Gói thầu: Mua sắm hóa chất thuộc đề tài Nghiên cứu công nghệ lên men sản xuất polysaccharopeptide PSK và PSP từ nấm Vân chi (Trametes versicolor) ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784194-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất thuộc đề tài Nghiên cứu công nghệ lên men sản xuất polysaccharopeptide PSK và PSP từ nấm Vân chi (Trametes versicolor) ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chức năng
Số hiệu KHLCNT 20200766885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 16:57:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 454,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2 SO4 (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 2 25 kg Độ tinh khiết ≥ 99.50, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Himedia -Ấn Độ hoặc tương đương
2 ABTS (Sigma) (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) A1888-2G 1 lọ 2g Độ tinh khiết ≥98% (HPLC), Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
3 Agar (Việt Nam), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 1 kg Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng
4 Arabinose (>99%, HPLC, Sigma), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) A3256-25G 1 lọ 25g Độ tinh khiết ≥99%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
5 Beta-glucan kit (Megazym), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 1 Bộ 100 test Khoảng tuyến tính: 4 đến 100 μg D-glucose/phản ứng, LOD:0.5 g/100 g, Tổng thời gian phản ứng:~ 100 min, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Megazym hoặc tương đương
6 Bradford reagent (Sigma), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) B6916-500ML 3 Lọ 500 mL Phân tích được dung dịch chứa 0,1-1,4 mg/ml protein, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
7 Cao nấm men (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) CR027-25KG 3 25 kg TotalNitrogen ≥ 10.50%, AminoNitrogen ≥ 4.50%, Sodium chloride ≤ 5.0%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
8 Cao nấm men (Sigma), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) Y1625-1KG 4 kg Residue on ignition (Ash): 12 - 16 %, Sodium Chloride:
9 Chất phá bọt (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) GRM704 14 L pH: 5.0 - 7.50, Silicon dioxide (SiO2) : 4.00 - 7.00%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
10 DPPH (Sigma), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) D9132 1 lọ 1g Solubility (color) : dark purple, Solubility (method): 50mg/ml, chcl3, Carbon content: 51.5 -58.1 %, Nitrogen content:15.8 -18.8 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
11 Ethanol (>95 % v/v; Việt Nam), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 10 25 L Độ tinh khiết: >95 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng
12 Fucose (>99%, HPLC, Sigma), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) F2252-5G 1 lọ 5g Specific Rotation -76.0 - -73.0 ° , C = 4 in H2O at 20 deg C) , Độ tinh khiết (GC) ≥ 99 % , Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
13 Galactose (>99%, HPLC, Sigma), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) G0750-25G 1 lọ 25g Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 99 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
14 Glucose (Việt Nam), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 31 25 kg  Hàm lượng D-glucose ≥ 99,5 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng.
15 GOPOP kit (Megazyme), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 2 Bộ 660 test Khoảng tuyến tính: 4 đến 100 μg glucose/phản ứng, LOD: 100 mg/L, Thời gian phản ứng:~ 20 min, Hạn sử dụng còn ≥12 tháng, Hãng Megazyme hoặc tương đương
16 MgSO4.7H2O, (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) (Merck) 1058861000 5 kg Độ tinh khiết ≥ 99.0, Chloride (Cl)≤ 0.0003 %, Total nitrogen (N)≤ 0.002 %, Nitrate(NO₃)≤ 0.002 %, Heavy metals (ACS)≤ 0.0005 %, As (Arsenic)≤ 0.0002 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Merck hoặc tương đương
17 MgSO4.7H2O (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) RM684 1 25 kg Độ tinh khiết:(Phương pháp chuẩn độ EDTA ): 99.50-100.50 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
18 MnSO4 (Merck), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 1059991000 4 kg Độ tinh khiết (Phương pháp chuẩn độ phức tạp) ≥ 98.0  %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Merck hoặc tương đương
19 MnSO4.4H2O (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) PCT0112 1 25 kg Độ tinh khiết (chuẩn độ AT/EDTA) : ≥ 98.00 %,Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn, Độ hoặc tương đương
20 Môi trường BPA (Sigma), (giao hàng trong vòng 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng) 11705 Baird parker Agar 1 500 g Casein Peptone 10.0, Meat Extract 5.0, Yeast Extract 1.0, Lithium Chloride 5.0, Glycine 12.0, Sodium pyruvate 10.0, Agar 15.0, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
21 Môi trường DMEM (Sigma), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) D5796-6X1L 1 hộp pH:7.0 - 7.6, Độ thẩm thấu: 327 - 361 mOs/kg, Endotoxin Level ≤ 1 EU/ml, Hàm lượng Glucose 4.05 - 4.95 g/l, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
22 Môi trường M199 (Sigma), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) M2520-10X1L 1 Hộp Độ thẩm thấu: 235 - 260 mOs/kg, Hàm lượng, Glucose : 6.14 - 7.50 %, Endotoxin Level
23 Môi trường MEM (Sigma), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) M2279-6X1L 1 Hộp pH: 7.0 - 7.6, Độ thẩm thấu: 281 - 311 mOs/kg, Endotoxin Level
24 Môi trường VRB (Sigma), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 70188-500G 1 500 g Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
25 Môi trường YEPD (Sigma), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) Y1500-250G 1 250 g Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
26 Na2HPO4 (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) TC051 3 kg Độ tinh khiết (chuẩn độ HCl) : ≥ 99.00 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
27 NaCl (Việt Nam), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 4 kg Độ tinh khiết ≥ 99,5%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng
28 NaCl (Việt Nam), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 1 25 kg Màu trắng không lẫn tạp chất, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng
29 NaH2PO4 (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) GRM3964-500G 6 kg Độ tinh khiết (chuẩn độ NaOH : 98.00 - 102.00%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
30 NaH2PO4 (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 1 25 kg Độ tinh khiết (chuẩn độ NaOH) : 98.00 - 102.00%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
31 NaHCO3 (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) TC230-1KG 4 kg Độ tinh khiết (chuẩn độ HCl): 99.50 - 102.00%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
32 NaOH (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) MB095-500G 4 kg Độ tinh khiết (chuẩn độ HCl): 97.00 - 100.50%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
33 NaOH (Trung Quốc), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 2 25 kg Độ tinh khiết ≥ 99%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng
34 Peptone (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) RM001-500G 6 kg Total Nitrogen ≥ 13.50%, AminoNitrogen ≥ 3.00%, Sodium chloride ≤ 5.0%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
35 Peptone (Hidemia- Ấn Độ), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) RM001-2.5KG 3 25 kg Total Nitrogen ≥ 13.50% , Amino Nitrogen ≥ 3.00% , Sodium chloride ≤ 5.0%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Hidemia- Ấn Độ hoặc tương đương
36 Rhamnose (>99%, HPLC, Sigma), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) R3875-25G 1 lọ 25g Độ tinh khiết >99%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
37 Sulfuric acid (HPLC) Merck, (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 5438270250 1 2,5 lít Độ tinh khiết (theo kiềm) ≥ 98%, Độ tinh khiết (chromophore) ≥ 99,99%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Merck hoặc tương đương
38 Xylose (>99%, HPLC, Sigma), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 95729-25G 1 lọ 25g Độ tinh khiết >99%, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Sigma hoặc tương đương
39 ZnSO4 (Merck), (giao hàng trong vòng 9 tuần kể từ ngày ký hợp đồng) 96495-250G 8 250g Độ tinh khiết (chuẩn độ với EDTA 0.1M):99.0-101.0 %, Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng, Hãng Merck hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->