Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Danh mục thiết bị trường học trên địa bàn huyện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240094-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 17:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm Danh mục thiết bị trường học trên địa bàn huyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211234989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục chưa phân khai chi tiết năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 17:46:00 đến ngày 2021-12-22 17:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,489,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.506.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thân máy chiếu đa năng, điều hòa, cam cổng nhà xe, tivi thông minh là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng;+ Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm Danh mục thiết bị trường học trên địa bàn huyện năm 2021
Mua sắm Danh mục thiết bị trường học trên địa bàn huyện năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục chưa phân khai chi tiết năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 2 - Khu Hành chính công - thôn Co Nhan - xã Tình Húc - huyện Bình Liêu - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 và Bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất 2021 trờ về sau; + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thân máy chiếu đa năng, điều hòa, cam cổng nhà xe, tivi thông minh là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng; + Nộp hàng mẫu để đánh giá chất lượng sản phẩm khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng; + Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng; + Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định đối với mặt hàng máy chiếu đa năng, Máy tính đồng bộ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định đối với mặt hàng máy chiếu đa năng, Máy tính đồng bộ. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh Điện thoại: 02.033.878.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh Điện thoại: 02.033.878.752
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu, màn chiếu di động cỡ lớn1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy tính xách tay4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ loa máy, âm ly, mic dùng cho hoạt động ngoài trời3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Đàn Organ (Đàn phím điện tử) cho CS Đồng Cậm1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Đài CASSETTE6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy chiếu, màn chiếu di động cỡ lớn dùng cho hoạt động chung7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy chiếu, màn chiếu di động dùng cho lớp học19BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Máy tính xách tay (phục vụ cho các điểm trường + chuyên môn)64CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ti vi thông minh dùng cho dạy học19CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ giá treo ti vi19CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Điều hòa 1 chiều inverter2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Tủ cơm1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Tủ đựng đồ dùng thiết bị dạy học loại sắt có 2 cánh kính cho lớp học tại các điểm trường lẻ20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Tủ sắt đựng đồ dùng cho HS bán trú loại 6 cánh5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Giường cho học sinh bán trú loại 2 tầng, rộng 1,25 m2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bàn ghế liền dành cho THCS loại 02 chỗ ngồi40BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Máy chiếu, màn chiếu di động cỡ lớn dùng cho hoạt động chung2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Máy chiếu, màn chiếu di động dùng cho lớp học2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy tính xách tay (chuyên môn)6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Máy tính để bàn (Phòng học thông minh)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ti vi thông minh dùng cho dạy học3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ giá treo ti vi3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Ti vi cho Nhà sinh hoạt chung của HS1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ loa máy, âm ly, mic dùng cho hoạt động ngoài trời2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Hệ thống camera giám sát an ninh1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Hệ thống rèm phòng học bộ môn1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Tủ nước nóng lạnh cho học sinh bán trú2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Xà đơn1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Xà kép1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ cột bóng chuyền + 10 quả bóng1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Cột bóng rổ THCS (1 bộ gồm 2 cột)2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ bàn bóng bàn. (Bộ gồm 1bàn, 1lưới, 2 vợt, 10 quả bóng.)3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đệm ngủ cho học sinh bán trú loại đệm cứng: Kích thước (dài 1,84m X rộng 0,78m X dày 0,09m)200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đệm ngủ cho học sinh bán trú loại đệm cứng: Kích thước (dài 1,95m X rộng 0,84m X dày 0,09m)20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Ga trải giường cho đệm Kích thước (dài 1,84m X rộng 0,78m X dày 0,09m)200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ga trải giường cho đệm Kích thước (dài 1,95m X rộng 0,84m X dày 0,09m)20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn nhựa cho trẻ nhà trẻ15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Ghế nhựa cho trẻ nhà trẻ30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bàn nhựa cho trẻ Mẫu giáo15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ghế nhựa cho trẻ Mẫu giáo30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bàn nhựa cho giáo viên3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ghế nhựa cho giáo viên6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ (bằng nhựa loại 20 ô)7CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Tủ đựng chăn gối cho trẻ (bằng nhựa)4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Khay cơm inox của trẻ200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Máy tính để bàn (Phòng tin phục vụ cho trẻ)15BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bàn cho trẻ Phòng tin học (loại 2 chỗ ngồi)15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Ghế cho trẻ Phòng tin học30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ti vi SamSung thông minh dùng cho dạy học (75 inch) bao gồm giá treo tivi22CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Con vật nhún di động24ConNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Con vật nhún lò xo8ConNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Nhà bóng4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Xích đu sàn lắc3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Xích đu treo2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Đu quay mâm không ray3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cầu thăng bằng dao động1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ lâu đài liên hoàn cầu trượt1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Khung thành8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Cột ném bóng ngoài trời20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ô tô đạp chân52CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Xe đạp chân34CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Xe lắc29CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ thiết bị dạy học tối thiểu cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng tuổi10BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Thiết bị-Đồ dùng phục vụ HS (Độ tuổi: lớp 3 tuổi)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Bộ thiết bị dạy học tối thiểu cho lớp 5 tuổi3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Bộ thiết bị lớp 11BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ bàn ghế học sinh Bàn: KT(1200 x 450 x 570 )mm. Ghế: KT(310 x 300 x 340)mm100BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ bàn ghế học sinh Bàn: KT(1200 x 450 x 680)mm. Ghế: KT(320 x 300 x 380-680)mm110BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ bàn ghế viên có đợt11BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.506.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thân máy chiếu đa năng, điều hòa, cam cổng nhà xe, tivi thông minh là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng;+ Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->