Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2020.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789503-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI GIA PHÚC
Tên gói thầu Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2020.
Số hiệu KHLCNT 20200788000
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên của Sở Xây dựng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:38:00 đến ngày 2020-08-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 739,802,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Accor nhựa 50 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
2 Bấm kim Plus số 10 hoặc tương đương 364 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
3 Bấm kim số 3 (loại tốt) 70 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
4 Bấm lỗ Eagle 837 hoặc tương đương 30 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
5 Băng keo 2 mặt 2.4F 35 Cuộn Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
6 Băng keo si lớn (màu xanh) 55 Cuộn Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
7 Băng keo trong 2F5 70 cuộn Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
8 Băng keo trong 5x100 70 Cuộn Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
9 Bao thư 200 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
10 Bìa 3 dây 10 cm bóng 200 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
11 Bìa 3 dây 15F bóng 555 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
12 Bìa 3 dây 20P Bóng 795 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
13 Bìa 3 dây 7 cm bóng 100 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
14 Bìa 60 lá 20 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
15 Bìa còng 7F (loại tốt) 230 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
16 Bìa nút A4 300 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
17 Bìa nút F4 310 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
18 Bìa thái A3 1.900 Tờ Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
19 Bìa thái A4 4.000 Tờ Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
20 Bìa trình ký 50 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
21 Bút bi TL 027 xanh hoặc tương đương 810 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
22 Bút bi TL 027 đen hoặc tương đương 200 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
23 Bút bi TL 027 đỏ hoặc tương đương 200 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
24 Bút bi TL -08 xanh hoặc tương đương 300 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
25 Bút bi TL036 xanh hoặc tương đương 2.500 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
26 Bút TL049 hoặc tương đương 300 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
27 Bút cắm bàn đôi TL hoặc tương đương 30 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
28 Bút chì gỗ 2B GP-01 hoặc tương đương 420 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
29 Bút dạ quang HL-03 đỏ hoặc tương đương 50 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
30 Bút dạ quang HL-03 vàng hoặc tương đương 85 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
31 Bút dạ quang HL-03 xanh hoặc tương đương 100 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
32 Bút dạ quang toyo màu 722 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
33 Bút lông bảng (loại tốt) 1.234 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
34 Bút lông dầu PM 09 hoặc tương đương 468 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
35 Bút Uniball 150 hoặc tương đương 382 cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
36 Bút Uniball 200 hoặc tương đương 55 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
37 Bút xóa kéo plus WH - 105T hoặc tương đương 340 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
38 Bút xóa nước CP.02 hoặc tương đương 320 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
39 Chuốt chì 106 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
40 Dao rọc giấy nhỏ SDI 0404 hoặc tương đương 60 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
41 Dao rọc giấy SDI lớn 0423 hoặc tương đương 65 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
42 Dấu Shiny S829 hoặc tương đương 20 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
43 Dấu Shiny S842-1 dòng hoặc tương đương 10 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
44 Dấu Shiny S842-2 dòng hoặc tương đương 5 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
45 Dây thun lớn 10 Bịch Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
46 Giấy note 2x3 160 Xấp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
47 Giấy note 3x4 139 Xấp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
48 Giấy note Pronoti 5 màu - nhựa hoặc tương đương 120 Xấp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
49 Giấy paper one A4 70 gsm hoặc tương đương 5.000 Ram Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
50 Giấy Paperone A3 70 gsm hoặc tương đương 10 Ram Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
51 Giấy bao tập có nhãn 37 Xấp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
52 Giấy kiếng bao tập 10 Xấp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
53 Gỡ kim 50 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
54 Gôm Pentel hoặc tương đương 220 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
55 Hồ khô Hàn Quốc hoặc tương đương 320 Chai Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
56 Hồ nước Queen hoặc tương đương 456 Chai Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
57 Hộp đựng bút Xukiva 172 (Xoay) hoặc tương đương 10 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
58 Kéo 120 hoặc tương đương 70 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
59 Kéo SO180 hoặc tương đương 200 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
60 Keo dán QT/3K hoặc tương đương 30 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
61 Kẹp bướm 15mm 560 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
62 Kẹp bướm 19 741 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
63 Kẹp bướm 25 432 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
64 Kẹp bướm 32 260 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
65 Kẹp bướm 41 200 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
66 Kẹp bướm 51 150 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
67 Kẹp ghim C62 nhỏ-đầu nhọn 630 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
68 Kẹp giấy C82 (loại tốt) 300 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
69 Kệ 3 ngăn – THP hoặc tương đương 12 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
70 Kệ bút gỗ (lớn) 2 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
71 Kệ bút gỗ (trung) 4 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
72 Kệ rổ 1 ngăn 21 cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
73 Kim bấm số 10 1.100 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
74 Kim bấm số 3 100 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
75 Lưỡi lam Croma –CC hoặc tương đương 30 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
76 Lau bảng Deli hoặc tương đương 20 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
77 Máy tính Casio AX (loại tốt) hoặc tương đương 25 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
78 Máy đóng số thứ tự nhảy tự động 7 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
79 Mực dấu shiny đen hoặc tương đương 20 Chai Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
80 Mực dấu Shiny đỏ hoặc tương đương 20 Chai Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
81 Nẹp Acco sắt 15 Hộp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
82 Pin 3A 40 Cặp Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
83 Pin AA 60 vỹ Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
84 Ruột bút chì 50 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
85 Sáp đếm tiền 20 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
86 Sổ da A4 50 Cuốn Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
87 Sổ da lớn 30 Cuốn Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
88 Tập 200 trang thường (ĐL:58gsm) 50 Cuốn Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
89 Thước nhựa cứng 30cm 30 Cây Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
90 USB 40 Cái Theo mô tả tại Phụ lục 1. Thông số kỹ thuật của hàng hóa của Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->