Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa mái nhà công vụ, lắp đặt đường ống thoát nước và hệ thống chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa mái nhà công vụ, lắp đặt đường ống thoát nước và hệ thống chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 17:22:00 đến ngày 2021-12-20 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 947,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa mái nhà công vụ, lắp đặt đường ống thoát nước và hệ thống chống sét Công trình: Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân, Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa mái nhà công vụ, lắp đường ống thoát nước và hệ thống chống sét 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nếu chào hàng hóa được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 42 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 069.3234297, Fax: 069.24285 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân, Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 069.3234297, Fax: 069.24285 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Vượng Phát Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 65, Thôn Chùa, Xã Đồng Sơn, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0982097430/ 0866727368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân, Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 069.3234297, Fax: 069.24285 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ LẮP DỰNG MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu tại chương V | 14,5022 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển mái tôn cũ từ trên cao xuống | Tham chiếu tại chương V | 14,5022 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100x50x15x2mm | Tham chiếu tại chương V | 4,8202 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép từ trên cao xuống (tận dụng lại 50%) | Tham chiếu tại chương V | 2,4101 | tấn |
| 5 | Vận chuyển mái tôn ra bãi tập kết bằng ô tô 5T tạm tính quãng đường dài 1km | Tham chiếu tại chương V | 2 | chuyến |
| 6 | Sơn chống gỉ thép C100x50x15mm | Tham chiếu tại chương V | 953,0004 | m2 |
| 7 | vận chuyển xà gồ lên cao | Tham chiếu tại chương V | 4,8202 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép đen C100x50x15x2mm | Tham chiếu tại chương V | 4,8202 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ mới và xà gồ tận dụng để gia cố liên kết giữa các xà gồ | Tham chiếu tại chương V | 7,2188 | tấn |
| 10 | Chèn xà gồ tại các vị trí kê lên tường thu hồi bằng vữa xi măng cát mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 352 | vị trí |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3T - tấm lợp các loại | Tham chiếu tại chương V | 14,5022 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn Việt Nhật SSSC loại 11 sóng, khổ rộng 1080 dày 0,45mm | Tham chiếu tại chương V | 14,5022 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp mái khổ 60cm tôn dày 0.45mm (CBG Tháng 11/2021 số 363 trang 20) | Tham chiếu tại chương V | 115,258 | m |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Tham chiếu tại chương V | 3 | bể |
| 2 | Vật tư đường nước thay thế bồn chứa nước | Tham chiếu tại chương V | 3 | bể |
| 3 | Vận chuyển bồn nước lên cao | Tham chiếu tại chương V | 3 | bể |
| 4 | Đục, chuyển chạc thải và chèn lỗ tường thoát nước từ ban công vào ống, tạm tính cho 12 vị trí, mỗi vị trí có 5 điểm đấu nối | Tham chiếu tại chương V | 60 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong, loại C1 | Tham chiếu tại chương V | 2,088 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tiền Phong, loại C1 | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D110x60 Tiền Phong | Tham chiếu tại chương V | 60 | cái |
| 8 | vật tư đai và ốc vít | Tham chiếu tại chương V | 1 | CT |
| 9 | Giàn giáo thi công ngoài | Tham chiếu tại chương V | 1 | CT |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHU NHÀ D77 VÀ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm LIVA CX070, bán kính bảo vệ 71m (xuất xứ Thổ Nhỹ Kỳ); Cột inox D60 cao 3,5m, kèm chân đế inox và đầu gắn lắp kim thu sét; Dây tiếp địa đồng bọc PVC M50 (25m) | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt nối cáp đồng M50 và dây thép D10 | Tham chiếu tại chương V | 1 | mối |
| 3 | Nhân công thi công hệ thống chống sét trực tiếp: Vận chuyển vật tư đến công trình; Lắp, đi dây tiếp địa; dựng cột, lắp đặt kim thu sét và hoàn thiện hệ thống chống sét trực tiếp. | Tham chiếu tại chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi