Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng công trình đoạn Km20+00 - Km22+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240043-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng công trình đoạn Km20+00 - Km22+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-12 16:49:00 đến ngày 2021-12-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,020,282,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.+ Cấp công trình: Từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.500.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 13.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng công trình đoạn Km20+00 - Km22+500 Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.261 đoạn từ Km1+00 đến Km20+00, tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương giao cho địa phương giai đoạn 2016-2020 và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Số điện thoại: 02083 851 066.
Số fax: 02083 759 497. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 657,1 | 1m |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1m |
| 3 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 152,63 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 152,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông vỡ đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,63 | m3/1km |
| B | Xử lý lún cục bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 43,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,51 | m3/1km |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả + vá ổ gà cục bộ bằng mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,57 | m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2.307,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.307,77 | m3/1km |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh hình thang, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4.390,61 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 663,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.777,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.839,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,079 | m3/1km |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 723,04 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ đến vị trí trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 723,04 | m2 |
| D | Kết cấu mới cạp mở rộng KC1 | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.269,19 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.780,76 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.668,45 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 9.269,19 | m2 |
| E | Kết cấu loại 1 (KC2) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.258,43 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 4.258,43 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.258,43 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.258,43 | m2 |
| F | Kết cấu loại 2 (KC3) | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.036,86 | m2 |
| 2 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.419,92 | m3 |
| 3 | Bù vênh trên mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1( lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.009,85 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 9.036,86 | m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 9.036,86 | m2 |
| G | Kết cấu loại 4 (KC5) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 430,08 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 430,08 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 430,08 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 430,08 | m2 |
| H | Diện tích hoàn trả trước khi bù vênh và tăng cường trên mặt đường cũ KC3 | |||
| 1 | Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,74 | m3 |
| I | Vuốt nối | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ chiều dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 104,58 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 59,19 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 59,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,19 | m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 116,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| J | Diện tích mặt đường KCVN1 | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 330,03 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,01 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,41 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 330,03 | m2 |
| K | Diện tích mặt đường KCVN2 | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320,83 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,95 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 320,83 | m2 |
| L | Diện tích mặt đường KCVN3 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,36 | m3 |
| M | Diện tích mặt đường KCVN4 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,41 | m3 |
| 2 | Khối lượng BTXM vuốt nối dày 20cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,02 | m3 |
| 3 | Cắt khe biến dạng tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| N | Sản xuất, vận chuyển BTN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 454,8 | tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.037,65 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.492,45 | tấn |
| O | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 245,09 | m2 |
| 2 | Sơn vào bê tông 1 phủ sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 74,53 | m2 |
| 3 | Sơn vào bê tông 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,53 | m2 |
| 4 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu, cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu, cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 44,74 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc H 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40,48 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc H 2 lớp phản quang màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,904 | m2 |
| 10 | Tấm tôn phản quang KT (7x9)cm gắn vào cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | tấm |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 12 | Đào nhổ coc tiêu,cột H,cột km,biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,14 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông móng cột H, cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 15 | Cắt bê tông xi măng chiều dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông hoàn trả sau khi đóng cọc hộ lan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 18 | Đóng cọc hộ lan trên mặt đất | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 19 | Đóng cọc hộ lan trên mặt đất (cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 20 | Tấm đầu đuôi mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Cột thép D141x2000x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 22 | Đai liên kết cột và sóng 300x70x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 23 | Bu lông M20x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 24 | Bu lông M16x45 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | bộ |
| 25 | Bu lông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 26 | Tiêu phản quang, màng PQ 3400 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,2m x 0,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,35m x 0,675m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 1,5m x 1,25m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 1,5m x 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Bê tông móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| P | Tháo dỡ, phá bỏ rãnh dọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 7,87 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,87 | m3/1km |
| Q | Đào đắp đất rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.772,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.158,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.387,404 | m3/1km |
| R | Rãnh dọc B600 | |||
| 1 | Bê tông móng, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 410,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 707,08 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 273,41 | m3 |
| 4 | Xây thân rãnh gạch không nung M100 dày 22cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 680,68 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.565,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 18.897,8 | kg |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | kg |
| 8 | Đổ bê tông mũ rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5694 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 352,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2.293,59 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 53.900,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5.881 | cấu kiện |
| S | Rãnh dọc chịu lực B60 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 76,98 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thân rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 292,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 980,8 | kg |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 63,4 | kg |
| 8 | Đổ bê tông mũ rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 136,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 64,98 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2.549,5 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| T | Rãnh dọc cũ nâng cao | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1.999 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,71 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 95,89 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,89 | m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thân rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 485,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 635,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10.781,2 | kg |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | kg |
| 10 | Bê tông mũ rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.352,56 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 747,9 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| U | Cửa thoát, hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,01 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,64 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,96 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường đá gia cố đầu cửa thoát, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | kg |
| 8 | Bê tông mũ rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 95,1 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| V | Cống ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 18,34 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 22,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,85 | m3/1km |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 101,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,34 | m3 |
| 7 | Đắp CPSS, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,21 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,053 | m3/1km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,39 | m3 |
| 11 | Xây móng tường đầu, sân cống, đá hộc, VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m3 |
| 12 | Xây móng tường đầu, sân cống, đá hộc, VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,37 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, d | Theo hồ sơ thiết kế | 612 | kg |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 119,31 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| W | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Bóng điện 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Dây điện 1,5x2mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 7 | Cọc tiêu PVC-D70, L=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 8 | Bê tông trụ tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 9 | Dải phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.+ Cấp công trình: Từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.500.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 13.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 2 |
| 2 | Máy ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 5 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25 Tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi