2600x2500x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu vào KT 2600x2500x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tải giả điện trở thử máy phát điện trong 1 ngày kèm cáp đấu nối | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | ngày |
| 18 | Dầu diezen chạy thử máy phát điện trong vòng 1 h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.000 | lít |
| 19 | Bình ắc quy khởi động máy phát điện 200ah | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bình |
| 20 | cáp đấu ắc quy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | sạc ắc quy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thùng nhiện liệu ngày 1000 lít thép tấm dầy 3mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | thùng |
| 23 | Thùng nhiện liệu dự trữ 6000 lít kiểu đặt chìm, thép dầy 5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | thùng |
| 24 | Bơm điện cấp và hồi nhiên liệu lưu lượng 3m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển bơm tiếp dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện tủ điều khiển 3x16+1x10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp cho máy bơm 3x6+1x4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Tủ chứa họng tiếp dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp suất dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lọc dạng Y | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cảm biến hiển thị mức nhiên liệu trong bồn dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Ống thép đen DN50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Ống thép đen DN25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đường ống mềm nối với máy và ống dầu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Van chặn DN25, van đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Van chặn DN50, van đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van một chiều DN25, van đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bình tiêu âm ống xả thép đen hàn D700, dài 2000mm, dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bình |
| 39 | Ống thoát khói D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt mặt Bích D400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt khớp giãn nở ống khói Inox D350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Nắp thoát xả | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Giá treo bình tiêu âm ống xả dạng thanh ren, lò xo, thép U100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x4000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Phu kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Nhân công lắp đặt chống ồn và hệ thống cấp nhiên liệu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 49 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( 4 sợi/pha) đấu nối từ tủ nguồn 2 MPĐ sang tủ hòa đồng bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 720 | m |
| 50 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x240mm2 đấu nối từ MPĐ sang tủ hòa đồng bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng M240mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 68 | cái |
| 52 | Thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | m |
| 53 | Góc T thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Góc L thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Góc C thang cáp 600x100mm sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tấm nối thang và bulong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 57 | Ty ren D10 và L50x5x3mm và phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | bộ |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 tín hiệu máy phát điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt tổng máy phát điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,5 | 1 tấn |
| 63 | Chi phí giám định Vinacontrol, kiểm tra độ ồn, khí thải | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Gói |
| 64 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x240mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.360 | m |
| 65 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 4x120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 170 | m |
| 67 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 210 | m |
| 68 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | m |
| 69 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 70 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 340 | m |
| 71 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x35mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 210 | m |
| 72 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x16mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | m |
| 73 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 78 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x240mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | bộ |
| 79 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x150mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x120mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x70mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Mốc báo hiệu cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Cát đen | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 104 | m3 |
| 84 | Gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.155 | Viên |
| 85 | Băng báo hiệu cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 675 | m |
| 86 | Thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 105 | m |
| 87 | Góc vuông 90 độ thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Góc chữ C thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Góc chữ T thang cáp 600x100mm tôn dầy 2mm sơn tính điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tấm nối thang và bulong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Phụ kiện ti ren treo thang cáp và L50x5 đỡ thang cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 92 | Đầu cốt đồng M240 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 128 | cái |
| 93 | Đầu cốt đồng M150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Đầu cốt đồng M120 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Đầu cốt đồng M70 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Đầu cốt đồng M35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đầu cốt đồng M16, M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Đặt chờ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Chống thấm lỗ khoan bê tông | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Hố ga 1500x1500x1200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 319,48 | m3 |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 104 | m3 |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,155 | 1000v |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 108 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 113 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 100m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 118 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 119 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 120 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 121 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 122 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 123 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 124 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 125 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 126 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 130 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 131 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | sợi |
| 132 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 133 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | sợi |
| 134 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 72 | sợi |
| F | ĐIỀU HÒA KHÔNGKHÍ | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | m |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | m |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 46,14 | m |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | m |
| 5 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56,94 | m |
| 6 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,6 | m |
| 7 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 972,8 | m |
| 8 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 445 | m |
| 9 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 475 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 700x300/ L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1350x240/ L1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/600x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt tiêu âm dạng côn KT: 1350x180/700x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/800x300/ L400 (máy 11,2kW), tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/800x300/ L400 (máy 9kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Côn ống gió đầu cấp KT: 940x180/600x300/ L400 (máy 7.1kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/600x300/ L400 (máy 5.6kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/400x300/ L400 (máy 4.5kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/300x300/ L400 (máy 3.6kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Côn ống gió đầu cấp KT: 640x180/250x250/ L400 (máy 2.8kW), tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Côn ống gió đầu cấp KT: 1340x180/600x300/ L500 (máy 36.000BTU/h), tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 350x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D300, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 248 | cái |
| 28 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 154 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126 | cái |
| 30 | Cửa gió kiểu khe KT: 1200x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Cửa gió khuếch tán KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | cái |
| 32 | Cửa gió khuếch tán KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91 | cái |
| 33 | Cửa gió hồi kiểu khe kèm lưới lọc KT: 1200x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 151 | cái |
| 35 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 600x400 (hồi chân) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt hộp lọc kèm quạt FFU H13 KT: 1223x614x285mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 1200x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 301 | cái |
| 40 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x370x150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 182 | cái |
| 42 | Hộp gió hồi ( máy 2,8~5,6kW) KT: 660x300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 86 | cái |
| 43 | Hộp gió hồi ( máy 7.1~9.0kW) KT: 960x300x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Hộp gió hồi ( máy 11.2kW) KT: 1350x300x500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 47 | Bạt mềm đầu máy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162,2 | m2 |
| 48 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =25mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.070 | m2 |
| 49 | Quang treo ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 338 | cái |
| 50 | Quang treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.264 | cái |
| 51 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 52 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,1 | m |
| 53 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,2 | m |
| 54 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 55 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 56 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,4 | m |
| 57 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,76 | m |
| 58 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 59 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,76 | m |
| 60 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,32 | m |
| 61 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126,54 | m |
| 62 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 55,85 | m |
| 63 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 189,98 | m |
| 64 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 106,6 | m |
| 65 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 219,48 | m |
| 66 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 292,64 | m |
| 67 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 408,28 | m |
| 68 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.460 | m |
| 69 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19,74 | m |
| 70 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống > 1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 71 | Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 800x300/ L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D560/L1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 800x300/D560/L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/385x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/345x240/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/350x320/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/240x345/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/D200/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/300x265/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/290x260/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/260x230/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x270/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/500x300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/350x200/L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/300x200/L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 109 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D VAV/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/D300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/D300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/D200/150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 118 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 125 | cái |
| 122 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 317 | m |
| 123 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 76 | m |
| 124 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | m |
| 125 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 126 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 136 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x200/300x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 111 | cái |
| 144 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/D200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/350x200/150x100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 350x200/300x200/200x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: 200x150/150x150/150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 250x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 152 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 154 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 156 | Cửa gió khuếch tán kèm lọc KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 158 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 160 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 250x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 39 | cái |
| 168 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | cái |
| 169 | Mềm bạt đầu quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 171 | Vent cáp ( chụp thông hơi) D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Quang treo ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 987 | cái |
| 173 | Quang treo hộp gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 51 | cái |
| 174 | Giá đỡ,lò xo treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 308 | cái |
| 175 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1450x350, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 176 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 950x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 177 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x450, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | m |
| 178 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,62 | m |
| 179 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 750x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | m |
| 180 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 650x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,8 | m |
| 181 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x350, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,2 | m |
| 182 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,14 | m |
| 183 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,4 | m |
| 184 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 111 | m |
| 185 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,5 | m |
| 186 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,4 | m |
| 187 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,09 | m |
| 188 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82,75 | m |
| 189 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,1 | m |
| 190 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,3 | m |
| 191 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31,8 | m |
| 192 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126,1 | m |
| 193 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,6 | m |
| 194 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 51,2 | m |
| 195 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61,4 | m |
| 196 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 47,6 | m |
| 197 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58,94 | m |
| 198 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 116,96 | m |
| 199 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 68,16 | m |
| 200 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61,2 | m |
| 201 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 99,45 | m |
| 202 | Gia công và lắp đặt ống gió tròn KT: D100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56 | m |
| 203 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.011 | m |
| 204 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,26 | m |
| 205 | Thử nghiệm đường ống thông gió quy cách ống > 1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | m |
| 206 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000/ L1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Gia công và lắp đặt tiêu âm ống gió KT: 900x300 /L1100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 570 | m |
| 209 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 130 | m |
| 210 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,5 | m |
| 211 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | m |
| 212 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1450x350/D675/L1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D560/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1200x1000/D400/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/360x715/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 1000x800/260x515/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 950x250/270x290/L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 900x300/D675/L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 650x250/240x270/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 500x250/410x460/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/270x290/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/350x320/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/260x230/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x200/290x260/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x300/260x510/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/410x460/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 400x250/270x290/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/350x320/L299, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 350x200/240x270/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 300x200/350x320/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/300x385/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 250x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/240x345/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 234 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT: 200x200/400/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/800x450/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/750x400/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/500x300/L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/800x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x450/500x300/L450, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/600x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 750x400/600x350/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x350/500x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 650x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/400x300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/400x300/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x300/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/400x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/350x200/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/300x250/L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x250/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/350x150/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/300x250/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x200/300x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/150x150/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/250x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x200/200x200/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/200x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/150x100/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/200x150/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 268 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 271 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 273 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:150x100/100x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 274 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:300x300/D300/L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/D300/L300, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x200/D250/L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x150/D200/L200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 279 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x150/D150/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 280 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 150x100/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 100x100/D100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | cái |
| 282 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 285 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 289 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 291 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 294 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 295 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 150x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 296 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 100x100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 297 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: D100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 298 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/600x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 299 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/550x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 300 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 650x300/500x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/400x300/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x200/400x200/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 303 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 500x150/350x150/L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 304 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/300x300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 305 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x250/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x250/300x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x200/250x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 308 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/200x200/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x150/200x150/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 310 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x100/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 311 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/150x150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 312 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/100x100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 313 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L150, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 314 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 225x150/D150/L150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 315 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 134 | cái |
| 316 | Gia công và lắp đặt chạc 3 KT: D100, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 317 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x800 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 319 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 321 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 322 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Cửa gió nan thẳng KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 324 | Cửa gió nan thẳng KT: 400x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 325 | Cửa gió nan thẳng KT: 250x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 326 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 327 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 370x370x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 328 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 220x220x150, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 329 | Van dập lửa FD KT: 500x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 500x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 331 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 332 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 350x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 333 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 300x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 200x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 335 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 150x150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 336 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 337 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 338 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 339 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 53 | cái |
| 340 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 81 | cái |
| 341 | Lắp đặt ống U.PVC class 1 D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống U.PVC class 1 D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,629 | 100m |
| 343 | Cút nhựa U.PVC D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 344 | Cút nhựa U.PVC D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 345 | Vent cáp ( chụp thông hơi) D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 346 | Vent cáp ( chụp thông hơi) D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | Bạt mềm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | m2 |
| 348 | Quang treo giá đỡ ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.232 | cái |
| 349 | Quang treo giá đỡ hộp gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 107 | cái |
| 350 | Giá đỡ,lò xo trep cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 508 | cái |
| 351 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25,74 | m |
| 352 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x1400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,03 | m |
| 353 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,66 | m |
| 354 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1600x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,44 | m |
| 355 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,31 | m |
| 356 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,56 | m |
| 357 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1300x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,61 | m |
| 358 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4 | m |
| 359 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1400x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 360 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,8 | m |
| 361 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,86 | m |
| 362 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22,58 | m |
| 363 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1100x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,22 | m |
| 364 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 365 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 366 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,67 | m |
| 367 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,5 | m |
| 368 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,42 | m |
| 369 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,21 | m |
| 370 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27,85 | m |
| 371 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74,81 | m |
| 372 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,7 | m |
| 373 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| 374 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 102,05 | m |
| 375 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | m |
| 376 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24,42 | m |
| 377 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,19 | m |
| 378 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 77,21 | m |
| 379 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 450x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,66 | m |
| 380 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78,32 | m |
| 381 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 67,61 | m |
| 382 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 204,56 | m |
| 383 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,4 | m |
| 384 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 473,4 | m |
| 385 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 279 | m |
| 386 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 147,5 | m |
| 387 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 456 | cái |
| 388 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 108 | cái |
| 389 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 390 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1600x1400x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 391 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1400x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 392 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1400x1200x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 393 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 394 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 395 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x800x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 396 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 1400x300/ L2200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 397 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x400/ L2200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 398 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT:1200x300/ L2200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 399 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 900x500/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 400 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 800x300/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 401 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x400/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 402 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 600x300/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 403 | Gia công và lắp đặt tiêu âm KT: 500x250/ L2200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 404 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 800x400/ 1600x1400/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 405 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1400/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 406 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 700x400/ 1400x1200/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 407 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 408 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 409 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: 600x300/ 800x400/ L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 410 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 288x288/ 1000x800/ L700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 411 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1400x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 412 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x400/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 413 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 1200x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 414 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x810/ 900x500/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 415 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 416 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 578x510/ 600x400/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 417 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 378x510/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 418 | Gia công và lắp đặt côn đầu hồi KT: 500x250/ 410x410/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 419 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1600x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 420 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1800x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 421 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x1400/ 1600x400/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 422 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x400/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 423 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1600x300/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 424 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1300x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 425 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 1200x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 426 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 427 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x1400/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 428 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1400/ 1000x600/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 429 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1400x1200/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 430 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x300/ 1000x300/ L800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 431 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1300x300/ 1100x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 432 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 800x400/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 433 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 1000x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 434 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x300/ 400x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 435 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1100x300/ 800x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 436 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x1000/ 800x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 437 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT:1000x800/ 600x300/ L700, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 438 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/ 1800x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 439 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 440 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x500/ 1500x300/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 441 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 800x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 442 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 443 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 600x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 444 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 800x300/ 700x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 445 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 446 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 447 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 448 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 449 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 450 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 450x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 451 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 452 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 453 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 454 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 455 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 456 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ VAV/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 457 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 450x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 458 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 459 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 460 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 461 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1800x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 462 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1600x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 463 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1500x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 464 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1400x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 465 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 466 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1200x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 467 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 468 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 469 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 470 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 471 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 472 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 473 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 474 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 578x810, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 475 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x900, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 476 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 477 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 478 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 479 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 480 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 481 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 482 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1800, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 483 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 484 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 485 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 486 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x800, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 487 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 488 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 489 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 490 | Gia công và lắp đặt cút 45o KT: 250x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 491 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1500x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 492 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1100x300/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 493 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x400/ 600x300/ 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 494 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 500x300/ 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 495 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 496 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x400/ VAV/ VAV, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 497 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 498 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 500x250/300x250/300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 499 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1100x300/ 900x300/ L200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 500 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ 800x300/ L200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 501 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 900x300/ 700x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 502 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ 600x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 503 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 504 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ 500x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 505 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 506 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 375x250/ 250x250/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 507 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 159 | cái |
