Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ của cấp trên và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 17:24:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.297E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp III(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.938.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa – dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Thiệu Phúc 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ của cấp trên và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: UBND xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch – Tài chính huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 1,099 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,8619 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất II (đào 95% KL) | Theo Chương V; phần 2 | 0,3726 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1307 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 3,0786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kỳ đài | Theo Chương V; phần 2 | 0,2022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1152 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2923 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,3695 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 17,9824 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,5811 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0751 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0401 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8262 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5101 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,9989 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,5754 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0666 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,7025 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,0923 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0646 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0045 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1333 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5203 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 1,044 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,9201 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,8845 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,1892 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 73,462 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 35,094 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,46 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 91,4542 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ đỏ | Theo Chương V; phần 2 | 13,3498 | m2 |
| 35 | Lát gạch Hạ Long KT 400x400mm | Theo Chương V; phần 2 | 49,9891 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 28,8 | m2 |
| 37 | Chi tiết ngôi sao vàng bằng Mika D1000 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ct |
| 38 | Chi tiết phù điều trống đồng bằng xi măng đúc sẵn (sơn màu đồng) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ct |
| 39 | Chi tiết chữ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ct |
| 40 | Chi tiết lư hương bằng đá xanh nguyên khối tròn đường kính D500 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ct |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây | Theo Chương V; phần 2 | 5,3399 | m3 |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA (SL 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 3,3178 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất | Theo Chương V; phần 2 | 0,6304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2212 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 6,7442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1198 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,8988 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,5422 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 11,6886 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0474 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6336 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,2848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,3506 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0498 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3708 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,9282 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,4252 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1398 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,8024 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,5424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,748 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,4368 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 7,1778 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V; phần 2 | 0,2044 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0338 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,108 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9504 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 1,7628 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,6784 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,4976 | m3 |
| 33 | Trát bệ tường bia dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,2908 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 42,9824 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 42,52 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 74,8 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,44 | m2 |
| 38 | Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 234,88 | m |
| 39 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm, XM PCB40 gạch hạ long | Theo Chương V; phần 2 | 22,7532 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 52,488 | m2 |
| 41 | Láng vữa sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 8,1608 | m2 |
| 42 | Gia công thanh kèo thép hình mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,3136 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,6272 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,3136 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,6272 | tấn |
| 46 | Dán ngói vẩy cá trên mái | Theo Chương V; phần 2 | 65,23 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 117,32 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 63,4224 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chi tiết đầu đao đúc sẵn (sơn hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 16 | ct |
| 50 | Lắp đặt chi tiết song long chầu nguyệt trên nóc (sơn hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 2 | ct |
| 51 | Bia đá nguyên khối mỹ nghệ mài bóng, khắc chữ, vận chuyển | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Bát hương đá trung bình, hoa văn đơn giản D | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lót cát tạo phẳng sân | Theo Chương V; phần 2 | 21,405 | m3 |
| 2 | Lớp nilon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 428,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 42,81 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400mm | Theo Chương V; phần 2 | 428,1 | m2 |
| 5 | Trồng cây bóng mát trong khuôn viên đến khi cây sống và cây chống | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cây |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V; phần 2 | 3 | m3 |
| 7 | Lát đá xanh băm mặt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 50,9 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 3,5669 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,3211 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1189 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,1231 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 5,5677 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,5677 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 13,6761 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 17,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 49,22 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 3,051 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2076 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,1762 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 57 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 3,888 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (bằng KL đất đào) | Theo Chương V; phần 2 | 0,0389 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,96 | m3 |
| 25 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 26 | Vữa xi măng bịt chân cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,3333 | m2 |
| 27 | Cột đèn bát giác H=8m liền cần đơn vươn 1,5m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cột |
| 28 | Đèn LED công suất 150w | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 29 | Lắp choá đèn | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cọc |
| 31 | Kẹp cọc nối đất | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt tiếp địa M16 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 33 | Bu lông, đai ốc, long đen | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 40,8 | m |
| 35 | Đào móng rãnh cáp- Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 30 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất trả móng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 19,8 | m3 |
| 37 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 10,2 | m3 |
| 38 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10mm2+1x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 100 | md |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 100 m |
| 40 | Lưới báo hiệu cáp 500mm | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: LAN CAN, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 22,572 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 4,18 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1784 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,32 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 41,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lan can đá xanh tự nhiên cao 750cm, KT trụ 250x250x900mm, đỉnh gắn búp sen (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt) | Theo Chương V; phần 2 | 70 | md |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 41,8 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V; phần 2 | 53,352 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 53,352 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 53,352 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nhà bia bằng máy xúc 1,25m3 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | ca |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V; phần 2 | 171,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo Chương V; phần 2 | 171,24 | m3 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.297E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp III(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.938.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa – dung tích 150 lít | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi