Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237037-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình 26
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211228584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 07:41:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,055,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (Không sử dụng hợp đồng thầu phụ) và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình 26
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống mương tưới tiêu xóm 2, xã Tăng Thành,
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành. Ông Đào Văn Khai – Chủ tịch UBND. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng công trình 26. Ông Nguyễn Duy Bình - Giám đốc công ty. Điện thoại liên hệ: 0975.059.019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP xây dựng công trình 26 + Tư vấn Khảo sát, lập BC-KTKT: Công ty CP xây dựng công trình 26 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: UBND huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành. Ông Đào Văn Khai – Chủ tịch UBND. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng công trình 26. Ông Nguyễn Duy Bình - Giám đốc công ty. Điện thoại liên hệ: 0975.059.019


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành. Ông Đào Văn Khai – Chủ tịch UBND. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng công trình 26. Ông Nguyễn Duy Bình - Giám đốc công ty. Điện thoại liên hệ: 0975.059.019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành. Ông Đào Văn Khai – Chủ tịch UBND.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng công trình 26. Ông Nguyễn Duy Bình - Giám đốc công ty. Điện thoại liên hệ: 0975.059.019
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thành.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến mương số 1 từ K0+00 đến K0+620.32
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,76m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V197,86m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9158100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7007100m2
8Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4497tấn
9Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1736tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V105,15m2
13Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7319m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6959100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V182,8068m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4526100m3
17Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0539100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V19,0539100m3/1km
19Mua đất về để đắp (Theo TBG quý 3/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495,6113m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V149,561110m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V149,561110m3/1km
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8513,2355100m3
B Tuyến mương số 2 từ K0+00 đến K0+618.45
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V194,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8998100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,2171100m2
8Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4418tấn
9Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,74tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V103,31m2
13Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6618m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6896100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V182,5418m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4288100m3
17Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0204100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V19,0204100m3/1km
19Mua đất về để đắp (Theo TBG quý 3/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.497,8477m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V149,784810m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V149,784810m3/1km
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2553100m3
D Tấm đan qua nhà dân 3x1,2m (05 vị trí tuyến số 1 và 10 vị trí tuyến số 2)
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3497tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
E Cống qua mương bxh:0,9x1,1; L = 5M (11 cái tuyến số 1 và 11 cái tuyến số 2)
1Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m3
2Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m3
3Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
4Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cm cho 22 cống và 15 vị trí tấm đan đi qua (kích thước 2mx5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V172m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
7Ván khuôn trần cống + mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9844100m2
8Ván khuôn thành cống5,0336100m2
9Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0604100m2
10Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6246tấn
11Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 231m3
F Cống qua đường bxh:0,9x1,1; L = 8M ( tại K0+00 tuyến số 2)
1Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
2Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
3Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
4Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
7Ván khuôn trần cống + mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m2
8Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3608100m2
9Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m2
10Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4749tấn
11Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7003tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (Không sử dụng hợp đồng thầu phụ) và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
2 Ô tô tự đổ >=5tấn Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
3 Máy trộn bê tông >=250l Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu2
4 Đầm bàn 1Kw Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
5 Đầm dùi 1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
6 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
7 Máy cắt uốn thép 5,0KW Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Máy còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->