| 508 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 570x570/ L100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 509 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 270x370/ L100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 510 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D250/ L100, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 71 | cái |
| 511 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: D200/ L100, tôn dày 0,58mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 512 | Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 513 | Cửa gió hồi kiểu nan kèm lưới lọc KT: 300x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 514 | Gia công và lắp đặt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 515 | Hộp phân phối gió kèm lọc Hepa H13 KT: 590x590x260mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 122 | cái |
| 516 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 158 | cái |
| 517 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 518 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 519 | Van chặn lửa KT: 1800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 520 | Van chặn lửa KT: 1600x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 521 | Van chặn lửa KT: 1500x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 522 | Van chặn lửa KT: 1400x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 523 | Van chặn lửa KT: 1200x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 524 | Van chặn lửa KT: 1200x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 525 | Van chặn lửa KT: 1000x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 526 | Van chặn lửa KT: 900x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 527 | Van chặn lửa KT: 800x400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 528 | Van chặn lửa KT: 800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 529 | Van chặn lửa KT: 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 530 | Van chặn lửa KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 531 | Van xả áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 532 | Van điều chỉnh động cơ KT: 578x810 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 533 | Van điều chỉnh động cơ KT: 578x510 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 534 | Van điều chỉnh động cơ KT: 410x410 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 535 | Van điều chỉnh động cơ KT: 378x510 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 536 | Cung cấp, lắp đặt VAV BOX D350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cửa |
| 537 | Cung cấp, lắp đặt CAV BOX 600x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cửa |
| 538 | Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 16mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.240 | m2 |
| 539 | Bảo ôn ống gió lạnh cấp bằng xốp bảo ôn dày 19mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.400 | m2 |
| 540 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió ngoài trời bằng bông thủy tinh, độ dày lớp bông =50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.990 | m2 |
| 541 | Xốp tấm tiêu âm đặt ngoài trời bằng Polyethylene tỷ trọng 25kg/m3, dày 50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 250 | m2 |
| 542 | Gia công và bọc ngoài ống gió ngoài trời bằng tôn mạ kẽm dày 0,38mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.389 | m2 |
| 543 | Quang treo ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 593 | cái |
| 544 | Giá đỡ, lò xo treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 336 | cái |
| 545 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 1000x600/478x310/L400 tôn dày 0.95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 546 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/378x310/L400 tôn dày 0.75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 547 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT: 700x500/350x210/L400 tôn dày 0.75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 548 | Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 1000x600, tôn dày 0.95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 549 | Gia công và lắp đặt cút ống gió 135 độ KT: 700x500, tôn dày 0.75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 550 | Van điều chỉnh động cơ KT: 478X310 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 551 | Van điều chỉnh động cơ KT: 378X310 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 552 | Van điều chỉnh động cơ KT: 350X310 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 553 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 554 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 700x500 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 555 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m |
| 556 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1200x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m |
| 557 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1150x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,31 | m |
| 558 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x1000, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | m |
| 559 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,7 | m |
| 560 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31,74 | m |
| 561 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,9 | m |
| 562 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,37 | m |
| 563 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | m |
| 564 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 600x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,49 | m |
| 565 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 550x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,33 | m |
| 566 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,65 | m |
| 567 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,88 | m |
| 568 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58,22 | m |
| 569 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 400x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40,28 | m |
| 570 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,2 | m |
| 571 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,72 | m |
| 572 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,96 | m |
| 573 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,92 | m |
| 574 | Gia công và lắp đặt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,72 | m |
| 575 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 181 | m |
| 576 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70,2 | m |
| 577 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,5 | m |
| 578 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 87,5 | m |
| 579 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 62,5 | m |
| 580 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | m |
| 581 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1200x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 582 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1200x1000x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 583 | Gia công và lắp đặt tiêu âm vách KT: 1000x1000x1500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 584 | Tiêu âm thành ống KT: 600x500x1110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 585 | Tiêu âm thành ống KT: 350x250/L=1100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 586 | Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 1000x300/Dquạt/L600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 587 | Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 600x500/Dquạt/L400 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 588 | Tiêu âm thành ống dạng côn KT: 350x250/Dquạt/L250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 589 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1400x600x700, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 590 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 1200x600x700, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 591 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 900x600x700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 592 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x500x700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 593 | Gia công và lắp đặt hộp lọc KT: 600x300x700, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 594 | Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 287x592 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 595 | Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 490x592 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 596 | Cung cấp, lắp đặt lọc F8 KT: 592x592 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 597 | Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 300x1000 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 598 | Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 599 | Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 900x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 600 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1200/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 601 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1200x1000/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 602 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x1000/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 603 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 1000x300/ L600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 604 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: Dquạt/ 900x300xL600, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 605 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 606 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: D quạt/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 607 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 608 | Gia công và lắp đặt côn đầu cấp KT: Dquạt/ 300x250/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 609 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1400x600/ 1000x300/ L60, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 610 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1200/ 1400x600/ L600, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 611 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x1000/ 1200x600/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 612 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1200x600/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 613 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x1000/ 900x600/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 614 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ L500, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 615 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 1000x350/ 500x250/ L400, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 616 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x600/ 700x300/ L500, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 617 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 700x300/ L40, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 618 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 900x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 619 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 600x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 620 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 700x300/ 550x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 621 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x500/ 400x250/L 400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 622 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 500x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 623 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 400x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 624 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 600x300/ 300x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 625 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 550x300/ 400x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 626 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 500x250/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 627 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/ 400x300/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 628 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 500x250/ 400x250/ L300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 629 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x300/ 300x300/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 630 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 250x250/ L400, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 631 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 400x250/ 350x250/L 300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 632 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 350x250/ 250x250/L 300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 633 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x250/ 300x200/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 634 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x200/ 200x200/ L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 635 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 300x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 636 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 250x250/ D250/ L250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 637 | Gia công và lắp đặt côn ống gió KT: 200x200/ D200/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 638 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 1000x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 639 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 900x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 640 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 800x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 641 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 642 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 350x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 643 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT: 250x250, tôn dày 0,48mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 644 | Cút ống gió 135o KT: 700x300 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 645 | Cút ống gió 135o KT: 500x250 kèm lưới chắn côn trùng, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 646 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 1000x300/ 900x300/ 700x300, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 647 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 900x300/ 800x300/ 700x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 648 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 800x300/ 400x300/ 400x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 649 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 700x300/ 700x300/ 500x250, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 650 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 600x300/ 400x300/ 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 651 | Gia công và lắp đặt tê ống gió KT: 400x300/ 300x300/ 300x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 652 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 750x300/ 550x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 653 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 600x300/ 400x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 654 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ 300x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 655 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/ D300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 656 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 400x250/ D250/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | cái |
| 657 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 300x200/ D200/ L100, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 658 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 1000x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 659 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 800x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 660 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT: 700x300/ L200, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 661 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 662 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x350 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 663 | Cửa gió nan Z, KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 664 | Cửa gió nan Z, KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 665 | Cửa gió cấp kiểu khếch tán KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 666 | Cửa gió hút kiểu nan kèm lưới lọc KT: 600x600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 667 | Gia công và lắp đăt hộp gió KT: 570x570x300, tôn dày 0,75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | cái |
| 668 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 669 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | cái |
| 670 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 671 | Van chặn lửa KT: 1000x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 672 | Van chặn lửa KT: 900x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 673 | Van chặn lửa KT: 800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 674 | Van chặn lửa KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 675 | Van điều khiển động cơ KT: 900x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 676 | Van điều khiển động cơ KT: 800x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 677 | Van điều khiển động cơ KT: 700x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 678 | Van điều khiển động cơ KT: 500x250 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 679 | Bạt mềm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 680 | Quang treo ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 178 | cái |
| 681 | Giá đỡ, lò xo treo cửa gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 284 | cái |
| 682 | Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,54 | 100m |
| 683 | Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,89 | 100m |
| 684 | Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,55 | 100m |
| 685 | Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 0,8mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,81 | 100m |
| 686 | Lắp đặt ống đồng D19,1 dày 1,0mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 687 | Lắp đặt ống đồng D22,2 dày 1,0mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,16 | 100m |
| 688 | Lắp đặt ống đồng D28,6 dày 1,0mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 689 | Lắp đặt ống đồng D34,9 dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 690 | Lắp đặt ống đồng D41,3 dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 691 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,54 | 100m |
| 692 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,89 | 100m |
| 693 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,55 | 100m |
| 694 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,81 | 100m |
| 695 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 696 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,16 | 100m |
| 697 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 698 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 699 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 700 | Thử kín hệ ống đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 95,6 | 100m |
| 701 | Cút ống đồng D22,2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96 | cái |
| 702 | Cút ống đồng D28,6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79 | cái |
| 703 | Cút ống đồng D34,9 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | cái |
| 704 | Cút ống đồng D41,3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80 | cái |
| 705 | Măng xông ống đồng D22,2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 279 | cái |
| 706 | Măng xông ống đồng D28,6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 208 | cái |
| 707 | Măng xông ống đồng D34,9 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 112 | cái |
| 708 | Măng xông ống đồng D41,3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | cái |
| 709 | Gas nạp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 912 | kg |
| 710 | Quang treo ống đồng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.868 | cái |
| 711 | Giá đỡ ống đồng trục đứng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 319 | cái |
| 712 | Trunking ống gas KT: 800x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,45 | m |
| 713 | Trunking ống gas KT: 600x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33,15 | m |
| 714 | Trunking ống gas KT: 400x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,6 | m |
| 715 | Trunking ống gas KT: 300x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,85 | m |
| 716 | Trunking ống gas KT: 200x200, tôn dày 0,95mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | m |
| 717 | Giá đỡ trunking ống đồng trên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 62 | cái |
| 718 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 719 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 720 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 721 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 722 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 723 | Lắp đặt ống nhựa U. PVC class 1 D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 724 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D27 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 725 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D34 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 726 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D42 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 727 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D48 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 728 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D60 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 729 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Superlon D90 dày 13mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 730 | Thử áp lực đường U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 731 | Thử áp lực đường U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 732 | Thử áp lực đường U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 733 | Thử áp lực đường U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 734 | Thử áp lực đường U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 735 | Thử áp lực đường U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 736 | Cút nhựa U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.624 | cái |
| 737 | Cút nhựa U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 738 | Cút nhựa U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 739 | Cút nhựa U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 740 | Cút nhựa U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 741 | Chếch nhựa U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 742 | Chếch nhựa U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 743 | Chếch nhựa U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 59 | cái |
| 744 | Chếch nhựa U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 745 | Chếch nhựa U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 746 | Chếch nhựa U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 747 | Măng sông U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 152 | cái |
| 748 | Măng xông U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 110 | cái |
| 749 | Măng xông U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 750 | Măng xông U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 751 | Măng xông U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 752 | Măng xông U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 753 | Tê nhựa U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 754 | Y nhựa U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 145 | cái |
| 755 | Y nhựa U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | cái |
| 756 | Y nhựa U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 41 | cái |
| 757 | Y nhựa U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 758 | Y nhựa U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 759 | Y nhựa U.PVC D60/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 760 | Y nhựa U.PVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 761 | Nút bịt U.PVC D27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 762 | Nút bịt U.PVC D34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | cái |
| 763 | Nút bịt U.PVC D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 764 | Nút bịt U.PVC D48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 765 | Nút bịt U.PVC D60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 766 | Nút bịt U.PVC D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 767 | Côn nhựa U.PVC D34/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 153 | cái |
| 768 | Côn nhựa U.PVC D42/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | cái |
| 769 | Côn nhựa U.PVC D42/34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | cái |
| 770 | Côn nhựa U.PVC D48/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 771 | Côn nhựa U.PVC D48/34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 772 | Côn nhựa U.PVC D48/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 773 | Côn nhựa U.PVC D60/27 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 774 | Côn nhựa U.PVC D60/34 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 775 | Côn nhựa U.PVC D60/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 776 | Côn nhựa U.PVC D60/48 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 777 | Côn nhựa U.PVC D90/42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 778 | Côn nhựa U.PVC D90/60 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 779 | Quang treo ống nước ngưng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.767 | cái |
| 780 | Quang treo trục đứng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | cái |
| 781 | Bộ điều khiển 11UI, 4AO, 6DO | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 782 | Bộ mở rộng 1UI4DI | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 783 | Cảm biến nhiệt độ ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | bộ |
| 784 | Cảm biến độ ẩm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 785 | Công tắc chênh áp suất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 786 | Công tắc gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 787 | Cảm biến áp suất gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 788 | Cảm biến nồng độ khí CO2 ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 789 | Lập trình T&C chạy máy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 790 | Bộ điều khiển CAV, tích hợp sẵn cảm biến lưu lượng; Kết nối mạng BACnet MS/TP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 791 | Bộ điều khiển VAV tích hợp sẵn màn hình điều khiển LCD và cảm biến nhiệt độ & độ ẩm. Kết nối mạng BACnet MS/TP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 792 | Màn hình LCD hiển thị tích hợp nhiệt độ, độ ẩm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 793 | Cảm biến chênh áp phòng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 794 | Cáp AWG 18 loại 2 lõi chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.200 | m |
| 795 | Cáp AWG 22 loại 4 lõi chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.400 | m |
| 796 | Dây chống nhiễu 2x0,75mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.774 | m |
| 797 | Dây điện chống nhiễu Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.725 | m |
| 798 | Dây điện cấp nguồn cho quạt gắn tường Cu/pvc 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4.802 | m |
| 799 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26.296 | m |
| 800 | Dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | m |
| 801 | Dây Cu/pvc/pvc 4x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.962 | m |
| 802 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x2,5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 169 | m |
| 803 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.218 | m |
| 804 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 295 | m |
| 805 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(3x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 183 | m |
| 806 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 828 | m |
| 807 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.486 | m |
| 808 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 634 | m |
| 809 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(4x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 59 | m |
| 810 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x50)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | m |
| 811 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x35)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 241 | m |
| 812 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc(1x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75 | m |
| 813 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x2,5)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28.428 | m |
| 814 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x4)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.275 | m |
| 815 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x6)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.123 | m |
| 816 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x10)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.669 | m |
| 817 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x16)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 712 | m |
| 818 | Cáp điện tiếp địa Cu/pvc(1x25)mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | m |
| 819 | Ống gen PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10.838 | m |
| 820 | Ống gen PVC D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 560 | m |
| 821 | Ống gen cứng PVC D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 500 | m |
| 822 | Ống gen mềm PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.725 | m |
| 823 | Đầu+khớp nối ren PVC D20 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 371 | cái |
| 824 | Đầu+khớp nối ren PVC D25 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 825 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 150x50mm, dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 632 | m |
| 826 | Tấm nối thẳng máng cáp 150x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 316 | cái |
| 827 | Co ngang máng cáp 150x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 828 | Co xuống máng cáp 150x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 829 | Tê máng cáp + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 830 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x50mm, dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 460 | m |
| 831 | Tấm nối thẳng máng cáp 200x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 230 | cái |
| 832 | Co xuống máng cáp 200x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 833 | Tê máng cáp 200x50mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 834 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 200x100mm, dày 1,2mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 242 | m |
| 835 | Tấm nối thẳng máng cáp 200x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 121 | cái |
| 836 | Co ngang máng cáp 200x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 837 | Máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 400x100mm, dày 1,5mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 41 | m |
| 838 | Tấm nối thẳng máng cáp 400x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 839 | Co ngang máng cáp 400x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 840 | Tê máng cáp 400x100/200x100/200x100mm + nắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 841 | Thang cáp, sơn tĩnh điện kt 200x75mm, dày 1,5mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | m |
| 842 | Tấm nối thẳng thang cáp 200x75mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 843 | Quang treo máng cáp V30x30x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 932 | bộ |
| 844 | Ti treo máng cáp m8 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 728 | bộ |
| 845 | Công tắc 1 hạt 10A-250V ( bao gồm mặt 1 lỗ, 1 hạt 1 chiều + đế âm (S181/X+S30/1/2M+S3157H hoặc tương đương) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 350 | cái |
| 846 | Lắp đặt thiết bị xử lý khí không khí AHU | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,5 | 1 tấn |
| 847 | Lắp đặt dàn nóng VRV,VRF, package | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,5 | 1 tấn |
| 848 | Lắp đặt dàn lạnh loại âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 156 | máy |
| 849 | Lắp đặt dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | máy |
| 850 | Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | máy |
| 851 | Lắp đặt máy cục bộ loại âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | máy |
| 852 | Lắp đặt máy cục bộ loại cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | máy |
| 853 | Lắp đặt máy cục loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 83 | máy |
| 854 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hòa package đặt sàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 855 | Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 856 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 857 | Lắp đặt bộ điều khiển từ xa nối dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 309 | bộ |
| 858 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 246 | bộ |
| 859 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | bộ |
| 860 | DX coil controller | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 861 | DX coil valve kit | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 862 | Lắp đặt quạt ly tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 47 | cái |
| 863 | Lắp đặt quạt hướng trục | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 864 | Lắp đặt quạt gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 208 | cái |
| 865 | Lắp đặt quạt gắn trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 187 | cái |
| 866 | Bệ bê tông đỡ thiết bị | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 867 | Sản xuất giá thép đỡ quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, package | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,2 | tấn |
| 868 | Lắp đặt giá đỡ thép quạt ly tâm, dàn nóng VRV/VRF và AHU, package | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,2 | tấn |
| 869 | Giá đỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 156 | cái |
| 870 | Giá đỡ dàn lạnh cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | cái |
| 871 | Giá đỡ dàn lạnh loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | cái |
| 872 | Giá đỡ máy cục bộ loại âm trần nối ống gió | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 873 | Giá đỡ máy cục bộ loại cassette đa hướng thổi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 874 | Giá đỡ máy cục loại treo tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 83 | cái |
| 875 | Giá đỡ quạt loại hướng trục | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 876 | Giá đỡ quạt loại gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 208 | cái |
| 877 | Giá đỡ quạt loại gắn trần | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 187 | cái |
| 878 | Cẩu quạt ly tâm lên vị trí lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 879 | Cẩu dàn nóng điều hòa VRV, VRF, package đến vị trí lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | tổ |
| 880 | Cẩu thiết bị AHU đến vị trí lắp đặt trên mái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt bồn Oxy lỏng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bồn |
| 2 | Lắp đặt dàn hóa hơi + kết nối với hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | giàn |
| 3 | Lắp đặt bộ giảm áp, kết nối với hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ông Inox SUS 304 D27x3, kết nối giàn hóa hơi, bồn ô xy, bộ điều phối và hệ thống cũ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm Oxy chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Chai |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tự động + bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều phối CO2+ bộ van an toàn + giàn kết nối 2x10 chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trung tâm CO2 chai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Chai |
| 11 | Lăp đặt máy nén khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt bình tích áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bình |
| 13 | Lắp đặt modun sấy khô dạng hấp thụ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt modun sấy khô tác nhân lạnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cảm biến theo dõi điểm sương | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy nén khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lăp đặt máy hút | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | máy |
| 18 | Lắp đặt bình tích chân không | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bình |
| 19 | Lắp đặt bẫy dịch, lọc khuẩn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy hút | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy hút khí thải gây mê | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt bảng điều khiển từ xa + dây nối | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bảng |
| 23 | Lắp đặt hệ thống báo động trung tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 24 | Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 3 loại khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Hộp van kèm báo động dành cho 5 loại khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ổ khí ra cho O2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 236 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Ổ khí ra cho MA4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 143 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Ổ khí ra cho VAC | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D76mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D54mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D42mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,08 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32,84 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,33 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34,25 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 288 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 587 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 270 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng D12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 761 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 106 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 119 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 238 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D28/15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 113 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22/12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 249 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D76 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 251 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 554 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.069 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cút góc D12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.337 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D76×54 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D54×42 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D42×28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×28 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D35×22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×22 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D28×15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D22×12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng D15×12 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 164 | cái |
| 78 | Nhãn đường ống O2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 79 | Nhãn đường ống MA4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 80 | Nhãn đường ống VAC | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ti treo, giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.665 | bộ |
| 82 | Thử áp lực đường ống đường kính ống d | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 104,19 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu giường y tế nhôm hợp kim định hình phủ sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126 | hộp |
| 84 | Kiểm định hệ thống ống dẫn khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3P-150A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống gen lắp dây nguồn D15mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 360 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy nén CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt cáp cấp cho máy hút CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt dây điện tiếp địa cho máy nén và máy hút CU/XLPE 1x10mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | m |
| H | LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Tường phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 940 | m2 |
| 2 | Lắp dựng Vách Panel 1 mặt lắp dựng cho tường phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 940 | m2 |
| 3 | Lắp dựng Kết cấu khung xương chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.305 | m2 |
| 4 | Trần phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.359 | m2 |
| 5 | Lắp dựng Kết cấu khung xương và tấm trần phòng mổ, hành lang và khu phụ trợ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.359 | m2 |
| 6 | Sàn vinyl cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 511 | m2 |
| 7 | Thi công tấm trải sàn vinyl cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 511 | m2 |
| 8 | Sàn viny cho hành lang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 922,7 | m2 |
| 9 | Thi công tấm trải sàn vinyl cho hành lang và khu phụ trợ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 922,7 | m2 |
| 10 | Cửa trượt tự động 1600 chuyên dụng cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Cửa mở tay chuyên dụng loại 1 cánh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61,11 | m2 |
| 13 | Đèn trần chuyên dụng chiếu sáng trong phòng mổ (LED): | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 327 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bồn rửa tay vô khuẩn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bảng giám sát đặt trong phòng kỹ thuật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Bảng điều khiển thông tin phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Đồng hồ kỹ thuật số chuyên dụng cho phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đèn biển tên phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn biển tên | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| I | HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU | |||
| 1 | Lắp đặt trạm nhận/gửi mẫu cửa trước D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt phanh khí dưới D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt giỏ đựng và miếng đệm đỡ hộp vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo hộp chuyển D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kết chuyển 3 cổng D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đa hướng MSV và bộ điều khiển van D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị giảm thanh (chống ồn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phanh hãm D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đóng ngắt Contactor | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp bộ điều khiển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống hút và xả khí D90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp tủ điện 3 Pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat tổng tủ điện 3P-150A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-50A cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho các thiết bị điều khiển (máy tính, van đa hướng MSV, nguồn điều khiển,...) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện và tín hiệu chuyên dụng 6 ruột 6x0.5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng xông, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ống cong đường kính D110, bán kính cong R=650mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nối ống đường kính D=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x2.5mm2. Đấu nối nguồn 3 pha vào tủ điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống khí chuyển cấp 60mm - 90mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống dẫn khí từ máy thổi lên phanh hãm đường kính D60mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đai treo ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 310 | cái |
| 29 | Lắp ty treo ống M8 dài 1m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 170 | cái |
| 30 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, lỗ khoan đường kính d125mm - Chiều sâu khoan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | 1lỗ khoan |
| 31 | Lắp đặt Switch Ethernet 8 cổng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt UPS lưu điện 1kVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đục lỗ thông tường xây gạch - Chiều dày tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | lỗ |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8 | 100m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MSB1,2,4 Đầu vào MSB 1 - ACB 4P 1600A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Bộ trip điều khiển Micrologic 6.0 bải vệ chạm đất SL: 1 - Động cơ sạc SL: 1 - Cuộn đóng SL: 1 - Cuộn cắt SL: 1 - Cuộn cắt thấp áp SL: 1 - Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1 - Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1 - MCCB 4P 125A 36kA SL: 1 - Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1 - Biến dòng 1250/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 Đầu ra MSB1 SL: - MCCB 4P 400A 36kA SL: 1 - UPS 250KVA - 400V SL: 1 Đầu ra MSB2 SL: - MCCB 4P 200A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 175A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 250A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 150A 36kA SL: 1 - MCCB 4P 80A 36kA SL: 2 - MCCB 4P 50A 36kA SL: 1 Đầu ra MSB4 SL: - ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1 - Biến dòng 800/5A SL: 3 - Đồng hồ đa năng SL: 1 - Cầu chì 1P 2A SL: 3 - Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3 - Đồng thanh cái chính SL: 1 - Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Khoang kết nối với UPSĐầu vào SL: - MCCB 3P 400A 36kA SL: 1- Biến dòng 400/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 1- MCCB 4P 80A 25kA SL: 1- MCCB 4P 63A 25kA SL: 1- MCCB 4P 40A 25kA SL: 1- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | MSB3Đầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Biến dòng 1200/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx700Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | MSB5,6,7Đầu vào MSB5 SL: - ACB 4P 1250A 65kA kiểu cố định, bảo vệ LSIG, motor, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Động cơ sạc SL: 1- Cuộn đóng SL: 1- Cuộn cắt SL: 1- Cuộn cắt thấp áp SL: 1- Viền mặt ngoài (Escucheon) SL: 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp SL: 1- MCCB 4P 125A 36kA SL: 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) SL: 1- Biến dòng 1250/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra MSB6 SL: - ACB 4P 800A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Biến dòng 800/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra MSB7 SL: - MCCB 4P 300A 36kA SL: 2- MCCB 4P 175A 36kA SL: 2- MCCB 4P 63A 36kA SL: 1- MCCB 4P 50A 36kA SL: 3- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2300Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | MSB8Đầu vào SL: - MCCB 4P 400A 36kA SL: 1- Biến dòng 400/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 250A 25kA SL: 1- MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- MCCB 3P 63A 25kA SL: 1- MCCB 3P 32A 25kA SL: 1- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | MSB9Đầu vào SL: - MCCB 4P 1250A 70kA loại cố định SL: 1- Biến dòng 1250/5A SL: 3- Đồng hồ đa năng SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 500A 36kA SL: 1- MCCB 3P 300A 36kA SL: 1- MCCB 3P 175A 36kA SL: 1- Đồng thanh cái chính SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx900Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| K | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Tủ điện phòng P1.1, P1.3 Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1 Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1 Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điện phòng P1.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện phòng P1.4Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện phòng P1.4AĐầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện phòng P1.4BĐầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện phòng P1.5Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 7- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 18 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện phòng P1.6Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 32A 4.5kA SL: 1- RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4 - Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện phòng P1.6AĐầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện phòng P1.6BĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện phòng P1.6CĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện phòng P1.6D; P1.12; P1.13 (TK 1 TỦ)Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 12 | Tủ điện phòng P1.7Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện phòng P1.8Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện phòng P1.9Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 16 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện phòng P1.10Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện phòng P1.11; P1.14;P1.15 (TK 1 TỦ)Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 17 | Tủ điện phòng P1.16Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện phòng P1.17Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện phòng P1.18Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3- Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 10- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện phòng P1.19Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện phòng P1.20Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: -RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 8- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện phòng P1.21Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điện phòng P1.21AĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điện phòng P1.22Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ điện phòng P1.23Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ điện TĐ1.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1- Biến dòng 125/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1-Cầu chì 1P 2A SL: 3-Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: -MCB 3P 32A 6kA SL: 2- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 2- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 12- MCB 1P 16A 6kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3-Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx700Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điện TĐ1.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 5- MCB 2P 63A 6kA SL: 2- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 2- MCB 2P 20A 6kA SL: 5- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện phòng TĐHL1.1, 1.2, 2.1, 2.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- Contactor 1P 20A SL: 3- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 29 | Tủ điện phòng P2.1, 2, 3, 8Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 30 | Tủ điện phòng P2.4, 5, 6, 7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 31 | Tủ điện phòng P2.11, 9Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 32 | Tủ điện phòng P2.10Đầu vào SL: MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 15 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ điện phòng P2.12; 13Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 34 | Tủ điện phòng P2.14Đầu vào SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1- Biến dòng 75/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-75A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1-Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 3P+N 40A 4.5kA 30mA SL: 2- RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 12- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 35 | Tủ điện phòng P2.15Đầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 36 | Tủ điện phòng P2.15AĐầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-50A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 15- MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 5- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx700Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 37 | Tủ điện phòng P2.15BĐầu vào SL: - MCB 2P 63A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5- RCBO 1P+N 20A 30mA 4.5kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 38 | Tủ điện phòng P2.16Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 39 | Tủ điện phòng P2.17;19;20;21Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1- Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 40 | Tủ điện phòng P2.18Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 41 | Tủ điện phòng P2.22Đầu vào SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-50A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 25A 4.5kA SL: 1- RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 7- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 13- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 6- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 42 | Tủ điện phòng P2.22AĐầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 43 | Tủ điện phòng P2.22B; 2.22CĐầu vào SL: MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 5MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 12 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 44 | Tủ điện phòng P2.23Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-50A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 11- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 45 | Tủ điện TĐ2.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 125A 25kA SL: 1- Biến dòng 125/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0 - 125A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 50A 6kA SL: 1- MCB 3P 32A 6kA SL: 1- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 40A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 15- MCB 1P 16A 6kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 46 | Tủ điện TĐ2.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 80A 10kA SL: 1- MCB 3P 50A 6kA SL: 1- MCB 3P 40A 6kA SL: 1- MCB 2P 63A 6kA SL: 1- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 40A 6kA SL: 2- MCB 2P 25A 6kA SL: 2- MCB 2P 20A 6kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 47 | Tủ điện phòng DB-ITĐầu vào SL: - MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: -MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 48 | Tủ điện phòng P3.1, 2, 3, 8Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 49 | Tủ điện phòng P3.4, 5, 6, 7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 50 | Tủ điện phòng P3.1A; 3.2AĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 51 | Tủ điện phòng P3.3AĐầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 52 | Tủ điện phòng P3.9Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 53 | Tủ điện phòng P3.10Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1-MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 54 | Tủ điện phòng P3.11Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 55 | Tủ điện phòng P3.12Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 8-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 56 | Tủ điện phòng P3.13Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 7-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 57 | Tủ điện phòng P3.13AĐầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2-MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 58 | Tủ điện phòng P3.13BĐầu vào SL: MCB 2P 40A 6kA SL: 1Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 59 | Tủ điện phòng P3.14Đầu vào SL: - MCCB 3P 32A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 10- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 60 | Tủ điện phòng P3.15Đầu vào SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1- Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 61 | Tủ điện phòng P3.16Đầu vào SL: MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 9 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 62 | Tủ điện phòng P3.16AĐầu vào SL: - MCCB 3P 30A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 63 | Tủ điện phòng P3.16BĐầu vào SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3-Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1- RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1 - Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 64 | Tủ điện phòng P3.17Đầu vào SL: - MCB 2P 50A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 9- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 11 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 65 | Tủ điện hành lang tầng 3 HL3.1; 3.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- Contactor 1P 20A SL: 3- Đèn báo ON (Xanh) SL: 3- Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 66 | Tủ điện TĐ3.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-150A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 63A 10kA SL: 1- MCB 3P 32A 10kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 3- MCB 2P 25A 6kA SL: 5- MCB 2P 20A 6kA SL: 8- MCB 1P 16A 6kA SL: 2- MCB 1P 10A 6kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 67 | Tủ điện TĐ3.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 200A 25kA SL: 1- Biến dòng 200/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0- 175A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1- MCB 3P 32A 10kA SL: 5- MCB 2P 50A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 2- MCB 2P 20A 6kA SL: 2- MCB 1P 16A 6kA SL: 1- MCB 1P 10A 6kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 68 | Tủ điện TĐ-KMĐầu vào SL: - MCCB 4P 100A 15kA SL: 1- Biến dòng 100/5A SL: 3- Đồng hồ A - 0-100A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha SL: 3Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 25A 4.5kA 30mA SL: 6- MCB 2P 32A 6kA SL: 8- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư phụ SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 69 | Tủ điện P.B (bếp)Đầu vào SL: - MCCB 3P 100A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 32A 6kA SL: 1- MCB 3P 25A 6kA SL: 1- MCB 1P 32A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 20A 4.5kA SL: 8- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư phụ SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 70 | Tủ điện phòng P4.1Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 71 | Tủ điện phòng P4.2Đầu vào SL: - MCB 3P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 11- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 13 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 72 | Tủ điện phòng P4.3, 4, 5. 22Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 73 | Tủ điện phòng P4.6Đầu vào SL: - MCB 3P 63A 10kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 40A 6kA SL: 1- MCB 1P 20A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6 - MCB 1P 10A 4.5kA SL: 10- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1 - Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 74 | Tủ điện phòng P4.7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 75 | Tủ điện phòng P4.8Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 7 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 76 | Tủ điện phòng P4.9; 4.10Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 77 | Tủ điện phòng P4.11Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 78 | Tủ điện phòng P4.12. 13. 15.17Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 79 | Tủ điện phòng P4.14. 18. 19. 20. 21Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 2- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 5 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 80 | Tủ điện phòng P4.16Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Tủ |
| 81 | Tủ điện hành lang tầng 4 HL4.1, HL4.2Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- Contactor 1P 20A SL: 3- Đèn báo ON (Xanh) SL: 3- Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 600Hx400Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 82 | Tủ điện TĐ4.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 8- MCB 2P 20A 6kA SL: 9- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 83 | Tủ điện TĐ4.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: 1- Biến dòng 150/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 100A 10kA SL: 1- MCB 3P 63A 6kA SL: 1- MCB 3P 25A 6kA SL: 1- MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 20A 6kA SL: 6- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 4- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1200Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 84 | Tủ điện hành lang tầng 5-8 HL5, Hl6,HL7, HL8Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 6- Contactor 1P 20A SL: 6- Đèn báo ON (Xanh) SL: 3- Chuyển mạch 3 vị trí SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 800Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 85 | Tủ điện phòng P5.1, 5.2, 5.3, 5.12, 5.16; P6.1, 6.2, 6.3, 6.12, 6.16, P7.1, 7.2, 7.3, 7.12, 7.16; P8.1, 8.2, 8.3, 8.12, 8.16, P5.8, P6.8, P7.8.Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23 | Tủ |
| 86 | Tủ điện phòng P5.4, 5.5, 5.6, 5.13, 5.14, 5.15, P6.4, 6.5, 6.6, 6.13, 6.14, 6.15, P7.4, 7.5, 7.6, 7.13, 7.14, P7.15, P8.4, 8.5, 8.6, 8.13, 8.14, 8.15, P5.7, P6.7, P7.7Đầu vào SL: - MCB 2P 25A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 3- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 10 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | Tủ |
| 87 | Tủ điện phòng P5.17, 5.27, 5.28 P6.17, 6.27, 6.28, P7.17, 7.27, 7.28, P8.17, 8.27, 8.28Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 6 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | Tủ |
| 88 | Tủ điện phòng P5.18, 5.25, P6.18, 6.25, P7.18, 7.25, P8.18Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | Tủ |
| 89 | Tủ điện phòng P8.24Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 2- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 8 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 90 | Tủ điện phòng P5.9, 5.11, P6.9, 6.11, P7.9, 7.11, P8.9, 8.11Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | Tủ |
| 91 | Tủ điện phòng P5.10, 5.26, P6.10, 6.26, P7.10, 7.26, P8.9, 8.10, 8.25Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Tủ |
| 92 | Tủ điện phòng P5.19, 5.24, P6.19, 6.24, P7.19, 7.24, P8.19Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | Tủ |
| 93 | Tủ điện phòng P5.20, 5.21, 5.22, 5.23 P6.20, 6.21, 6.22, 6.23, P7.20, 7.21, 7.2, 7.23, P8.20, 8.21, 8.22, 8.23Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | Tủ |
| 94 | Tủ điện phòng P8.7Đầu vào SL: - MCB 2P 20A 6kA SL: 1Đầu ra SL: - RCBO 1P+N 16A 4.5kA 30mA SL: 1- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ âm tường chứa 4 module SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 95 | Tủ điện TĐT 5.1; 6.1; 7.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 160A 25kA SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 3- MCB 2P 20A 6kA SL: 10- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 96 | Tủ điện TĐT 5.2; 6.2; 7.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 13- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Tủ |
| 97 | Tủ điện TĐT 8.1Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 32A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 3- MCB 2P 20A 6kA SL: 10- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 5- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx600Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 98 | Tủ điện TĐT 8.2Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 25kA SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 3P 20A 6kA SL: 1- MCB 2P 25A 6kA SL: 4- MCB 2P 20A 6kA SL: 12- MCB 1P 16A 4.5kA SL: 3- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 2- RCBO 1P+1N 32A 4.5kA 30mA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1000Hx800Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 99 | Tủ điện tầng tum TĐ9Đầu vào SL: - MCB 2P 32A 6kA SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCB 1P 16A 4.5kA SL: 4- MCB 1P 10A 4.5kA SL: 3- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 400Hx300Wx200Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 100 | Tủ điện TĐ.IPPĐầu vào ATS SL: - ATS 4P 200A SL: 1- Bộ điều khiển ATS SL: 1Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1- Biến dòng 200/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 101 | Tủ điện TĐ.IPP (DP)Đầu vào SL: - MCCB 4P 200A 50kA SL: 1- Biến dòng 200/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 15- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx700Wx350Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 102 | Tủ điện TĐ.TBĐầu vào SL: - ACB 4P 1250A 50kA kiểu cố định, bảo vệ LI, tiếp điểm phụ, tiếp điểm báo lỗi. SL: 1- Biến dòng 1250/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 250A 25kA SL: 4- MCCB 4P 200A 25kA SL: 6- MCCB 4P 50A 25kA SL: 1- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 2200Hx800Wx600Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 103 | Tủ điện TĐ.U1Đầu vào SL: - MCCB 4P 100A 25kA SL: 1- Biến dòng 100/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 2P 63A 10kA SL: 6- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, treo tường, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước : 1600Hx800Wx250Dx1.5mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 104 | Tủ điện TĐ.U3Đầu vào SL: - MCCB 4P 250A 50kA SL: 1- Biến dòng 250/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 4P 200A 25kA SL: 1- MCCB 3P 50A 25kA SL: 1- MCCB 3P 63A 25kA SL: 2- MCCB 2P 63A 25kA SL: 7- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 105 | Tủ điện TĐ.TM2. TM3. TM5. TM6Đầu vào SL: - MCCB 3P 80A 50kA + cuộn cắt SL: 1- Biến dòng 80/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - MCCB 3P 50A 25kA SL: 2- Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Tủ |
| 106 | Tủ điện TĐ.TM3AĐầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 107 | Tủ điện TĐ.TM1. TM4Đầu vào SL: - MCCB 3P 50A 50kA + cuộn cắt SL: 1- Biến dòng 50/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 108 | Tủ điện TĐ.BCCĐầu vào SL: - MCCB 3P 500A 50kA SL: 1- Biến dòng 500/5A SL: 3- Đồng hồ A SL: 3- Đồng hồ V + chuyển mạch V SL: 1- Cầu chì 1P 2A SL: 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) SL: 3Đầu ra SL: - Thanh cái + cáp SL: 1- Vật tư khác SL: 1- Nhân công lắp đặt SL: 1Vỏ tủ: Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh. Kích thước: 1600Hx800Wx250Dx2.0mm, Form 1, IP 31. SL: 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 109 | Tủ điện PLUD IN 80A (800x600x250) tôn dày 2mm- Áp tô mát MCCB-3P-80A; Icu= 36kA- phụ kiến đấu buswway 100A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 110 | Tủ điện PLUD IN 100A (800x600x250) tôn dày 2mm- Áp tô mát MCCB-3P-125A; Icu= 36kA- phụ kiến đấu buswway 125A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 111 | Tủ điện PLUD IN 150A (800x600x250) tôn dày 2mm- Áp tô mát MCCB-3P-150A; Icu= 36kA- phụ kiến đấu buswway 150A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | Cái |
| 112 | Thanh dẫn busway Cu-800A-3W+100%N | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,6 | 10m |
| 113 | Chuyển hướng vuông góc 800A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | Cái |
| 114 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.1, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất, 4 lộ TN điện thường.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:- LBS 2P 80A SL:2- Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC- Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 115 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.2, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 8 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC- Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | tủ |
| 116 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 1.3 và IPP-ICU 3.3A, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:- LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VAC- Loại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 117 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.1, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..:- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 118 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.2, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 9 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường.Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 119 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.3 và IPP-ICU 3.4, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất, 3 lộ TN điện thường.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 120 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.5, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 10 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 121 | Tủ biến áp cách ly IPP-ICU 3.6 và IPP-ICU 3.7, 220VA, công suất 8 Kva, cấp nguồn 09 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 8KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Tủ |
| 122 | Tủ biến áp cách ly IPP-2 phòng mổ lớn, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất.- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 123 | Tủ biến áp cách ly IPP-3 ... IPP-13 phòng mổ nhỏ, 220VA, công suất 10 Kva, cấp nguồn 12 lộ IT giám sát chạm đất- Tính năng tự động chuyển đổi nguồn cơ khí chuyên dụng đạt chuẩn SIL2 IEC 61850-1,2,3 do TUV cấp, class 0.5s, tích hợp trọn bộ giám sát điện trở và tìm kiếm sự cố chạm đất.- Thiết bị chính: Máy biến áp, bộ chuyển nguồn chuyên dụng tích hợp, biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất..- Tủ lắp ráp tại Việt nam, kiểu trong nhà, âm tường.- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15Đầu vào SL:LBS 2P 80A SL:2Máy biến áp y tế cách ly 10KVA - 1P 220/220VACLoại đơn pha(1pha) tích hợp sẵn cảm biến nhiệt độ biến áp. Tổng dòng rò | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | Tủ |
| 124 | Thiết bị thu sét tiên đạo SES bán kính bảo vệ cấp 4 (level 4): 150m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011(Pháp) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Bồn nước 10 m3 (N10.000F1700 hoặc tương đương) dày 1,2mm (D4430xR1800xC2025(mm)) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Chi phí lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | HT |
| 127 | Bồn SOLAR nước nóng 6m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 128 | Dàn năng lượng mặt trời 6m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | Tấm |
| 129 | HEAT PUMP (MGS 25HP hoặc tương đương) 2,2m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 130 | Bơm tuần hoàn nước nóng Q=3m3/h H=40m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 131 | Bơm hồi nước nóng Q=5m3/h h=50m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 132 | Bơm tuần hoàn thái dương năng Q=6m3/h H=20m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 133 | Bơm cấp nước Q=40m3/h H=60m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 134 | Bơm tăng áp Q=2L/s H=15m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 135 | Bình tích áp 100L | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 136 | Bộ báo mực nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 137 | Bộ cảm biến nhiệt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 138 | Chi phí vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 139 | Tổ máy phát điện 1000KVA • Điện áp 380/220Volt * tần số 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Máy |
| 140 | LV-SYN- Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào:- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 2 = 2- Motor : 2 = 2- Cuộn đóng : 2 = 2- Cuộn cắt : 2 = 2- Biến dòng 2500/5A : 6 = 6- Bộ điều khiển hòa đồng bộ : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 6 = 6- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 6 = 6Đầu ra- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1600A 100kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1250A 50kA loại cố định : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3500Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 141 | LV-1,2,3, LV-B1,2Kích thước (SCK) : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 1- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-01- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 1- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Khoang liên lạc- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1Liên động cơ khí 03 ACB 2500A- Bộ bao gồm má liên động + cáp : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1Ngăn chống tổn thất 2- Công tơ cơ hữu công 3P 380V 5A : 1 = 1- Công tơ vô công 3P 380V 5A : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 3 = 3- Cầu chì 1P 2A : 3 = 3Đầu vào biến áp TR-02- ACB 4P 2500A 100kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Micrologic 6.0 : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- MCCB 4P 100A 50kA : 1 = 1- Chống sét lan truyền 3P+N 65kA (8/20 µs) loại 2 : 1 = 1- Biến dòng 2500/5A : 4 = 4- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Khoang tụ bù 2- 500kVAR- MCCB 3P 1000A 70kA : 1 = 1- MCCB 3P 100A 36kA : 10 = 10- Contactor cho tụ 60kVAR : 10 = 10- Tụ bù 50KVAR 440V : 10 = 10- Bộ điều khiển tủ bù APFC 12 cấp : 1 = 1- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát : 2 = 2- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3Đầu ra LV-1- MCCB 3P 1250A 70kA : 1 = 1Đầu ra LV-2- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx7600Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 142 | ATS-1Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 2000A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 2000A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 2000/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra 1- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- MCCB 4P 630A 50kA : 2 = 2Đầu ra 2- MCCB 3P 250A 36kA + cuộn cắt, tiếp điểm phụ : 1 = 1- MCCB 3P 160A 36kA : 1 = 1- MCCB 3P 80A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 63A 25kA : 1 = 1- MCCB 3P 40A 25kA : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx3200Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 143 | ATS-2Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1600A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1600A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 144 | ATS-3Kích thước (SCK) : 1 = 1Đầu vào từ tủ LV- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1Liên động cơ khí 02 ACB 1250A- Má liên động ACB cố định (NW) : 2 = 2- Cáp liên động 02 ACB cố định (NW) : 1 = 1- Bộ điều khiển ATS : 1 = 1- Biến dòng 1600/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu vào từ tủ hòa- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Motor : 1 = 1- Cuộn đóng : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp : 1 = 1- Biến dòng 1200/5A : 3 = 3- Đồng hồ đa năng : 1 = 1- Cầu chì 1P 6A : 3 = 3- Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) : 3 = 3Đầu ra- ACB 4P 1250A 65kA loại cố định : 1 = 1- Cuộn cắt : 1 = 1- Đồng thanh cái chính : 1 = 1- Vật tư phụ : 1 = 1- Nhân công : 1 = 1- Vỏ tủ Blokset : Kiểu trong nhà, đặt sàn, sơn tĩnh điện. Kích thước : 2200Hx2100Wx1050Dx2.0mm, Form 3b, IP 42 : 1 = 1 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 145 | Vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Lô |
| 146 | Tủ điện tổng điều hòa 1 TĐT.AC-01, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 150A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 3 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 2 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 6 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 147 | Tủ điện tổng điều hòa 2 TĐT.AC-02, bao gồm:- Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 300A 36kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 10A 25kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 10 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 148 | Tủ điện tổng điều hòa 3 TĐT.AC-03, bao gồm:- Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 500A 50kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 4 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 8 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 16A 25kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 15 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 149 | Tủ điện tổng điều hòa 4 TĐT.AC-04, bao gồm:- Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 320A 36kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 3 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 5 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 3 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 12 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A: 1 cái- Máy biến dòng 300/5A: 3 cái- Đồng hồ Ampe kế 0-300A: 3 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 150 | Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.1), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 49 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 50 cái- Contacto 3P 9A: 6 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 151 | Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.2), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 36 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 33 cái- Contacto 3P 9A: 3 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 3 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 6 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 152 | Tủ điện tổng điều hòa 1 (TĐ.AC1.3), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 23 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 24 cái- Contacto 3P 9A: 2 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 153 | Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.1), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 29 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 31 cái- Contacto 3P 9A: 4 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 4 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 8 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 154 | Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.2), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 45 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 46 cái- Contacto 3P 9A: 6 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 155 | Tủ điện tổng điều hòa 2 (TĐ.AC2.3), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 30 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 32 cái- Contacto 3P 9A: 2 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 2 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 156 | Tủ điện tổng điều hòa 3 (TĐ.AC3.1), bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái - MCCB 3P 16A 6kA: 2 cái - MCB 1P 10A 6kA: 45 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 48 cái- Contactor 3P 9A: 6 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 6 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 12 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 157 | Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.1), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCB 3P 10A 6kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 71 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 42 cái- Contactor 3P 9A: 8 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 7 cái- Rơ le nhiệt 4-6A: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 16 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 158 | Tủ điện tổng điều hòa 4 (TĐ.AC4.2), bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCB 3P 10A 6kA: 1 cái- MCB 1P 10A 6kA: 11 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 19 cái- Contactor 3P 9A: 1 cái- Rơ le nhiệt 2,5-4A: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Thanh cái đồng 3P+N+E 50A, kèm phụ kiện: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 159 | Tủ điện tổng AHU, bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 800A 50kA loại cố định: 1 cái- MCCB 3P 160A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 125A 25kA: 2. cái- MCCB 3P 100A 25kA: 5 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 2 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 3. cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 9 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 160 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-01, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 50A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A-100A:6 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 4,0kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 70A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 161 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-23, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 162 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-45, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 163 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-67, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 164 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-89, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 100A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 2 cái- MCCB 3P 25A 25kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 5 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A: 11 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 5,5kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 2 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo pha: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 165 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-10, bao gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 40A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 32A 25kA: 1 cái- MCCB 3P 20A 10kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 1 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50-100A: 5 cái- Lắp đặt máy biến tần 3 pha 3,0kw: 1 cái- Công tắc tơ 3 pha 32A-3P: 1 cái- Rơ le trung gian: 3 bộ- Công tắc 3 vị trí: 1 cái- Nút ấn on/off kèm đèn báo: 2 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 3 cái- Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô- Hệ thống thanh cái: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 166 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-11, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 167 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-12, bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 100A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 02 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái. - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 100A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 168 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-13, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 125A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 11,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 125A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 169 | Tủ điện TĐ-AHU-PM-14, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x600x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 160A 25kA: 01 cái - MCCB 3P 50A 25kA: 03 cái - MCCB 3P 40A 25kA: 01 cái - MCB 1P 16A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 05 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-300A: 01 cái. - Lắp đặt máy biến tần 3 pha 15,0kw: 01 cái - Rơ le trung gian: 03 bộ - Công tắc 3 vị trí: 01 cái. - Nút ấn on/off kèm đèn báo: 02 cái - Đèn báo pha: 03 cái - Cầu chì 2A: 03 cái - Đèn báo ( chạy, dừng, lỗi ) 5W-220V: 03 cái - Nhân công lắp đặt tủ: 1 lô - Hệ thống thanh cái 150A 3P+N+E: 1 bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 170 | Tủ điện quạt TĐ-F, Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 08 cái - MCB 1P 10A 6kA: 01 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 10 cái - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 171 | Tủ điện tổng điều hòa cục bộ TĐT.AC-05Bao gồm: - Vỏ tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 1800x800x600mm, Khung tôn dày 2,0mm, vách và cánh dày 1,5mm: 01 cái. - MCCB 3P 500A 50kA: 01 cái - MCCB 3P 80A 25kA: 04 cái - MCCB 3P 63A 25kA: 04 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 11 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500-1000A: 01 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 172 | Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.1)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 173 | Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐ.AC5.2)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 174 | Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.1)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 80A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 04 cái - MCB 1P 16A 6kA: 13 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 175 | Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐ.AC6.2)Bao gồm: - Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 01 cái. - MCCB 3P 63A 25kA: 01 cái - MCB 3P 16A 6kA: 03 cái - MCB 1P 16A 6kA: 10 cái - Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái. - Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 176 | Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.1), Gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 4 cái- MCB 1P 16A 6kA: 13 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 18 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 177 | Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐ.AC7.2), gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 3 cái- MCB 1P 16A 6kA: 10 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 178 | Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.1), gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 80A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 4 cái- MCB 1P 20A 6kA: 1 cái- MCB 1P 16A 6kA: 11 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 17 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 179 | Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐ.AC8.2), gồm:- Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 mm, tôn dày 1,2mm: 1 cái- MCCB 3P 63A 25kA: 1 cái- MCB 3P 16A 6kA: 3 cái- MCB 1P 16A 6kA: 10 cái- Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50-100A: 14 cái- Thí nghiệm biến dòng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Tủ |
| 180 | Hộp chứa 2 aptomat, lắp âm tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 91 | cái |
| 181 | Hộp chứa 4 aptomat, lắp âm tường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 182 | MCB 3P 16A 6kA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 183 | MCB 2P 20A 6kA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Nhân công lắp đặt tủ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | lô |
| 185 | MCB 2P 16A 6kA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90 | cái |
| 186 | Dàn nóng 10HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 187 | Dàn nóng 12HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 188 | Dàn nóng 14HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 189 | Dàn nóng 16HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 190 | Dàn nóng 18HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 191 | Dàn nóng 20HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 192 | Dàn nóng 22HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 193 | Dàn nóng 26HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 194 | Dàn nóng 30HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 195 | Dàn nóng 32HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 196 | Dàn nóng 34HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 197 | Dàn nóng 40HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 198 | Dàn nóng 42HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 199 | Dàn nóng 44HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 200 | Dàn nóng 50HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 201 | Dàn nóng 52HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | dàn |
| 202 | Dàn nóng 58HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | dàn |
| 203 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 2,8kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 31 | dàn |
| 204 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 3,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | dàn |
| 205 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 4,5kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | dàn |
| 206 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 5,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | dàn |
| 207 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 7,1kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | dàn |
| 208 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 9,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | dàn |
| 209 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 11,2kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | dàn |
| 210 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 14,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | dàn |
| 211 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió Công suất lạnh 16,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | dàn |
| 212 | Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 2,8kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | dàn |
| 213 | Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 3,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | dàn |
| 214 | Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 4,5kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | dàn |
| 215 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 2,8kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | dàn |
| 216 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 3,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | dàn |
| 217 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 4,5kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | dàn |
| 218 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 5,6kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | dàn |
| 219 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 7,1kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | dàn |
| 220 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 9,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | dàn |
| 221 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 11,2kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | dàn |
| 222 | Dàn lạnh cassette thổi đa hướng Công suất lạnh 16,0kW | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | dàn |
| 223 | Bộ chia gas dàn nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | bộ |
| 224 | Bộ chia gas dàn lạnh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 480 | bộ |
| 225 | Bộ điều khiển từ xa loại nối dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 267 | bộ |
| 226 | Bộ điều khiển trung tâm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 227 | Bộ mở rộng BacNet | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| 228 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh âm trần nối ống gió - CSL: 36.000BTU/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 229 | Điều hòa cục bộ nối dàn lạnh cassette 4 hướng thổi - CSL: 36.000BTU/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 230 | Điều hòa package đặt sàn một chiều, công suất 76.400BTU/H | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 231 | Bộ điều khiển từ xa loại nối dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 232 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 70,57 kWLưu lượng gió cấp: 7300 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 233 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 55,47 kWLưu lượng gió cấp: 5700 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 35,14 kWLưu lượng gió cấp: 3650 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 135,07 kWLưu lượng gió cấp: 13800 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 236 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 115,38 kWLưu lượng gió cấp: 11300 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 237 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 134,88 kWLưu lượng gió cấp: 12800 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 238 | Bộ xử lý không khí AHU đặt sàn ngoài trời , kèm theo lọc G4-F8Công suất lạnh: 160,78 kWLưu lượng gió cấp: 16000 m³/hĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 239 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 16HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 240 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 20HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 241 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 32HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Dàn |
| 242 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 40HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 243 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 48HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Dàn |
| 244 | Dàn nóng VRF 1 chiều lạnh, gas R410A, máy nén biến tần toàn bộ Dàn nóng 60HP | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Dàn |
| 245 | DX coil Controller | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 246 | DX coil Valve KIT | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | bộ |
| 247 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 5100m3/hCột áp: 500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 248 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 6800m3/hCột áp: 500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 249 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 7800m3/hCột áp: 500Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 250 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2300 m3/hCột áp: 450 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 251 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1400m3/hCột áp: 450 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 252 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1800 m3/hCột áp: 450 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 253 | Quạt cấp gió tươiIn- lineLưu lượng: 550 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 254 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 750 m3/hCột áp: 150Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | Cái |
| 255 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 750m3/hCột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 256 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 800 m3/hCột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 257 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 950 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 258 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1200 m3/hCột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 259 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1350 m3/hCột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 260 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1350 m3/hCột áp: 260 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 261 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1350 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 262 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1450 m3/hCột áp: 260 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 263 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1450 m3/hCột áp: 170 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 264 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1500 m3/hCột áp: 170 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 265 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1600 m3/hCột áp: 220 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 266 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1800 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 267 | Quạt cấp gió tươiLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2400 m3/hCột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 268 | Quạt cấp gió tươiHướng trụcLưu lượng: 7600 m3/hCột áp: 220 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 269 | Quạt cấp gió tươiGắn trầnLưu lượng: 120 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 270 | Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 100 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 79 | Cái |
| 271 | Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 120 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | Cái |
| 272 | Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 150 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | Cái |
| 273 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 200 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | Cái |
| 274 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 250 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 275 | Quạt cấp gió tươiGắn tườngLưu lượng: 300 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 276 | Quạt hútLy tâm Lưu lượng: 7550 m3/hCột áp: 300 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 277 | Quạt hútLy tâm Lưu lượng: 9200 m3/hCột áp: 300 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 278 | Quạt hútLy tâm đặt ngoài trờiLưu lượng: 3400 m3/hCột áp: 500 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 279 | Quạt hútLy tâm Lưu lượng: 900 m3/hCột áp: 280 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 280 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 750 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 281 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 850 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 282 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1100 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 283 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1200 m3/hCột áp: 120 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 284 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1400 m3/hCột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 285 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1600 m3/hCột áp: 180 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 286 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 1600 m3/hCột áp: 150 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 287 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2200 m3/hCột áp: 250 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 288 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2600 m3/hCột áp: 250 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 289 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2800 m3/hCột áp: 220 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 290 | Quạt hútHướng trụcLưu lượng: 9000 m3/hCột áp: 200 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 291 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 120 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | Cái |
| 292 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 150 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Cái |
| 293 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 200 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 46 | Cái |
| 294 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 250 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | Cái |
| 295 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 300 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | Cái |
| 296 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 350 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 297 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 400 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Cái |
| 298 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 500 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | Cái |
| 299 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 700 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 300 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 750 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 301 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 800 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 302 | Quạt hútGắn tườngLưu lượng: 1800 m3/h | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 303 | Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 120 m3/hCột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | Cái |
| 304 | Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 150 m3/hCột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Cái |
| 305 | Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 180 m3/hCột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 306 | Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 200 m3/hCột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | Cái |
| 307 | Quạt hútGắn trầnLưu lượng: 400 m3/hCột áp: 20 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Cái |
| 308 | Quạt hútLy tâm dọc trục (inline)Lưu lượng: 2000 m3/hCột áp: 200 Pa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 309 | Giảm chấn, bích cho quạt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | Cái |
| 310 | Biến tần 3 pha 5,5kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 311 | Biến tần 3 pha 4,0kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 312 | Biến tần 3 pha 11kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 313 | Biến tần 3 pha 15,0kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 314 | Biến tần 3 pha 3,0kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 315 | Biến tần 3 pha 1,5kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 316 | Biến tần 3 pha 0,75kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Cái |
| 317 | Biến tần 1 pha 0,75kw | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| L | THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM: Bồn lỏng: SL:1bồn Dàn hoá hơi: SL:1dàn Bộ phận giảm áp: SL:1dàn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống chai oxy dự phòng (2 nhánh):Bộ điều phối Oxy SL:1bộChai oxy 40 lít - 150 bar | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Nguồn khí CO2 chai:Bộ điều phối CO2 SL:1bộChai CO2 40 lít - 150 bar | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống khí nén trung tâm: | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống máy hút chân không | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống hút khí thải gây mê AGSS: Gồm Máy hút khí thải gây mê, Bảng điều khiển từ xa SL:10 cái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống kiểm soát, báo động: Gồm Báo động trung tâm SL 01 bộ, Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) SL 16 bộ (Báo động khu vực gồm 3 cột cho phép báo động riêng biệt cho 3 loại khí,Hộp van khu vực (O=22, MA4=22, VAC=28)), Hộp van kèm báo động khu vực cho 5 loại khí (O, MA4, SA7, VAC, CO2) SL 10 bộ (Báo động khu vực gồm 5 cột cho phép báo động riêng biệt cho 5 loại khí;Hộp van khu vực (O=12, MA4=12, SA7=12, VAC=15, CO2=12)) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Ổ khí ra cho O2 (Chuẩn BS) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 236 | bộ |
| 9 | Ổ khí ra cho MA4 (Chuẩn BS) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 143 | bộ |
| 10 | Ổ khí ra cho VAC (Chuẩn BS) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | bộ |
| 11 | Tay máy treo trần loại đơn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Hộp đầu giường có 5 đầu khí (2 O2, 1A4, 2 VAC) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Hộp đầu giường có 3 khí (O2, A4, VAC) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | Bộ |
| 14 | Bộ ốp tường 5 khí (2 O2, 1 A4, 2 VAC) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ ốp tường 3 khí (O2, A4, VAC) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | Bộ |
| 16 | Bộ ốp tường 2 khí (O2, VAC) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Lưu lượng kế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Bình hút dịch gắn tường cố định | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Đầu cắm nhanh oxy (O2) - Chuẩn BS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Đầu cắm nhanh khí nén 4 bar (MA4) - Chuẩn BS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đầu cắm nhanh khí hút (VAC) - Chuẩn BS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Đầu cắm nhanh khí hút (SA7) - Chuẩn BS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Đầu cắm nhanh khí hút (CO2) - Chuẩn BS | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| M | THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Bồn rửa tay phẫu thuật 2 vòi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bồn |
| 2 | Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | tủ |
| 3 | Bảng giám sát đặt trong phòng trực kỹ thuật (Bộ giám sát điện cách ly) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng điều khiển thông tin phòng mổ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đồng hồ đếm thời gian phẫu thuật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đèn đọc phim X Quang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| N | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2X1600KVA, PHẦN THỬ NGHIỆM | |||
| 1 | Bộ tiếp địa LA, RE, DS: Cáp đồng trần 25mm2 SL=6Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộ Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,25m3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=6,0kg Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,25m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa tủ RMU: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộThanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cáiKẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cáiĐào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kgĐắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa đo đếm trung thế: Cáp đồng trần 50mm2 SL=8Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộThanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cáiKẹp WR 259 (25-50& 35-70) SL=2cáiĐào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I SL=41cọc Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm SL=8,0kgĐắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảng tên đầu nhánh Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộ SL=Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè 400x600x1100mm SL=508 m Xi măng PCB.40 SL=27Kg Cát vàng SL=0,114M3 Đá 1x2 SL=0,079M3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè 400x600x1100mm: Đá 2x4 SL=0,129M3Cát đen (cát lấp nền) SL=0,4608M3 Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1mét Gạch tàu SL=3viênNước SL=0,018m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,55m3Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,4608m3Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viênBốc lên phụ kiên các loại SL=0,05tấnBốc xuống phụ kiên các loại SL=0,05tấnĐổ bê tông móng M200 ( chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 508 | m |
| 6 | Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường 400x600x1200mm:Đá 0x4 SL=0,112m3Cát đen (cát lấp nền) SL=0,322M3Gạch tàu SL=3viênBê tông nhựa hạt min SL=0,03m3Bê tông nhựa hạt trung SL=0,06m3Nylon báo hiệu cáp ngầm SL=1métPhá dỡ mặt nền đá dăm nhựa SL=0,173m3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1 SL=0,75m3Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm SL=0,322m3Rải ny lông bảo vệ cáp SL=0,003100m2Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp SL=3viênTrải cán mặt bê tông nhựa nóng SL=0,6m2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Móng tủ RMU 1: Xi măng PCB.40 SL=275,35Kg Xi măng PCB.30 SL=161,46Kg Cát vàng SL=0,91M3 Đá 1x2 SL=0,87M3 Đá 4x6 SL=0,75M3Gỗ ván khuôn SL=0,114m3Đinh các loại SL=2,16kgSắt fi 8 SL=66m3Sắt fi 12 SL=18kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=5382m3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng tủ RMU 2 và tủ đo đếm: Xi măng PCB.40 SL=440,1Kg Xi măng PCB.30 SL=252,72Kg Cát vàng SL=1,44M3 Đá 1x2 SL=1,40M3 Đá 4x6 SL=1,18M3Gỗ ván khuôn SL=0,114m3Đinh các loại SL=2,16kgSắt fi 8 SL=36,34m3Sắt fi 12 SL=131kg Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=8424m3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,144100m2Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Hố ga điện kỹ thuật: Tấm đal bê tông cốt thép 950x1150x80mm SL=1tấm Xi măng PCB.40 SL=171,45Kg Xi măng PCB.30 SL=84,63Kg Cát vàng SL=0,41M3 Đá 1x2 SL=0,33M3 Đá 4x6 SL=0,39M3Gỗ ván khuôn SL=0,0703m3Đinh các loại SL=13308kgSắt fi 8 SL=39,34m3Gạch thẻ 4,5x9x19 SL=824,56viên Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I SL=2,64m3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SL=0,089100m2Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Bộ đo đếm trung áp: Cáp Muller CVV2x(2x4) Vàng Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Xanh Trắng Đen SL=12mét Cáp Muller CVV2x(2x4) Đỏ Trắng Đen SL=12mét Cáp đồng bọc 600V -CV 11mm2 SL=12métỐng nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=10m Cổ dê bắt ống HDPE 130 SL=3BộSơn cách điện cao áp TU, TI INSULECT SK-03 SL=1lítKeo Silicon SL=2túypChụp CT phi 40mm (loại Emic) SL=3cáiChụp VT SL=3cáiCT 24KV 20-40/5A SL=3cáiVT 84000/120V 30/50VA SL=3cái Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử SL=1cáiĐi dây giữa các thiết bị | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm và phụ kiện:Cáp ngầm Cu/XLPE/Sehh/DSTA/PVC 3x120mm2 - 24KV SL=532mét Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV SL=12métĐầu cáp ngầm ngoài trời 24kV SL=3bộĐầu cáp ngầm T-lug SL=4bộGiá đỡ đầu cáp ngầm SL=3bộNắp che đầu sứ LA SL=3cáiDao cách ly 3 pha 24kV SL=1bộChống sét van LA 18KV - 10kA SL=3bộMáy cắt tự đóng lại Recloser 630A 24kV SL=1bộTủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV) SL=1bộTủ lắp RM6 bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1550x1000x1550 ( 3 ngăn, cầu dao phụ tải 630A 24kV v 02 ngăn CDPT 200A) SL=1bộVỏ tủ lắp đo đếm trung thế bằng tol dy 2mm sơn tĩnh điện 1300x1000x1650 SL=1bộBăng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) SL=4cuộnỐng nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm SL=546mKẹp WR 419 (70-95/70-95) SL=4cáiSứ báo hiệu cáp ngầm SL=49cáiGiẻ lau SL=3kgGa mi ni SL=3chaiHàng rào trạm biến áp cao 1,8m SL=1bộLắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm biến áp: Cáp đồng trần 50mm2 SL=12Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=6bộ Thanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cái Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3 Đóng cọc tiếp đất trạm SL=61cọc Kéo dây tiếp đất trạm SL=23,4m Ép đầu cosse Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 SL=0,5m3 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp tủ hạ áp: Cáp đồng trần 25mm2 SL=4Kg Cọc tiếp địa 16x2400 SL=4bộThanh đồng 60x6x300 + bass bắt vào tường SL=1bộ Cosse ép 50mm2 SL=2cáiĐào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 SL=0,5m3Đóng cọc tiếp đất trạm SL=41cọc Kéo dây tiếp đất trạm SL=17,8mÉp đầu cosse | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảng tên trạm: Bảng tên trạm 200x300 SL=1cái Bù lon mạ kẽm 16x300 SL=1cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=1cái Lắp bảng báo, biển cấm SL=1bộ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện 3 pha 2500A: Tủ sắt sơn tĩnh điện cao 1400, rộng 1250, dy 550mm ( trọn bộ thanh đồng bản) SL=1tủ Bù lon mạ kẽm 16x50 SL=2cái Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) SL=4cáiLắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha SL=1cái | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dây hạ áp 1600kVA: Cáp đồng bọc 600V -CV 300mm2 SL=210mét Cosse ép 300mm2 SL=28cái Bulon 12x40 SL=11cái Ống nhựa xoắn TFP ĐK 260/200mm SL=45m Ống nhựa xoắn TFP ĐK 230/175mm SL=15m Băng keo cách điện hạ thế SL=8cuộnÉp đầu cosse | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | MBA & Thiết bị trạm 1600kVA: Đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV SL=1bộ Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 1600KVA SL=1cáiACB 3pha 600V 2500A SL=1cái Tủ bù hạ áp 600kVAr (trọn bộ gồm tủ bù, cáp hạ thế đấu nối) SL=1bộLắp máy biến thế 3 pha (>750 kVA) SL=1Máy Lắp đặt tụ bù cấp điện áp 0,4kV SL=0,06MVARLắp đặt aptomat >600A SL=1cái Lắp đầu cáp khô 3 pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| 7 | THÍ NGHIỆM Máy biến áp 3 pha >1MVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | máy |
| 8 | THÍ NGHIỆM Chống sét van LA (U: 22-35kV) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | THÍ NGHIỆM Máy cắt khí SF6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | THÍ NGHIỆM Dao cách ly thao tác bằng cơ khí (U≤35kV) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | THÍ NGHIỆM Aptomat 3 pha I > 2000A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | THÍ NGHIỆM Đầu cáp ngầm điện áp 1-35kV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | THÍ NGHIỆM Cáp ngầm điện áp 1-35kV 1 ruột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | đoạn |
| P | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy - Ký hiệu : P1,P2,P3 -Tải trọng : 1350Kg (18 người) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | CHIẾC |
| 2 | Thang máy tải khách, tải cáng loại có phòng máy - Ký hiệu : P4,P5-Tải trọng : 1350Kg (18 người) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| 3 | Thang máy tải khách, loại có phòng máy- Ký hiệu : P6,P7- Tải trọng : 825Kg (11 người) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| 4 | Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P8,P9- Tải trọng : 1275Kg (17 người) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| 5 | Thang máy tải khách, tải cáng loại không phòng máy - Ký hiệu : P10, P11- Tải trọng : 1275Kg (17 người) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | CHIẾC |
| Q | HỆ THỐNG RO | |||
| 1 | Máy bơm nước thô | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | CỘT LỌC 1: LỌC ĐA TẦNG XỬ LÝ KLN, CẶN LẮNG, LƠ LỬNG Cột lọc composite | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Van điều khiển tự động | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Cát và sỏi thạch anh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 175 | kg |
| 5 | Vật liệu khử kim loại chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | CỘT LỌC 2: CỘT LỌC THAN HOẠT TÍNH LOẠI BỎ CÁC CHẤT HỮU CƠ, MÙI, MÀU Cột lọc composite | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Van điều khiển tự động | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Cát và sỏi thạch anh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Than hoạt tính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | CỘT LỌC 3: LÀM MỀM KHỬ KHOÁNG LOẠI BỎ CANXI, MAGIE… Cột lọc composite | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Van điều khiển tự động | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Hạt trao đổi ion | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 150 | lít |
| 13 | Tank chứa nước inox 304 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | chiếc |
| 14 | KHỐI LỌC TINH Phin lọc 5 lõi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lõi lọc PP 5micron | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Lõi |
| 16 | KHỐI THIẾT BỊ LỌC TINH KHIẾT Bơm tăng áp R.O | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vỏ màng R.O | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Màng lọc R.O | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rơ le áp suất | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Van điện từ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thiết bị khử trùng UV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Máy Ozone - 3 g | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Đồng hồ áp lực nước, đồng hồ kim | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lưu lượng kế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 25 | Ống ghen, ống xilo, cáp máng điện:+ kết nối, bảo vệ các thiết bị điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ke đỡ ống, đỡ bơm+ Đỡ đường ồng, điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Khóa, van chõ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Dây cáp, điện kết nối hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Hệ thống đường ống kết nối PPR:+ Kết nối toàn bộ hệ thống bao gồm đường nước tinh khiết và nước thải, không quá 3 m kể từ hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 30 | TỦ ĐIỀU KHIỂN | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| R | HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM | |||
| 1 | Trạm nhận/gửi mẫu cửa trước cho đường kính ống D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Phanh khí dưới cho ống đường kính D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 3 | Hộp vận chuyển cho ống đường kính D110mm, màu đỏ (Red) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | Chiếc |
| 4 | Chip RFID | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 45 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị chuyển 3 cổng đường kính D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Máy thổi khí công suất >=2,2 kW (50 Hz) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Chống rung cho máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 8 | Giá đỡ máy thổi khí | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đóng cắt Contactor chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Role nhiệt 6 - 9 A chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ chống nhiễu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Van đa hướng và bộ điều khiển van đường kính D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị giảm thanh (chống ồn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Ống hút và xả khí đường kính ống D90mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Phanh hãm cho ống D110mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ống vận chuyển màu xám đường kính D110mm chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 375 | m |
| 17 | Khớp nối cong màu xám đường kính D110mm, bán kính cong R=650mm chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | Chiếc |
| 18 | Măng xông màu xám đường kính D110mm chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | Chiếc |
| 19 | Đai ôm chuyên dụng cho đường ống D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 310 | Chiếc |
| 20 | Hộp keo dán nhựa đặc biệt chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | Hộp |
| 21 | Hộp dung môi nhựa đặc biệt chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | Hộp |
| 22 | Cáp điện/tín hiệu 6 lõi chuyên dụng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Máy tính CPU Core I5 ≥ 3GHz, ≥ 4G RAM, ≥ 500 GB HDD với màn hình >=19 inch | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ lưu điện Online cho máy tính 1KVA | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Phầm mềm điều khiển hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Bảng mạch điều khiển và nguồn điện hệ thống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Switch Ethernet 8 cổng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 28 | Cable UTP -CAT5 -cord (5m) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856038E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện (trong mỗi hợp đồng phải có tối thiểu các hạng mục sau: Khí y tế, khí sạch, điều hòa không gió, thang máy, điện, nước…).Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Là Kỹ sư điện hoặc điện tử và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này trở lên (kèm bản sao tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình dân dụng cấp I trở lên được chứng thực).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 10 | 5 |
| 2 | CHỈ HUY PHÓ CÔNG TRÌNH | 1 | Là Kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc điều hòa, vi khí hậu hoặc tương đương và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 7 | 5 |
| 3 | KỸ THUẬT THI CÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG | 10 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư điện: 02 người;- Kỹ sư nước: 02 người;- Kỹ sư điện tử hoặc CNTT: 02 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt: 01 người;- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | KỸ SƯ PHỤ TRÁCH ATLĐ, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | 2 | - Số lượng: 02 người. Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 3 | 2 |
| 5 | CÔNG NHÂN KỸ THUẬT | 30 | Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng ≥ 30 người (trong đó phải có tối thiểu 40% công nhân được đào tạo nghề phù hợp) và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 5 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 15 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi